- Sắp xếp và cập nhật đơn hàng; Đánh giá và xác nhận đơn hàng gấp
訂單整理與維護; 緊急訂單評估確認
- Thiết lập và duy trì kế hoạch sản xuất hằng ngày, hằng tuần, hằng tháng.
生產計劃的制定與維護 (每天, 每个礼拜, 每个月)
- Đánh giá tình trạng đơn, năng lực sản xuất và kiểm soát thời gian làm việc của sản xuất.
進行訂單狀況與生產能力的評估; 生產工時管控
- Kiểm soát tỷ lệ hoàn thành kế hoạch sản xuất
生產計劃達成率管控
- Xử lý các bất thường trong sản xuất và theo dõi nguyên vật liệu
生產異常的處理,材料的跟催
- Hỗ trợ hoàn thành các nhiệm vụ được cấp trên hoặc lãnh đạo công ty giao
協助完成上級或公司領導所指示的工作任務