Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập phần MICROSOFT POWERPOINT (có đáp án) | Tin học đại cương | UEH

Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Tin học đại cương về phần MICROSOFT POWERPOINT (có đáp án) của Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh giúp bạn ôn tập và đạt kết quả cao cuối học phần.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MICROSOFT POWERPOINT (CÓ ĐÁP ÁN)

Câu 1. Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để nổi bật (nhấn mạnh) đối tượng khi trình chiếu:

A. Exit Paths

B. Emphasis

C. Motion

 D. Entrance

Câu 2. Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để di chuyển đối tượng khi trình chiếu:

A. Motion Paths

B. Entrance

C. Exit

D. Emphasis

Câu 3. Trong MS Powerpoint, để sao chép 1 slide trong tập tin trình diễn (Presentation), ta chọn slide rồi thực hiện :

A. Edit / Cut

B. Edit / Copy

C. Ấn tổ hợp phím Ctrl-V đúng

D. Cả 3 câu trên đều

Câu 4. Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn trở lại slide trước đó ta phải ấn phím:

A. PgUp

B. Enter

C. PgDn

D. Esc

Câu 5. Trong MS Powerpoint, để chèn thêm 1 trang (slide) mới vào tập tin trình diễn (Presentation) ta dùng lệnh:

A. Insert / Slide Number

B. File / New

C. Insert / Slides from files

D. Insert / New Slide

Câu 6. Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn chấm dứt chế độ trình diễn ta phải:

A. Nhấn phím Enter

B. Nhấn phím Break

C. Nhấn phím Esc

D. Nhấn phím Space Bar

Câu 7. Trong MS Powerpoint, để slide tự động gọi slide kế tiếp sau 3 giây, ta vào menu Slide Show / Silde Transition, sau đó kích chuột vào nút:

A. Slide Show

B. On Mouse

C. Play

D. Automatically after .

Câu 8. Trong MS PowerPoint để định chế độ trình chiếu lặp lại nhiều lần, ta sử dụng menu Slide Show và chọn:

A. Setup Show / Loop continuously until 'Esc'

B. Custom Show

C. Setup Show / Show without narration

D. Setup Show / Show without animation

Câu 9. Trong MS Powerpoint, lựa chọn nào sau đây dùng để tạo hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng :

A. Slide Show / Custom Animation

B. Slide Show / Slide Transition

C. Slide Show / Custom Shows

D. Slide Show / Action Settings

Câu 10. Trong MS Powerpoint, để xoá 1 slide trong tập tin trình diễn (Presentation) ta thực hiện các bước sau:

A. Chọn Slide / Edit / Delete Slide

B. Chọn Slide / ấn phím Delete

C. Cả 2 câu A, B đều đúng.

D. Cả 2 câu A, B đều sai.

Câu 11. Phần mở rộng mặc định của tập tin dùng trong Microsoft Powerpoint là:

A. XLS

B. TXT

C. PPT

D. DOC

Câu 12. Trong MS Powerpoint, để sao chép 1 slide trong tập tin trình diễn (Presentation), ta chọn slide rồi thực hiện :

A. Ấn tổ hợp phím Ctrl-V

B. Edit / Cut

C. Edit / Copy

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 13. Trong chế độ view nào thì ta làm việc tốt nhất với các chuyển cảnh (slide transitions)?

A. Normal View

B. Slide Show view

C. Slide Sorter view

D. Notes view

Câu 14. Câu nào sau đây mô tả chính xác nhất chức năng hoạt cảnh trong PowerPoint presentations?

A. Bạn có thể tạo chuyển động và chương trình Office Assistant sẽ hỗ trợ thực hiện

B. Bạn có thể thêm các nhân vật hoạt hình vào slide để giúp vui mọi người

C. Bạn có thể tạo chuyển động cho văn bản và các đối tượng sao cho chúng xuất hiện trên slide bằng nhiều cách định sẵn (special effects)

D. Bạn có thể tạo chuyển động cho slide show và để nó tự chạy

Câu 15. Trong MS Powerpoint, lựa chọn nào sau đây dùng để tạo hiệu ứng khi xuất hiện các slide :

A. Slide Show/Action Settings

B. Slide Show /Slide Transition

C. Slide Show/Custom Shows

D. Slide Show/Custom Animation

Câu 16. Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ ...) của Slide, ta thực hiện:

A. Insert -> Slide Layout ...

B. File -> Slide Layout ...

C. Format -> Slide Layout ...

D. View -> Slide Layout ...

Câu 17. Chế độ view nào sau đây không phải của PowerPoint?

A. Normal View

B. Presentation View

C. Slide Show View

D. Outline View

Câu 18. Chế độ view tốt nhất để duyệt qua một bản trình diễn?

A. Normal View

B. Slide Sorter view

C. Outline view

D. Notes view

Câu 19. Cách nào sau đây không phải là cách tạo ra một bản trình diễn mới (Presentation)?

A. Tạo một bản trình diễn trắng (blank Presentation)

B. Dùng design template

C. Dùng chức năng Scan-In Slides.

D. Dùng chức năng AutoContent Wizard.

Câu 20. Bấm chuột phải tại một đối tượng trong PowerPoint có nghĩa là :

A. Xoá đối tượng.

B. Mở menu tắt liệt kê các lệnh có thể thực hiện.

C. Chọn đối tượng

D. Không làm gì cả.

Câu 21. Kỹ thuật nào sau đây không phải để di chuyển xung quanh một bản trình diễn?

A. Nhấn + để di chuyển về slide đầu tiên.

B. Nhấn để di chuyển đến slide kế tiếp.

C. Chọn Edit → Move từ menu và chỉ định slide bạn muốn tới.

D. Dùng thanh cuộn đứng để di chuyển lên hoặc xuống.

Câu 22. Làm cách nào để chèn một đoạn phim vào slide của PowerPoint ?

A. Chọn Insert → Movies và Sounds → Movie from Clip Organizer từ menu

B. Chọn Insert → Picture → From file...

C. Chọn Insert → Movies và Sounds → Movie from file....

D. Chọn Insert → Picture → From Scanner or Camera

Câu 23. Cách nào sau đây không thực hiện được việc đưa siêu liên kết vào tài liệu?

A. Nếu đích của liên kết là một trang Web trên Internet, chỉ cần gõ địa chỉ của trang web đó,Word tự động nhận ra và định dạng như một siêu liên kết.

B. Chọn Tools -> Hyperlink từ menu.

C. Chọn nút Insert Hyperlink trên thanh công cụ.

D. Chọn văn bản muốn tạo liên kết, nhấp phải chuột và chọn Hyperlink từ menu con .

Câu 24. Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ ...) của Slide, ta thực hiện:

A. Format - Slide Layout ...

B. View - Slide Layout ...

C. Insert - Slide Layout ...

D. File - Slide Layout ...

Câu 25. Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn trình diễn tài liệu được soạn thảo, ta thực hiện:

A. File - View Show

B. Window - View Show

C. Slide Show - View Show

D. Tools - View Show

Câu 26. Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một Slide, ta thực hiện:

A. File - Delete Slide

B. Edit - Delete Slide

C. Tools - Delete Slide

D. Slide Show - Delete Slide

Câu 27. Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta bấm:

A. Phím F5

B. Phím F3

C. Phím F1

D. Phím F10

Câu 28. Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh, ..., ta thực hiện:

A. Insert - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

B. Format - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

C. View - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

D. Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

Câu 29. Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, ta chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện:

A. Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Remove

B. Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Delete

C. Cả 2 câu đều đúng

D. Cả 2 câu đều sai

Câu 30. Dạng nào sau đây dùng để xem một Slide duy nhất:

A. Normal view

B. Slide show

C. Outline view

D. Slide view

Câu 31. Bạn có thể đổi màu nền của các Slide theo cách tốt nhất nào sau đây:

A. Chọn Format/Background

B. Nhấp vào nút Fill color trên thanh Drawing

C. Chọn Format/Slide design

D. Chọn Format/Objects

Câu 32. Bấm chuột phải tại một đối tượng trong PowerPoint có nghĩa là?

A. Xoá đối tượng

B. Mở menu tắt liệt kê các lệnh có thể thực hiện

C. Chọn đối tượng

D. Không làm gì cả

Câu 33. Cách nào sau đây không phải là cách tạo ra một bản trình diễn mới (Presentation)?

A. Tạo một bản trình diễn trắng

B. Dùng template

C. Dùng chức năng Scan-In Slides

D. Dùng chức năng AutoContent Wizard

Câu 34. Chế độ View nào sau đây không phải của PowerPoint?

A. Normal View

B. Slide Sorter

C. Slide Show

D. Current View

Câu 35. Khi khởi động chương trình, PowerPoint tự động tạo ra?

A. Một bản trình diễn trắng

B. Một Template mới

C. Một Auto Slide Wizard

D. Một Slide đã mở trước đó

Câu 36. Khi mở hộp thoại Print (bằng cách chọn File --> Print từ menu), ta có thể?

A. Chọn in nhiều Slide đã chọn

B. Chọn in tất cả Slide

C. Chọn in Slide hiện tại (Current slide)

D. Tất cả các phương án trên đều đúng

Câu 37. Chế độ view tốt nhất để duyệt qua một bản trình diễn?

A. Normal View

B. Slide Sorter view

C. Outline view

D. Slide Show View

Câu 38. Phím nào xoá văn bản trước con trỏ?

A. Page Up

B. Page Down

C. Delete

D. Backspace

Câu 39. Cách nào sau đây không phải để Cut văn bản?

A. Chọn văn bản và nhấn Alt + X

B. Chọn văn bản và bấm nút Cut trên thanh công cụ

C. Chọn văn bản và nhấn phím Delete

D. Chọn văn bản và chọn Edit --> Cut từ menu

Câu 40. Chúng ta có thể thay đổi độ sáng, độ tương phản, và cắt xén (crop) hình ảnh bằng cách?

A. Dùng các nút trên thanh công cụ Drawing

B. Dùng các nút trên thanh công cụ Picture

C. Dùng các nút trên thanh công cụ WordArt

D. Dùng các nút trên thanh công cụ Web

Câu 41. Mặc dù bạn có thể định dạng văn bản với bất kỳ màu sắc nào nhưng để tạo cho các slide một hình thức chuyên nghiệp hơn, ta có thể?

A. Sử dụng sơ đồ màu (color scheme) với các màu chuẩn

B. Sử dụng cấu trúc tự tạo lập màu

C. Sử dụng công cụ Fill Effects để tạo ra các màu theo kiểu Gradient

D. Các phương án trên đều sai

Câu 42. Làm cách nào để thêm văn bản hoặc hình ảnh xuất hiện trên tất cả các slide?

A. Mở Slide Master bằng cách chọn View --> Master --> Slide Master và thêm văn bản hoặc hình ảnh

B. Không có cách nào. Bạn phải tự thêm văn bản hoặc hình ảnh trên mỗi slide

C. Bấm nút Add to All Slides trên thanh công cụ chuẩn để thêm văn bản hoặc hình ảnh

D. Dùng chức năng Format All Slides Wizard để thêm văn bản vào hình ảnh

Câu 43. Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta bấm:

A. Phím F5

B. Phím F3

C. Phím F1

D. Phím F10

Câu 44. Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh, ..., ta thực hiện:

A. Insert - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

B. Format - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

C. View - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

D. Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

Câu 45. Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, ta chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thực hiện:

A. Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Remove

B. Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Delete

C. Cả 2 câu đều đúng

D. Cả 2 câu đều sai

Câu 46. Dạng nào sau đây dùng để xem một Slide duy nhất:

A. Normal view

B. Slide show

C. Outline view

D. Slide view

Câu 47. Bạn có thể đổi màu nền của các Slide theo cách tốt nhất nào sau đây:

A. Chọn Format/Background

B. Nhấp vào nút Fill color trên thanh Drawing

C. Chọn Format/Slide design

D. Chọn Format/Objects

Câu 48. Chế độ View nào sau đây không phải của PowerPoint?

A. Normal View

B. Slide Sorter

C. Slide Show

D. Current View

Câu 49. Khi khởi động chương trình, PowerPoint tự động tạo ra?

A. Một bản trình diễn trắng

B. Một Template mới

C. Một Auto Slide Wizard

D. Một Slide đã mở trước đó

Câu 50. Khi mở hộp thoại Print (bằng cách chọn File --> Print từ menu), ta có thể?

A. Chọn in nhiều Slide đã chọn

B. Chọn in tất cả Slide

C. Chọn in Slide hiện tại (Current slide)

D. Tất cả các phương án trên đều đúng

Câu 51. Các hiệu ứng tô màu nào (Fill Effects) dùng cho nền slide?

A. Gradient

B. Picture

C. Texture

D. Tất cả các phương án trên

Câu 52. Chúng ta có thể thay đổi độ sáng, độ tương phản, và cắt xén (crop) hình ảnh bằng cách?

A. Dùng các nút trên thanh công cụ Drawing

B. Dùng các nút trên thanh công cụ Picture

C. Dùng các nút trên thanh công cụ WordArt

D. Dùng các nút trên thanh công cụ Web

Câu 53. Block Arrows, Stars and Banners, và Callouts là các ví dụ của?

A. Các kiểu trò chơi xây dựng của trẻ em

B. Các chủ đề Clip art trong bộ sưu tập Microsoft Clip Gallery

C. Các chủ đề AutoShape

D. Một thuật ngữ kỹ thuật chưa xác định

Câu 54. Giả sử ta cần đưa vào trong tài liệu nhiều hình ảnh minh họa. Khi tiếp tục hiệu chỉnh và dàn trang, các hình đó khó giữ được các vị trí tương đối ban đầu. Giải pháp nào sau đây giúp ta xử lý tình huống trên?

A. Xóa hình và chèn hình lại khi định dạng trang bị thay đổi

B. Chọn tất cả các hình, bấm chuột phải và chọn lệnh Group

C. Chọn Edit --> Select pictures từ menu mỗi khi di chuyển và làm việc với nhiều hình

D. Không phải các cách trên

Câu 55. Một số AutoShapes có hình thoi màu vàng. Hình thoi đó là gì và có tác dụng ra sao?

A. Đó là nút kích cỡ, dùng để thay đổi kích thước của đối tượng AutoShapes

B. Đó là nút di chuyển, dùng để kéo đối tượng AutoShape tới một vị trí khác

C. Đó là nút điều chỉnh, dùng để thay đổi hình dạng của đối tượng AutoShapes

D. Tất cả các tác dụng trên

Câu 56. Câu nào sau đây là không đúng?

A. Bạn có thể tạo một slide bằng cách bấm nút Insert Slide trên Standard

B. Thanh công cụ Tables và Borders dùng để làm việc với tables

C. Font chữ trong table là cố định và không thể định dạng

D. PowerPoint 2003 không còn cần Microsoft Word để tạo và làm việc với table

Câu 57. Khi đang làm việc với PowerPonit, muốn thay đổi thiết kế của Slide, ta thực hiện:

A. Format - Slide Design ...

B. Tools - Slide Design ...

C. Insert - Slide Design ...

D. Slide Show - Slide Design ...

ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B D B A D C D A A C
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C D B C B C B A C B
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
C C B A C B A D A B
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A B C D A D D D A B
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A A A D A B A D A B
51 52 53 54 55 56 57      
D B C B D C A      

Xem thêm:

Câu hỏi trắc nghiệm Tin học đại cương về Microsoft Word

Câu hỏi trắc nghiệm Tin học đại cương về Microsoft Excel

Việc làm dành cho sinh viên:

Việc làm giảng viên/ giáo viên Tin học

Việc làm gia sư các môn cập nhật theo ngày mới nhất

Việc làm thêm nhân viên phục vụ nhà hàng/ quán cafe dành cho sinh viên

Việc làm nhân viên văn phòng

Mức lương của giảng viên/ giáo viên Tin học là bao nhiêu?

Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập phần MICROSOFT POWERPOINT (có đáp án) | Tin học đại cương | UEH - Ảnh 1
Bình luận (0)

Đăng nhập để có thể bình luận

Chưa có bình luận nào. Bạn hãy là người đầu tiên cho tôi biết ý kiến!