Quy tắc phát âm "ed" trong tiếng Anh | Luyện tập phát âm "ed" trong tiếng Anh (2025)

1900.com.vn tổng hợp và giới thiệu Quy tắc phát âm "ed" trong tiếng Anh | Luyện tập phát âm "ed" trong tiếng Anh giúp bạn nắm vững cách làm bài, nâng cao vốn từ vựng và đạt kết quả cao trong bài thi Tiếng Anh.

Quy tắc phát âm "ed" trong tiếng Anh | Luyện tập phát âm "ed" trong tiếng Anh

Phân biệt giữa âm hữu thanh và âm vô thanh trong phát âm

Trước khi đi tìm hiểu sâu về 3 cách phát âm ed trong tiếng Anh thì Preppies cần phải hiểu rõ  thế nào là âm hữu thanh và thế nào là âm vô thanh. Lưu ý rằng, bất cứ khi nào bạn thấy chữ cái hoặc ký hiệu giữa hai dấu gạch chéo như sau: (/ /), thì nhớ rằng nó đang đề cập đến cách phát âm hoặc âm điệu của chữ cái đó.

1. Âm hữu thanh là gì?

Âm hữu thanh là những âm mà trong khi bạn nói, chúng ta sẽ sử dụng dây thanh quản và chúng sẽ tạo ra âm trong cổ họng. Bạn hãy thử đặt tay lên cổ họng và phát âm chữ L. Khi đó bạn sẽ nhận nhận thấy cổ mình đang hơi rung rung đúng không nào? Và đó chính là âm hữu thanh.

2. Âm vô thanh là gì?

Âm vô thanh trái ngược lại với âm hữu thanh, âm vô thanh là những âm mà cổ họng bạn không rung khi bạn nói từ nào đó. Ví dụ như chữ P. Bạn hãy phát âm chữ P và thử đặt tay lên cổ họng, khi đó bạn không cảm nhận được thấy cổ họng rung đúng không? Ngoài ra, bạn còn nhận thấy âm này bật ra bằng hơi từ miệng mà không phải từ cổ họng của bạn.

3 cách phát âm đuôi ed

Có 3 cách phát âm đuôi “ed” khác nhau của một động từ có quy tắc nào đó ở thì quá khứ là / Id / , / t / hoặc / d /. Cách phát âm âm đuôi “ed” của một từ nào đó sẽ phụ thuộc hoàn toàn vào chính âm cuối cùng của động từ đó

Dưới đây là 3 cách phất âm đuôi ed bạn nên chú ý để giao tiếp tiếng Anh thật tốt cũng như luyện thi THPT Quốc gia môn Anh một cách dễ dàng, hiệu quả!

1. Cách 1

Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ đó có phát âm kết thúc là /t/ hoặc /d/

Ví dụ cụ thể:

  • Wanted /ˈwɑːntɪd/
  • Added /æd/

2. Cách 2

Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ đó có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/ hoặc /k/

Ví dụ cụ thể:

  • Hoped /hoʊpt/
  • Catched /kætʃt/
  • Asked /æskt/
  • Helped /kɔːft/
  • Fixed /fɪkst/
  • Washed /wɔːʃt/

3. Cách 3

Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại

Ví dụ cụ thể:

  • Cried /kraɪd/
  • Smiled /smaɪld/
  • Played /pleɪd/

Lưu ý: Nếu một động từ có đuôi “ed” được sử dụng như một tính từ trong câu thì từ đó sẽ được phát âm thành /ɪd/ bất luận âm cuối của từ đó là gì đi nữa.

Ví dụ cụ thể về cách phát âm ed:

  Vai trò của từ là V Vai trò của từ là ADJ
Aged He aged quickly → /d/ An aged man → /ɪd/
Blessed He blessed me → /t/ A blessed nuisance → /ɪd/

Bài tập thực hành phát âm “ed”

Bài 1: Điền cách phát âm ed của mỗi từ sau vào cột tương ứng

1. cooked 

2. showed

3. washed

4. listened

5. asked

6. moved

7. played

8. answered

9. needed

10. acted

Đáp án:

Bài 2: Điền phát âm đúng của các từ được bôi đậm.

Lưu ý: Viết (T) với âm “t”, (ID) cho âm “id”, và (D) cho âm “d”

Ví dụ: I wrapped the Christmas presents last night. ____T____

1. I laughed at the joke. 

2. Our work is finished.

3. The snake killed the mouse.

4. My teacher helped all of the students.

5. When he was younger, he wanted to walk on the moon.

6. They hiked to the top of the mountain.

7. Anna rented her apartment.

8. They can’t go swimming because the pool is covered.

9. This old house is haunted.

10. They hunted for her keys, but could not find them.

Đáp án:

1. D

2. D

3. T

4. T

5. T

6. ID

7. D

8. ID

9. ID

Bài 3: Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác với các từ còn lại.

1

A. Watched

B. Wanted

C. Stopped

D. Walked

2

A. Played

B. Cleaned

C. Needed

D. Called

3

A. Laughed

B. Jumped

C. Opened

D. Helped

4

A. Helped

B. Washed

C. Danced

D. Decided

5

A. Worked

B. Looked

C. Talked

D. Added

6

A. Fixed

B. Kissed

C. Brushed

D. Loved

7

A. Lived

B. Passed

C. Dressed

D. Mixed

8

A. Painted

B. Waited

C. Baked

D. Wanted

9

A. Cried

B. Typed

C. Replied

D. Started

10

A. Hoped

B. Hated

C. Liked

D. Danced

11

A. Watched

B. Needed

C. Laughed

D. Liked

12

A. Decided

B. Worked

C. Finished

D. Hoped

13

A. Smiled

B. Played

C. Cooked

D. Cried

14

A. Typed

B. Baked

C. Opened

D. Danced

15

A. Called

B. Waited

C. Answered

D. Cleared

16

A. Fixed

B. Kissed

C. Enjoyed

D. Watched

17

A. Lived

B. Pushed

C. Missed

D. Passed

18

A. Worked

B. Looked

C. Added

D. Laughed

19

A. Hoped

B. Liked

C. Moved

D. Stopped

20

A. Walked

B. Played

C. Laughed

D. Needed

21

A. Watched

B. Stopped

C. Started

D. Helped

22

A. Loved

B. Cleaned

C. Painted

D. Called

23

A. Wished

B. Helped

C. Studied

D. Watched

24

A. Painted

B. Called

C. Worked

D. Decided

25

A. Stopped

B. Waited

C. Passed

D. Talked

26

A. Needed

B. Typed

C. Opened

D. Closed

27

A. Played

B. Finished

C. Stopped

D. Cooked

28

A. Painted

B. Started

C. Played

D. Looked

29

A. Typed

B. Watched

C. Missed

D. Decided

30

A. Walked

B. Jumped

C. Stopped

D. Wanted

31

A. Played

B. Opened

C. Watched

D. Cleaned

32

A. Stopped

B. Laughed

C. Worked

D. Wanted

33

A. Danced

B. Waited

C. Finished

D. Helped

34

A. Moved

B. Opened

C. Listened

D. Asked

35

A. Painted

B. Kicked

C. Shouted

D. Needed

36

A. Lived

B. Called

C. Listened

D. Stopped

37

A. Needed

B. Asked

C. Stopped

D. Cooked

38

A. Laughed

B. Visited

C. Talked

D. Closed

39

A. Wanted

B. Cooked

C. Pushed

D. Fixed

40

A. Played

B. Moved

C. Opened

D. Visited

41

A. Laughed

B. Looked

C. Talked

D. Wanted

42

A. Hoped

B. Fixed

C. Stopped

D. Waited

43

A. Hoped

B. Fixed

C. Stopped

D. Painted

44

A. Played

B. Laughed

C. Called

D. Moved

45

A. Lived

B. Opened

C. Watched

D. Played 

46

A. Played

B. Listened

C. Looked

D. Moved

47

A. Stopped

B. Called

C. Laughed

D. Cooked

48

A. Needed

B. Looked

C. Visited 

D. Waited

49

A. Lived

B. Played

C. Opened

D. Wanted

50

A. Talked

B. Worked

C. Needed

D. Hoped

Đáp án:

1. B

2. C

3. C

4. D

5. D

6. D

7. A

8. C

9. D

10. B

11. B

12. A 

13. C

14. C

15. B

16. C

17. A

18. C

19. C

20. D

21. C

22. C

23. C

24. D

25. B

26. A

27. A

28. D

29. D

30. D

31. C

32. D

33. B

34. D

35. B

36. D

37. A

38. B

39. A

40. D

41. D

42. D

43. D

44. B

45. C

46. C

47. B

48. B

49. D

50. C

Bài 4: Phân loại các từ âm đuôi -ed sau.

Opened

Wanted

Watched

Decided

Cleaned

Painted

Stopped

Laughed

Played

Helped

Loved

Moved

Brushed

Added

Missed

Used

Folded

Jumped

Started

Changed

Cooked

Waited

Finished

Called

Recorded

Smiled

Worked

Needed

Invited

Lived

Đáp án:

/t/

/id/

/d/

Watched

Wanted

Opened

Laughed

Decided

Cleaned

Helped

Painted

Stopped

Brushed

Added

Played

Missed

Folded

Loved

Used

Started

Moved

Jumped

Waited

Changed

Cooked

Recorded

Called

Finished

Needed

Smiled

Worked

Invited

Lived

Bài 5: Nghe và chọn từ có phát âm đuôi -ed khác với các từ còn lại.

1

A. Cooked

B. Naked

C. Cooked

D. Looked

2

A. Wicked

B. Kicked

C. Picked

D. Tricked

3

A. Shoved 

B. Loved

C. Beloved

D. Moved

4

A. Mocked 

B. Sacred

C. Talked

D. Locked

5

A. Fired 

B. Admired

C. Hatred

D. Fired

6

A. Wretched

B. Watched

C. Touched

D. Matched

7

A. Bugged 

B. Hugged

C. Jogged 

D. Rugged

8

A. Lagged 

B. Ragged

C. Dragged

D. Bagged

9

A. Cursed

B. Pressed

C. Caressed

D. Missed

10

A. Crabbed

B. Grabbed

C. Tabbed

D. Robbed

11

A. Booked 

B. Hooked

C. Cooked

D. Crooked

12

A. Naked

B. Wicked

C. Mocked

D. Mocked

Đáp án:

1. B

2. A

3. C

4. B

5. C

6. A

7. D

8. A

9. A

10. A

11. D

12. C

Bài 6: Đọc đoạn văn và ghi chú cách phát âm của các từ có âm đuôi -ed

Đoạn văn 1:

Yesterday, I (1) visited my grandmother who (2) lived in a small town. We (3) talked for hours about how things have (4) changed over the years. She (5) mentioned that she (6) missed the days when people (7) worked together and (8) helped each other more. After our conversation, we (9) walked through the garden she had (10) planted. The flowers looked beautiful, and she was very proud of how much she had (11) achieved. Before I left, she (12) hugged me tightly and (13) wished me all the best for the future.

Đoạn văn 2:

Last weekend, I (1) invited some friends over for dinner. We (2) prepared a variety of dishes and (3) enjoyed the meal together. Everyone (4) agreed that the food was delicious, especially the cake that Sarah had (5) baked. After dinner, we (6) watched a movie and (7) laughed at all the funny scenes. When the movie (8) ended, we (9) discussed our plans for the next weekend. Before they left, my friends (10) thanked me for the wonderful evening, and I (11) promised to host another dinner soon.

Đáp án:

Đoạn văn 1: 

1. /id/

2. /d/

3. /t/

4. /d/

5. /d/

6. /t/

7. /t/

8. /t/

9. /t/

10. /id/

11. /d/

12. /d/

13. /t/

 

Đoạn văn 2: 

1. /id/

2. /d/

3. /d/

4. /d/

5. /t/

6. /t/

7. /d/

8. /id/

9. /t/

10. /t/

11. /t/

 

Bài 7: Điền động từ theo cách phát âm ở thì quá khứ

reminded, called, talked, cleaned, dressed, watched, decided, noted, recorded started, asked, passed, phoned, laughed, danced, fixed, enjoyed, painted

/id/ /t/ /d/
     

Đáp án:

Ta có: 

1. Phát âm đuôi -ed là /id/ khi:

  • Trường hợp phát âm đuôi -ed là /id/ khi động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/.
  • Tính từ tận cùng là /ed/.

2. Quy tắc phát âm đuôi -ed là /t/

Trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).

3. Quy tắc phát âm đuôi -ed là /d/

Trường hợp phát âm đuôi -ed là /d/ với tất cả các trường hợp còn lại.

Chính vì vậy, ta có đáp án như sau:

/id/ /t/ /d/
reminded
decided
noted
recorded
started
painted
talked
dressed
watched
asked
passed
fixed
laughed
called
cleaned
phoned
danced
enjoyed

Bài 8: Chọn từ có cách phát âm ed khác với các từ còn lại)

1.

A. opened

B. reached

C. called

D. solved

2. 

A. invited

B. decided

C. needed

D. played

3. 

A. ordered

B. watched

C. washed

D. kissed

4. 

A. talked

B. breathed

C. used

D. missed

5. 

A. tried

B. displayed

C. cleaned

D. looked

6.

A. coughed

B. passed

C. decided

D. asked

7. 

A. believed

B. followed

C. loved

D. liked

8. 

A. gifted

B. lasted

C. damaged

D. decided

9. 

A. regretted

B. whispered

C. formed

D. viewed

10. 

A. walked

B. killed

C. reached

D. looked

11. 

A. washed

B. stopped

C. pushed

D. rained

12. 

A. tested

B. looked 

C. switched 

D. hoped

13. 

A. improved 

B. changed 

C. presented 

D. stayed

14. 

A. helped 

B. packed 

C. booked 

D. interested

15. 

A. completed 

B. objected 

C. opened 

D. waited

Đáp án:

Đáp án Giải thích
1. B Reached -> phát âm /t/ vì động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
Các đáp án A, C, D phát âm là /d/.
2. D  Các đáp án A, B, C phát âm là /id/ vì động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/.
3. A Các đáp án B, C, D phát âm /t/ vì động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
4. C Các đáp án A, B, D phát âm /t/ vì động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
5. D Các đáp án A, B, C thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /d/.
Đáp án D phát âm /t/ vì động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
6. C Các đáp án A, B, D phát âm đuôi -ed là /id/ vì động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/.
7. D Các đáp án A, B, C thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /d/.
Đáp án D phát âm /t/ vì động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
8. C Các đáp án A, B, D phát âm đuôi -ed là /id/ vì động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/.
9. A Các đáp án B, C, D thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /d/.
Đáp án A phát âm là /id/ vì động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/.
10. B Các đáp án A, C, D phát âm /t/ vì động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
11. D Các đáp án A, B, C phát âm /t/ vì động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
12. A Các đáp án B, C, D phát âm /t/ vì động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
13. C Các đáp án A, B, D phát âm /t/ thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /d/.
Đáp án C phát âm là /id/ vì động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/. 
14.D  Đáp án A, B, C phát âm /t/ vì động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
15. C Đáp án A, B, D phát âm là /id/ vì động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/.

Bài 9: Trong các câu sau, đuôi –ed trong từ được đánh dấu được phát âm là –d, -t hay –id?

1. They liked drinking tea.

2. Her bike is damaged.

3. He helped me do the homework.

4. I rented a small apartment near my school.

5. Timmy looked at us very closely.

6. She never needed that.

7. The dog barked.

8. The police arrested the robber.

9. It rained very hard yesterday.

10. I stopped talking 30 minutes ago.

Đáp án:

Đáp án Giải thích
1. t  Trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
2. d Không thuộc 2 trường hợp của /id/ và /t/, tất cả các trường hợp còn lại phát âm đuôi -ed thành /d/.
3. t Trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
4. id Trường hợp phát âm đuôi -ed là /id/ khi động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/
5. t Trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
6. id Trường hợp phát âm đuôi -ed là /id/ khi động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/
7. t Trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
8. id Trường hợp phát âm đuôi -ed là /id/ khi động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/
9. d Không thuộc 2 trường hợp của /id/ và /t/, tất cả các trường hợp còn lại phát âm đuôi -ed thành /d/.
10. t Trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).

Bài 10: Chọn từ có cách phát âm ed khác với các từ còn lại)

1. 

A. allowed

B. cried

C. missed

D. damaged

2. 

A. ended

B. cracked

C. guessed

D. mixed

3. 

A. shaved

B. slipped

C. loved

D. yawned

4. 

A. talked

B. breathed

C. used

D. missed

5. 

A. tried

B. jailed

C. cleaned

D. relaxed

6. 

A. laughed

B. added

C. decided

D. intended

7. 

A. trapped

B. bottled

C. killed

D. explained

8. 

A. lifted

B. doubted

C. captured

D. flooded

9. 

A. answered

B. pasted

C. welcomed

D. encouraged

10. 

A. wasted

B. cleaned

C. profited

D. naked

Đáp án:

Đáp án Giải thích
1. C Đáp án C: Trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
Các đáp án còn lại phát âm phát âm đuôi -ed thành /d/.
2. A Đáp án A thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /id/ khi động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/.
Các đáp án B, C, D thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
3. B Đáp án B thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
Các đáp án còn lại không thuộc 2 trường hợp của /id/ và /t/, tất cả các trường hợp còn lại phát âm đuôi -ed thành /d/.
4. C Đáp án C không thuộc 2 trường hợp của /id/ và /t/, tất cả các trường hợp còn lại phát âm đuôi -ed thành /d/.
Các đáp án còn lại thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
5. D Đáp án D thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
Các đáp án còn lại không thuộc 2 trường hợp của /id/ và /t/, tất cả các trường hợp còn lại phát âm đuôi -ed thành /d/.
6. A Các đáp án B, C, D thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /id/ khi động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/
7. A Đáp án thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
Các đáp án còn lại không thuộc 2 trường hợp của /id/ và /t/, tất cả các trường hợp còn lại phát âm đuôi -ed thành /d/.
8. C Các đáp án A, B, D thuộc trường hợp phát âm đuôi -ed là /id/ khi động từ tận cùng bằng /t/ hoặc /d/
9. B Không thuộc 2 trường hợp của /id/ và /t/, tất cả các trường hợp còn lại phát âm đuôi -ed thành /d/.
10. B Trường hợp phát âm đuôi -ed là /t/ khi đuôi -ed được phát âm thành /t/ khi động từ tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /p/, /k/, /f/, /ʃ/, /s/, /tʃ/, /θ/ (hoặc tận cùng là các chữ cái p, k, f, ch, sh, th).
 
Để xem toàn bộ tài liệu, vui lòng tải xuống
Bình luận (0)

Đăng nhập để có thể bình luận

Chưa có bình luận nào. Bạn hãy là người đầu tiên cho tôi biết ý kiến!
Nhắn tin Zalo