68 Câu hỏi trắc nghiệm về THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (có đáp án) | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

68 Câu hỏi trắc nghiệm Chương 6: Thuế thu nhập cá nhân (có đáp án) của trường Đại học Nguyễn Tất Thành giúp bạn ôn tập và đạt kết quả cao cuối học phần.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 6: THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (CÓ ĐÁP ÁN)

Câu 1: Người nước ngoài dược xem là cư trú ở Việt Nam nếu:

a) ở tại Việt Nam từ 182 ngày trở lên tính cho 12 tháng liên tục kể từ khi đến Việt Nam

b) ở tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên tính cho 12 tháng liên tục kể từ khi đến việt Nam

c) ở tại Việt Nam từ 182 ngày trở lên cho 1 năm

d) ở tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên cho 1 năm

Câu 2: Các khoản nào sau đây là thu nhập chịu thuế TNCN:

a) Tiền lương tháng 13

b) Phụ cấp nguy hiểm

c) Tiền thưởng tháng

d) Cầu a, c đều đúng

Câu 3: Khoản thu nhập nào sau đây là thu nhập không chịu thuế TNCN:

a) Phụ cấp độc hại

b) Tiền lương ca 3

c) Tiền thưởng nhân dịp tết Nguyên đán

d) Cả a, c đều đúng

Câu 4: Khoản thu nhập nào sau đây được tính là thu nhập chịu thuế TNCN:

a) Tiền lương nhưng nhận dưới dạng hiện vật (sản phẩm của Công ty)

b) Tiền thưởng theo năng suất

c) Tiền nhà, điện, nước được cơ quan chi trả hộ không tính trong tiền lương, tiền công

d) Cả a, b, c đều đúng

Câu 5: Thuế thu nhập cá nhân thuộc loại thuế:

a) Gián thu

b) Tiêu dùng

c) Tài sản

d) Trực thu

Câu 6: Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân ở nước ta là:

a) Cá nhân người Việt Nam và cá nhân người nước ngoài.

b) Cá nhân người Việt Nam và cá nhân người nước ngoài cu trú tại Việt Nam.

c) Cá nhân người Việt Nam và cá nhân người nước ngoằi cư trú tại Việt Nam có thu nhập chịu thuế.

d) Cá nhân người Việt Nam, cá nhân người nước ngoài cư trú tại Việt Nam có thu nhập chịu thuế và cá nhân nước ngoài không cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam.

Câu 7: Khoản thu nhập nào sau đây không phải là thu nhập chịu thuế TNCN:

a) Tiền thưởng ngày lễ, tết

b) Tiền lương ca 3

c) Thu nhập về chuyển giao công nghệ

d) Tiền công tác phí theo chế độ

Câu 8: Thuế thu nhập cá nhân đánh vào thu nhập chịu thuế:

a) Của 1 năm, tính bình quân tháng

b) Của nửa nàm

c) Của một quý

d) Của một tháng

Câu 9: Theo pháp luật hiện hành không thu thuế TNCN đối với các khoản sau:

a) Lãi tiền cho vay vốn

b) Lãi tiền gởi tiết kiệm

c) Lãi mua trái phiếu, kỳ phiếu, cổ phiếu

d) Câu a, b, c đều đúng

Câu 10: Thu nhập từ lương phát sinh tại Việt Nam của cá nhân người nước ngoài không được coi là cư trú tại Việt Nam được áp dụng với mức thuế suất:

a) Là 10%

b) Là 15%

c) Là 20%

d) Là 25%

Câu 11: Mức thuế suất thấp nhất và cao nhất trong biểu thuế lũy tiến từng phần của thuế TNCN hiện hành ở nước ta:

a) Là 0%, 35%

b) Là 5%, 35%

c) Là 5%, 40%

d) Là 10%, 40%

Câu 12: Đối với ca sỹ, diễn viên, cầu thủ bóng đá, vận động viên chuyên nghiệp có xác nhận của cơ quan quản lý chuyên ngành được trừ bao nhiêu % thu nhập khi xác định thu nhập chịu thuế TNCN

a) Không được khấu trừ

b) 15%

c) 20%

d) 25%

Câu 13: Thu nhập nào sau đây là thu nhập được được miễn thuế TNCN

a) Thu nhập từ nhận thừa kế

b) Thu nhập từ nhượng quyền thương mại

c) Từ chuyển nhượng BĐS giữa: vợ với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; mẹ chồng, cha chồng với con dâu; bố vợ, mẹ vợ với con rể; ông bà nội với cháu nội; ông bà ngoại yới cháu ngoại; anh chị em ruột với nhau.

d) Tất cả đều đúng

Câu 14: Thu nhập nào sau đây là thu nhập được được miễn thuế TNCN

a) Thu nhập từ lãi tỉền gửi tạì ngân hàng, tổ chức tín dụng, lãi từ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ.

b) Thu nhập từ lãi tiền cho vay từ các tổ chứcvà cá nhân

c) Thu nhập từ bản quyền

d) Thu nhập từ nhượng quyền thương mại

Câu 15: Thu nhập nào sau đây là thu nhập không chịu thuế TNCN.

a) Thu nhập từ nhận quà tặng

b) Thu nhập từ cổ tức do mua cổ phiểu tại các công ty cổ phần

c) Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng bằng tiền giữa: vợ với chồng; cha mẹ đẻ với con đẻ;, cha mạ nuôi với con nuôi; cha mẹ chồng với con dâu; cha mẹ vợ với con rể; ông bà nội vớí cháu nội; ông bà ngoại với cháu ngoại; anh chị em ruột với nhau,

d) Tất cả đều sai

Câu 16: Thu nhập nào sau đây là thu nhập chịu thuế TNCN.

a) Thu nhập từ tiền lương hưu do bảo hiểm xã hội chitrả

b) Thunhập từ kiều hối,

c) Thu nhập từ phần tiền lương, tiền công làm việc ban đêm, lằm thêm giờ được trả cao hơn so với tiền lương, tiền công làm việc ban ngày, làm việc trong giờ theo quy định;

d) Thu nhập từ nhận thừa kế tàì sản của bố mẹ.

Câu 17: Thu nhập nào sau đây không phải là thu nhập chịu thuế TNCN

a) Thu nhập từ cổ tức do mua cổ phiếu tại các công ty cổ phần nhưng nhận bằng cể phiếu

b) Nhận thừa kế từ bố ruột một chiếc xe ô tô có trị giá 200 triệu đồng

c) Nhận quà tặng là bất động sản từ người anh rể.

d) Tất cả đều sai

Câu 18: Chuyển nhượng bất dộng sần trong trường hợp nào sau đây là chịu thuế TNCN.

a) Chuyển nhượng bất động sản từ con dâu với cha mẹ chồng

b) Chuyển nhượng bất động sản từ Bà Cô ruột với cháu ruột

c) Chuyển nhượng bất động sản từ Cha mẹ nuôi vởi con nuôi (được pháp luật thừa nhận).

d) Chuyển nhượng bất động sản từ vợ sang chồng và ngược lại

Câu 19: Thu nhập nào sau đây là thu nhập miễn thuế TNCN.

a) Thu nhập của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp tham gia vầo hoạt động sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp chưa qua chế biến thành các sản phẩm khác.

b) Thu nhập của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp kình doanh.

c) Thu nhập của cá nhân làm việc cho các hộ gia đình thuê mướn.

d) Tất cả đều đúng

Câu 20: Thu nhập nào sau đây không phải là thu nhập chịu thuế TNCN

a) Thu nhập của các ca sĩ làm việc ban đêm

b) Thu nhập của các bác sĩ mở phòng mạch làm thêm giờ

c) Thu nhập từ trúng thưởng bằng hiện vật

d) Thu nhập từ quà tặng là quyền sử dụng đất từ con nuôi.

Câu 21: Thu nhập nào sau đây là thu nhập chịu thuế TNCN.

a) Thu nhập từ học bổng của các tổ chức nước ngoài theo chương trình khuyến học của tổ chức đó

b) Thu nhập nhận được từ marketing của doanh nghiệp nhằm mục đích thu lợi nhuận

c) Thu nhập nhận được từ nguồn viện trợ của chính phủ nước ngoài

d) Thu nhập từ học bổng của các tổ chức trong nước theo chương trình khuyến học của tổ chức đó

Câu 22: Đối tượng nộp thuế TNCN không được xét giảm thuế trong trường hợp:

a) Gặp khó khăn do thiên tai ảnh hưởng đến khả năng nộp thuế

b) Gặp khó khăn do tai nạn ảnh hưởng đến khả năng nộp thuế

c) Gặp khó khăn do bệnh hiểm nghèo ảnh hưởng đến khả năng nộp thuế

d) Gặp khó khăn do bị trộn cướp ảnh hưởng đến khả năng nộp thuế

Câu 23: Các khoản giảm trừkhi tính thuế TNCN là:

a) Giảm trừ đối với các khoản đóng góp từ thiện,nhân đạo, khuyến học theo chương trình

b) Giảm trừ gia cảnh

c) Giảm trừ đối với các khoản đóng bảo hiểm bắt buộc

d) Tất cả đều đúng

Câu 24: Đối tượng nào sau đây không được tính giảm trừ gia cảnh vào người nộp thuế.

a) Con nuôi 30 tuổi bị tàn tật.

b) Mẹ vợ ngoài tuổi lao động không có thu nhập

c) Mẹ ruột ngoài tuổi lao động có lương hưu trên 1.000.000đồng/tháng

d) Con ngoài giá thú dưới 18 tuổi (được pháp luật công nhận)

Câu 25: Đối tượng nào sau đây được tính giảm trừ gia cảnh vào người nộp thuế.

a) Con trên 18 tuổi đang học tại trường dạy nghề có thu nhập dưới 1.000.000 đồng/tháng

b) Con trên 18 tuổi đã đi làm có thu nhập trên 1.000.000 đồng/tháng

d) Mẹ ruột ngoài tuổi lao động có thu nhập từ đi giúp việc nhà 1.600.000 đồng/tháng

e) Người giúp việc nhà

Câu 26: Đối tượng nào sau đây được tính giảm trừ gia cảnh vào người nộp thuế.

a) Cháu ruột không còn nơi nương tựa, không có khả năng lao động, không có thu nhập

b) Ông bà nội, Ông bà ngoại không còn nơi nương tựa không có khả năng lao động,không có thu nhập.

c) Cô Dì Chú Bác không còn nơi nương tựa, không có khả năng lao động, không có thu nhập

d) Tất cả đều đúng

Câu 27: Thu nhập nào sau đây là thu nhập chịu thuế TNCN:

a) Tiền thù lao nhận được bằng hiện vật

b) Tiền thưởng đột xuất bằng hiện vật

c) Tiền thưởng tết Nguyên đán nhận bằng tiền

d) Tất cả đều đúng

Câu 28: Thu nhập nào sau đây là thu nhập chịu thuế TNCN:

a) Tiền thưởng do được giải thưởng quốc tế

b) Tiền thưởng được Nhà nước phong Phó giáo sư

c) Phụ cấp đi lại nhận bằng xăng do người sử dụng lao động mua và cấp lại

d) Tất cả đều sai

Câu 29: Trợ cấp nào sau đây tính vào thu nhập chịu thuế TNCN:

a) Trợ cấp nghỉ thai sản do BHXH chi trả

b) Trợ cấp nghỉ việc

c) Trợ cấp tiền ăn giữa ca nhận bằng tiền

d) Tất cả đều sai

Câu 30: Thu lãi cho vay vốn sản xuất kinh doanh từ doanh nghiệp GM 5 triệu đồng/lần. Trong tháng thu 2 lần. Xác định thuế TNCN trong tháng.

a) 0 triệu đồng

b) 0,5 triệu đồng

c) 0,75 triệu đồng

d) 1 triệu đồng

Câu 31: Nhận cổ tức từ việc mua cổ phần của Công ty TUNG 20 triệu đồng. Xác định thuế TNCN phải nộp

a) 0 triệu đồng

b) 0,4 triệu đồng

c) 1 triệu đồng

d) 2 triệu đồng

Câu 32: Góp vốn kinh doanh vào Công ty NY 500 triệu đồng, chuyển nhượng phần vốn góp trên được 600 triệu đồng. Xác định thuế TNCN phải nộp.

a) 0 triệu đồng

b) 5 triệu đồng

c) 10 triệu đồng

d) 20 triệu đồng

Câu 33: Mua cổ phiếu của Công ty MK 500 triệu đồng, chuyển nhượng cổ phiếu trên được 600 triệu đồng. Xác định thuế TNCN phải nộp ngay khi chuyển nhượng.

a) 0 triệu đồng

b) 0,1 triệu đồng

c) 0,6 triệu đồng

d) 20 triệu đồng

Câu 34: Giá mua bất động sản là 700 triệu đồng, giá bán. bất động sản là 720 triệu đồng. Xác định thuế TNCN phải nộp, biết rằng đây là ngôi nhà thứ 2 mà cá nhân đứng tên, cá nhân này chuyển nhượng cho người Cô ruột.

a) 0 triệu đồng

b) 0,4 triệu đồng

c) 5 triệu đồng

d) 14,4 triệu đồng

Câu 35: Giá mua bất động sản là 100 triệu đồng, giá bán bất độngsản là 120 triệu đồng. Xác định thuế TNCN phải nộp, biết rằng đây là ngôi nhà thứ 2 mà cá nhân dứng tên, cá nhân này chuyển nhượng cho người cháu ruột.

a) 0 triệu đồng

b) 0,4 triệu đồng

c) 2,4 triệu đồng

d) 5 triệu đồng

Câu 36: Giá mua bất động sản là 100 triệu đồng, giá bán bất động sản là 120 triệu đồng. Xác định thuế TNCN phải nộp, biết rằng đây là ngôi nhà thứ 2 mà cá nhân đứng tên, cá nhân này chuyển nhượng cho. con dâu là vợ của con trai nuôi?

a) 0 triệu đồng

b) 0,4 triệu đồng

c) 2,4 triệu đồng

d) 5 triệu đồng

Câu 37: Trúng thưởng vé số kiến thiết 50 triệu đồng/lần/vé. Xác định thuế TNCN phải nộp.

a) 2 triệu đồng

b) 2,5 triệu đồng

c) 4 triệu đồng

d) 5 triệu đồng

Câu 38: Trúng thưởng khuyến mãi một chiếc tivi có giá trị 20 triệu đồng. Xác định thuế TNCN phải nộp.

a) 0 triệu đồng

b) 0,5 triệu đồng

c) 1 triệu đồng

d) 2 triệu đồng

Câu 39: Cá nhân có thu nhập từ bản quyền 100 triệu đồng. Xác định thuế TNCN phải nộp

a) 4,5 triệu đồng

b) 5 triệu đồng

c) 9 triệu đồng

d) 25,18 triệu đồng

Câu 40: Cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng quyền thương mại 200 triệu đồng. Xác định thuế TNCN phải nộp

a) 9,5 triệu đồng

b) 10 triệu đồng

c) 19 triệu đồng

d) 20 triệu đồng

Câu 41: Ông V có thu nhập từ thừa kế là cổ phiếu có giá trị 300 triệu đồng từ bố ruột. Xác định thuế TNCN ông V phải nộp.

a) 0 triệu đồng

b) 15 triệu đồng

c) 29 triệu đồng

d) 30 triệu đồng

Câu 42: Ông R có thu nhập từ thừa kế là phần vốn góp tại công ty KLT có giá trị 1,000 triệu đồng từ mẹ ruột. Xác định thuế TNCN Ông R phải nộp.

a) 0 triệu đồng

b) 50 triệu đồng'

c) 99 triệu đồng'

d) 100 triệu đồng

Câu 43: Ông M có thu nhập từ quà tặng là bất động sản có giá trị thị trường 500 triệu đồng, theo khung giá nhà nước 200 triệu đồng từ ông nội ruột. Biết rằng ông nội mua bất động sản trên là 300 triệu đồng. Xác định thuế TNCN ông M phải nộp.

a) 0 triệu đồng

b) 19 triệu đồng

c) 49 triệu đồng

d) 50 triệu đồng

Câu 44: Ông M có thu nhập từ quà tặng là bất động sản có giá trị thị trường 500 triệu đồng, theo khung giá nhà nước 200 triệu đồng từ ông nội ruột. Biết rằng ông nội mua bất động sản trên là 300 triệu đồng. Xác định thuế TNCN ông nội phải nộp.

a) 0 triệu đồng

b) 19 triệu đồng

c) 49 triệu đồng

d) 50 triệu đồng

Câu 45: ông M có thu nhập từ quà tặng là bất động sản có giá trị thị trường 500 triệu đồng, theo khung giá nhà nước 200 triệu đồng từ ông bác ruột. Biết rằng ồng bác mua bất động sản trên là 300 triệu đồng. Xác định thuế TNCN mà ông M phải nộp

a) 0 triệu đồng

b) 19 triệu đồng

c) 49 triệu đồng

d) 50 triệu đồng

Câu 46: Ông M có thu nhập từ quà tặng là bất động sản có giá trị thị trường 500 triệu đồng, theo khung giá nhà nước 200 triệu đồng từ ông bác ruột. Biết rằng ồng bác mua bất động sản trên là 300 triệu đồng. Xác định thuế TNCN mà Ông Bác phải nộp.

a) 0 triệu đồng

b) 19 triệu đồng

c) 49 triệu đồng

d) 50 triệu đồng

Câu 47: ông Y có thu nhập từ thừa kế là chiếc xe gắn máy có giá thị trường 20 triệu đồng, theo bảng giá tính lệ phí trước bạ do UBND cấp tỉnh quy định là 15 triệu đồng từ mẹ ruột. Xác định thuế TNCN ồng Y phải nộp.

a) 0 triệu đồng

b) 0,5 triệu đồng

c) 1,5 triệu đồng

d) 1,9 triệu đồng

Câu 48: Ông F có thu nhập từ quà tặng là chiếc xe ô tô có giá thị trường 300 triệu đồng, theo bảng giá tính lệ phí trước bạ do UBND cấp tỉnh quy định là 200 triệu đồng từ bố ruột. Xác định thuế TNCN ông F phải nộp.

a) 0 triệu đồng

b) 19 triệu đồng

c) 20 triệu đồng

d) 29 triệu đồng

Câu 49: Cho biểu thuế lũy tiến từng phần như sau: Gồm phần thu nhập tính thuê tháng (triệu đồng) và thuế suất

Đến 5: 5% Trên 5 đến 10: 10% Trên 10 đến 18: 15% Trên 18 đến 32: 20%

Trên 32 đến 52: 25% Trên 52 đến 80: 30%

Trên 80: 35% Thu nhập tính thuế là 20 triệu đồng/tháng. Tính thuế TNCN?

a) 2,35 triệu đồng

b) 3,1 triệu đồng

c) 4 triệu đồng

d) Tất cả đều sai

Câu 50: Cho biểu thuế lũy tiến từng phần như sau: Gồm phần thu nhập tính thuế tháng (triệu đổng) và thuế suất

Đến 5: 5%

Trên5 đến 10: 10%

Trên 10 đến 18: 15%

Trên 18 đến32: 20%

Trên 32 đến 52: 25%

Trên 52 đến80: 30%

Trên 80: 35%

Thu nhập tính thuế là 50 triệu đồng/tháng. Tính thuế TNCN?

a) 9,2 triệu đồng

b) 10,9 triệu đồng

c) 12,5 triệu đồng

d) Tất cả đều sai

Câu 51:Cho biểu thuế lũy tiến từng phần như sau:

Gồm phần thu nhập tính thuế/ tháng (triệu đồng) và thuế suất

Đến 5: 5%

Trên 5 đến 10: 10%

Trên 10 đến 18: 15%

Trên 18 đến 32:20%

Trên 32 đến 52: 25%

Trên 52 đến. 80:30%

Trên 80: 35%

Thu nhập tính thuế là 60 triệu đồng/tháng. Tính thuế TNCN?

a) 12,5 triệu đồng

b) 15,4 triệu đồng

c) 18 triệu dồng

d) Tất cả đều sai

Câu 52: Theo nghị định số 65/2013/ND-CP ngày 27/6/2013 của chính phủ, người nộp thuế thu nhập cá  nhân bao gồm:

a) Cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế.

b) Đối với cá nhân cư trú, thu nhập chịu thuế là thu nhập phát sinh trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam, không phân biệt nơi trả thu nhập;

c) Đối với cá nhân không cư trú, thu nhập chịu thuế là thu nhập phát sinh tại Việt Nam, không phân biệt nơi trả thu nhập.

d) Cả a, b, c đều đúng.

Câu 53: Thuế Thu nhập cá nhân là loại thuế đánh trực tiếp vào_______ của người nộp thuế?

a) Tài sản

b) Thu nhập

c) Giá cả hàng hóa, dịch vụ

d) Cả a, b, c đều đúng

Câu 54: Cá nhân cư trú là người có mặt tại Việt Nam từ......ngày trở lên tính trong một năm dương lịch hoặc trong 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên có mặt tại Việt Nam.

a) 163ngày

b) 173ngày

c) 183ngày

d) 193ngày

Câu 55: Cá nhân cư trú phải có nơi ở thường xuyên tại Việt Nam, nghĩa là:

a) Có nơi ở đăng ký thường trú theo quy định của pháp luật về nơí cư trú

b) Có nhà thuê để ở tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về nhà ở, với thời hạn hợp đồng thuê từ 90 ngày trong năm tính thuế.

c) Cả a,b đều đúng

d) Cả a, b chưa đầy đủ.

Câu 56: Khoản thuế TNCN thu nhập từ kinh doanh nào sau đây không phải chịu thuế TNCN?

a) Thu nhập từ sản xuất, kinh doanh' hàng hóa, dịch vụ thuộc tất cả các ngành nghề theo quy định của pháp luật.

b) Thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập của cá nhân trong lình vực, ngành nghề được cấp giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề theo quy định của pháp luật.

c) Thu nhập từ lãi tiền gửí là sổ tiết kiệm hoặc thẻ tiết kiệm của cá nhân

d) Thu nhập từ hoạt động săn xuất, kình doanh nông • nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, nuôi trồng đánh bắt thủy bải sản không được miễn thuế.

Câu 57: Khoản thu nhập từ tiền thưởng nào sau đây không phải chịu thuế?

a) Các khoản thưởng tháng, năm bằng tiền hoặc không bằng tiền (kể cả cổ phiếu)

b) Các khoản tiền thưởng đột xuất bằng tiền hoặc không bằng tiền (kể cả cổ phiếu)

c) Các khoản tiền thưởng kèm theo các danh hiệu được Nhà nước phong tặng bao gồm cả tiền thưởng theo các danh hiệu thi đua, các hình thức khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng,

d) Các khoản tiền thưởng lương thứ 13 bằng tiền hoặc không bằng tiền,

Câu 58: Khoản phụ cấp nào sau đây không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNCN?

a) Phụ cấp đối với người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật về Ưu đãi người có cồng với cách mạng như phụ cấp, trợ cấp cho thương bính, bệnh bính, thân nhân liệt sĩ, cán bộ hoạt động trong cách mạng.

b) Phụ cấp quôc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật

c) Phụ cấp, trợ cấp kể cả sinh hoạt phí mà nguời lao động nhận.

d) Các khoản phụ cấp, trợ cấp theo quy dinh của Bộ luật Lao động. Luật Bảo hiểm xã hội như: phụ cấp độc hại, nguy hiểm; trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp...

Câu 59: Khoản thu nhập nào của nhà đầu tư không phải chịu thuế thu nhập cá nhân?

a) Thu nhập từ lợi tức, cố tức nhận được từ việc góp vốn cổ phần

b) Thu nhập từ tiền lãi, tiền gửi nhận được từ các ngân hàng thương mại và tổ chức tín dụng.

c) Thu nhập từ lợi tức nhận được do tham gia góp vốn vàocác loại hình doanh nghiệp theo Luật doanh nghiệp hiện hành ở Việt Nam.

d) Thu nhập nhận được từ đầu tư vốn dưới các hình thức khác kể cả trường hợp góp vốn đầu tư bằng hiện vật, bằng quyền sử dụng đất.

Câu 60: Trường hợp bạn nhận được thừa kế bất động sản do ông bà nội của bạn để lại, bạn có được miễn tiền sử dụng đất không?

a) Không được

b) Được miễn tiền sử dụng đất

c) Bố mẹ bạn được thừa kế từ ông bà nội mới được miễn

d) Cả a, b, c đều sai.

Câu 61: Bạn nhận được học bổng lớn hơn mức thu nhập chịu thuế, theo Luật Thuế TNCN bạn có được miễn thuế TNCN hay không?

a) Không được miễn không kể từ nguồn đài thọ nào

b) Được miễn, không kể nguồn đài thọ nào

c) Được miễn với điều kiện học bổng nhận được từ nguồn Ngân sách Nhà nước hoặc từ tổ chức trong và ngoài nước theo chương trình hổ trợ khuyến học của tổ chức đài thọ.

d) Cả a, b, c đều đúng.

Câu 62: Gia đình bạn có người thân nhận đươc tiền bồi thường tai nạn giao thông, số tiền đó vược mức tính thuế TNCN, vậy khoản thu nhập đó phải đăng ký thuế TNCN hay không?

a) Không phải đóng thuế thu nhập cá nhân, bất kể do ai bồi thường

b) Thu nhập đó phải đăng ký thuế TNCN, bất kể do ai bồi thường

c) Thu nhập đó bảo hiểm bồi thường cho họ theo hợp đồng bảo hiểm đã ký kết thì mới được miễn thuế TNCN

d) Cả a, b, c đều sai.

Câu 63: Mức thu nhập xác định người phụ thuộc được giảm trừ là?

a) Mức thu nhập bình quân tháng trong năm của người phụ thuộc từ tất cả các nguồn thu nhập không vượt quá 1.000 000 VND,

b) Mức thu nhập bình quân tháng trong năm của người phụ . thuộc lớn hơn 500000 VND.

c) Mức thu nhập bình quân tháng trong năm của người phụ thuộc bằng lương tối thiểu của Nhà nước hiện hành.

e) Cả a, b, c đều đúng

Câu 64: Nếu một cá nhân cư trú tại Đồng Nai có thu nhập từ kinh doanh trừ đi các phần được giảm trừ thu nhập còn lại để tính thuế lên đến 60 triệu đồng/năm (hoặc đến 5 triệu đồng một tháng) thì thuế suất thu nhập cá nhân là?

a) 3%

b) 5%

c) 10%

d) 15%

Câu 65: Nếu một cá nhân cư trú tại Đà Nẵng có thu nhập từ tiền lương trừ đi các phần được giảm trừ thu nhập còn lại để tính thuế có trên 60 triệu đồng/năm đến 120 triệu đồng/năm (hoặc trên 5 triệu đồng đến 10 triệu đồng một tháng) thì thuế suất thu nhập cá nhân là?

a) 5%

b) 10%

c) 15%

d) 20%

Câu 66: Nếu một cá nhân cư trú tại Cần Thơ có thu nhập từ kinh doanh và có thu nhập từ tiền công trừ đi các phần được giảm trừ thu nhập còn lại để tính thuế trên 120 triệu đồng một năm đến 216 triệu đồng một năm ( hoặc trên 10 triệu đến 18 triệu dồng một tháng) thì thuế suất thu nhập cá nhân là?

a) 10%

b) 15%

c) 20%

d) 25%

Câu 67: Nếu một cá nhân cư trú tại Hải Phòng có thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công trừ đi các phần được giảm trừ, thu nhập còn lại để tính thuế trên 216 triệu đến 384 triệu đồng (hoặc trên 18 triệu đến 32 triệu đồng một tháng) thì thuế suất thu nhập cá nhân lằ?

a) 15%

b) 20%

c) 25%

d) 30%

Câu 68: Nếu một cá nhân cư trú tại TPHCM có thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công trừ đi các phần được giảm trừ, thu nhập còn lại để tính thuế trên 384 đến 624 triệu đồng một năm (hoặc trên 32 triệu đến 52 triệu đồng một tháng) thì thuế suất thu nhập cá nhân là?

a) 20%

b ) 25%

c) 30%

d) 35%

ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B D A D D D D A B C
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B A C A C D D B A D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
B D D C A D D C C B
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
C D C D C A C C A A
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
D C A A B A C B A D
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
D D B C C C C C B A
61 62 63 64 65 66 67 68    
C C A B B B B A    

Xem thêm:

Câu hỏi trắc nghiệm Chương 1: Đại cương về thuế và hệ thống thuế Việt Nam

Câu hỏi trắc nghiệm Chương 2: Thuế xuất khẩu, nhập khẩu

Câu hỏi trắc nghiệm Chương 3: Thuế tiêu thụ đặc biệt

Câu hỏi trắc nghiệm Chương 4: Thuế giá trị gia tăng

Câu hỏi trắc nghiệm Chương 5: Thuế thu nhập doanh nghiệp

Việc làm dành cho sinh viên:

Việc làm thực tập sinh thuế

Việc làm gia sư các môn cập nhật theo ngày mới nhất

Việc làm thêm nhân viên phục vụ nhà hàng/ quán cafe dành cho sinh viên

Việc làm cộng tác viên kế toán

Mức lương của Thực tập sinh thuế là bao nhiêu? 

Bình luận (0)

Đăng nhập để có thể bình luận

Chưa có bình luận nào. Bạn hãy là người đầu tiên cho tôi biết ý kiến!