Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 4 năm gần đây

Cập nhật Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 4 năm gần đây, mời các bạn đón xem:
1 122 lượt xem


Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM 4 năm gần đây

A. Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TP.HCM năm 2024

1. Xét điểm thi THPT

STT

Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp xét tuyển
Điểm sàn
CƠ SỞ CHÍNH TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Lĩnh lực: Công nghệ kỹ thuật
1
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A02; D90
18
2
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A02; D90
18
3
7510201C
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC)
A00; A01; A02; D90
18
4
7510401
Công nghệ kỹ thuật hoá học
A00; A01; B00; D07
20
5
7510401C
Công nghệ kỹ thuật hoá học (CTNC)
A00; A01; B00; D07
20
6
7519007
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
A00; A01; A02; D90
16
7
7510206
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A00; A01; A02; D90
16
8
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A02; D90
21
Lĩnh vực: Khoa học sự sống
9
7420201
Công nghệ sinh học
A00; A02; B00
19
10
7420201C
Công nghệ sinh học (CTNC)
A01; D07; D08
19
Lĩnh vực: Khoa học tự nhiên
11
7440301
Khoa học môi trường
A00; A01; B00; D07
16
Lĩnh vực: Khoa học hành vi
12
7310101
Kinh tế
A00; A01; D01
20
Lĩnh vực: Kinh doanh và Quản lý
13
7340116
Bất động sản
A00; A01; A04; D01
18
14
7340301
Kế toán
A00; A01; D01
20
15
7340101
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01
20
16
7340101C
Quản trị kinh doanh (CTNC)
A00; A01; D01
20
Lĩnh vực: Kỹ thuật
17
7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00; A01; A02; D90
19
18
7520320
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; D07
16
Lĩnh vực: Máy tính và Công nghệ thông tin
19
7480201
Công nghệ thông tin
A00; A01; D07
21
20
7480104
Hệ thống thông tin
A00; A01; D07
21
Lĩnh vực: Môi trường và Bảo vệ môi trường
21
7859007
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên
A00; B00; D07; D08
16
22
7850103
Quản lý đất đai
A00; A01; A04; D01
18
23
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; B00; D07
16
24
7859002
Tài nguyên và Du lịch sinh thái
A00; B00; D01; D08
16
Lĩnh vực: Nhân văn
25
7220201
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D14; D15
20
Lĩnh vực: Nông lâm nghiệp và thủy sản
26
7620112
Bảo vệ thực vật
A00; B00; D07; D08
17
27
7620105
Chăn nuôi
A00; B00; D07; D08
16
28
7620105C
Chăn nuôi (CTNC)
A00; B00; D07; D08
16
29
7620114
Kinh doanh nông nghiệp
A00; A01; D01
16
30
7620201
Lâm học
A00; B00; D01; D08
16
31
7620202
Lâm nghiệp đô thị
A00; B00; D01; D08
16
32
7620109
Nông học
A00; B00; D07; D08
17
33
7620301
Nuôi trồng thuỷ sản
A00; B00; D07; D08
16
34
7620116
Phát triển nông thôn
A00; A01; D01
16
35
7620211
Quản lý tài nguyên rừng
A00; B00; D01; D08
16
Lĩnh vực: Sản xuất và chế biến
36
7549001
Công nghệ chế biến lâm sản
A00; A01; B00; D01
16
37
7540105
Công nghệ chế biến thuỷ sản
A00; B00; D07; D08
16
38
7540101
Công nghệ thực phẩm
A00; A01; B00; D08
20
39
7540101C
Công nghệ thực phẩm (CTNC)
A00; A01; B00; D08
20
40
7540101T
Công nghệ thực phẩm (CTTT)
A00; A01; B00; D08
20
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
41
7140215
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp *
A00; A01; B00; D08
-
Lĩnh vực: Thú y
42
7640101
Thú y
A00; B00; D07; D08
22
43
7640101T
Thú y (CTTT)
A00; B00; D07; D08
22
PHÂN HIỆU TẠI GIA LAI
44
7420201G
Công nghệ sinh học (PHGL)
A00; A02; B00
15
45
7340116G
Bất động sản (PHGL)
A00; A01; A04; D01
15
46
7620109G
Nông học (PHGL)
A00; B00; D07; D08
15
47
7859002G
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (PHGL)
A00; B00; D01; D08
15
48
7620202G
Lâm nghiệp đô thị (PHGL)
A00; B00; D01; D08
15
49
7340101G
Quản trị kinh doanh (PHGL)
A00; A01; D01
15
50
7340301G
Kế toán (PHGL)
A00; A01; D01
15
51
7640101G
Thú y (PHGL)
A00; B00; D07; D08
16
PHÂN HIỆU TẠI NINH THUẬN
52
7220201N
Ngôn ngữ Anh (PHNT)
A01; D01; D14; D15
15
53
7340101N
Quản trị kinh doanh (PHNT)
A00; A01; D01
15
54
7340301N
Kế toán (PHNT)
A00; A01; D01
15
55
7480201N
Công nghệ thông tin (PHNT)
A00; A01; D07
15
56
7640101N
Thú y (PHNT)
A00; B00; D07; D08
16
57
7519007N
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (PHNT)
A00; A01; A02; D90
15
58
51140201
Giáo dục mầm non (Trình độ cao đẳng) *
M00
-
59
7140201
Giáo dục mầm non (Trình độ Đại học) *
M00
-

Lưu ý:

Tổ hợp môn xét tuyển: A00 (Toán, Vật Lý, Hóa Học); A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh); A02 (Toán, Vật Lý, Sinh Học); B00 (Toán, Hóa Học, Sinh Học); D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh); D07 (Toán, Hóa Học, Tiếng Anh); D08 (Toán, Sinh Học, Tiếng Anh); D14 (Ngữ Văn, Lịch Sử, Tiếng Anh); D15 (Ngữ Văn, Địa Lý, Tiếng Anh); D90 (Toán, KHTN, tiếng Anh) M00 (Toán, Ngữ văn, Năng khiếu Mầm non).

(*) Đối với ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp, ngành Giáo dục Mầm non (trình độ Đại học, Cao đẳng): Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh chỉ được hưởng ưu tiên khu vực trong năm tốt nghiệp THPT 2024 hoặc 2023.

- Mức điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng như sau:

Mức điểm ưu tiên theo khu vực: KV 1: 0.75 điểm, KV 2NT:0.50 điểm, KV 2: 0.25 điểm;

Mức điểm ưu tiên theo đối tượng: Nhóm ưu tiên 1 (ĐT 01, 02, 03, 04): 2.0 điểm; Nhóm ưu tiên 2 (ĐT 05,06,07): 1.0 điểm;

Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) khi xét tuyển bằng học bạ và kết quả thi THPT thì điểm ưu tiên được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên (khu vực và đối tượng)

2. Xét học bạ

Điểm chuẩn học bạ Đại học Nông lâm TPHCM năm 2024:

 

 STT

Mã ngành
Tên ngành

 Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn Học bạ

 CƠ SỞ CHÍNH TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Lĩnh lực: Công nghệ kỹ thuật
 
1
 
 
7510203
 
 
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
 
A00; A01; A02; D90
 
 
22
 
 
2
 
 
7510201
 
 
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
 
 
A00; A01; A02; D90
 
 
21
 
 
3
 
 
7510201C
 
 
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC)
 
 
A00; A01; A02; D90
 
 
21
 
 
4
 
 
7510401
 
 
Công nghệ kỹ thuật hoá học
 
 
A00; A01; B00; D07
 
 
24
 
 
5
 
 
7510401C
 
 
Công nghệ kỹ thuật hoá học (CTNC)
 
 
A00; A01; B00; D07
 
 
24
 
 
6
 
 
7519007
 
 
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
 
 
A00; A01; A02; D90
 
 
20
 
 
7
 
 
7510206
 
 
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
 
 
A00; A01; A02; D90
 
 
20
 
 
8
 
 
7510205
 
 
Công nghệ kỹ thuật ô tô
 
 
A00; A01; A02; D90
 
 
24
 
Lĩnh vực: Khoa học sự sống
 
9
 
 
7420201
 
 
Công nghệ sinh học
 
 
A00; A02; B00
 
 
24
 
 
10
 
 
7420201C
 
 
Công nghệ sinh học (CTNC)
 
 
A01; D07; D08
 
 
24
 
Lĩnh vực: Khoa học tự nhiên
 
11
 
 
7440301
 
 
Khoa học môi trường
 
 
A00; A01; B00; D07
 
 
21
 
Lĩnh vực: Khoa học hành vi
 
12
 
 
7310101
 
 
Kinh tế
 
 
A00; A01; D01
 
 
23
 
Lĩnh vực: Kinh doanh và Quản lý
 
13
 
 
7340116
 
 
Bất động sản
 
 
A00; A01; A04; D01
 
 
21
 
 
14
 
 
7340301
 
 
Kế toán
 
 
A00; A01; D01
 
 
24
 
 
15
 
 
7340101
 
 
Quản trị kinh doanh
 
 
A00; A01; D01
 
 
23
 
 
16
 
 
7340101C
 
 
Quản trị kinh doanh (CTNC)
 
 
A00; A01; D01
 
 
23
 
Lĩnh vực: Kỹ thuật
 
17
 
 
7520216
 
 
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
 
 
A00; A01; A02; D90
 
 
22
 
 
18
 
 
7520320
 
 
Kỹ thuật môi trường
 
 
A00; A01; B00; D07
 
 
21
 
Lĩnh vực: Máy tính và Công nghệ thông tin
 
19
 
 
7480201
 
 
Công nghệ thông tin
 
 
A00; A01; D07
 
 
24
 
 
20
 
 
7480104
 
 
Hệ thống thông tin
 
 
A00; A01; D07
 
 
20
 
Lĩnh vực: Môi trường và Bảo vệ môi trường
 
21
 
 
7859007
 
 
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên
 
 
A00; B00; D07; D08
 
 
20
 
 
22
 
 
785030
 
 
Quản lý đất đai
 
 
A00; A01; A04; D01
 
 
21
 
 
23
 
 
7850101
 
 
Quản lý tài nguyên và môi trường
 
 
A00; A01; B00; D07
 
 
21
 
 
24
 
 
7859002
 
 
Tài nguyên và Du lịch sinh thái
 
 
A00; B00; D01; D08
 
 
20
 
Lĩnh vực: Nhân văn
 
25
 
 
7220201
 
 
Ngôn ngữ Anh
 
 
A01; D01; D14; D15
 
 
22
 
Lĩnh vực: Nông lâm nghiệp và thủy sản
 
26
 
 
7620112
 
 
Bảo vệ thực vật
 
 
A00; B00; D07; D08
 
 
21
 
 
27
 
 
7620105
 
 
Chăn nuôi
 
 
A00; B00; D07; D08
 
 
20
 
 
28
 
 
7620105C
 
 
Chăn nuôi (CTNC)
 
 
A00; B00; D07; D08
 
 
21
 
 
29
 
 
7620114
 
 
Kinh doanh nông nghiệp
 
 
A00; A01; D01
 
 
20
 
 
30
 
 
7620201
 
 
Lâm học
 
 
A00; B00; D01; D08
 
 
19
 
 
31
 
 
7620202
 
 
Lâm nghiệp đô thị
 
 
A00; B00; D01; D08
 
 
19
 
 
32
 
 
7620109
 
 
Nông học
 
 
A00; B00; D07; D08
 
 
20
 
 
33
 
 
7620301
 
 
Nuôi trồng thuỷ sản
 
 
A00; B00; D07; D08
 
 
20
 
 
34
 
 
7620116
 
 
Phát triển nông thôn
 
 
A00; A01; D01
 
 
20
 
 
35
 
 
7620211
 
 
Quản lý tài nguyên rừng
 
 
A00; B00; D01; D08
 
 
19
 
Lĩnh vực: Sản xuất và chế biến
 
36
 
 
7549001
 
 
Công nghệ chế biến lâm sản
 
 
A00; A01; B00; D01
 
 
19
 
 
37
 
 
7540105
 
 
Công nghệ chế biến thuỷ sản
 
 
A00; B00; D07; D08
 
 
20
 
 
38
 
 
7540101
 
 
Công nghệ thực phẩm
 
 
A00; A01; B00; D08
 
 
24
 
 
39
 
 
7540101C
 
 
Công nghệ thực phẩm (CTNC)
 
 
A00; A01; B00; D08
 
 
24
 
 
40
 
 
7540101T
 
 
Công nghệ thực phẩm (CTTT)
 
 
A00; A01; B00; D08
 
 
24
 
Lĩnh vực: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
 
41
 
 
7140215
 
 
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
 
 
A00; A01; B00; D08
 
 
24
 
Lĩnh vực: Thú y
 
42
 
 
7640101
 
 
Thú y
 
 
A00; B00; D07; D08
 
 
26
 
 
43
 
 
7640101T
 
 
Thú y (CTTT)
 
 
A00; B00; D07; D08
 
 
27
 
PHÂN HIỆU TẠI GIA LAI
 
44
 
7420201G
 
Công nghệ sinh học (PHGL)
A00; A02; B00
 
18
 
45
 
 
7340116G
 
 
Bất động sản (PHGL)
A00; A01; A04; D01
 
18
 
 
46
 
7620109G
 
Nông học (PHGL)
A00; B00; D07; D08
 
18
 
47
 
 
7859002G
 
 
Tài nguyên và Du lịch sinh thái (PHGL)
A00; B00; D01; D08
 
18
 
48
 
 
7620202G
 
 
Lâm nghiệp đô thị (PHGL)
 
A00; B00; D01; D08
 
18
 
 
49
 
7340101G
 
Quản trị kinh doanh (PHGL)
A00; A01; D01
 
18
 
50
 
7340301G
 
Kế toán (PHGL)
A00; A01; D01
 
18
 
51
 
7640101G
 
Thú y (PHGL)
A00; B00; D07; D08
 
18
PHÂN HIỆU TẠI NINH THUẬN
 
52
 
7220201N
 
Ngôn ngữ Anh (PHNT)
A01; D01; D14; D15
 
18
 
 
53
 
 
7340101N
 
 
Quản trị kinh doanh (PHNT)
 
A00; A01; D01
 
 
18
 
 
54
 
 
7340301N
 
 
Kế toán (PHNT)
 
 
A00; A01; D01
 
 
18
 
 
55
 
 
7480201N
 
 
Công nghệ thông tin (PHNT)
 
 
A00; A01; D07
 
 
18
 
 
56
 
 
7640101N
 
 
Thú y (PHNT)
 
 
A00; B00; D07; D08
 
 
18
 
 
57
 
 
7519007N
 
 
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (PHNT)
 
 
A00; A01; A02; D90
 
18

Ghi chú:

- Tổ hợp xét tuyển:

A00: Toán, Vật lý, Hóa học                        A01: Toán, Vật lý, tiếng Anh

A02: Toán, Vật lý, Sinh học                       A04: Toán, Vật lý, Địa lý

B00: Toán, Hóa học, Sinh học                   D01: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, tiếng Anh                 D08: Toán, Sinh học, tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh             D15: Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

- (*) Đối với ngành Ngôn ngữ Anh: Môn chính là Tiếng Anh (nhân hệ số 2), điểm chuẩn trúng tuyển được quy về hệ điểm 30 dành cho tổ hợp môn xét tuyển, công thức tính:

Điểm xét tuyển = [(Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm Tiếng Anh x 2)) x 3/4 ] + điểm ưu tiên (nếu có), làm tròn đến 2 số lẻ thập phân.

- (**) Đối với ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp: Ngoài điều kiện điểm đủ điều kiện trúng tuyển, phải thỏa điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 đểm trở lên). 

B. Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TP.HCM năm 2023

1. Xét điểm thi THPT

Tài liệu VietJack

2. Xét điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7510203 CNKT cơ điện tử A00; A01; D07 22  
2 7510201 CNKT cơ khí A00; A01; D07 20  
3 7510201C CNKT cơ khí (CLC) A00; A01; D07 20  
4 7510401 CNKT hóa học A00; A01; B00; D07 26  
5 7519007 CNKT năng lượng tái tạo A00; A01; D07 20  
6 7510206 CNKT nhiệt A00; A01; D07 20  
7 7510205 CNKT ô tô A00; A01; D07 25  
8 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00 26  
9 7420201C Công nghệ sinh học CLC A01; D07; D08 26  
10 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D07 23.78  
11 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 25  
12 7340116 Bất động sản A00; A01; A04; D01 22.58  
13 7340301 Kế toán A00; A01; D01 25  
14 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 25  
15 7340101C Quản trị kinh doanh CLC A00; A01; D01 25  
16 7520216 Kỹ thuật điều khiển và TĐH A00; A01; D07 24  
17 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 22.81  
18 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07 26  
19 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D07 24  
20 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên A00; B00; D07; D08 20.24  
21 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A04; D01 22.85  
22 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 24.36  
23 7859002 Tài nguyên và Du lịch sinh thái A00; B00; D01; D08 23.34  
24 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 27  
25 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; D07; D08 22.75  
26 7620105 Chăn nuôi A00; B00; D07; D08 19  
27 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01 19  
28 7620201 Lâm học A00; B00; D01; D08 19.69  
29 7620202 Lâm nghiệp đô thị A00; B00; D01; D08 19.39  
30 7620109 Nông học A00; B00; D07; D08 22  
31 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D07; D08 20  
32 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; D01 20.34  
33 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; D01; D08 19.85  
34 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; B00; D01 19.33  
35 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; B00; D07; D08 21  
36 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D08 25  
37 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) A00; A01; B00; D08 25  
38 7540101T Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00; A01; B00; D08 25  
39 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp A00; A01; B00; D08 22.18  
40 7640101 Thú y A00; B00; D07; D08 27.5  
41 7640101T Thú y (CTTT) A00; B00; D07; D08 27.5

C. Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TP.HCM năm 2022

1. Xét điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00; A01; B00; D08 19  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 21  
3 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 21.5  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 21  
5 7340116 Bất động sản A00; A01; D01 18  
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01 23  
7 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00 19  
8 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D07 16  
9 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D07 21.5  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07 23.5  
11 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 19.5  
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07 20.5  
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D07 22.5  
14 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; D07 17  
15 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 20  
16 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo A00; A01; D07 16  
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07 21  
18 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 16  
19 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D08 21  
20 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; B00; D07; D08 16  
21 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; B00; D01 16  
22 7620105 Chăn nuôi A00; B00; D07; D08 16  
23 7620109 Nông học A00; B00; D08 17  
24 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; D08 17  
25 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01 17  
26 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; D01 16  
27 7620201 Lâm học A00; B00; D01; D08 16  
28 7620202 Lâm nghiệp đô thị A00; B00; D01; D08 16  
29 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; D01; D08 16  
30 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D07; D08 16  
31 7640101 Thú y A00; B00; D07; D08 23  
32 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 16  
33 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01 18.5  
34 7859002 Tài nguyên và Du lịch sinh thái A00; B00; D01; D08 17  
35 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên A00; B00; D07; D08 16  
36 7540101T Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D08 21 Chương trình tiên tiến
37 7640101T Thú y A00; B00; D07; D08 23 Chương trình tiên tiến
38 7340101C Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 19.5 Chương trình CLC
39 7420201C Công nghệ sinh học A01; D07; D08 17 Chương trình CLC
40 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 17.75 Chương trình CLC
41 7540101C Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D08 18 Chương trình CLC
42 7340101G Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15 Phân hiệu tại Gia Lai
43 7340116G Bất động sản A00; A01; D01 15 Phân hiệu tại Gia Lai
44 7340301G Kế toán A00; A01; D01 15 Phân hiệu tại Gia Lai
45 7480201G Công nghệ thông tin A00; A01; D07 15 Phân hiệu tại Gia Lai
46 7620109G Nông học A00; B00; D08 15 Phân hiệu tại Gia Lai
47 7620202G Lâm nghiệp đô thị A00; B00; D01; D08 15 Phân hiệu tại Gia Lai
48 7640101G Thú y A00; B00; D07; D08 16 Phân hiệu tại Gia Lai
49 7859002G Tài nguyên và Du lịch sinh thái A00; B00; D01; D08 15 Phân hiệu tại Gia Lai
50 7140201 Giáo dục mầm non M00; M05; M07; M11 17 Phân hiệu tại Ninh Thuận
51 7220201N Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 19 Phân hiệu tại Ninh Thuận
52 7340101N Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
53 7340301N Kế toán A00; A01; D01 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
54 7420201N Công nghệ sinh học A00; A02; B00 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
55 7480201N Công nghệ thông tin A00; A01; D07 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
56 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo A00; A01; D07 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
57 7540101N Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D08 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
58 7620109N Nông học A00; B00; D08 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
59 7620301N Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D07; D08 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
60 7640101N Thú y A00; B00; D07; D08 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận

2. Xét điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp   700  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh   800  
3 7310101 Kinh tế   700  
4 7340101 Quản trị kinh doanh   700  
5 7340116 Bất động sản   700  
6 7340301 Kế toán   700  
7 7420201 Công nghệ sinh học   700  
8 7440301 Khoa học môi trường   700  
9 7480104 Hệ thống thông tin   700  
10 7480201 Công nghệ thông tin   750  
11 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   800  
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   800  
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   800  
14 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt   800  
15 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   750  
16 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo   800  
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   800  
18 7520320 Kỹ thuật môi trường   700  
19 7540101 Công nghệ thực phẩm   750  
20 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản   700  
21 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản   700  
22 7620105 Chăn nuôi   700  
23 7620109 Nông học   700  
24 7620112 Bảo vệ thực vật   700  
25 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   700  
26 7620116 Phát triển nông thôn   700  
27 7620201 Lâm học   700  
28 7620202 Lâm nghiệp đô thị   700  
29 7620211 Quản lý tài nguyên rừng   700  
30 7620301 Nuôi trồng thủy sản   700  
31 7640101 Thú y   800  
32 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   700  
33 7850103 Quản lý đất đai   700  
34 7859002 Tài nguyên và Du lịch sinh thái   700  
35 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên   700  
36 7540101T Công nghệ thực phẩm   750 Chương trình tiên tiến
37 7640101T Thú y   800 Chương trình tiên tiến
38 7340101C Quản trị kinh doanh   700 Chương trình CLC
39 7420201C Công nghệ sinh học   700 Chương trình CLC
40 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí   700 Chương trình CLC
41 7540101C Công nghệ thực phẩm   750 Chương trình CLC
42 7340101G Quản trị kinh doanh   700 Phân hiệu tại Gia Lai
43 7340116G Bất động sản   700 Phân hiệu tại Gia Lai
44 7340301G Kế toán   700 Phân hiệu tại Gia Lai
45 7480201G Công nghệ thông tin   700 Phân hiệu tại Gia Lai
46 7620109G Nông học   700 Phân hiệu tại Gia Lai
47 7620202G Lâm nghiệp đô thị   700 Phân hiệu tại Gia Lai
48 7640101G Thú y   700 Phân hiệu tại Gia Lai
49 7859002G Tài nguyên và Du lịch sinh thái   700 Phân hiệu tại Gia Lai
50 7140201 Giáo dục mầm non   700 Phân hiệu tại Ninh Thuận
51 7220201N Ngôn ngữ Anh   700 Phân hiệu tại Ninh Thuận
52 7340101N Quản trị kinh doanh   700 Phân hiệu tại Ninh Thuận
53 7340301N Kế toán   700 Phân hiệu tại Ninh Thuận
54 7420201N Công nghệ sinh học   700 Phân hiệu tại Ninh Thuận
55 7480201N Công nghệ thông tin   700 Phân hiệu tại Ninh Thuận
56 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo   700 Phân hiệu tại Ninh Thuận
57 7540101N Công nghệ thực phẩm   700 Phân hiệu tại Ninh Thuận
58 7620109N Nông học   700 Phân hiệu tại Ninh Thuận
59 7620301N Nuôi trồng thủy sản   700 Phân hiệu tại Ninh Thuận
60 7640101N Thú y   700 Phân hiệu tại Ninh Thuận

D. Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TP.HCM năm 2021

1. Xét điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7620105 Chăn nuôi A00; B00; D07; D08 18.25  
2 7640101 Thú y A00; B00; D07; D08 24.5  
3 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07 22.5  
4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 22  
5 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo A00; A01; D07 16  
6 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; D07 20  
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D07 23.5  
8 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07 23  
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 22.25  
10 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D08 23  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07 24.25  
12 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00 22.75  
13 7340301 Kế toán A00; A01; D01 24.25  
14 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01 21  
15 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 23.5  
16 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; D01 16  
17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 24.5  
18 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; B00; D01 16  
19 7620201 Lâm học A00; B00; D01; D08 16  
20 7620202 Lâm nghiệp đô thị A00; B00; D01; D08 16  
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; D01; D08 16  
22 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên A00; B00; D07; D08 16  
23 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D07 23.25  
24 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D07 16  
25 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 16  
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 17  
27 7859002 Tài nguyên và Du lịch sinh thái A00; B00; D01; D08 17  
28 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 26  
29 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00; A01; B00; D08 19  
30 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; D08 19  
31 7620109 Nông học A00; B00; D08 17  
32 7340116 Bất động sản A00; A01; D01 22.75  
33 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01 21.75  
34 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; B00; D07; D08 16  
35 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D07; D08 16  
36 7640101T Thú y A00; B00; D07; D08 25 Chương trình tiên tiến
37 7540101T Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D08 23 Chương trình tiên tiến
38 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 17 Chương trình CLC
39 7540101C Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D08 20 Chương trình CLC
40 7420201C Công nghệ sinh học A01; D07; D08 18 Chương trình CLC
41 7340101c Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 23.25 Chương trình CLC
42 7520320C Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 16 Chương trình CLC

2. Xét điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7620105 Chăn nuôi A00; B00; D07; D08 20  
2 7640101 Thú y A00; B00; D07; D08 26.5  
3 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07 21  
4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 21  
5 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo A00; A01; D07 20  
6 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; D07 20  
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D07 25  
8 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07 22  
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 24  
10 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D08 24  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07 24  
12 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00 26  
13 7340301 Kế toán A00; A01; D01 24  
14 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01 20  
15 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 22  
16 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; D01 19  
17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 24  
18 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; B00; D01 19  
19 7620201 Lâm học A00; B00; D01; D08 19  
20 7620202 Lâm nghiệp đô thị A00; B00; D01; D08 19  
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; D01; D08 19  
22 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên A00; B00; D07; D08 20  
23 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D07 20  
24 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D07 20  
25 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 20  
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 21  
27 7859002 Tài nguyên và Du lịch sinh thái A00; B00; D01; D08 19  
28 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 25  
29 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00; A01; B00; D08 24  
30 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; D08 22  
31 7620109 Nông học A00; B00; D08 22  
32 7340116 Bất động sản A00; A01; A04; D01 20  
33 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; A04; D01 21  
34 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; B00; D07; D08 20  
35 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D07; D08 20  
36 7640101T Thú y A00; B00; D07; D08 26.5 Chương trình tiên tiến
37 7540101T Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D08 24 Chương trình tiên tiến
38 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 20 Chương trình CLC
39 7540101C Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D08 24 Chương trình CLC
40 7420201C Công nghệ sinh học A01; D07; D08 23 Chương trình CLC
41 7340101c Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 22 Chương trình CLC
42 7520320C Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 20 Chương trình CLC

3. Xét điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7620105 Chăn nuôi   746  
2 7640101 Thú y   800  
3 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   706  
4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   700  
5 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo   744  
6 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt   740  
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   731  
8 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   720  
9 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   703  
10 7540101 Công nghệ thực phẩm   750  
11 7480201 Công nghệ thông tin   750  
12 7420201 Công nghệ sinh học   707  
13 7340301 Kế toán   712  
14 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   741  
15 7310101 Kinh tế   730  
16 7620116 Phát triển nông thôn   700  
17 7340101 Quản trị kinh doanh   705  
18 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản   722  
19 7620201 Lâm học   700  
20 7620202 Lâm nghiệp đô thị   700  
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng   700  
22 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên   706  
23 7480104 Hệ thống thông tin   700  
24 7440301 Khoa học môi trường   797  
25 7520320 Kỹ thuật môi trường   726  
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   700  
27 7859002 Tài nguyên và Du lịch sinh thái   700  
28 7220201 Ngôn ngữ Anh   750  
29 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp   763  
30 7620112 Bảo vệ thực vật   732  
31 7620109 Nông học   740  
32 7340116 Bất động sản   715  
33 7850103 Quản lý đất đai   733  
34 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản   700  
35 7620301 Nuôi trồng thủy sản   714  
36 7640101T Thú y   800 Chương trình tiên tiến
37 7540101T Công nghệ thực phẩm   750 Chương trình tiên tiến
38 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí   700 Chương trình CLC
39 7540101C Công nghệ thực phẩm   750 Chương trình CLC
40 7420201C Công nghệ sinh học   715 Chương trình CLC
41 7340101c Quản trị kinh doanh   722 Chương trình CLC
42 7520320C Kỹ thuật môi trường   726 Chương trình CLC

E. Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TP.HCM năm 2020

1. Xét điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00; A01; B00; D08 18.5  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 23  
3 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 22.25  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 23.3  
5 7340116 Bất động sản A00; A01; A04; D01 19  
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01 23.3  
7 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00 23  
8 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D07 16  
9 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D07 17  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07 22.75  
11 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 21  
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07 21.5  
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D07 22.75  
14 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; D07 17.75  
15 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 20.5  
16 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo A00; A01; D07 16  
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07 21.25  
18 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D07; B00 16  
19 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D08 23  
20 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; D07; D08 16  
21 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; B00; D01 16  
22 7620105 Chăn nuôi A00; B00; D07; D08 19  
23 7620109 Nông học A00; B00; D08 17.25  
24 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; D08 19.5  
25 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00; B00; D07; D08 16  
26 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01 19  
27 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; D01 16  
28 7620201 Lâm học A00; B00; D01; D08 16  
29 7620202 Lâm nghiệp đô thị A00; B00; D01; B08 16  
30 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; D01; D08 16  
31 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D07; D08 16  
32 7640101 Thú y A00; B00; D07; D08 24.5  
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 16  
34 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; A04 19  
35 7859002 Tài nguyên và du lịch sinh thái A00; B00; B08; D01 16  
36 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên A00; B08; B00; D07 16  
37 7540101T (СТТТ) Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D08 19  
38 7640101T (СТТТ) Thú y A00; B00; D07; D08 24.5  
39 7340101C (CLC) Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 20.7  
40 7420201C (CLC) Công nghệ sinh học A00; A02; B00 16.25  
41 7510201C (CLC) Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 16.25  
42 7520320C (CLC) Kỹ thuật môi trường A00; A01; D07; B00 16  
43 7540101C (CLC) Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D08 19

2. Xét điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp   21.7  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (*)   25.4  
3 7310101 Kinh tế   24.5  
4 7340101 Quản trị kinh doanh   25.9  
5 7340116 Bất động sản   20.8  
6 7340301 Kế toán   25.7  
7 7420201 Công nghệ sinh học   26.6  
8 7440301 Khoa học môi trường   22  
9 7480104 Hệ thống thông tin   20  
10 7480201 Công nghệ thông tin   24.9  
11 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   23.9  
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   24.2  
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   25.3  
14 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt   21.9  
15 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   24.9  
16 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo   21  
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   24.1  
18 7520320 Kỹ thuật môi trường   22.6  
19 7540101 Công nghệ thực phẩm   26.2  
20 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản   23  
21 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản   19  
22 7620105 Chăn nuôi   21.4  
23 7620109 Nông học   22  
24 7620112 Bảo vệ thực vật   23.3  
25 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan   20  
26 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   21.1  
27 7620116 Phát triển nông thôn   20  
28 7620201 Lâm học   19  
29 7620202 Lâm nghiệp đô thị   19  
30 7620211 Quản lý tài nguyên rừng   19  
31 7620301 Nuôi trồng thủy sản   20  
32 7640101 Thú y   27  
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   23.3  
34 7850103 Quản lý đất đai   22.1  
35 7859002 Tài nguyên và Du lịch sinh thái   20  
36 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên   21.3  
37 754010T(CTTT) Công nghệ thực phẩm   23.5 Chương trình tiên tiến
38 7640101T(CTTT) Thú y   27 Chương trình tiên tiến
39 7340101C(CLC) Quản trị kinh doanh   24.2 Chương trình chất lượng cao
40 7420201C(CLC) Công nghệ sinh học   23.8 Chương trình chất lượng cao
41 7510201C(CLC) Công nghệ kỹ thuật cơ khí   22.3 Chương trình chất lượng cao
42 7520320C(CLC) Kỹ thuật môi trường   20 Chương trình chất lượng cao
43 7540101C(CLC) Công nghệ thực phẩm   23.8 Chương trình chất lượng cao


3. Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp   700  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh   700  
3 7310101 Kinh tế   700  
4 7340101 Quản trị kinh doanh   700  
5 7340116 Bất động sản   600  
6 7340301 Kế toán   700  
7 7420201 Công nghệ sinh học   700  
8 7440301 Khoa học môi trường   640  
9 7480104 Hệ thống thông tin   620  
10 7480201 Công nghệ thông tin   700  
11 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   620  
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   620  
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   800  
14 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt   600  
15 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   700  
16 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo   600  
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   620  
18 7520320 Kỹ thuật môi trường   640  
19 7540101 Công nghệ thực phẩm   700  
20 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản   600  
21 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản   600  
22 7620105 Chăn nuôi   620  
23 7620109 Nông học   700  
24 7620112 Bảo vệ thực vật   700  
25 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan   600  
26 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   600  
27 7620116 Phát triển nông thôn   650  
28 7620201 Lâm học   600  
29 7620202 Lâm nghiệp đô thị   600  
30 7620211 Quản lý tài nguyên rừng   600  
31 7620301 Nuôi trồng thủy sản   650  
32 7640101 Thú y   800  
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   600  
34 7850103 Quản lý đất đai   600  
35 7859002 Tài nguyên và Du lịch sinh thái   600  
36 7859007 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên   600  
37 7540101T (CTTT) Công nghệ thực phẩm   770 Chương trình tiên tiến
38 7640101T (CTTT) Thú y   800 Chương trình tiên tiến
39 7340101C (CLC) Quản trị kinh doanh   700 Chương trình chất lượng cao
40 7420201C (CLC) Công nghệ sinh học   650 Chương trình chất lượng cao
41 7510201C (CLC) Công nghệ kỹ thuật cơ khí   740 Chương trình chất lượng cao
42 7520320C (CLC) Kỹ thuật môi trường   600 Chương trình chất lượng cao
43 7540101C (CLC) Công nghệ thực phẩm   770 Chương trình chất lượng cao

Xem thêm:  Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay: 

1 122 lượt xem