Quy tắc phát âm "ed" trong tiếng Anh | Luyện tập phát âm "ed" trong tiếng Anh (2025)
1900.com.vn tổng hợp và giới thiệu Quy tắc phát âm "ed" trong tiếng Anh | Luyện tập phát âm "ed" trong tiếng Anh giúp bạn nắm vững cách làm bài, nâng cao vốn từ vựng và đạt kết quả cao trong bài thi Tiếng Anh.
Quy tắc phát âm "ed" trong tiếng Anh | Luyện tập phát âm "ed" trong tiếng Anh
Phân biệt giữa âm hữu thanh và âm vô thanh trong phát âm
Trước khi đi tìm hiểu sâu về 3 cách phát âm ed trong tiếng Anh thì Preppies cần phải hiểu rõ thế nào là âm hữu thanh và thế nào là âm vô thanh. Lưu ý rằng, bất cứ khi nào bạn thấy chữ cái hoặc ký hiệu giữa hai dấu gạch chéo như sau: (/ /), thì nhớ rằng nó đang đề cập đến cách phát âm hoặc âm điệu của chữ cái đó.
1. Âm hữu thanh là gì?
Âm hữu thanh là những âm mà trong khi bạn nói, chúng ta sẽ sử dụng dây thanh quản và chúng sẽ tạo ra âm trong cổ họng. Bạn hãy thử đặt tay lên cổ họng và phát âm chữ L. Khi đó bạn sẽ nhận nhận thấy cổ mình đang hơi rung rung đúng không nào? Và đó chính là âm hữu thanh.
2. Âm vô thanh là gì?
Âm vô thanh trái ngược lại với âm hữu thanh, âm vô thanh là những âm mà cổ họng bạn không rung khi bạn nói từ nào đó. Ví dụ như chữ P. Bạn hãy phát âm chữ P và thử đặt tay lên cổ họng, khi đó bạn không cảm nhận được thấy cổ họng rung đúng không? Ngoài ra, bạn còn nhận thấy âm này bật ra bằng hơi từ miệng mà không phải từ cổ họng của bạn.
3 cách phát âm đuôi ed
Có 3 cách phát âm đuôi “ed” khác nhau của một động từ có quy tắc nào đó ở thì quá khứ là / Id / , / t / hoặc / d /. Cách phát âm âm đuôi “ed” của một từ nào đó sẽ phụ thuộc hoàn toàn vào chính âm cuối cùng của động từ đó
Dưới đây là 3 cách phất âm đuôi ed bạn nên chú ý để giao tiếp tiếng Anh thật tốt cũng như luyện thi THPT Quốc gia môn Anh một cách dễ dàng, hiệu quả!
1. Cách 1
Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ đó có phát âm kết thúc là /t/ hoặc /d/
Ví dụ cụ thể:
Wanted /ˈwɑːntɪd/
Added /æd/
2. Cách 2
Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ đó có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/ hoặc /k/
Ví dụ cụ thể:
Hoped /hoʊpt/
Catched /kætʃt/
Asked /æskt/
Helped /kɔːft/
Fixed /fɪkst/
Washed /wɔːʃt/
3. Cách 3
Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại
Ví dụ cụ thể:
Cried /kraɪd/
Smiled /smaɪld/
Played /pleɪd/
Lưu ý: Nếu một động từ có đuôi “ed” được sử dụng như một tính từ trong câu thì từ đó sẽ được phát âm thành /ɪd/ bất luận âm cuối của từ đó là gì đi nữa.
Ví dụ cụ thể về cách phát âm ed:
Vai trò của từ là V
Vai trò của từ là ADJ
Aged
He aged quickly → /d/
An aged man → /ɪd/
Blessed
He blessed me → /t/
A blessed nuisance → /ɪd/
Bài tập thực hành phát âm “ed”
Bài 1: Điền cách phát âm ed của mỗi từ sau vào cột tương ứng
1. cooked
2. showed
3. washed
4. listened
5. asked
6. moved
7. played
8. answered
9. needed
10. acted
Đáp án:
Bài 2: Điền phát âm đúng của các từ được bôi đậm.
Lưu ý: Viết (T) với âm “t”, (ID) cho âm “id”, và (D) cho âm “d”
Ví dụ: I wrapped the Christmas presents last night. ____T____
1. I laughed at the joke.
2. Our work is finished.
3. The snake killed the mouse.
4. My teacher helped all of the students.
5. When he was younger, he wanted to walk on the moon.
6. They hiked to the top of the mountain.
7. Anna rented her apartment.
8. They can’t go swimming because the pool is covered.
9. This old house is haunted.
10. They hunted for her keys, but could not find them.
Đáp án:
1. D
2. D
3. T
4. T
5. T
6. ID
7. D
8. ID
9. ID
Bài 3: Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác với các từ còn lại.
1
A. Watched
B. Wanted
C. Stopped
D. Walked
2
A. Played
B. Cleaned
C. Needed
D. Called
3
A. Laughed
B. Jumped
C. Opened
D. Helped
4
A. Helped
B. Washed
C. Danced
D. Decided
5
A. Worked
B. Looked
C. Talked
D. Added
6
A. Fixed
B. Kissed
C. Brushed
D. Loved
7
A. Lived
B. Passed
C. Dressed
D. Mixed
8
A. Painted
B. Waited
C. Baked
D. Wanted
9
A. Cried
B. Typed
C. Replied
D. Started
10
A. Hoped
B. Hated
C. Liked
D. Danced
11
A. Watched
B. Needed
C. Laughed
D. Liked
12
A. Decided
B. Worked
C. Finished
D. Hoped
13
A. Smiled
B. Played
C. Cooked
D. Cried
14
A. Typed
B. Baked
C. Opened
D. Danced
15
A. Called
B. Waited
C. Answered
D. Cleared
16
A. Fixed
B. Kissed
C. Enjoyed
D. Watched
17
A. Lived
B. Pushed
C. Missed
D. Passed
18
A. Worked
B. Looked
C. Added
D. Laughed
19
A. Hoped
B. Liked
C. Moved
D. Stopped
20
A. Walked
B. Played
C. Laughed
D. Needed
21
A. Watched
B. Stopped
C. Started
D. Helped
22
A. Loved
B. Cleaned
C. Painted
D. Called
23
A. Wished
B. Helped
C. Studied
D. Watched
24
A. Painted
B. Called
C. Worked
D. Decided
25
A. Stopped
B. Waited
C. Passed
D. Talked
26
A. Needed
B. Typed
C. Opened
D. Closed
27
A. Played
B. Finished
C. Stopped
D. Cooked
28
A. Painted
B. Started
C. Played
D. Looked
29
A. Typed
B. Watched
C. Missed
D. Decided
30
A. Walked
B. Jumped
C. Stopped
D. Wanted
31
A. Played
B. Opened
C. Watched
D. Cleaned
32
A. Stopped
B. Laughed
C. Worked
D. Wanted
33
A. Danced
B. Waited
C. Finished
D. Helped
34
A. Moved
B. Opened
C. Listened
D. Asked
35
A. Painted
B. Kicked
C. Shouted
D. Needed
36
A. Lived
B. Called
C. Listened
D. Stopped
37
A. Needed
B. Asked
C. Stopped
D. Cooked
38
A. Laughed
B. Visited
C. Talked
D. Closed
39
A. Wanted
B. Cooked
C. Pushed
D. Fixed
40
A. Played
B. Moved
C. Opened
D. Visited
41
A. Laughed
B. Looked
C. Talked
D. Wanted
42
A. Hoped
B. Fixed
C. Stopped
D. Waited
43
A. Hoped
B. Fixed
C. Stopped
D. Painted
44
A. Played
B. Laughed
C. Called
D. Moved
45
A. Lived
B. Opened
C. Watched
D. Played
46
A. Played
B. Listened
C. Looked
D. Moved
47
A. Stopped
B. Called
C. Laughed
D. Cooked
48
A. Needed
B. Looked
C. Visited
D. Waited
49
A. Lived
B. Played
C. Opened
D. Wanted
50
A. Talked
B. Worked
C. Needed
D. Hoped
Đáp án:
1. B
2. C
3. C
4. D
5. D
6. D
7. A
8. C
9. D
10. B
11. B
12. A
13. C
14. C
15. B
16. C
17. A
18. C
19. C
20. D
21. C
22. C
23. C
24. D
25. B
26. A
27. A
28. D
29. D
30. D
31. C
32. D
33. B
34. D
35. B
36. D
37. A
38. B
39. A
40. D
41. D
42. D
43. D
44. B
45. C
46. C
47. B
48. B
49. D
50. C
Bài 4: Phân loại các từ âm đuôi -ed sau.
Opened
Wanted
Watched
Decided
Cleaned
Painted
Stopped
Laughed
Played
Helped
Loved
Moved
Brushed
Added
Missed
Used
Folded
Jumped
Started
Changed
Cooked
Waited
Finished
Called
Recorded
Smiled
Worked
Needed
Invited
Lived
Đáp án:
/t/
/id/
/d/
Watched
Wanted
Opened
Laughed
Decided
Cleaned
Helped
Painted
Stopped
Brushed
Added
Played
Missed
Folded
Loved
Used
Started
Moved
Jumped
Waited
Changed
Cooked
Recorded
Called
Finished
Needed
Smiled
Worked
Invited
Lived
Bài 5: Nghe và chọn từ có phát âm đuôi -ed khác với các từ còn lại.
1
A. Cooked
B. Naked
C. Cooked
D. Looked
2
A. Wicked
B. Kicked
C. Picked
D. Tricked
3
A. Shoved
B. Loved
C. Beloved
D. Moved
4
A. Mocked
B. Sacred
C. Talked
D. Locked
5
A. Fired
B. Admired
C. Hatred
D. Fired
6
A. Wretched
B. Watched
C. Touched
D. Matched
7
A. Bugged
B. Hugged
C. Jogged
D. Rugged
8
A. Lagged
B. Ragged
C. Dragged
D. Bagged
9
A. Cursed
B. Pressed
C. Caressed
D. Missed
10
A. Crabbed
B. Grabbed
C. Tabbed
D. Robbed
11
A. Booked
B. Hooked
C. Cooked
D. Crooked
12
A. Naked
B. Wicked
C. Mocked
D. Mocked
Đáp án:
1. B
2. A
3. C
4. B
5. C
6. A
7. D
8. A
9. A
10. A
11. D
12. C
Bài 6: Đọc đoạn văn và ghi chú cách phát âm của các từ có âm đuôi -ed
Đoạn văn 1:
Yesterday, I (1) visited my grandmother who (2) lived in a small town. We (3) talked for hours about how things have (4) changed over the years. She (5) mentioned that she (6) missed the days when people (7) worked together and (8) helped each other more. After our conversation, we (9) walked through the garden she had (10) planted. The flowers looked beautiful, and she was very proud of how much she had (11) achieved. Before I left, she (12) hugged me tightly and (13) wished me all the best for the future.
Đoạn văn 2:
Last weekend, I (1) invited some friends over for dinner. We (2) prepared a variety of dishes and (3) enjoyed the meal together. Everyone (4) agreed that the food was delicious, especially the cake that Sarah had (5) baked. After dinner, we (6) watched a movie and (7) laughed at all the funny scenes. When the movie (8) ended, we (9) discussed our plans for the next weekend. Before they left, my friends (10) thanked me for the wonderful evening, and I (11) promised to host another dinner soon.
Đáp án:
Đoạn văn 1:
1. /id/
2. /d/
3. /t/
4. /d/
5. /d/
6. /t/
7. /t/
8. /t/
9. /t/
10. /id/
11. /d/
12. /d/
13. /t/
Đoạn văn 2:
1. /id/
2. /d/
3. /d/
4. /d/
5. /t/
6. /t/
7. /d/
8. /id/
9. /t/
10. /t/
11. /t/
Bài 7: Điền động từ theo cách phát âm ở thì quá khứ
Trường hợp phát âm đuôi -ed là /id/ khi động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/.
Tính từ tận cùng là /ed/.
2. Quy tắc phát âm đuôi -ed là /t/
Trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
3. Quy tắc phát âm đuôi -ed là /d/
Trường hợp phát âm đuôi -ed là /d/ với tất cả các trường hợp còn lại.
Chính vì vậy, ta có đáp án như sau:
/id/
/t/
/d/
reminded decided noted recorded started painted
talked dressed watched asked passed fixed laughed
called cleaned phoned danced enjoyed
Bài 8: Chọn từ có cách phát âm ed khác với các từ còn lại)
1.
A. opened
B. reached
C. called
D. solved
2.
A. invited
B. decided
C. needed
D. played
3.
A. ordered
B. watched
C. washed
D. kissed
4.
A. talked
B. breathed
C. used
D. missed
5.
A. tried
B. displayed
C. cleaned
D. looked
6.
A. coughed
B. passed
C. decided
D. asked
7.
A. believed
B. followed
C. loved
D. liked
8.
A. gifted
B. lasted
C. damaged
D. decided
9.
A. regretted
B. whispered
C. formed
D. viewed
10.
A. walked
B. killed
C. reached
D. looked
11.
A. washed
B. stopped
C. pushed
D. rained
12.
A. tested
B. looked
C. switched
D. hoped
13.
A. improved
B. changed
C. presented
D. stayed
14.
A. helped
B. packed
C. booked
D. interested
15.
A. completed
B. objected
C. opened
D. waited
Đáp án:
Đáp án
Giải thích
1. B
Reached -> phát âm /t/ vì động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th). Các đáp án A, C, D phát âm là /d/.
2. D
Các đáp án A, B, C phát âm là /id/ vì động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/.
3. A
Các đáp án B, C, D phát âm /t/ vì động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
4. C
Các đáp án A, B, D phát âm /t/ vì động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
5. D
Các đáp án A, B, C thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /d/. Đáp án D phát âm /t/ vì động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
6. C
Các đáp án A, B, D phát âm đuôi -ed là /id/ vì động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/.
7. D
Các đáp án A, B, C thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /d/. Đáp án D phát âm /t/ vì động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
8. C
Các đáp án A, B, D phát âm đuôi -ed là /id/ vì động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/.
9. A
Các đáp án B, C, D thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /d/. Đáp án A phát âm là /id/ vì động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/.
10. B
Các đáp án A, C, D phát âm /t/ vì động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
11. D
Các đáp án A, B, C phát âm /t/ vì động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
12. A
Các đáp án B, C, D phát âm /t/ vì động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
13. C
Các đáp án A, B, D phát âm /t/ thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /d/. Đáp án C phát âm là /id/ vì động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/.
14.D
Đáp án A, B, C phát âm /t/ vì động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
15. C
Đáp án A, B, D phát âm là /id/ vì động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/.
Bài 9: Trong các câu sau, đuôi –ed trong từ được đánh dấu được phát âm là –d, -t hay –id?
1. They liked drinking tea.
2. Her bike is damaged.
3. He helped me do the homework.
4. I rented a small apartment near my school.
5. Timmy looked at us very closely.
6. She never needed that.
7. The dog barked.
8. The police arrested the robber.
9. It rained very hard yesterday.
10. I stopped talking 30 minutes ago.
Đáp án:
Đáp án
Giải thích
1. t
Trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
2. d
Không thuộc 2 trường hợp của /id/ và /t/, tất cả các trường hợp còn lại phát âm đuôi -ed thành /d/.
3. t
Trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
4. id
Trường hợp phát âm đuôi -ed là /id/ khi động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/
5. t
Trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
6. id
Trường hợp phát âm đuôi -ed là /id/ khi động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/
7. t
Trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
8. id
Trường hợp phát âm đuôi -ed là /id/ khi động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/
9. d
Không thuộc 2 trường hợp của /id/ và /t/, tất cả các trường hợp còn lại phát âm đuôi -ed thành /d/.
10. t
Trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
Bài 10: Chọn từ có cách phát âm ed khác với các từ còn lại)
1.
A. allowed
B. cried
C. missed
D. damaged
2.
A. ended
B. cracked
C. guessed
D. mixed
3.
A. shaved
B. slipped
C. loved
D. yawned
4.
A. talked
B. breathed
C. used
D. missed
5.
A. tried
B. jailed
C. cleaned
D. relaxed
6.
A. laughed
B. added
C. decided
D. intended
7.
A. trapped
B. bottled
C. killed
D. explained
8.
A. lifted
B. doubted
C. captured
D. flooded
9.
A. answered
B. pasted
C. welcomed
D. encouraged
10.
A. wasted
B. cleaned
C. profited
D. naked
Đáp án:
Đáp án
Giải thích
1. C
Đáp án C: Trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th). Các đáp án còn lại phát âm phát âm đuôi -ed thành /d/.
2. A
Đáp án A thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /id/ khi động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/. Các đáp án B, C, D thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
3. B
Đáp án B thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th). Các đáp án còn lại không thuộc 2 trường hợp của /id/ và /t/, tất cả các trường hợp còn lại phát âm đuôi -ed thành /d/.
4. C
Đáp án C không thuộc 2 trường hợp của /id/ và /t/, tất cả các trường hợp còn lại phát âm đuôi -ed thành /d/. Các đáp án còn lại thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
5. D
Đáp án D thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th). Các đáp án còn lại không thuộc 2 trường hợp của /id/ và /t/, tất cả các trường hợp còn lại phát âm đuôi -ed thành /d/.
6. A
Các đáp án B, C, D thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /id/ khi động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/
7. A
Đáp án thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th). Các đáp án còn lại không thuộc 2 trường hợp của /id/ và /t/, tất cả các trường hợp còn lại phát âm đuôi -ed thành /d/.
8. C
Các đáp án A, B, D thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /id/ khi động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/
9. B
Không thuộc 2 trường hợp của /id/ và /t/, tất cả các trường hợp còn lại phát âm đuôi -ed thành /d/.
10. B
Trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
Xem thêm các tài liệu Tiếng Anh hay, chi tiết khác:
1900.com.vn tổng hợp bài viết về Câu điều kiện loại 1 (First Conditional) đầy đủ các kiến thức bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc ngữ pháp, cách dùng, các ví dụ minh họa và bài tập vận dụng. Từ đó giúp bạn nắm vững kiến thức và học tốt Tiếng Anh hơn.
1900.com.vn tổng hợp bài viết về Speaking Forecast 2023 | Bộ đề dự đoán chi tiết mới nhất cung cấp cho người học một loạt các chủ đề, câu hỏi và phương pháp luyện tập để giúp họ nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Anh của mình. Từ đó giúp bạn nắm vững kiến thức và học tốt Tiếng Anh hơn.
1900.com.vn tổng hợp bài viết về Talk about festival in Vietnam - một trong những chủ đề vô cùng thông dụng, thường xuyên xuất hiện trong đề thi thực chiến. Từ đó giúp bạn nắm vững kiến thức và học tốt Tiếng Anh hơn.