Keep it up là gì? | Cách sử dụng - Các cụm từ thường gặp với Keep - Bài tập vận dụng

1900.com.vn tổng hợp và giới thiệu Keep it up là gì? | Cách sử dụng - Các cụm từ thường gặp với Keep - Bài tập vận dụng giúp bạn nắm vững cách làm bài, nâng cao vốn từ vựng và đạt kết quả cao trong bài thi Tiếng Anh.

Keep it up là gì? | Cách sử dụng - Các cụm từ thường gặp với Keep - Bài tập vận dụng

Keep it up là gì?

Theo từ điển Cambridge, Keep it up là một thành ngữ được sử dụng để khuyến khích, động viên ai đó tiếp tục làm một điều gì. Hiểu nôm na, “Keep it up” có nghĩa là “cứ tiếp tục như vậy nhé/ giữ vững phong độ nhé”.

Cách sử dụng keep it up

Với thành ngữ “keep it up”, ta thường sẽ có 2 cách sử dụng chính sau đây:

Cách 1: Keep it up được sử dụng để khích lệ, động viên ai đó, vì họ đã làm được một điều gì đó tốt. 

Chẳng hạn, một học sinh đạt điểm cao trong lớp, và giáo viên đã khích lệ bạn học viên đó như sau: “You’re doing great in this class. Keep it up!”

Cách 2: Keep it up cũng được sử dụng để mỉa mai hoặc châm biếm ai đó đang làm một điều gì đó sai trái, phiền phức. 

Chẳng hạn, một nhân viên lúc nào cũng chơi games trong giờ làm, một người đồng nghiệp mỉa mai anh ta “Keep it up, and you’ll certainly get fired”.

Một số cụm từ, thành ngữ khác với keep

Thành ngữ với keep Nghĩa Ví dụ Nghĩa Ví dụ
Keep someone company Bầu bạn với ai/ Ở bên cạnh ai đó (để làm cho ai đó không cảm thấy cô đơn hoặc cô lập). Hoa stayed at the hospital to keep her grandmother company while she recovered. Hoa ở lại bệnh viện để bầu bạn với bà cô ấy trong thời gian bà bình phục.
Keep an eye on someone Trông nom; canh giữ; coi chừng; Can you keep an eye on my bag while I go to the restroom? Bạn có thể trông cái túi của tôi trong khi tôi đi vệ sinh không?
Keep someone posted (on something) Cập nhật với ai đó những thông tin mới nhất Please keep me posted on any changes to the schedule. Vui lòng thông báo cho tôi về bất kỳ thay đổi nào đối với lịch trình.
Keep somebody at arm’s length Giữ “khoảng cách” với ai đó. Tung had the feeling that his crush always kept him at her arm’s length Tùng có cảm giác người mình yêu luôn giữ khoảng cách với anh ta
Keep awake Giữ bản thân tỉnh táo I had to drink coffee to keep myself awake during the late-night study session. Tôi phải uống cà phê để giữ tỉnh táo trong buổi học khuya.
Keep busy Giữ bản thân bận rộn, không rảnh rỗi. Huong joined multiple clubs to keep herself busy during the summer break. Hương tham gia nhiều câu lạc bộ để giữ cho bản thân bận rộn trong kỳ nghỉ hè.
Keep calm Giữ bình tĩnh Take deep breaths and try to keep calm during the interview. Hít thở sâu và cố gắng giữ bình tĩnh trong cuộc phỏng vấn
Keep somebody  informed/be kept informed Được thông báo hoặc tiếp tục cập nhật thông tin mới nhất. As a manager, you should keep your team informed about company updates. Là người quản lý, bạn nên cập nhật cho nhóm của mình về các thông tin mới của công ty.
Keep a low profile Giữ thái độ kín đáo, không gây chú ý/ kín tiếng After the scandal, the actor decided to keep a low profile and avoid the media. Sau scandal, nam diễn viên quyết định kín tiếng và tránh mặt giới truyền thông.
Keep a secret Giữ bí mật Hoa can’t keep a secret Hoa không giữ được bí mật 
Keep your shirt on Giữ bình tĩnh, không bực tức hoặc nóng giận. Don’t beat yourself up too hard. Just keep your shirt on and let’s find a solution. Đừng tự trách bản thân quá nhiều. Cứ bình tĩnh và cùng tìm cách giải quyết.
Keep your word Giữ lời hứa, không thất hứa If you promise to help, make sure you keep your word and follow through. Nếu bạn hứa sẽ giúp đỡ, hãy chắc chắn rằng bạn giữ lời và làm theo.
Keep a straight face Giữ khuôn mặt nghiêm túc, không cười. Despite the funny joke, she managed to keep a straight face and didn’t burst into laughter. Bất chấp trò đùa hài hước, cô ấy đã cố gắng giữ khuôn mặt nghiêm túc và không phá lên cười.
Keep something/ someone in mind Ghi nhớ, không quên điều gì hoặc ai đó. I’ll keep your request in mind and let you know if any opportunities arise. Tôi sẽ ghi nhớ yêu cầu của bạn và cho bạn biết nếu có bất kỳ cơ hội nào phát sinh.

Bài tập vận dụng

Bài 1: Hãy đọc các câu dưới đây và xét xem cụm từ keep it up đang được sử dụng theo cách nào đã học trong bài nhé

  1. I’m proud of you for sticking to your workout routine, keep it up!
  2. Keep it up, and you’ll lose all of your friends.
  3. You’ve been making a lot of progress in your therapy sessions, keep it up!

Đáp án:

  1. Câu này được sử dụng để khích lệ, động viên ai đó
  2. Câu này được sử dụng để mỉa mai, châm biếm
  3. Câu này được sử dụng dụng để khích lệ, động viên ai đó

Bài 2: Điền các từ trong bảng để hoàn thành câu

Keep calm company Keep an eye on
Keep a low profile Keep it up Keep a secret
  1. It’s crucial to __________ during the final exam tomorrow night.
  2. Can you __________ the children while I go to the grocery store?
  3. Sarah felt lonely, so she asked her friend to keep her _______during the long train journey.
  4. “I trust you with this information, please __________,” said Alex to his closest friend.
  5. After the scandal, the celebrity decided to __________ to avoid unnecessary attention.
  6. You’ve done a great job._______!
Đáp án
  1. Keep calm
  2. Keep an eye on
  3. Company
  4. Keep a secret
  5. Keep a low profile
  6. Keep it up

Bài 3: Điền Phrasal Verb thích hợp vào ô trống.

keep back keep away keep on keep out keep to
keep in keep down keep off keep up keep away from
  1. Please _______ from the construction site for your own safety. 
  2. I will _______ the remaining cookies for the guests. 
  3. We need to _______ the noise levels in the library. 
  4. It’s important to _______ your anger in a professional setting. 
  5. _______ the wet floor to avoid slipping. 
  6. I will _______ practicing until I perfect my skills. 
  7. _______ of the abandoned building. It’s not safe. 
  8. Please _______ the road rules while driving. 
  9. We need to _______ with the latest trends in the market. 
  10.  It’s important to _______ bad influences in life. 

Đáp án: 

  1. keep away
  2. keep back
  3. keep down
  4. keep in
  5. keep off
  6. keep on
  7. keep out
  8. keep to
  9. keep up
  10. keep away from

Bài 4:  Điền các giới từ được cho trong bảng sau vào chỗ trống của các câu bên dưới:

Away

Back

Down

Off

On

Out

Up

Under

Out of

Up with

  1. It's difficult to keep _________ such noises during the holidays.

  2. Keep _________ the grass! There's a sign that says not to walk on it.

  3. You should keep _________ the dangerous chemicals. They can be harmful.

  4. Whenever he gets nostalgic, he keeps _________ about his childhood memories.

  5. I can't keep _________ all these changes in technology. It's evolving too fast!

  6. The security guard warned them to keep _________ .

  7. I told the kids to keep their hands _________ the cookie jar.

  8. Despite the challenges, she keeps _________ training rigorously.

  9. During the flood, they tried their best to keep water _________ the basement.

  10. The management wants to keep the costs _________ control to ensure profitability.

Đáp án: 

  1. It's difficult to keep down such noises during the holidays.

  2. Keep off the grass! There's a sign that says not to walk on it.

  3. You should keep away from the dangerous chemicals. They can be harmful.

  4. Whenever he gets nostalgic, he keeps on about his childhood memories.

  5. I can't keep up with all these changes in technology. It's evolving too fast!

  6. The security guard warned them to keep out.

  7. I told the kids to keep their hands off the cookie jar.

  8. Despite the challenges, she keeps up training rigorously.

  9. During the flood, they tried their best to keep water out of the basement.

  10. The management wants to keep the costs under control to ensure profitability.

Bài 5: Chọn đáp án đúng

1. The company has kept a tight rein/grindstone on costs.

2. She kept her secret/ word and provided us everything we needed.

3. I held/kept her until she went to sleep.

4. I keep forget/forgetting to purchase this ticket.

5. My mother will keep her eye/care on the kids when I go to work.

Đáp án: 

1. rein

2. word

3. held

4. forgetting

5. eye

Bài 6: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống

1. After the operation I couldn’t keep my food……

2. This child can’t keep…… of mischief.

3. Influencers are crazy about keeping up…. the latest fashion.

4. I was always getting kept………. for something when I was a kid.

5. He was all in favor of anything that kept their costs……

6. A programme aimed at keeping teenagers……… drugs.

7. She was unable to keep…… her tears.

8. The typhoon kept…. all day.

9. I decided not to keep…… touch with an old girlfriend.

Đáp án: 

  1. down
  2. out
  3. with
  4. after
  5. down
  6. off
  7. back
  8. up
  9. in

Bài 7: Điền giới từ phù hợp với keep trong câu

1. My brother ’ll be fine as long as she keeps ___________ the path. 

2. The government dammed the river to keep ___________ the water.

3. This runner couldn’t keep ___________ the pace and lost the lead.

4. My sister was kept ___________ participating because of her age.

5. Linh kept ___________ the sandwich which was the first solid food he ate in a week.

6. Lan told us to keep ___________ the kitchen floor as she had just mopped it.

7. My brother used an alarm system to help keep ___________ unwanted guests.

8. Linh kept  ___________ it until she finally got the knot untied.

9. JLan kept her husband ___________ with his loud snoring.

10. Why keep __________ that old car? She ought to get rid of it.

Đáp án: 

1. to

2. back

3. up with

4. from

5. down

6. off

7. away

8. at

9. up

10. around

Bài 8: Tìm lỗi sai và sửa

1. Can my sister keep on this photo?

2. My teacher kept on ask me questions the whole time.

3. It’s hard to keep warming in this cold weather.

4. My sister must keep the assembly line move.

5. Lan wishes I’d keep quietly.

Đáp án: 

1. keep on -> keep

2. on ask -> on asking

3. warm -> warming

4. move -> moving

5. quietly -> quiet

Bài 9: Điền cụm động từ với Keep thích hợp vào chỗ trống 

1. I will _______ practicing until I graduate. 

2. _______ of the fire building.

3. Please _______ the speed rules while driving. 

4. We need to _______ with the latest trends in the park. 

5.  It’s important to _______ positive people in your life. 

6. _______ from the construction site for her own. 

7. She will _______ the remaining cookies for her boyfriend. 

8. Need to _______ the noise levels in the hospital. 

9. It’s important to _______ your motion in a professional setting. 

10. _______ the wet door to avoid slipping. 

Đáp án

1. keep on 2. keep out 3. keep to 4. keep up 5. keep away from
6. keep away 7. keep back 8. keep down 9. keep in 10. keep off

Bài 10: Chia dạng đúng của từ vào ô trống phù hợp

Keep in touch, keep pace, keep an appointment, keep quiet, keep track, keep a lookout

1. Despite not being in the same city, my friends and I can still (1) with each other because of the development of online platforms such as Facebook or Instagram, enabling us to send text messages and make video calls.

2. She failed to (2) with her client. She had to phone to say sorry for missing the meeting.

3. Managers are responsible for (3) of the progress of workers. By closely watching and supervising, they can maintain the quality of the products.

4. It is obvious that students with low stamina find it hard to (4) with others in running exercises.

5. Be careful! Remember to always (5) for all incidents while you are walking alone as they can be dangerous.

6. People working in military intelligence always have to (6) about their activities. If such information is leaked out, there can be danger for their family and themselves.

7. It is hard for developing countries to (7) with developed ones in technology as they are not adequately invested and do not have many experts.

Đáp án: 

1. Keep in touch

2. Keep an appointment

3. Keeping track

4. Keep pace

5. Keep a lookout

6. Keep quiet

7. Keep pace

Bài 11: Dịch các câu sau sang tiếng Anh (sử dụng cụm từ “keep up with”)

  1. Mặc dù Sue không phải là một học sinh thông minh nhưng cô ấy luôn cố gắng để theo kịp các bạn trong lớp. 
  2. Hôm qua tôi ngủ quên, vì vậy tôi phải chạy nhanh nhất có thể để kịp chuyến xe về quê.
  3. Peter ta đã không thể theo kịp hạn chót mặc dù đã rất cố gắng. 
  4. Bạn phải chăm chỉ hơn nếu muốn theo kịp tiến độ của dự án.
  5. Tôi luôn luôn cố gắng để bắt kịp những cái mới
  6. Công ty đã rất thành công bắt kịp với thay đổi nhanh chóng trong công nghệ.
  7. Tôi nghĩ bắt kịp xu hướng mới nhất là chuyện rất cần thiết.
  8. Nhà sản xuất đã không thể theo kịp với nhu cầu.
  9. Bạn đang làm tốt lắm, tiếp tục duy tri kết quả này nhé!
  10. Chúng ta có bắt buộc phải sống hợp với thời thế không?

Đáp án: 

  1. Although Sue is not a smart student, she always tries to keep up with her classmates.
  2. I overslept yesterday, so I had to run as quickly as possible to keep up with the bus back home.
  3. Peter was unable to keep up with the deadline despite trying hard.
  4. You have to work harder if you want to keep up with the process.
  5. I always try to keep up with new things.
  6. The company succeeded in keeping up with rapid changes in technology.
  7. I think keeping up with the latest trends is really necessary.
  8. The manufacturer was not able to keep up with demand.
  9. You are doing very well, keep up with this result.
  10.  Must we keep up with the times?

Bài 12: Chọn đáp án đúng nhất

1. The dog kept _____ the door.

A. Scratching

B. Scratched

C. Scratches

2. Close the door to keep the room ______ .

A. being warm

B. be warm

C. warm

3. He kept me ______ all evening yesterday.

A. work

B. worked

C. working

4. The boy always keep____tight rein on controls his LEGOs.

A. On

B. In

C. A

5. We should ______, my friend.

A. keep on

B. keep in touch

C. keep in mind

Đáp án

  1. A. → “keep (on) Ving” là một cụm nghĩa là cái gì đó tiếp tục làm gì.
  2. C → warm → “keep smth/someone adj” là ai đó muốn giữ cái gì hoặc ai ở trong trạng thái nào.
  3. C → “keep (on) Ving” là một cụm nghĩa là ai đó tiếp tục làm gì.
  4. C → “keep a tight rein on” là một cụm nghĩa là kiểm soát ai/cái gì đó.
  5. B → “keep in touch” là một cụm nghĩa là giữ liên lạc.

Bài 13: Chọn đáp án đúng

1. Open the door to keep the room ………….

  • A. cool
  • B. being cool 
  • C. be cool 

2. He keeps on ………..money from me.

  • A. to borrow
  • B. borrow
  • C. borrowing

3. Although I moved into England, I try my best to ……………with my old friends. 

  • A. keep on
  • B. keep up with
  • C. keep in touch

4. Despite being criticized, he still …………..his job. 

  • A. keeps in mind
  • B. keeps off
  • C. keeps on

5. Lan always …………..at us about her husband’s success. 

  • A. keeps on
  • B. keeps an eye
  • C. keeps up

6. John will ………….my children when I go shopping. 

  • A. keep up
  • B. keep 
  • C. keep peace with 

7. I believe that my husband ………something………. me. 

  • A. keeps a tight rein …….on
  • B. keeps track 
  • C. keeps………from 

8. My parents always ………me ……. finding a new job. 

  • A. keep …….back 
  • B. keep ….from
  • C. keep …..under

Đáp án: 

1. A 2. C 3. C 4. C
5. A 6. B 7. C 8. B

Bài 14: Tìm lỗi sai:

  1. Although she is rich, she keeps a tight rein for her budget.
  2. He keeps try to distract me.
  3. Although we haven’t seen each other, we have still kept up with each other. 
  4. She keeps your nose to the grindstone. 
  5. Linda always keeps at her children for their scores. 
  6. Mina has tried her best to keep back her father.
  7. People will be punished if they don’t keep on the law.
  8. When we go out, our neighbors will keep our pets together. 

Đáp án: 

  1. for → on
  2. try →  trying
  3. kept up with→ kept in touch/ kept peace  
  4. your  → her
  5. keeps → keeps on
  6. keep back →  keep up with
  7. keep on → keep
  8. keep together → keep an eye on

Xem thêm các tài liệu Tiếng Anh hay, chi tiết khác:

"TOP" việc làm "HOT" dành cho sinh viên

Để xem toàn bộ tài liệu, vui lòng tải xuống
Bình luận (0)

Đăng nhập để có thể bình luận

Chưa có bình luận nào. Bạn hãy là người đầu tiên cho tôi biết ý kiến!