108 Câu hỏi trắc nghiệm về THUỐC KHÁNG SINH (có đáp án) | Đề cương ôn tập môn Hóa dược | Đại học Nguyễn Tất Thành

Trọn bộ câu hỏi ôn tập môn HÓA DƯỢC dưới dạng câu hỏi trắc nghiệm Bài 8: Thuốc kháng sinh có đáp án, giúp bạn củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao cuối học phần.

Câu hỏi trắc nghiệm Bài 8: Thuốc kháng sinh (có đáp án)

1. CÁC PENICILLIN 

Câu 1: Cấu trúc cơ bản của các PENICILLIN gồm:

a. Vòng β-lactam + thiazolidin

b. Vòng β-lactam + dihydrothiazin

c. Vòng β-lactam + azetidin-2-on

d. Chỉ vòng β-lactam

Câu 2: Nếu từ khung Penam, biến đổi thay S bằng O thì được khung gì:

a. Carbapenam

b. Oxapenam

c. Oxacephem

d. Carbacephem

Câu 3: Nếu từ khung Penam, biến đổi thay S bằng C thì được khung gì:

a. Carbapenam

b. Oxapenam

c. Oxacephem

d. Carbacephem

Câu 4: Quá trình bán tổng hợp PENICILLIN xảy ra theo các giai đoạn:

a. Thủy phân penicillin G thu A6AP

b. Acyl hoá A6AP

c. Ester hoá A6AP

d. a,b đúng

Câu 5: Penicillin thiên nhiên được ly trích từ Nấm:

a. Penicilin G

b. Meticillin

c. Amoxicilin

d. Ticarcilin

Câu 6: Penicillin thiên nhiên được ly trích từ Nấm:

a. Penicilin V

b. Carbenicilin

c. Ampicilin

d. Oxacillin

Câu 7: Penicilin G còn có tên gọi khác là:

a. Benzylpenicillin

b. Phenoxybenzylpenicillin

c. Amoxicillin

d. Ampicilin

Câu 8: Penicilin V còn có tên gọi khác là:

a. Benzylpenicillin

b. Phenoxybenzylpenicillin

c. Amoxicillin

d. Ampicilin

Câu 9: Đặc điểm của các Penicillin thiên nhiên:

a. Phổ tác dụng rộng gồm hầu hết vi khuẩn gram (-) và gram (+)

b. Bị β-lactamase phá hủy

c. Penicillin G bền trong môi trường acid, có thể uống được

d. Penicillin V: Không bền với acid, chỉ tiêm IM hoặc IV.

Câu 10: Đặc điểm không phải của các Penicillin thiên nhiên:

a. Gây dị ứng thường xuyên và nặng, phải thử (test) trước khi tiêm đủ liều

b. Bị β-lactamase phá hủy

c. Phổ tác dụng rộng gồm hầu hết vi khuẩn gram (-) và gram (+)

d. Tiêm bắp đau; tiêm tĩnh mạch có thể viêm mạch máu.

Câu 11: Penicillin có khả năng kháng β-lactamase:

a. Piperacillin

b. Amoxicillin

c. Ampicilin

d. Meticillin

Câu 12: Penicillin nào dễ bị β-lactamase phá hủy:

a. Meticillin

b. Oxacillin

c. Cloxacillin

d. Penicilin G

Câu 13: Độc tính khi sử dụng Meticilin:

a. Độc gan

b. Gây viêm thận

c. Thường xuyên dị ứng

d. Loét dạ dày tá tràng

Câu 14: Đặc điểm không đúng của các Penicilin kháng β-lactamase:

a. Bị β-lactamase phá hủy

b. Trừ meticillin cần tiêm IM; các penicillin kháng acid uống được

c. Có phổ tác dụng hẹp chủ yếu trên vi khuẩn gram (+)

d. Dùng thay thế penicillin thiên nhiên đã bị vi khuẩn kháng.

Câu 15: Penicillin có phổ tác dụng rộng:

a. Penicilin G

b. Amoxicilin

c. Penicilin V

d. Oxacillin

Câu 16: Penicillin có tác dụng kháng Pseudomonas aeruginosa:

a. Ticarcillin

b. Ampicilin

c. Meticillin

d. Oxacillin

Câu 17: Penicillin có tác dụng kháng Pseudomonas aeruginosa, ngoại trừ:

a. Ticarcillin

b. Carbenicilin

c. Piperacillin

d. Oxacillin

Câu 18: Kháng sinh nào bền trong môi trường acid có thể dùng bằng đường uống:

a. Penicilin G

b. Penicilin V

c. Meticillin

d. Ticarcillin

Câu 19: HÓA TÍNH PENICILLIN, Chọn câu đúng:

a. Vòng β-lactam không bền bị mở vòng bởi kiềm

b. Vòng β-lactam bền vững không bị mở vòng bởi kiềm

c. Có tính chất lưỡng tính

d. Có tính chất base

Câu 20: Nguồn gốc PENICILLIN G:

a. Bán tổng hợp

b. Tổng hợp

c. Nuôi cấy nấm Penicillium notatum hoặc Penicillium khác.

d. Ly trích từ virus

Câu 21: Phổ tác dụng của PENICILLIN G:

a. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

b. Chủ yếu trên gram (+). VK gram (-): Lậu cầu, màng não cầu

c. Chủ yếu vi khuẩn gram (-)

d. Đề kháng tự nhiên trên gram (+)

Câu 22: PENICILLIN G được chỉ định trong trường hợp, ngoại trừ:

a. Nhiễm khuẩn: Vết thương, hô hấp và phổi

b. Lậu, giang mai

c. Viêm màng não, nhiễm trùng máu

d. Nhiễm Pseudomonas aeruginosa

Câu 23: Phổ tác dụng của CLOXACILLIN:

a. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

b. Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase

c. Chủ yếu vi khuẩn gram (-)

d. Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-)

Câu 24: CLOXACILLIN được chỉ định trong trường hợp:

a. THay thế penicillin G khi vi khuẩn đề kháng

b. Nhiễm Pseudomonas aeruginosa

c. NHiễm vi khuẩn yếm khí

d. Nhiễm trùng vi khuẩn gram (-)

Câu 25: Phổ tác dụng của AMOXICILLIN:

a. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

b. Giống penicillin G; nhưng kháng β-lactamase

c. Chủ yếu vi khuẩn gram (-)

d. Phổ rộng hầu hết trên gram (+) và gram (-), Nhạy cảm với H. pylori

Câu 26: AMOXICILLIN được chỉ định trong trường hợp, ngoại trừ:

a. Loét dạ dày-tá tràng do H. pylori

b. Nhiễm Pseudomonas aeruginosa

c. Nhiễm khuẩn hô hấp

d. Nhiễm khuẩn mật, viêm màng trong tim

Câu 27: Kháng sinh nào không bền trong môi trường acid chỉ dùng đường tiêm:

a. Amoxicilin

b. Penicilin V

c. Oxacilin

d. Ticarcillin

Câu 28: Chọn phát biểu đúng:

a. Tỉ lệ hấp thu Ampicilin cao đạt tới > 90%

b. Hiệu lực với H. pylori: Amoxicillin >> ampicillin

c. Tỉ lệ hấp thu Amoxcilin thấp đạt 30-40%

d. Amoxcilin, Ampicilin có khả năng kháng β-lactamase

Câu 29: Cách phối hợp nào sau đây thích hợp nhất:

a. Acid clavuclanic + Amoxicillin

b. Sulbactam + Amoxicillin

c. Acid clavuclanic + Oxacilin

d. Acid clavuclanic + Ampicillin

Câu 30: Chất ức chế β-lactamase bảo vệ cho các hoạt chất penicillin:

a. Sulfacetamid

b. Sulfadoxin

c. Sulbactam

d. Sulfaguanidin

2 . CÁC CEPHALOSPORIN

Câu 31: Cấu trúc cơ bản của các CEPHALOSPORIN gồm:

a. Vòng β-lactam + thiazolidin

b. Vòng β-lactam + dihydrothiazin

c. Vòng β-lactam + azetidin-2-on

d. Chỉ vòng β-lactam

Câu 32: Các CEPHALOSPORIN hiện nay được chia làm mấy thế hệ:

a. 4

b. 3

c. 2

d. 5

Câu 33: CEPHALOSPORIN thiên nhiên được ly trích từ nấm:

a. Cefadroxil

b. Cephalosporin C1

c. Cefaclor

d. Cefoxitin

Câu 34: CEPHALOSPORIN thế hệ I:

a. Cephalexin

b. Cefepim

c. Cefaclor

d. Cefixim

Câu 35: CEPHALOSPORIN thế hệ II:

a. Cephalexin

b. Cefepim

c. Cefaclor

d. Cefixim

Câu 36: CEPHALOSPORIN thế hệ III:

a. Cephalexin

b. Cefepim

c. Cefaclor

d. Cefixim

Câu 37: CEPHALOSPORIN thế hệ IV:

a. Cephalexin

b. Cefepim

c. Cefaclor

d. Cefixim

Câu 38: Đặc điểm Các CEPHALOSPORIN thế hệ I, chọn câu sai:

a. Bị β-lactamase phân hủy

b. Nhạy cảm với VK gram (+): Staphylococcus; hoạt lực < penicillin

c. Nhạy cảm với VK gram (-): E. coli, Klebciella pneumoniae, Salmonella.

d. Nhạy cảm TK mủ xanh (Ps. aeruginosa).

Câu 39: Kháng sinh nhóm CEPHALOSPORIN thế hệ II dùng đường uống:

a. Cefuroxim

b. Cefprozil

c. Cefoxitin

d. Cefamandol

Câu 40: Phổ tác dụng CEPHALOSPORIN thế hệ II, chọn câu sai:

a. VK gram (-): CS II > CS I

b. VK gram (+): Hoạt lực với tụ cầu vàng thấp hơn CS I.

c. Không kháng β-lactamase

d. Kháng tự nhiên: TK mủ xanh

Câu 41: CEPHALOSPORIN thế hệ III hiệu lực ưu thế với Enterobacter; bị Ps. aeruginosa kháng, ngoại trừ:

a. Cefotaxim

b. Ceftazidim

c. Ceftriaxon

D. Ceftizoxim

Câu 42: CEPHALOSPORIN thế hệ III hiệu lực cao hơn với Ps. aeruginosa; hiệu lực thấp với Enterobacter:

a. Ceftazidim

b. Cefotaxime

c. Cefotiam

d. Cefpirom

Câu 43: Hóa tính các CEPHALOSPORIN:

a. Bị Kiềm, alcol phá vòng β-lactam

b. Có tính base

c. Có tính lưỡng tính

d. Bền với acid: Cephalosporin < Penicillin

Câu 44: Chỉ định của các CEPHALOSPORIN thế hệ II:

a. Nhiễm VK gram (-): Lậu, tiêu hóa do Enterobacter , tiết niệu...

b. Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm TK mủ xanh

c. Nhiễm VK gram (-) và (+): NK hô hấp, Lậu, NK phẫu thuật

d. a,b,c đúng

Câu 45: Chỉ định của các CEPHALOSPORIN thế hệ III:

a. Nhiễm VK gram (-): Lậu, tiêu hóa do Enterobacter , tiết niệu...

b. Nhiễm đa khuẩn, bao gồm đường tiêu hóa; nhiễm TK mủ xanh

c. Nhiễm VK gram (-) và (+): NK hô hấp, Lậu, NK phẫu thuật

d. a,b,c đúng

Câu 46: Tác dụng phụ của các CEPHALOSPORIN, chọn câu sai:

a. Tiêm IM rất đau, nguy cơ hoại tử cơ chỗ tiêm

b. Độc tính với thận

c. Thường xuyên như các penicillin

d. Độc dây thần kinh thính giác

Câu 47: CEPHALOSPORIN bị chống chỉ đinh khi:

a. Uống

b. Tiêm tĩnh mạch (IV)

c. Tiêm Bắp (IM)

d. Tất cả đúng

Câu 48: Phổ tác dụng của CEPHALOTHIN:

a. Chủ yếu Vi khuẩn gram (+)

b. Chủ yếu Vi khuẩn gram (-)

c. Chủ yếu Vi khuẩn yếm khí

d. Vi khuẩn gram (+) , Gram (-), một phần Vi khuẩn yếm khí

Câu 49: Phổ tác dụng của CEFOTAXIM:

a. VK gram (-) ; hiệu lực cao với Enterobacter

b. Chủ yếu Vi khuẩn gram (+)

c. Chủ yếu Vi khuẩn yếm khí

d. Phổ rộng cả Vi khuẩn gram (+) , Gram (-)

Câu 50: Phổ tác dụng của CEFEPIM:

a. Phổ rộng cả Vi khuẩn gram (+) , Gram (-)

b. Không nhạy cảm với Trực khuẩn mủ xanh.

c. Chủ yếu vi khuẩn yếm khí

d. Nhạy cảm với vi khuẩn gram (-) chủ yếu,TK mủ xanh.

Câu 51: Phương pháp định tính CEFUROXIM:

a. Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm

b. Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ

c. Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu

d. Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu

Câu 52: Phương pháp định tính CEPHALOTHIN:

a. Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm

b. Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ

c. Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu

d. Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu

Câu 53: Phương pháp định tính CEPHALEXIN:

a. Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm

b. Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ

c. Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu

d. Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu

3. KHÁNG SINH AMINOGLYCOSID:

Câu 54: Độc tính của aminosid, ngoại trừ:

a. Tổn thương thần kinh thính giác

b. Hoại tử ống thận gây bí đái, phù

c. Dị ứng thuốc, giảm thị lực...

d. Gây vàng răng vĩnh viễn ở trẻ sơ sinh

Câu 55: Aminosid chủ yếu gây độc trên tiền đình:

a. Streptomycin

b. Amikacin

c. Gentamycin

d. Netilmicin

Câu 56: Aminosid chủ yếu gây độc trên ốc tai:

a. Streptomycin

b. Amikacin

c. Gentamycin

d. Netilmicin

Câu 57: Aminosid ít gây độc trên ốc tai nhất:

a. Streptomycin

b. Amikacin

c. Gentamycin

d. Netilmicin

Câu 58: Aminosid gây độc trên cả ốc tai và tiền đình :

a. Streptomycin

b. Amikacin

c. Gentamycin

d. Netilmicin

Câu 59: Phổ tác dụng của kháng sinh nhóm Aminosid :

a. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (+)

b. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn yếm khí

c. Nhạy cảm chủ yếu vi khuẩn gram (-)

d. Phổ rộng cả gram (-) và gram (+)

Câu 60: Aminosid dùng phối hợp điều trị lao:

a. Streptomycin

b. Gentamicin

c. Paramomycin

d. Spectinomycin

Câu 61: Aminosid chỉ định trị nhiễm TK mủ xanh, tụ cầu vàng:

a. Streptomycin

b. Gentamicin

c. Paramomycin

d. Spectinomycin

Câu 62: Aminosid hiệu lực cao với lậu cầu :

a. Streptomycin

b. Gentamicin

c. Paramomycin

d. Spectinomycin

Câu 63: Aminosid hiệu lực cao với lậu cầu :

a. Streptomycin

b. Gentamicin

c. Paramomycin

d. Spectinomycin

Câu 64: Aminosid có tác dụng diệt amip và tẩy sán ruột:

a. Streptomycin

b. Gentamicin

c. Paramomycin

d. Spectinomycin

Câu 65: TOBRAMYCIN không được chỉ định trong trường hợp:

a. Nhiễm khuẩn toàn thân: Tiêm IM hoặc truyền

b. Nhiễm TK mủ xanh

c. Nhiễm khuẩn mắt

d. Phối hợp các Aminosid khác

Câu 66: Các phương định tính GENTAMICIN SULFAT:

a. Cho màu tím với ninhydrin

b. Phản ứng của ion SO42-

c. Sắc ký

d. Tất cả đúng

Câu 67: Nguyên tắc sử dụng kháng sinh aminosid, chọn câu sai:

a. Không tiêm liều cao, liên tục thời gian dài

b. Theo dõi thính lực và lượng nước tiểu khi tiêm aminosid

c. Dẫn chất thế 4,5 deoxy-2 streptamin dùng đường tiêm

d. Không phối hợp với các thuốc có cùng độc tính thận

Câu 68: Chọn phát biểu không đúng về NEOMYCIN SULFAT:

a. Phối hợp với gramicidin, nystatin điều trị đa nhiễm da

b. Dùng đường tiêm

c. Làm sạch ruột trước phẫu thuật ổ bụng

d. Nhạy cảm VK gram (-)

4. KHÁNG SINH TETRACYCLIN

Câu 69: Phổ tác dụng của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:

a. Vi khuẩn gram (+)

b. Vi khuẩn gram (-)

c. Vi khuẩn yếm khí

d. a,b,c đúng

Câu 70: Tác dụng phụ không phải của kháng sinh nhóm TETRACYCLIN:

a. Xỉn màu răng, hư men răng

b. Cản trở phát triển xương, trẻ em chậm lớn

c. Gây dị ứng nặng, phải thử (test) trước khi sử dụng

d. Gây sạm vùng da hở

Câu 71: Phương pháp định tính TETRACYCLIN HYDROCLORID, chọn câu sai:

a. Phát huỳnh quang vàng dưới đèn UV

b. Tạo màu với FeCl3 và H2SO4 đậm đặc

c. Sắc ký, so với chuẩn

d. Phổ IR

Câu 72: Kháng sinh nhóm TETRACYCLIN dùng trị tiêu chảy du lịch:

a. Clotetracyclin

b. Doxycyclin

c. Minocyclin

d. Tetracyclin

Câu 73: Chọn phát biểu không đúng về DOXYCYCLIN:

a. Ít ảnh hưởng đến sự phát triển xương và răng của trẻ

b. Hiệu lực kháng khuẩn cao hơn Tetracyclin 2 lần

c. Thời hạn tác dụng kéo dài

d. Phổ hẹp

5. THUỐC KHÁNG KHUẨN TỔNG HỢP HÓA HỌC

Câu 74: Tác dụng kháng khuẩn của các Sulfamid là do:

a. Cạnh tranh PABA trong sinh tổng hợp acid folic của vi khuẩn, tạo acid folic giả

b. Ức chế sự tổng hợp thành (vách) tế bào vi khuẩn

c. Ức chế tổng hợp A.nucleic

d. Ức chế tổng hợp Protein

Câu 75: Sulfamid không hấp thu ở ruột; dùng điều trị nhiễm khuẩn ruột hiệu qủa cao:

a. Sulfaguanidin

b. Sulfadoxin

c. Sulfacetamid

d. Sulfamethoxazol

Câu 76: Sulfamid dùng trong điều trị sốt rét:

a. Sulfaguanidin

b. Sulfadoxin

c. Sulfacetamid

d. Sulfamethoxazol

Câu 77: Sulfamid tác dụng kéo dài dùng trị nhiễm khuẩn toàn thân:

a. Sulfaguanidin

b. Sulfadoxin

c. Sulfacetamid

d. Sulfamethoxazol

Câu 78: Sulfamid làm dung dịch tra dung dịch tra mắt trị nhiễm khuẩn mắt:

a. Sulfaguanidin

b. Sulfadoxin

c. Sulfacetamid

d. Sulfamethoxazol

Câu 79: Phương pháp địnht tính SULFAMETHOXAZOL:

a. Với CuSO4: Màu xanh ngọc bền

b. Với CuSO4: Tạo tủa màu đỏ

c. Với CuSO4: Tạo tủa màu nâu

d. Với CuSO4: Tạo tủa màu xanh rêu bền

Câu 80: Phương pháp định lượng SULFAMETHOXAZOL:

a. Acid-Base

b. Đo Ceri

c. Đo iod

d. Đo nitrit do nhóm amin thơm I

Câu 81: Tác dụng phụ của SULFAGUANIDIN:

a. Rối loạn hệ vi khuẩn ruột.

b. Kết tinh ở đường tiết niệu gây sỏi thận

c. Rối loạn công thức máu

d. Gây xót mắt

Câu 82: Sulfamid chống nhiễm khuẩn tiết niệu:

a. Sulfaguanidin

b. Sulfacetamid

c. Sulfamethizol

d. Ag-sulfadiazin

Câu 83: Loại Sulfamid kết hợp tác dụng kháng khuẩn của sulfamid và bạc trị nhiễm khuẩn ngoài da:

a. Sulfaguanidin

b. Sulfacetamid

c. Sulfamethizol

d. Ag-sulfadiazin

Câu 84: Tỷ lệ phối hợp Sulfamethoxazol-Trimethoprim hiệu quả cao nhất:

a. 5:1

b. 4:1

c. 6:1

d. 10:1

Câu 85: Phương pháp định tính SULFACETAMID:

a. Với CuSO4: Màu xanh ngọc bền

b. Với CuSO4: Tạo tủa màu đỏ

c. Với CuSO4: Tạo tủa màu nâu

d. Với CuSO4: Tạo tủa màu xanh rêu bền

Câu 86: Thuốc đầu tiên trong nhóm quinolon trị nhiễm trùng tiểu:

a. Ofloxacin

b. Ciprofloxacin

c. Acid nalidixic

d. Norfloxacin

Câu 87: Phổ kháng khuẩn của các Flouoroquinolon, chọn câu sai:

a. Vi khuẩn yếm khí

b. VK gram (-)

c. VK gram (+)

d. Một vài chất nhạy cảm TK phong, Protozoa và P. falciparum (KST sốt rét)

Câu 88: Cơ chế tác dụng của các kháng sinh Flouoroquinolon

a. Cạnh tranh PABA trong sinh tổng hợp acid folic của vi khuẩn, tạo acid folic giả

b. Ức chế sự tổng hợp thành (vách) tế bào vi khuẩn

c. Ức chế tổng hợp A.nucleic

d. Ức chế tổng hợp Protein

Câu 89: Tác dụng phụ khi sử dụng kháng sinh nhóm Flouoroquinolon dài ngày, ngoại trừ:

a. Kéo dài thời gian đông máu

b. Xạm da bắt nắng

c. Thoái hóa mô sụn, viêm gân-khớp

d. Viêm ruột kết màng giả

Câu 90: Chọn phát biểu không đúng về CIPROFLOXACIN:

a. Thuốc thâm nhập bào thai và sữa mẹ.

b. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, tuyến tiền liệt, bệnh lậu..

c. Thuộc nhóm Quinolon thế hệ I

6. THUỐC TRỊ LAO, PHONG, THUỐC SÁT TRÙNG, TẨY UẾ

Câu 91: Tác dụng của POVIDON-IODIN:

a. Diệt vi khuẩn

b. Diệt virus

c. Diệt vi nấm

d. Tất cả đúng

Câu 92: Tác dụng KHÔNG ĐÚNG của CLORAMIN T:

a. Diệt vi khuẩn

b. Diệt virus

c. Diệt vi nấm

d. a,b đúng

Câu 93: Phương pháp định lượng ISONIAZID:

a. Đo Iod

b. Đo brom

c. Acid-Base

d. Đo quang

Câu 94: Phương pháp định lượng PYRAZINAMID

a. Đo Iod

b. Đo brom

c. Acid-Base

d. Đo quang phổ UV

Câu 95: Thuốc trị Lao nào gây tác dụng phụ rối loạn thị giác:

a. Ethambutol

b. Pyrazinamid

c. Isoniazid

d. Rifampicin

Câu 96: Thuốc trị Lao nào gây gắn kết với vitamin B6 thành chất không tác dụng:

a. Ethambutol

b. Pyrazinamid

c. Isoniazid

d. Rifampicin

Câu 97: Thuốc trị Lao cơ bản hoạt lực cao với Mycobarterium, độc tính thấp, NGOẠI TRỪ:

a. Rifampicin

b. Ethambutol

c. Pyrazinamid

d. Ethionamid

Câu 98: Độc tính ISONIAZID do dùng thuốc kéo dài, CHỌN CÂU SAI:

a. Gây thiếu Viatmin B6

b. Độc tính ở gan: phát ban, vàng da

c. Độc tính ở thần kinh: viêm dây thần kinh, co giật

d. Tăng acid uric/máu nguy cơ gây thấp gout

Câu 99: Thuốc điều trị phong:

a. Streptomycin

b. Isoniazid

c. Dapsone

d. Pyrazinamid

Câu 100: Thuốc trị Lao nào gây tăng acid uric/máu nguy cơ gây thấp gout

a. Ethambutol

b. Pyrazinamid

c. Isoniazid

d. Rifampicin

Câu 101: Thuốc phối hợp trong điều trị phong, ngoại trừ:

a. Dapsone

b. Rifampicin

c. Ethionamid

d. Streptomycin

Câu 102: Cơ chế tác dụng của các kháng sinh β-lactam:

a. Cạnh tranh PABA trong sinh tổng hợp acid folic của vi khuẩn, tạo acid folic giả

b. Ức chế sự tổng hợp thành (vách) tế bào vi khuẩn

c. Ức chế tổng hợp A.nucleic

d. Ức chế tổng hợp Protein

Câu 103: Cơ chế tác dụng của các kháng sinh Aminosid:

a. Cạnh tranh PABA trong sinh tổng hợp acid folic của vi khuẩn, tạo acid folic giả

b. Ức chế sự tổng hợp thành (vách) tế bào vi khuẩn

c. Ức chế tổng hợp A.nucleic

d. Ức chế tổng hợp Protein

Câu 104: Kháng sinh nhạy cảm với trực khuẩn Lao thuộc nhóm Aminosid:

a. Streptomycin

b. Rifampicin

c. Isoniazid

d. Ethambutol

Câu 105: Tác dụng phụ của thuốc DAPSON:

a. Gây sẫm màu da, mắt; nước tiểu sẽ có màu đỏ.

b. Sai lệch công thức máu

c. Gây rối loạn thị giác

d. Thiếu Vit B6

Câu 106: Phương pháp định lượng POVIDON-IODIN:

a. Đo Iod

b. Đo brom

c. Acid-Base

d. Đo quang

Câu 107: Phương pháp định tính POVIDON-IODIN:

a. Tạo màu xanh với hồ tinh bột.

b. Phổ IR

c. Phổ UV

d. a,b đúng

Câu 108: Các chất sát khuẩn có tính oxy hóa, ngoại trừ:

a. Kali permanganat

b. Cloramin T

c. Nước oxy già

d. Xanh methylen

ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A B A D A A A B B C
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D D B A B A D B A C
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
B D B A D B D B A C
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
B A B A C D B D B C
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
B A A C A D C D A D
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
B C A D A B D C C A
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
B D D C D D C B D C
71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
D B D A A B D C D D
81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
A C D A A C A C D C
91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
D C B D A C D D C B
101 102 103 104 105 106 107 108    
D B D A B A D D    

Xem thêm:

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa dược Bài 1: Thuốc Thần kinh

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa dược Bài 2: Thuốc giảm đau

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa dược Bài 3: Thuốc tim mạch

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa dược Bài 4: Vitamin và thuốc bổ dưỡng

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa dược Bài 5: Thuốc chống virut

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa dược Bài 6: Thuốc đường hô hấp

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa dược Bài 7: Thuốc hệ tiêu hóa

Việc làm dành cho sinh viên:

Việc làm thực tập sinh dược

Việc làm gia sư các môn cập nhật theo ngày mới nhất

Việc làm thêm nhân viên phục vụ nhà hàng/ quán cafe dành cho sinh viên

Việc làm nhân viên công nghệ sinh học

Mức lương của thực tập sinh dược là bao nhiêu?

Chủ đề:
Bình luận (0)

Đăng nhập để có thể bình luận

Chưa có bình luận nào. Bạn hãy là người đầu tiên cho tôi biết ý kiến!