Hướng dẫn chi tiết cách viết & cách đọc số thập phân trong tiếng Anh
Số thập phân tiếng Anh là gì?
Số thập phân trong tiếng Anh là decimal, bao gồm số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn. Trong số thập phân vô hạn có 2 loại là vô hạn tuần hoàn (có các cụm số lặp đi lặp lại) và vô hạn không tuần hoàn (có các số, cụm số không lặp lại).
Số thập phân trong tiếng Anh bao gồm: phần nguyên và phần thập phân, được phân chia bởi dấu chấm. Phần nguyên nằm trước dấu chấm và phần thập phân nằm sau dấu chấm. Ví dụ:
- 3.7: giữa 3 và 7 có dấu “.“(dấu chấm), trong đó, số nguyên là 3 và số thập phân là 7.
- 3.5 là số thập phân hữu hạn.
- 3.5656… là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- 3.6789… là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
Số thập phân thường xuất hiện nhiều trong trong các bài về đồ thị, biểu đồ, thống kê ở Writing Task 1 hay các chủ đề có liên quan tới số học ở Speaking (khi nói về tiền tệ, chủ đề toán học, các sự vật định lượng …). Trong quá trình học cách làm bài thi Writing Task 1 và các chủ đề Speaking, chắc chắn bạn cần nắm rõ cách đọc số thập phân và các dạng số khác để có thể hiểu được bài giảng (đặc biệt là giáo viên nước ngoài) cũng như biết cách vận dụng vào bài thi.
Ngoài ra, trong đời sống, chúng được dùng để chỉ giá tiền, điểm thi,… Vì thế chúng ta cần nắm rõ cách đọc số thập phân trong tiếng Anh.
Cách đọc số thập phân trong tiếng Anh đầy đủ nhất
Dưới đây là tổng hợp đầy đủ các cách đọc số thập phân trong tiếng Anh: cách đọc thông thường, cách đọc khi biểu thị lượng tiền, hay trong trường hợp đặc biệt.
1. Cách đọc số thập phân hữu hạn thông thường
Cách đọc số thập phân khá đơn giản theo quy tắc sau:
Phần nguyên + point + phần thập phân.
Thành phần |
Cách đọc |
Ví dụ |
Phần nguyên |
Đọc như cách đọc số đếm bình thường. |
- 1.2 phần nguyên 1, đọc là one.
- 2.4 phần nguyên 1, đọc là two
|
Phần thập phân
|
Cách 1: đọc như số đếm và đọc từng số 1 (giống cách đọc mẫu số của phân số có 2 chữ số trở lên). |
- 3.4 đọc là three point (and) four.
- 1.275 đọc là one point two seven five.
|
Cách 2: đối với các số thập phân lớn, vừa áp dụng cách đọc số thập phân thông thường, vừa áp dụng cách đọc số đếm lớn thuộc hàng chục, trăm, nghìn, triệu,…
Khi đọc phải xác định xem chữ số cuối cùng thuộc hàng nào:
- Chục- tenths
- Trăm- hundredths
- Nghìn- thousandths
Phần thập phân, lưu ý luôn phát âm “ths” → Đây là cách đọc formal và thường dùng nhiều trong toán học.
|
- 1.274: one point two seven four (cách đọc thông dụng nhất)
- 1.27: one point twenty seven hundredths.
|
2. Cách đọc số thập phân biểu thị lượng tiền
Quy tắc cách đọc số thập phân trong tiếng Anh biểu thị lượng tiền như sau:
Số nguyên + đơn vị tiền 1 + and + phần thập phân + đơn vị tiền 2
Trong đó:
- Đơn vị tiền 1 chỉ các đơn vị tiền: dollar, pound, euro.
- Đơn vị tiền 2 chỉ đơn vị nhỏ hơn: cent, pence.
Quy đổi các đơn vị tiền:
- 1 dollar (đô-la) = 100 cents.
- 1 euro (đồng Euro) = 100 cents.
- 1 pound (bảng Anh) = 100 pences.
Ví dụ:
- $16.81 ➡ Sixteen dollars and eighty-one cents.
- $50.79 ➡ fifty dollars and seventy-nine cents.
3. Cách đọc trong một số trường hợp đặc biệt (số thập phân vô hạn và số âm)
3.1. Cách đọc số thập phân vô hạn
Trong số thập phân vô hạn có 2 loại là vô hạn tuần hoàn (có các cụm số lặp đi lặp lại) và vô hạn không tuần hoàn (có các số, cụm số không lặp lại). Cách đọc cụ thể như sau:
Loại số thập phân |
Cách đọc |
Ví dụ |
Vô hạn tuần hoàn |
Thêm “recurring” sau khi đọc phần lặp lại; hoặc thêm “(and) so on” sau dấu ba chấm. |
- 1.2222… ➡ one point two recurring hoặc one point two two two two and so on.
- 5.8989… ➡ Five point eight nine recurring hoặc five point eight nine eight nine and so on.
|
Vô hạn không tuần hoàn |
Thêm “(and)so on” sau dấu ba chấm. |
- 0.3127… ➡ zero point three one two seven and so on.
- 0.13456… ➡ zero point one three four five six and so on.
|
3.2. Cách đọc số thập phân âm
Đối với số thập phân âm, thêm “negative” vào đằng trước. Ví dụ:
- - 0.45 đọc là negative zero point four five.
- - 1.56 đọc là negative one point five six.
- - 1.33333… đọc là negative one point three recurring.
Bài tập luyện cách đọc số thập phân trong tiếng Anh (có đáp án)
Bài 1: Viết cách đọc các số thập phân sau:
1. 0.56
2. 3.678
3. 4.7777…
4. 1.1234…
5. 1029.6
6. $0.5
7. £790.9
Đáp án
1. One point five six.
2. Three point six seven eight .
3. Four point seven recurring / four point seven seven seven seven so on.
4. One point one two three four so on.
5. A thousand and twenty nine point six.
6. 50 cents.
7. Seven hundred and ninety pounds and ninety pences/pennies.
Bài 2: Viết lại số thập phân dựa trên cách đọc.
1. Two hundred and fifty-eight point five six.
2. Thirty-five point two six.
3. Zero point nine.
4. Zero point zero six/ point zero six.
5. One point seven recurring.
Đáp án:
1. 258.56
2. 35.26
3. 0.9
4. 0.06
5. 1.777…
Bài 3: Đọc các số thập phân sau và điền vào chỗ trống.
1. 0.25 - ______
2. 1.5 - ______
3. 2.75 - ______
4. 3.141 - ______
5. 4.05 - ______
Đáp án
1. Zero point two five
2. One point five
3. Two point seven five
4. Three point one four one
5. Four point zero five
Bài 4: Hãy đọc các số thập phân dưới đây và viết lại chúng bằng chữ.
1. 0.33 - ______
2. 2.50 - ______
3. 5.67 - ______
4. 0.007 - ______
5. 9.99 - ______
Đáp án
1. Zero point three three
2. Two point five zero
3. Five point six seven
4. Zero point zero zero seven
5. Nine point nine nine
Bài 5: Chọn câu đọc đúng cho mỗi số thập phân.
1. 0.4
A. Zero point four
B. Four point zero
2. 1.25
A. One point twenty-five
B. One point two five
3. 7.8
A. Seven point eight
B. Seven point eighty
4. 0.001
A. Zero point zero zero one
B. One thousandth
5. 3.14
A. Three point fourteen
B. Three point one four
Đáp án
1. A. Zero point four
2. A. One point twenty-five
3. A. Seven point eight
4. B. One thousandth
5. A. Three point fourteen
Bài 6: Chuyển đổi các số thập phân sang dạng phần trăm.
1. 0.45 - ______%
2. 0.2 - ______%
3. 1.1 - ______%
4. 0.85 - ______%
5. 0.05 - ______%
Đáp án
1. 45%
2. 20%
3. 110%
4. 85%
5. 5%
Bài 7: Đọc các số thập phân sau bằng tiếng Anh.
1. 3.14
2. 0.75
3. 2.618
4. 5.05
5. 10.99
Đáp án:
1. Three point one four
2. Zero point seven five
3. Two point six one eight
4. Five point zero five
5. Ten point nine nine
Bài 8: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.
1. The temperature is __________ degrees Celsius. (25.5)
2. I need __________ meters of fabric. (1.75)
3. The price of the book is __________ dollars. (12.99)
Đáp án:
1. Twenty-five point five
2. One point seven five
3. Twelve point nine nine
Bài 9: Viết số thập phân tương ứng với cách đọc sau.
1. Four point three
2. Nine point zero one
3. Six point two five
Đáp án:
1. 4.3
2. 9.01
3. 6.25
Bài 10: Điền vào Chỗ Trống
1. The temperature is __________ degrees Celsius. (25.5)
2. I need __________ meters of fabric. (1.75)
3. The price of the book is __________ dollars. (12.99)
Đáp án:
1. Twenty-five point five
2. One point seven five
3. Twelve point nine nine
Xem thêm các tài liệu Tiếng Anh hay, chi tiết khác:
TOP Việc làm "HOT" dành cho sinh viên: