Các ngành đào tạo Học viện Tòa án năm 2025 mới nhất

Cập nhật Các ngành đào tạo Học viện Tòa án năm 2025 mới nhất, mời các bạn đón xem:
1 498 lượt xem


Các ngành đào tạo Học viện Tòa án năm 2025 mới nhất

A. Các ngành đào tạo Học viện Tòa án năm 2025

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Xét theo KQ thi THPT

Phương thức khác

Luật

7380101

A00; A01; C00; D01

Từ 200 đến 250

Từ 110 đến 160

 

B. Điểm chuẩn Học Viện Tòa án năm 2024

Hoc vien Toa an cong bo diem chuan trung tuyen 2024

C. Điểm chuẩn Học Viện Tòa án năm 2023

Điểm chuẩn Học viện Tòa án (chính thức 2023) chính xác nhất (ảnh 1)

D. Điểm chuẩn Học Viện Tòa án năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380101 Luật A00 24.3 Nam - phía Bắc
2 7380101 Luật A00 24.95 Nữ - phía Bắc
3 7380101 Luật A00 23.35 Nam - phía Nam
4 7380101 Luật A00 24.6 Nữ - phía Nam
5 7380101 Luật A01 22.25 Nam - phía Bắc
6 7380101 Luật A01 22.8 Nữ - phía Bắc
7 7380101 Luật A01 22.95 Nam - phía Nam
8 7380101 Luật A01 23.8 Nữ - phía Nam
9 7380101 Luật C00 27.75 Nam - phía Bắc
10 7380101 Luật C00 29 Nữ - phía Bắc
11 7380101 Luật C00 26.5 Nam - phía Nam
12 7380101 Luật C00 28 Nữ - phía Nam
13 7380101 Luật D01 23.85 Nam - phía Bắc
14 7380101 Luật D01 25.05 Nữ - phía Bắc
15 7380101 Luật D01 22.1 Nam - phía Nam
16 7380101 Luật D01 23.4 Nữ - phía Nam

E. Điểm chuẩn Học Viện Tòa án năm 2021

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380101 Luật A00 23.2 Nam - Phía bắc
2 7380101 Luật A01 23.9 Nam - Phía bắc
3 7380101 Luật C00 26.5 Nam - Phía bắc
4 7380101 Luật D01 24 Nam - Phía bắc
5 7380101 Luật A00 24.45 Nữ - Phía bắc
6 7380101 Luật A01 23.5 Nữ - Phía bắc
7 7380101 Luật C00 28.25 Nữ - Phía bắc
8 7380101 Luật D01 26.2 Nữ - Phía bắc
9 7380101 Luật A00 24.25 Nam - Phía nam
10 7380101 Luật A01 23.55 Nam - Phía nam
11 7380101 Luật C00 26.5 Nam - Phía nam
12 7380101 Luật D01 23.15 Nam - Phía nam
13 7380101 Luật A00 24.25 Nữ - Phía nam
14 7380101 Luật A01 25.2 Nữ - Phía nam
15 7380101 Luật C00 27.25 Nữ - Phía nam
16 7380101 Luật D01 25.7 Nữ - Phía nam

F. Điểm chuẩn Học Viện Tòa án năm 2020

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380101 Luật A00 22.1 Nam - Phía bắc
2 7380101 Luật A01 24.05 Nam - Phía bắc
3 7380101 Luật C00 26.25 Nam - Phía bắc
4 7380101 Luật D01 21.7 Nam - Phía bắc
5 7380101 Luật A00 24.15 Nữ - Phía bắc
6 7380101 Luật A01 23.7 Nữ - Phía bắc
7 7380101 Luật C00 27.25 Nữ - Phía bắc
8 7380101 Luật D01 23.8 Nữ - Phía bắc
9 7380101 Luật A00 22.05 Nam - Phía nam
10 7380101 Luật A01 21.4 Nam - Phía nam
11 7380101 Luật C00 24.5 Nam - Phía nam
12 7380101 Luật D01 21.1 Nam - Phía nam
13 7380101 Luật A00 24 Nữ - Phía nam
14 7380101 Luật A01 22.95 Nữ - Phía nam
15 7380101 Luật C00 25.5 Nữ - Phía nam
16 7380101 Luật D01 23.5 Nữ - Phía nam

Xem thêm:  Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay: 

1 498 lượt xem


Nhắn tin Zalo