35 Câu hỏi trắc nghiệm về THUỐC ĐƯỜNG HÔ HẤP (có đáp án) | Đề cương ôn tập môn Hóa dược | Đại học Nguyễn Tất Thành

Trọn bộ câu hỏi ôn tập môn HÓA DƯỢC dưới dạng câu hỏi trắc nghiệm Bài 6: Thuốc đường hô hấp có đáp án, giúp bạn củng cố kiến thức, ôn tập và đạt kết quả cao cuối học phần.

Câu hỏi trắc nghiệm Bài 6: Thuốc đường hô hấp (có đáp án)

1. THUỐC GIẢM HO

Câu 1: Thuốc giảm ho do ức chế trung tâm ho ở thần kinh trung ương:

a. Dextromethorphan

b. Benzonatat

c. Clofedanol

d. Terpin hydrat

Câu 2: Thuốc giảm ho do ức chế trung tâm ho ở thần kinh trung ương, ngoại trừ:

a. Dextromethorphan

b. Noscapin

c. Codein

d. Natri benzoat

Câu 3: Thuốc giảm ho do ức chế ức chế thụ thể gây ho ở phế quản, phổi:

a. Codein

b. Acetylcystein

c. Natri benzoat

d. Dextromethorphan

Câu 4: Thuốc giảm ho do ức chế ức chế thụ thể gây ho ở phế quản, phổi, ngoại trừ:

a. Benzonatat

b. Clofedanol

c. Natri benzoat

d. Hydrocodon

Câu 5: Phương pháp định tính CODEIN PHOSPHAT, chọn câu sai:

a. Sắc ký

b. Phản ứng màu

c. PO43-: Kết tủa màu vàng với amoni molypdat.

d. SO42-: Kết tủa trắng với BaCl2

Câu 6: Phương pháp định lượng CODEIN PHOSPHAT:

a. Đo quang

b. HPLC

c. Acid-base trong CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.

d. a,b đúng

Câu 7: Tác dụng nào sau đây đúng của CODEIN:

a. Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW

b. Giảm ho do ức chế thụ thể gây ho ở phế quản, phổi làm giảm ho.

c. An thần, gây ngủ

d. a,c đúng

Câu 8: CODEIN thường được kết hợp với thuốc nào để giảm ho:

a. Terpin hydrat

b. Bromhexin

c. Acetylcystein

d. Dextromethorphan

Câu 9: Tác dụng phụ nào sau đây của CODEIN, ngoại trừ:

a. Táo bón, khô miệng

b. Lạm dụng cũng gây quen thuốc.

c. Đau dạ dày

d. Liều cao ức chế trung tâm hô hấp

Câu 10: CODEIN được chỉ định trong trường hợp sau:

a. Ho khan

b. Ho khó long đờm

c. Ho ở người suy hô hấp

d. Trẻ em < 1 tuổi

Câu 11: Các phương pháp định tính DEXTROMETHORPHAN HYDROBROMID:

a. Phổ IR

b. SKLM

c. Phản ứng của ion bromid

d. Tất cả đúng

Câu 12: Phương pháp định lượng DEXTROMETHORPHAN HYDROBROMID:

a. Đo quang

b. HPLC

c. Acid-base trong CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.

d. Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.

Câu 13: Tác dụng nào sau đây đúngcủa DEXTROMETHORPHAN:

a. Giảm ho do ức chế thụ thể gây ho ở phế quản

b. Không giảm đau và ít gây lệ thuộc.

c. Gây lệ thuốc nặng vì là Opioid

d. Tác dụng giảm đau > giảm ho

Câu 14: DEXTROMETHORPHAN được chỉ định trong trường hợp:

a. Giảm đau

b. Ho do nhiều nguyên nhân

c. Chuẩn bị cho soi phế quản.

d. b,c đúng

2. THUỐC LONG ĐÀM

Câu 15: Thuốc có tác dụng làm lỏng dịch nhầy khô quánh bám ở đường hô hấp:

a. Codein

b. Dextromethorphan

c. Acetylcystein

d. Noscapin

Câu 16: Thuốc có tác dụng làm lỏng dịch nhầy khô quánh bám ở đường hô hấp, ngoại trừ:

a. Acetylcystein

b. Bromhexin

c. Dextromethorphan

d. Guaifenesin

Câu 17: Các phương pháp định tính BROMHEXIN HYDROCLORID, chọn câu sai:

a. Phản ứng của amin thơm I

b. Phản ứng ion Br-

c. Phổ IR

d. SKLM

Câu 18: Phương pháp định lượng BROMHEXIN HYDROCLORID:

a. Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.

b. Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1 M ; đo điện thế.

c. Đo iod, dựa vào tính khử của dẫn chất -SH.

d. Đo quang

Câu 19: Tác dụng nào sau đây của BROMHEXIN:

a. Làm lỏng dịch tiết phế quản dễ long đờm, dịu ho.

b. Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.

c. Kích thích chọn lọc thụ thể β- 2 gây giãn phế quản.

d. Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW

Câu 20: BROMHEXIN vào cơ thể sẽ chuyển hóa thành:

a. Guaifenesin

b. Terpin hydrat

c. Ambroxol

d. Acetylcystein

Câu 21: Chỉ định nào sau đây của SALBUTAMOL:

a. Phòng cơn hen, khó thở: uống

b. Hen cấp: Xịt họng

c. a,b đúng

d. a,b sai

Câu 22: Phương pháp định lượng ACETYLCYSTEIN:

a. Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.

b. Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1 M ; đo điện thế.

c. Đo iod, dựa vào tính khử của dẫn chất -SH.

d. Đo quang

Câu 23: Tác dụng nào sau đây của ACETYLCYSTEIN:

a. Làm lỏng dịch tiết phế quản dễ long đờm, dịu ho.

b. Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.

c. Kích thích chọn lọc thụ thể β- 2 gây giãn phế quản.

d. Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW

Câu 24: Chất đối kháng tác dụng paracetamol dùng giải độc paracetamol:

a. Terpin hydrat

b. Bromhexin

c. Acetylcystein

d. Guaifenesin

Câu 25: Chỉ định không đúng của ACETYLCYSTEIN:

a. Khô mắt

b. Ngộ độc paracetamol

c. Ho khó long đờm

d. Đau dạ dày

Câu 26: Chống chỉ định khi sử dụng ACETYLCYSTEIN:

a. Hen

b. Ho có đờm

c. Ngộ độc paracetamol

d. Khô mắt

Câu 27: Các phương pháp định tính ACETYLCYSTEIN:

a. IR

b. UV

c. Sắc ký

d. a,c đúng

Câu 28: Tác dụng phụ của ACETYLCYSTEIN:

a. Gây co thắt phế quản

b. Buồn ngủ

c. Lạm dụng có thể dẫn đến quen thuốc

d. Đau đầu

3. THUỐC CHỮA HEN PHẾ QUẢN

Câu 29: Thuốc giãn cơ trơn phế quản do kích thích thụ thể β-2 :

a. Ipratropium bromid.

b. Salbutamol

c. Aminophylin

d. Theophyllin

Câu 30: Thuốc giãn cơ trơn phế quản do kích thích thụ thể β-2 , ngoại trừ:

a. Terbutalin

b. Salbutamol

c. isoprenalin

d. Ipratropium bromid

Câu 31: Thuốc corticoid dùng trong điều trị hen:

a. Beclomethason

b. Flunisolid

c. Prednisolon

d. Tất cả đúng

Câu 32: Tác dụng nào sau đây của SALBUTAMOL:

a. Làm lỏng dịch tiết phế quản dễ long đờm, dịu ho.

b. Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.

c. Kích thích chọn lọc thụ thể β- 2 gây giãn phế quản.

d. Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW

Câu 33: Tác dụng nào sau đây của TERBUTALIN:

a. Làm lỏng dịch tiết phế quản dễ long đờm, dịu ho

b. Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.

c. Kích thích chọn lọc thụ thể β- 2 gây giãn phế quản.

d. Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW

Câu 34: Tác dụng phụ của SALBUTAMOL:

a. Giãn mạch hạ HA

b. Tăng nhịp tim

c. Xịt khí dung có thể gây đờ phổi, giảm tuần hoàn gây phù

d. Tất cả đúng

Câu 35: Thuốc có tác dụng phòng và trị hen cấp:

a. Terbutalin

b. Prednisolon

c. Acetylcystein

d. Bromhexin

ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A D C D D C D A C  
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D D B D C C B A A C
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
C C B C D A D A B D
31 32 33 34 35          
D C C D A          

Xem thêm:

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa dược Bài 1: Thuốc Thần kinh

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa dược Bài 2: Thuốc giảm đau

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa dược Bài 3: Thuốc tim mạch

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa dược Bài 4: Vitamin và thuốc bổ dưỡng

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa dược Bài 5: Thuốc chống virut

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa dược Bài 7: Thuốc hệ tiêu hóa

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa dược Bài 8: Thuốc kháng sinh

Việc làm dành cho sinh viên:

Việc làm thực tập sinh dược

Việc làm gia sư các môn cập nhật theo ngày mới nhất

Việc làm thêm nhân viên phục vụ nhà hàng/ quán cafe dành cho sinh viên

Việc làm nhân viên công nghệ sinh học

Mức lương của thực tập sinh dược là bao nhiêu?

Chủ đề:
Bình luận (0)

Đăng nhập để có thể bình luận

Chưa có bình luận nào. Bạn hãy là người đầu tiên cho tôi biết ý kiến!