Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao năm 2021 cao nhất 35,07 điểm
A. Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao năm 2021
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | HQT01 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D06; D07 | 26.85 | Ngoại ngữ: 9.4 |
| 2 | HQT01 | Quan hệ quốc tế | D03; D04 | 25.85 | Ngoại ngữ: 9.4 |
| 3 | HQT01 | Quan hệ quốc tế | C00 | 27.85 | Ngữ văn: 9.4 |
| 4 | HQT02 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07 | 35.07 | Ngoại ngữ: 8.6 |
| 5 | HQT03 | Kinh tế quốc tế | A00 | 26.15 | Toán: 9.2 |
| 6 | HQT03 | Kinh tế quốc tế | A01; D01; D06; D07 | 26.15 | Ngoại ngữ: 9.2 |
| 7 | HQT03 | Kinh tế quốc tế | D03; D04 | 25.15 | Ngoại ngữ: 9.2 |
| 8 | HQT04 | Luật quốc tế | A01; D01; D06; D07 | 26.5 | Ngoại ngữ: 8.75 |
| 9 | HQT04 | Luật quốc tế | D03; D04 | 25.5 | Ngoại ngữ: 8.75 |
| 10 | HQT04 | Luật quốc tế | C00 | 27.5 | Ngữ văn: 8.75 |
| 11 | HQT05 | Truyền thông quốc tế | A01; D01; D06; D07 | 27.35 | Ngoại ngữ: 8.6 |
| 12 | HQT05 | Truyền thông quốc tế | D03; D04 | 26.35 | Ngoại ngữ: 8.6 |
| 13 | HQT05 | Truyền thông quốc tế | C00 | 28.35 | Ngữ văn: 8.6 |
| 14 | HQT06 | Kinh doanh quốc tế | A00 | 26.6 | Toán: 9.0 |
| 15 | HQT06 | Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D06; D07 | 26.6 | Ngoại ngữ: 9.0 |
| 16 | HQT06 | Kinh doanh quốc tế | D03; D04 | 25.6 | Ngoại ngữ: 9.0 |
| 17 | HQT07 | Luật thương mại quốc tế | A01; D01; D06; D07 | 26.75 | Ngoại ngữ: 8.5 |
| 18 | HQT07 | Luật thương mại quốc tế | D03; D04 | 25.75 | Ngoại ngữ: 8.5 |
| 19 | HQT07 | Luật thương mại quốc tế | C00 | 27.75 | Ngữ văn: 8.5 |
| 20 | HQT08-01 | Hàn Quốc học | A01; D01; D07 | 28 | Ngoại ngữ: 8.75 |
| 21 | HQT08-01 | Hàn Quốc học | C00 | 29 | Ngữ văn: 8.75 |
| 22 | HQT08-02 | Hoa Kỳ học | A01; D01; D07 | 26.55 | Ngoại ngữ: 9,4 |
| 23 | HQT08-02 | Hoa Kỳ học | C00 | 27.55 | Ngữ văn: 9,4 |
| 24 | HQT08-03 | Nhật Bản học | A01; D01; D06; D07 | 27 | Ngoại ngữ: 9.0 |
| 25 | HQT08-03 | Nhật Bản học | C00 | 28 | Ngữ văn: 9.0 |
| 26 | HQT08-04 | Trung Quốc học | A01; D01; D07 | 28.25 | Ngoại ngữ: 9.6 |
| 27 | HQT08-04 | Trung Quốc học | D04 | 27.25 | Ngoại ngữ: 9.6 |
| 28 | HQT08-04 | Trung Quốc học | C00 | 29.25 |
Ngữ văn: 9.6 |
B. Học phí Học viện Ngoại giao năm 2021 – 2022
Dự kiến học phí năm học 2021-2022: 890.000 đồng/sinh viên/tháng (tương đương với 8.900.000 đồng/sinh viên/năm học).
C. Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao năm 2020
Xét điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01 | 26.6 | |
| 2 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D01 | 26.6 | |
| 3 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D03 | 25.6 | |
| 4 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | D04 | 25.6 | |
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00 | 26.7 | |
| 6 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A01 | 26.7 | |
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | D01 | 26.7 | |
| 8 | 7380108 | Luật quốc tế | A01 | 26 | |
| 9 | 7380108 | Luật quốc tế | D01 | 26 | |
| 10 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | A01 | 27 | |
| 11 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D01 | 27 | |
| 12 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D03 | 26 | |
| 13 | 7320107 | Truyền thông quốc tế | D04 | 26 | |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 34.75 |
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay: