Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Nghệ An 5 năm gần đây


B. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Nghệ An năm 2024
1. Xét điểm thi THPT


2. Xét học bạ
| STT | Ngành | Điểm chuẩn phương thức xét theo kết quả học tập THPT |
| 1 | Công nghệ thông tin | 16 |
| 2 | Kế toán | 16 |
| 3 | Kinh tế | 16 |
| 4 | Kinh tế số | 16 |
| 5 | Lâm học | 16 |
| 6 | Marketing | 16 |
| 7 | Nông nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao) | 16 |
| 8 | Quản lý đất đai | 16 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 16 |
| 10 | Tài chính ngân hàng | 16 |
| 11 | Thú y (Bác sĩ Thú y) | 16 |
| 12 | Ngôn ngữ Anh | 16 |
| 13 | Logictics và chuỗi cung ứng | 16 |
| 14 | Công nghệ tài chính | 16 |
| 15 | Thương mại điện tử | 16 |
C. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Nghệ An năm 2023
1. Xét điểm thi THPT

2. Xét điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; B00 | 16 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; B00 | 16 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; B00 | 16 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; B00 | 16 | |
| 5 | 7620201 | Lâm học | A00; A01; D01; B00 | 16 | |
| 6 | 7640101 | Thú y (Bác sĩ thú y) | A00; A01; D01; B00 | 16 | |
| 7 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; D01; B00 | 16 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; B00 | 16 | |
| 9 | 7310109 | Kinh Tế Số | A00; A01; D01; B00 | 16 | |
| 10 | 7620101 | Nông Nghiệp (Nông nghiệp công nghệ cao) | A00; A01; D01; B00 | 16 | |
| 11 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; B00 | 16 |
D. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Nghệ An năm 2022
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00;A01;B00;D01 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;B00;D01 | 13 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00;A01;B00;D01 | 15.5 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;B00;D01 | 15 | |
| 5 | 7620201 | Lâm học | A00;A01;B00;D01 | 15.5 | |
| 6 | 7640101 | Thú y (Bác sĩ thú y) | A00;A01;B00;D01 | 14 | |
| 7 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00;A01;B00;D01 | 15.5 |
2. Xét điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00;A01;B00;D01 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;B00;D01 | 15 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00;A01;B00;D01 | 15 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;B00;D01 | 15 | |
| 5 | 7620201 | Lâm học | A00;A01;B00;D01 | 15 | |
| 6 | 7640101 | Thú y (Bác sĩ thú y) | A00;A01;B00;D01 | 15 | |
| 7 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00;A01;B00;D01 | 15 |
E. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Nghệ An năm 2021
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;B00;D01 | 14 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;B00;D01 | 14 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | A00;A01;B00;D01 | 14 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00;A01;B00;D01 | 14 | |
| 5 | 7640101 | Thú y | A00;A01;B00;D01 | 14 | |
| 6 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00;A01;B00;D01 | 14 | |
| 7 | 7620201 | Lâm nghiệp | A00;A01;B00;D01 | 14 |
F. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế Nghệ An năm 2020
1. Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 14 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 14.1 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; B00; D01 | 14.7 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; B00; D01 | 15.8 | |
| 5 | 7640101 | Thú y | A00; A01; B00; D01 | 15.3 | |
| 6 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 15.65 | |
| 7 | 7620201 | Lâm nghiệp | A00; A01; B00; D01 | 14 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay:
- Ứng tuyển việc làm Nhân viên Công nghệ thông tin mới nhất 2024
- Ứng tuyển việc làm Nhân viên Kế Toán mới nhất 2024
- Ứng tuyển việc làm Nhân viên Tài chính mới nhất 2024
- Ứng tuyển việc làm Bác sĩ Thú Y mới nhất 2024
- Mức lương của nhân viên Công nghệ thông tin mới ra trường là bao nhiêu?