281 việc làm
Thỏa thuận
Hà Nội
Đăng 1 ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh
Đăng 1 ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội
Đăng 1 ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội
Đăng 1 ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh
Đăng 1 ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội
Đăng 1 ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội
Đăng 1 ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh
Đăng 1 ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh
Đăng 1 ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh
Đăng 1 ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội
Đăng 1 ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh
Đăng 1 ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh
Đăng 1 ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh
Đăng 1 ngày trước
Thỏa thuận
Hồ Chí Minh
Đăng 1 ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội
Đăng 2 ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội
Đăng 2 ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội
Đăng 2 ngày trước
Thỏa thuận
Hà Nội
Đăng 2 ngày trước
Gia Sư Nhật Anh
Gia Sư Nhật Anh Tuyển Dụng Gia Sư Tại Hà Nội ( Các Lớp Cập Nhật Theo Ngày )
Gia Sư Nhật Anh
1 việc làm
0 Lượt ứng tuyển Lượt xem 233
0 Lượt ứng tuyển Lượt xem 233
Thông tin cơ bản
Mức lương: Thỏa thuận
Chức vụ: Nhân viên
Ngày đăng tuyển: 18/04/2024
Hạn nộp hồ sơ: Đang cập nhật
Hình thức: Toàn thời gian
Kinh nghiệm: Không yêu cầu
Số lượng: 1
Giới tính: Không yêu cầu
Nghề nghiệp
Ngành
Địa điểm làm việc
62 Đình Thôn- Phường Mỹ Đình 1- Q Nam Từ Liêm, Hà Nội

Danh sách các lớp mới nhất ngày 18/04/2024

  • 3100 Phú Lãm: Anh 9-200-Sv-2b
  • 3051. Kiến Hưng : Anh 5 tuổi -200-Sv-nữ-2b-2hs
  • 2925. Văn Phú: Anh 12-200-Sv-2b
  • 3142. Xuân La: Anh 1-150-Sv-2b
  • 3148. Xuân Đỉnh: Anh 6-200-Sv-nữ-nam 3-2b
  • 3135. Xuân Tảo: Anh 1-400Gv-200Sv-2b

---𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗧𝗵𝗮𝗻𝗵 𝗫𝘂𝗮̂𝗻 + Đ𝗼̂́𝗻𝗴 Đ𝗮 ---

  • 3078 Nguyễn Trãi: Anh 1-400-Gv-2b- hệ cam.
  • 3118. Khương Đình: Anh 5 tuổi-150-Sv-nữ-2b
  • 3026. Khương Trung: Anh 1-400Gv-200Sv-nữ-2b- hs vins

---𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗛𝗮̀ Đ𝗼̂𝗻𝗴 : 18 - 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -

  • 3100 Phú Lãm: Anh 9-200-Sv-2b
  • 3051. Kiến Hưng : Anh 5 tuổi -200-Sv-nữ-2b-2hs
  • 2925. Văn Phú: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2486. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b

-𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗛𝗮𝗶 𝗕𝗮̀ 𝗧𝗿𝘂̛𝗻𝗴 + 𝗛𝗼𝗮̀𝗻𝗴 𝗠𝗮𝗶 : 18- 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -

  • 3179. Trần Khát Chân HBT: Anh 9-200-Sv-2b-35%
  • 3167 Trần Xuân Soạn HBT: Anh 7-150-Sv-2b
  • 3109 Phố Bạch Mai: Anh 9-200-Sv-2b-35%
  • 3053. Linh Đàm: Anh 9-200-Sv-2b-6CN-35%
  • 3056. KDT Pháp Vân: Anh 12-200-Sv-2b-35%
  • 3047. Minh Khai: Anh 8-200-Sv-1b-T2
  • 3036 Vĩnh Hưng : Anh 12-200-Sv-nữ-2b-35%
  • 2985. Linh Đàm: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2695. Kim văn Kim Lũ: Anh 5 tuổi-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk

- 𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗖𝗮̂̀𝘂 𝗚𝗶𝗮̂́𝘆 + 𝗡𝗮𝗺 𝗧𝘂̛̀ 𝗟𝗶𝗲̂𝗺 : 18- 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -

  • 2992. trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-nam-2b

---𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗕𝗮̆́𝗰 𝗧𝘂̛̉ 𝗟𝗶𝗲̂𝗺 + 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗧𝗮̂𝘆 𝗛𝗼̂̀ : 16-𝟬4-𝟮𝟬𝟮𝟰 -

  • 3142. Xuân La: Anh 1-150-Sv-2b
  • 3148. Xuân Đỉnh: Anh 6-200-Sv-nữ-nam 3-2b
  • 3135. Xuân Tảo: Anh 1-400Gv-200Sv-2b
  • 3124. Cổ Nhuế: Anh 12-200-Sv-2b-35%
  • 3035 Yên Phụ: ANh 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b

---𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗛𝗼𝗮̀𝗻 𝗞𝗶𝗲̂́𝗺+ 𝗕𝗮 Đ𝗶̀𝗻𝗵 : 19- 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -

  • 3102 Phú Tân HK: ANh 6-150-Sv-2b
  • 3103. Kim Mã: Anh 8-170-Sv-2b

------𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗖𝗮́𝗰 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗖𝗼̀𝗻 𝗟𝗮̣𝗶 ------

  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b

Danh sách các lớp mới nhất ngày 17/04/2024

  • 3116. Aoen Hà Đông: Anh 2-150-Sv-2b
  • 3100 Phú Lãm HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 3051. Kiến Hưng HĐ: Anh 5 tuổi -200-Sv-nữ-2b-2hs

---𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗧𝗵𝗮𝗻𝗵 𝗫𝘂𝗮̂𝗻 + Đ𝗼̂́𝗻𝗴 Đ𝗮 ---

  • 3078 Nguyễn Trãi: Anh 1-400-Gv-2b- hệ cam.
  • 3118. Khương Đình: Anh 5 tuổi-150-Sv-nữ-2b
  • 3026. Khương Trung: Anh 1-400Gv-200Sv-nữ-2b- hs vins
  • 2547 Quan Nhân: Anh 7-200-Sv-nữ-2b-hê cam

---𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗛𝗮̀ Đ𝗼̂𝗻𝗴 : 18 - 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -

  • 3116. Aoen Hà Đông: Anh 2-150-Sv-2b
  • 3100 Phú Lãm: Anh 9-200-Sv-2b
  • 3051. Kiến Hưng : Anh 5 tuổi -200-Sv-nữ-2b-2hs
  • 2940. La Khê: Anh 7-400Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2925. Văn Phú: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2486. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b

-𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗛𝗮𝗶 𝗕𝗮̀ 𝗧𝗿𝘂̛𝗻𝗴 + 𝗛𝗼𝗮̀𝗻𝗴 𝗠𝗮𝗶 : 18- 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -

  • 3167 Trần Xuân Soạn HBT: Anh 7-150-Sv-2b
  • 3109 Phố Bạch Mai: Anh 9-200-Sv-2b-35%
  • 3053. Linh Đàm: Anh 9-200-Sv-2b-6CN-35%
  • 3056. KDT Pháp Vân: Anh 12-200-Sv-2b-35%
  • 3047. Minh Khai: Anh 8-200-Sv-1b-T2
  • 3036 Vĩnh Hưng : Anh 12-200-Sv-nữ-2b-35%
  • 2985. Linh Đàm: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2695. Kim văn Kim Lũ: Anh 5 tuổi-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk

- 𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗖𝗮̂̀𝘂 𝗚𝗶𝗮̂́𝘆 + 𝗡𝗮𝗺 𝗧𝘂̛̀ 𝗟𝗶𝗲̂𝗺 : 18- 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -

  • 3165. Nguyễn Hoàng CG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2992. trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-nam-2b

---𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗕𝗮̆́𝗰 𝗧𝘂̛̉ 𝗟𝗶𝗲̂𝗺 + 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗧𝗮̂𝘆 𝗛𝗼̂̀ : 18-𝟬4-𝟮𝟬𝟮𝟰 -

  • 3142. Xuân La: Anh 1-150-Sv-2b
  • 3148. Xuân Đỉnh: Anh 6-200-Sv-nữ-nam 3-2b
  • 3135. Xuân Tảo: Anh 1-400Gv-200Sv-2b
  • 3124. Cổ Nhuế: Anh 12-200-Sv-2b-35%
  • 3086. Ngoại Giao Đoàn: Anh 6-200-Sv-2b
  • 3035 Yên Phụ: ANh 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b

---𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗛𝗼𝗮̀𝗻 𝗞𝗶𝗲̂́𝗺+ 𝗕𝗮 Đ𝗶̀𝗻𝗵 : 18- 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -

  • 3102 Phú Tân HK: ANh 6-150-Sv-2b
  • 3103. Kim Mã: Anh 8-170-Sv-2b
  • 3013. Đội Cấn: Anh 8-170-Sv-nữ-2b
  • 2969 Hoang Hoa Thám : Anh 7-150-Sv-nữ-2b

------𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗖𝗮́𝗰 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗖𝗼̀𝗻 𝗟𝗮̣𝗶 ------

  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b

Danh sách các lớp mới nhất ngày 16/04/2024

  • 3113. Tứ Liên: Toán 8-170-Sv-nữ-2b
  • 3003. Thụy Khuê : Toán 10-170-Sv-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • An Khánh HĐ(3143):Toán 9-400gv-200sv-2b
  • Cửa Nam ĐĐ(3144):Anh NL-300-sv nữ-2b
  • Tân Triền HĐ(3145):BTVN 6-150-sv nữ-2b

--- 𝑻𝒐𝒂́𝒏 𝒒𝒖𝒂̣̂𝒏 𝑻𝒉𝒂𝒏𝒉 𝑿𝒖𝒂̂𝒏 - Đ𝒐̂́𝒏𝒈 Đ𝒂 - 16-04-2024

  • 3141. Quan Nhân Tx: Toán 7-200-Sv-sp-2b
  • 3121. Văn Miếu QTG: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2907. Láng hạ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2746. Đê La Thành: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 2662. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b

--- 𝑻𝒐𝒂́𝒏 𝒒𝒖𝒂̣̂𝒏 𝑯𝒂̀ Đ𝒐̂𝒏𝒈 - 17 .04.2024 ---

  • 3063. Mỗ Lao HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b

--- 𝑻𝒐𝒂́𝒏 𝒒𝒖𝒂̣̂𝒏 𝑯𝒂𝒊 𝑩𝒂̀ 𝑻𝒓𝒖̛𝒏𝒈 - 𝑯𝒐𝒂̀𝒏𝒈 𝑴𝒂𝒊 - 17-04.2024

  • 3057. Yên Sở gamuda: Toán 10-200-Sv-2b
  • 2878 Định Công: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2487. Ngũ Hiệp Th Trì: Toán 8-150-Sv-nữ-2b

--- 𝑻𝒐𝒂́𝒏 𝒒𝒖𝒂̣̂𝒏 𝑪𝒂̂̀𝒖 𝑮𝒊𝒂̂́𝒚 -𝑵𝒂𝒎 𝑻𝒖̛̀ 𝑳𝒊𝒆̂𝒎: 17.04.2024 ---

  • 3099 Phố Cầu Giấy : Toán 11-200-Sv-2b
  • 3090 Phố Cầu Giấy: Toán 12-200-Sv-2b-35%
  • 3087. yên Hòa: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2961. Mai Dịch: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2942. Yên Phụ: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2868 Trần Quốc Vượng CG: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2733 Mỹ Đình: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 2725. Phạm Văn Đồng: Toán 9-200-Sv-nam-2b - 35%
  • 2574. Mễ Trì: Toán 7-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 2582. Trần Cung: Toán 10-350Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b

----- 𝑻𝒐𝒂́𝒏 𝒒𝒖𝒂̣̂𝒏 𝑩𝒂̆́𝒄 𝑻𝒖̛̀ 𝑳𝒊𝒆̂𝒎 - 𝑻𝒂̂𝒚 𝑯𝒐̂̀ - 17.04.2024

  • 3113. Tứ Liên: Toán 8-170-Sv-nữ-2b
  • 3003. Thụy Khuê : Toán 10-170-Sv-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b -35%

------ 𝑻𝒐𝒂́𝒏 𝒒𝒖𝒂̣̂𝒏 𝑯𝒐𝒂̀𝒏 𝑲𝒊𝒆̂́𝒎 - 𝑩𝒂 Đ𝒊̀𝒏𝒉 - 16.04.2024

  • 3046. Hoàng Hoa Thám: Toán 10-400Gv-170Sv-nữ-2b
  • 2977. Hàng Đào: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b

-- 𝑻𝒐𝒂́𝒏 𝒒𝒖𝒂̣̂𝒏 𝑻𝒉𝒂𝒏𝒉 𝑻𝒓𝒊̀ - Đ𝒐̂𝒏𝒈 𝑨𝒏𝒉 - 17.04.2024

  • 3146. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 8-400-Gv-2b
  • 3143 An Khánh: Toán 9-400Gv-200Sv-2b

Danh sách các lớp mới nhất ngày 15/04/2024

𝗠𝗼̂𝗻 𝗩𝗮̆𝗻 𝗛𝗡: 16-𝟬4-𝟮𝟬𝟮𝟰 ---

  • 3077 Yên Phụ: Văn 11-200-Sv-2b
  • 3011 Tam Trinh: Văn 7-150-Sv-2b-23456
  • 2995 Nguyễn Công Trứ HBT: Văn 10-170-Sv-nữ-1b
  • 2987 Nhổn BTL: Văn 9-200-Sv-1b
  • 2948. Hàng Nón H Kiếm Văn 11-400Gv-200Sv-2b
  • 2879 Láng hạ: Văn 12-200-Sv-2b
  • 2632. Phú Lãm HĐ: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2448. MInh Khai: Văn 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2726. Xuân Đỉnh: Văn 9-400-Gv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • Tứ Liên TH(3111) Toán 9-200-Sv-2b
  • Hoàng Quốc Việt CG(3112) Hóa 10-170-Sv-2b
  • Tứ Liên TH(3113) Toán 8-220-Sv nữ-2b

Danh sách các lớp mới nhất ngày 14/04/2024

---𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗧𝗵𝗮𝗻𝗵 𝗫𝘂𝗮̂𝗻 + Đ𝗼̂́𝗻𝗴 Đ𝗮 ---

  • 3078 Nguyễn Trãi: Anh 1-400-Gv-2b- hệ cam.
  • 3048. Khương Đình: Anh 1-200-Sv-nữ-2b-hs vins
  • 3041 Nguyễn Trãi Tx: Anh 6-150-Sv-nữ-2b-35
  • 3026. Khương Trung: Anh 1-400Gv-200Sv-nữ-2b- hs vins
  • 2873. Xã Đàn: Anh 7-250-Sv-1b- chuyên Anh.
  • 2704 Láng Hạ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2547 Quan Nhân: Anh 7-200-Sv-nữ-2b-hê cam
  • 2481. Lê Văn Lương: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2964. Nguyễn Trãi: Anh 1-400-Gv-nữ-2b

---𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗛𝗮̀ Đ𝗼̂𝗻𝗴 : 14 - 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -

  • 3071 Văn Phú HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 3051. Kiến Hưng : Anh 5 tuổi -200-Sv-nữ-2b-2hs
  • 2982. Đại Mỗ: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2940. La Khê: Anh 7-400Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2925. Văn Phú: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2486. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b

-𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗛𝗮𝗶 𝗕𝗮̀ 𝗧𝗿𝘂̛𝗻𝗴 + 𝗛𝗼𝗮̀𝗻𝗴 𝗠𝗮𝗶 : 15- 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -

  • 3079. Trương Định: Anh 8-170-Sv-nữ-2b
  • 3072. Phố Bạch Mai: Anh 8-400Gv-300Sv ilet 7.0-2b
  • 3053. Linh Đàm: Anh 9-200-Sv-2b-6CN-35%
  • 3056. KDT Pháp Vân: Anh 12-200-Sv-2b-35%
  • 3047. Minh Khai: Anh 8-200-Sv-1b-T2
  • 3036 Vĩnh Hưng : Anh 12-200-Sv-nữ-2b-35%
  • 2985. Linh Đàm: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2695. Kim văn Kim Lũ: Anh 5 tuổi-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk

- 𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗖𝗮̂̀𝘂 𝗚𝗶𝗮̂́𝘆 + 𝗡𝗮𝗺 𝗧𝘂̛̀ 𝗟𝗶𝗲̂𝗺 : 14- 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -

  • 2992. trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-nam-2b
  • 2667. Mễ Trì: Anh 8-200-Sv-nữ-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2951. Phố Cầu Giấy: Anh 3-400-Gv-nữ-2b

---𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗕𝗮̆́𝗰 𝗧𝘂̛̉ 𝗟𝗶𝗲̂𝗺 + 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗧𝗮̂𝘆 𝗛𝗼̂̀ : 14-𝟬4-𝟮𝟬𝟮𝟰 -

  • 3086. Ngoại Giao Đoàn: Anh 6-200-Sv-2b
  • 3035 Yên Phụ: ANh 3-150-Sv-nữ-2b
  • 3005. Ngoại Giao Đoàn: Anh 6-200-Sv-2b
  • 2869. Yên Phụ: Anh 4-150-Sv-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b

---𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗛𝗼𝗮̀𝗻 𝗞𝗶𝗲̂́𝗺+ 𝗕𝗮 Đ𝗶̀𝗻𝗵 : 14- 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -

  • 3064. Đội Cấn: Anh 8-170-Sv-nữ-2b
  • 3068. Hàng Bông: Anh 8-400Gv-170Sv-nữ-2b
  • 3027. Kim Mã: Anh 8-170-Sv-2b
  • 3013. Phan Khế Bính Đội Cấn: Anh 8-170-Sv-nữ-2b
  • 2969 Hoang Hoa Thám : Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2483. ĐỘi Cấn: Anh 4-200-Sv-ilet 6.0-1b-5CN

------𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗖𝗮́𝗰 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗖𝗼̀𝗻 𝗟𝗮̣𝗶 ------

  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b

Danh sách các lớp mới nhất ngày 13/04/2024

  • 3003. Thụy Khuê : Toán 10-170-Sv-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b

--- 𝑻𝒊𝒆̂̉𝒖 𝒉𝒐̣𝒄 𝒒𝒖𝒂̣̂𝒏 𝑯𝒂𝒊 𝑩𝒂̀ 𝑻𝒓𝒖̛𝒏𝒈 - 𝑯𝒐𝒂̀𝒏𝒈 𝑴𝒂𝒊 ---

  • 2994. Thanh Liệt HM: Văn 5-150-Sv-nữ-2b
  • 2928. Minh Khai: Toán 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 2403. Minh Khai HBT: Btvn 4-200-Sv nữ-5b-35%-hs vins

--- 𝑻𝗶𝗲̂̉𝘂 𝗵𝗼̣𝗰 𝑪𝒂̂̀𝒖 𝑮𝒊𝒂̂́𝒚 - 𝑵𝒂𝒎 𝑻𝒖̛̀ 𝑳𝒊𝒆̂𝒎 - 𝗕𝗮̆́𝗰 𝗧𝘂̛̀ 𝗟𝗶𝗲̂𝗺 ---

  • 3040 Lê Đức Thọ: Btvn 4-200-Sv-2hs-5b-35%
  • 3052. ĐÌnh THôn: Toán tv 4-250-Sv-sp-3b-2hs
  • 3037 Trung Hòa CG: Toán tv 1-200-Sv-sp-3b
  • 2949. Mỹ Đình 1: Toán 5-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 2689. Trần Bình CG: Toán 5-200-Sv-sp-2b

--- 𝑻𝗶𝗲̂̉𝘂 𝗵𝗼̣𝗰 𝑯𝒐𝒂̀𝒏 𝑲𝒊𝒆̂́𝒎 - 𝑩𝒂 Đ𝒊̀𝒏𝒉 - 𝗧𝗮̂𝘆 𝗛𝗼̂̀ ---

  • 3076. Hoàng Hoa Thám: Toán tv 3-150-Sv-2b
  • 3058. Quán Sư H Kiếm: Toán tv 1-150-Sv-2b
  • 2941. Chương Dương H Kiếm: Toán 5-350Gv-150Sv-2b
𝑻𝒐𝒂́𝒏 𝒒𝒖𝒂̣̂𝒏 𝑻𝒉𝒂𝒏𝒉 𝑿𝒖𝒂̂𝒏 - Đ𝒐̂́𝒏𝒈 Đ𝒂 - 13-04-2024
  • 3030. Hoàng Cầu: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2907. Láng hạ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2746. Đê La Thành: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 2662. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
--- 𝑻𝒐𝒂́𝒏 𝒒𝒖𝒂̣̂𝒏 𝑯𝒂̀ Đ𝒐̂𝒏𝒈 - 13 .04.2024 ---
  • 3065. Vạn Phúc: Toán 6-150-Sv-2b
  • 3063. Mỗ Lao HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 3070 Tố Hữu: Toán 7-150-Sv-nữ-2b-35
  • 3069. Yết Kiêu HĐ: Toán 9-250-Sv-2b- nâng cao
  • 2906. Dương Nội: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b

Danh sách các lớp mới nhất ngày 12/04/2024

  • Hoàng Hoa Thám BĐ (a3046): Anh 10-400gv nữ-170 sv nữ-2b
  • Minh Khai HBT(a3047): Anh 8-200-sv-1b
  • Hạ Đình TX(a3048): Anh 1-200sv nữ-2b
  • 3032. Bx Mỹ Đình: Anh 7-150-Sv-1b-T7
  • 2992. trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-nam-2b
  • 2667. Mễ Trì: Anh 8-200-Sv-nữ-2b
  • 2931.Kim Lũ HM: Toán 8-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2878 Định CôngHM: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2487. Ngũ Hiệp Th Trì: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗖𝗮̂̀𝘂 𝗚𝗶𝗮̂́𝘆 + 𝗡𝗮𝗺 𝗧𝘂̛̀ 𝗟𝗶𝗲̂𝗺 : 12- 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -
  • 3032. Bx Mỹ Đình: Anh 7-150-Sv-1b-T7
  • 2992. trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-nam-2b
  • 2667. Mễ Trì: Anh 8-200-Sv-nữ-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2951. Phố Cầu Giấy: Anh 3-400-Gv-nữ-2bTây Tựu BTL(3042):Toán tv 4-150-Sv-3b
  • Trần Cung CG(3043):Anh 8-150-Sv nữ-2b
  • 2998. Trần Phú HĐ: Toán 12-200-Sv-2b
𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗛𝗮𝗶 𝗕𝗮̀ 𝗧𝗿𝘂̛𝗻𝗴 + 𝗛𝗼𝗮̀𝗻𝗴 𝗠𝗮𝗶 : 12- 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮4
  • 3036 Vĩnh Hưng : Anh 12-200-Sv-nữ-2b-35%
  • 2985. Linh Đàm: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2695. Kim văn Kim Lũ: Anh 5 tuổi-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk

Danh sách các lớp mới nhất ngày 12/04/2024

  • --- 𝑻𝒊𝒆̂̉𝒖 𝒉𝒐̣𝒄 𝒒𝒖𝒂̣̂𝒏 𝑯𝒂𝒊 𝑩𝒂̀ 𝑻𝒓𝒖̛𝒏𝒈 - 𝑯𝒐𝒂̀𝒏𝒈 𝑴𝒂𝒊 ---
  • 2994. Thanh Liệt HM: Văn 5-150-Sv-nữ-2b
  • 2928. Minh Khai: Toán 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 2403. Minh Khai HBT: Btvn 4-200-Sv nữ-5b-35%-hs vins
  • --- 𝑻𝗶𝗲̂̉𝘂 𝗵𝗼̣𝗰 𝑪𝒂̂̀𝒖 𝑮𝒊𝒂̂́𝒚 - 𝑵𝒂𝒎 𝑻𝒖̛̀ 𝑳𝒊𝒆̂𝒎 - 𝗕𝗮̆́𝗰 𝗧𝘂̛̀ 𝗟𝗶𝗲̂𝗺 ---
  • 2949. Mỹ Đình 1: Toán 5-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 2689. Trần Bình CG: Toán 5-200-Sv-sp-2b
  • --- 𝑻𝗶𝗲̂̉𝘂 𝗵𝗼̣𝗰 𝑯𝒐𝒂̀𝒏 𝑲𝒊𝒆̂́𝒎 - 𝑩𝒂 Đ𝒊̀𝒏𝒉 - 𝗧𝗮̂𝘆 𝗛𝗼̂̀ ---
  • 2941. Chương Dương H Kiếm: Toán 5-350Gv-150Sv-2b
  • 2931. Kim văn Kim Lũ: Toán 8-350Gv-150Sv-nữ-2b
    2878 Định Công: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
    2487. Ngũ Hiệp Th Trì: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • ---𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗧𝗵𝗮𝗻𝗵 𝗫𝘂𝗮̂𝗻 + Đ𝗼̂́𝗻𝗴 Đ𝗮 ---
  • 3026. Khương Trung: Anh 1-400Gv-200Sv-nữ-2b- hs vins
  • 2903. Nguyễn Trãi: Anh 12-200-Sv-2b-35-cơ bản
  • 2873. Xã Đàn: Anh 7-250-Sv-1b- chuyên Anh.
  • 2704 Láng Hạ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2547 Quan Nhân: Anh 7-200-Sv-nữ-2b-hê cam
  • 2481. Lê Văn Lương: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2964. Nguyễn Trãi: Anh 1-400-Gv-nữ-2b
  • ---𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗛𝗮̀ Đ𝗼̂𝗻𝗴 : 12 - 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -
  • 3000 Dương Nội: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 2982. Đại Mỗ: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2959 Vạn Phúc: Anh 11-200-Sv-2b
  • 2940. La Khê: Anh 7-400Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2925. Văn Phú: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2486. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • -𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗛𝗮𝗶 𝗕𝗮̀ 𝗧𝗿𝘂̛𝗻𝗴 + 𝗛𝗼𝗮̀𝗻𝗴 𝗠𝗮𝗶 : 11- 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -
  • 2985. Linh Đàm: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2695. Kim văn Kim Lũ: Anh 5 tuổi-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • - 𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗖𝗮̂̀𝘂 𝗚𝗶𝗮̂́𝘆 + 𝗡𝗮𝗺 𝗧𝘂̛̀ 𝗟𝗶𝗲̂𝗺 : 11- 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -
  • 2992. trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-nam-2b
  • 2667. Mễ Trì: Anh 8-200-Sv-nữ-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2951. Phố Cầu Giấy: Anh 3-400-Gv-nữ-2b
  • ---𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗕𝗮̆́𝗰 𝗧𝘂̛̉ 𝗟𝗶𝗲̂𝗺 + 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗧𝗮̂𝘆 𝗛𝗼̂̀ : 12-𝟬4-𝟮𝟬𝟮𝟰 -
  • 3005. Ngoại Giao Đoàn: Anh 6-200-Sv-2b
  • 2943. Yên Phụ: Anh 11-200-Sv-2b
  • 2869. Yên Phụ: Anh 4-150-Sv-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • ---𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗛𝗼𝗮̀𝗻 𝗞𝗶𝗲̂́𝗺+ 𝗕𝗮 Đ𝗶̀𝗻𝗵 : 12- 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -
  • 3027. Kim Mã: Anh 8-170-Sv-2b
  • 3013. Phan Khế Bính Đội Cấn: Anh 8-170-Sv-nữ-2b
  • 2969 Hoang Hoa Thám : Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2483. ĐỘi Cấn: Anh 4-200-Sv-ilet 6.0-1b-5CN
  • ------𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗖𝗮́𝗰 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗖𝗼̀𝗻 𝗟𝗮̣𝗶 ------
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • Danh sách các lớp mới nhất ngày 10/04/2024
  • 2961. Mai Dịch: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2942. Yên Phụ: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2929. Xuân Thủy: Toán 7-200-Sv-sp-2b
  • ---𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗧𝗵𝗮𝗻𝗵 𝗫𝘂𝗮̂𝗻 + Đ𝗼̂́𝗻𝗴 Đ𝗮 ---
  • .2980 Láng Hạ: Anh 6-150-Sv-nữ-2b-67CN
  • 2963. Nhân Chính Tx: Anh 9-200-Sv-2b
  • 2965 Lê Văn Thiêm Tx: Anh 10-200-Sv-nữ-2b-57
  • 2903. Nguyễn Trãi: Anh 12-200-Sv-2b-35-cơ bản
  • 2873. Xã Đàn: Anh 7-250-Sv-1b- chuyên Anh.
  • 2704 Láng Hạ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2547 Quan Nhân: Anh 7-200-Sv-nữ-2b-hê cam
  • 2481. Lê Văn Lương: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2346. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-2b
  • 2964. Nguyễn Trãi: Anh 1-400-Gv-nữ-2b
  • ---𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗛𝗮̀ Đ𝗼̂𝗻𝗴 : 11 - 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -
  • 3001. Tố Hữu : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 3000 Dương Nội: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 2982. Đại Mỗ: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2959 Vạn Phúc: Anh 11-200-Sv-2b
  • 2940. La Khê: Anh 7-400Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2925. Văn Phú: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2486. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • -𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗛𝗮𝗶 𝗕𝗮̀ 𝗧𝗿𝘂̛𝗻𝗴 + 𝗛𝗼𝗮̀𝗻𝗴 𝗠𝗮𝗶 : 11- 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -
  • 2695. Kim văn Kim Lũ: Anh 5 tuổi-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • - 𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗖𝗮̂̀𝘂 𝗚𝗶𝗮̂́𝘆 + 𝗡𝗮𝗺 𝗧𝘂̛̀ 𝗟𝗶𝗲̂𝗺 : 11- 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -
  • 2992. trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-nam-2b
  • 2667. Mễ Trì: Anh 8-200-Sv-nữ-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2951. Phố Cầu Giấy: Anh 3-400-Gv-nữ-2b
  • ---𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗕𝗮̆́𝗰 𝗧𝘂̛̉ 𝗟𝗶𝗲̂𝗺 + 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗧𝗮̂𝘆 𝗛𝗼̂̀ : 10-𝟬4-𝟮𝟬𝟮𝟰 -
  • 2976 Xuân La: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2974 Xuân Đỉnh: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2943. Yên Phụ: Anh 11-200-Sv-2b
  • 2869. Yên Phụ: Anh 4-150-Sv-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • ---𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗛𝗼𝗮̀𝗻 𝗞𝗶𝗲̂́𝗺+ 𝗕𝗮 Đ𝗶̀𝗻𝗵 : 10- 𝟬4 - 𝟮𝟬𝟮𝟰 -.
  • 2969 Hoang Hoa Thám : Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2524. Phan Khế Bính Đội Cấn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2483. ĐỘi Cấn: Anh 4-200-Sv-ilet 6.0-1b-5CN
  • 2344 Đội Nhân Đội Cấn: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • ------𝗧𝗶𝗲̂́𝗻𝗴 𝗔𝗻𝗵 𝗖𝗮́𝗰 𝗤𝘂𝗮̣̂𝗻 𝗖𝗼̀𝗻 𝗟𝗮̣𝗶 ------
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • Danh sách các lớp mới nhất ngày 8/04/2024
  • 2911. Gs on Sơn Tây: Toán 11-150-Sv-2b
  • 2913. gs on Nam Định: Toán 12-150-Sv-2b
  • 2914. gs on Nam Định: Lý 12-150-Sv-2b
  • 2915. gs on Nam Định: Hóa 12-150-Sv-2b
  • 2890. Gs on HN: Lý 10-120-Sv-2b
  • 2883. Gs on HN: Toán 8-200-Gv-2b
  • 2793. gs on HCM: KHTN 7-100-Sv-1b
  • 2741. gs on HN: Toán 9-150-Sv-2b
  • 2736. Gs on HN: Anh 9-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2672. Gs on Hải Dương: Toán 9-150-Sv-2b
  • 2584 Gs on Hòa Bình: Anh 9-250-Gv-2b
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • DANH SÁCH LỚP DẠY KÈM TẠI NHÀ HN
  • ( Bảo Hành ❤️ 30 ngày )
  • GIA SƯ TIỂU HỌC THEO TỪNG QUẬN HN
  • TIỂU HỌC QUẬN THANH XUÂN+ĐỐNG ĐA
  • 2846. Kim Mã: Toán tv 1-350Gv-150Sv-4b ( Nếu SvSp 200/b )
  • -TIỂU HỌC QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 2702. Tam Trinh: Btvn 5-200-Sv-5b-35%-hs vins
  • 2403. Minh Khai HBT: Btvn 4-200-Sv nữ-5b-35%-hs vins
  • TIỂU HỌC QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM-BẮC TỪ LIÊM
  • 2916. Mỹ Đình: toán tv 2-150-Sv-nữ-3b
  • 2893. Tây Mỗ: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2888. ĐH Công Nghiệp: Toán 5-150-Sv-2b
  • 2889. ĐH Công Nghiệp: Văn 5-150-Sv-2b
  • 2689. Trần Bình CG: Toán 5-200-Sv-sp-2b
  • GIA SƯ TOÁN THEO TỪNG QUẬN HN
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 2910. Nguyễn Chí Thanh: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2909. Hàng Bột Đ Đ: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2899. Nguyễn Trãi: Toán 12-200-Sv-2b-24
  • 2887 Hoàng Cầu: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2849 Láng hạ: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2907. Láng hạ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2746. Đê La Thành: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 2662. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2917 Phú Lương : Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2902 Cầu Tó: Toán 7-150-Sv-2b
  • 2906. Dương Nội: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2880. Dương Nội: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG HOÀNG MAI
  • 2919 Phố Huế: Toán 9-200-Sv-2b
  • 2878 Định Công: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2487. Ngũ Hiệp Th Trì: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2743. Đường Hoàng Mai: Toán 6-350-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM
  • 2895. Hoàng Quốc Việt CG: Toán 9-200-Sv-2b
  • 2882. Hàm Nghi: Toán 10-170-Sv-2b- 246- cơ bản
  • 2868 Trần Quốc Vượng CG: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2733 Mỹ Đình: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 2725. Phạm Văn Đồng: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2685. Phố Cầu Giấy: Toán 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2574. Mễ Trì: Toán 7-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 2582. Trần Cung: Toán 10-350Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM-TÂY HỒ
  • 2898. Cổ Nhuế: Toán 9-200-Sv-2b
  • 2421. Cổ Nhuế: Toán 11-250-Sv-nữ-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM BÀ ĐÌNH
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • 2862. An Khánh H Đức: Toán 8-200-Sv-nữ-2b
  • GIA TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HN
  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 2903. Nguyễn Trãi: Anh 12-200-Sv-2b-35-cơ bản
  • 2873. Xã Đàn: Anh 7-250-Sv-1b- chuyên Anh.
  • 2704 Láng Hạ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2547 Quan Nhân: Anh 7-200-Sv-nữ-2b-hê cam
  • 2481. Lê Văn Lương: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2346. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2839. Mộ Lao HĐ: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2486. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG +HOÀNG MAI
  • 2819 Linh Nam: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2695. Kim văn Kim Lũ: Anh 5 tuổi-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY+BA ĐÌNH
  • 2908 Mỹ Đình: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2894. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-2b-hs vins
  • 2667. Mễ Trì: Anh 8-200-Sv-nữ-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2942. Lê Đức Thọ NTL: Anh 9-400-Gv-nữ-2b-4CN
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỬ LIÊM+TÂY HỒ
  • 2869. Yên Phụ: Anh 4-150-Sv-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b2524.
  • Phan Khế Bính Đội Cấn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2483. ĐỘi Cấn: Anh 4-200-Sv-ilet 6.0-1b-5CN
  • 2344 Đội Nhân Đội Cấn: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • MÔN VĂN HN
  • 2908 Mỹ Đình: văn 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2906. Phạm văn Đồng: Văn 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2879 Láng hạ: Văn 12-200-Sv-2b
  • 2632. Phú Lãm HĐ: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2448. MInh Khai: Văn 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2726. Xuân Đỉnh: Văn 9-400-Gv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • MÔN HÓA
  • 2885. Yết Kiêu HĐ: Hóa 12-500Gv-200Sv-nư-1b
  • 2542 Lê Đức Thọ: Lý Hóa 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • MÔN LÝ
  • 2884. Yết Kiêu HĐ: Lý 12-500Gv-200Sv-nư-1b
  • 2826. Lĩnh Nam: Lý 12-200-Sv-1b
  • 2818 Nghĩa tân CG: Lý 11-200-Sv-2b
  • 2747. Xã Đàn: Lý 8-150-Sv-nữ-1b
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • NGOẠI NGỮ TIẾNG PHÁP+NHẬT+ĐỨC
  • 1365. Ngoại Giao Đoàn: Trung 10-300-Sv-2b
  • 2705. Tây Mỗ: Trung 2-200-Sv-2b
  • 2724. Tây Mỗ: Trung 2-500-Gv-2b-2hs
  • LONG BIÊN
  • 2901. Phố Trạm: Toán 6-350-Gv-2b
  • 2836. vin OceaPark: Anh 1-150-Sv-2b
  • 2810. Aoen Long Biên: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2633 Thạch Bàn: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2634 Thạch Bàn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2530. Ngọc Lâm: Btvn 6-200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 2354 Phố Trạm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2307 Vinhome Long Biên: Hóa 9-250-Sv-2b
  • 2306 Vinhome Long Biên: Hóa 6-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 22976 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • Danh sách các lớp mới nhất ngày 7/04/2024
  • LỚP ONLINE PHỤ HUYNH TOÁN TRƯỚC:07-04-2024
  • LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE
  • 2883. Gs on HN: Toán 8-200-Gv-2b
  • 2793. gs on HCM: KHTN 7-100-Sv-1b
  • 2741. gs on HN: Toán 9-150-Sv-2b
  • 2736. Gs on HN: Anh 9-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2672. Gs on Hải Dương: Toán 9-150-Sv-2b
  • 2584 Gs on Hòa Bình: Anh 9-250-Gv-2b
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • DANH SÁCH LỚP DẠY KÈM TẠI NHÀ HN:07-04-2024
  • ( Bảo Hành ❤️ 30 ngày )
  • GIA SƯ TIỂU HỌC THEO TỪNG QUẬN:07-04-2024
  • TIỀU HỌC QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 2846. Kim Mã: Toán tv 1-350Gv-150Sv-4b ( Nếu SvSp 200/b )
  • 2830. Minh Khai : Toán 5-150-Sv-nữ-2b
  • 2702. Tam Trinh: Btvn 5-200-Sv-5b-35%-hs vins
  • 2403. Minh Khai HBT: Btvn 4-200-Sv nữ-5b-35%-hs vins
  • TIỂU HỌC QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM-BẮC TỪ LIÊM
  • 2888. ĐH Công Nghiệp: Toán 5-150-Sv-2b
  • 2889. ĐH Công Nghiệp: Văn 5-150-Sv-2b
  • 2689. Trần Bình CG: Toán 5-200-Sv-sp-2b
  • GIA SƯ TOÁN THEO TỪNG QUẬN HN
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 2870. Hoàng Cầu: Toán 10-170-Sv-2b-tby
  • 2872 Nguyễn Trãi: Toán 6-200-Sv-nam-2b- nâng cao
  • 2849 Láng hạ: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2815 láng hạ: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2746. Đê La Thành: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 2662. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2880. Dương Nội: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG -HOÀNG MAI
  • 2878 Định Công: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2487. Ngũ Hiệp Th Trì: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2743. Đường Hoàng Mai: Toán 6-350-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY-NAM TƯ LIÊM
  • 2882. Hàm Nghi: Toán 10-170-Sv-2b- 246- cơ bản
  • 2868 Trần Quốc Vượng CG: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2733 Mỹ Đình: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 2725. Phạm Văn Đồng: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2685. Phố Cầu Giấy: Toán 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2574. Mễ Trì: Toán 7-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 2582. Trần Cung: Toán 10-350Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬ BẮC TỪ LIÊM-TÂY HỒ
  • 2421. Cổ Nhuế: Toán 11-250-Sv-nữ-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM+BA ĐÌNH
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRÌ-ĐÔNG ANH
  • 2862. An Khánh H Đức: Toán 8-200-Sv-nữ-2b
  • GIA SƯU TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HN
  • TIẾNG AH QUẬN THANH XUÂN ĐỐNG ĐA
  • 2873. Xã Đàn: Anh 7-250-Sv-1b- chuyên Anh.
  • 2795 Láng Hạ: Anh 8-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 2704 Láng Hạ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2547 Quan Nhân: Anh 7-200-Sv-nữ-2b-hê cam
  • 2481. Lê Văn Lương: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2346. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2866. Vạn Phúc HĐ: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2839. Mộ Lao HĐ: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2486. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 2871 Lĩnh Nam: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2856. Minh Khai HBT: Anh 1-200-Sv-nữ-3b-hs vins-1.5h
  • 2819 Linh Nam: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2695. Kim văn Kim Lũ: Anh 5 tuổi-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM
  • 2667. Mễ Trì: Anh 8-200-Sv-nữ-2b
  • 2876 Mỹ Đình: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2734. Lê Đức Thọ: Anh 7-200-Sv-sp or ngôn ngữ anh-2b
  • 2414. Trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-2b - cơ bản
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 2942. Lê Đức Thọ NTL: Anh 9-400-Gv-nữ-2b-4CN
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN BẮC TỪ LIÊM+TÂY HỒ
  • 2869. Yên Phụ: Anh 4-150-Sv-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM+BA ĐÌNH
  • 2524. Phan Khế Bính Đội Cấn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2483. ĐỘi Cấn: Anh 4-200-Sv-ilet 6.0-1b-5CN
  • 2344 Đội Nhân Đội Cấn: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • MÔN VĂN HN
  • 2879 Láng hạ: Văn 12-200-Sv-2b
  • 2632. Phú Lãm HĐ: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2448. MInh Khai: Văn 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2726. Xuân Đỉnh: Văn 9-400-Gv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • MÔN HÓA
  • 2885. Yết Kiêu HĐ: Hóa 12-500Gv-200Sv-nư-1b
  • 2886. Yết Kiêu HĐ: Sinh 12-500Gv-200Sv-nư-1b
  • 2827. Lĩnh Nam: Hóa 12-200-Sv-1b
  • 2542 Lê Đức Thọ: Lý Hóa 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • MÔN LÝ
  • 2884. Yết Kiêu HĐ: Lý 12-500Gv-200Sv-nư-1b
  • 2826. Lĩnh Nam: Lý 12-200-Sv-1b
  • 2818 Nghĩa tân CG: Lý 11-200-Sv-2b
  • 2747. Xã Đàn: Lý 8-150-Sv-nữ-1b
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • NGOẠI NGỮ TIẾNG PHÁP+NHẬY+ĐỨU
  • 1365. Ngoại Giao Đoàn: Trung 10-300-Sv-2b
  • 2705. Tây Mỗ: Trung 2-200-Sv-2b
  • 2724. Tây Mỗ: Trung 2-500-Gv-2b-2hs
  • LONG BIÊN
  • 2836. vin OceaPark: Anh 1-150-Sv-2b
  • 2810. Aoen Long Biên: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2633 Thạch Bàn: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2634 Thạch Bàn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2530. Ngọc Lâm: Btvn 6-200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 2354 Phố Trạm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2307 Vinhome Long Biên: Hóa 9-250-Sv-2b
  • 2306 Vinhome Long Biên: Hóa 6-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 22976 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • Danh sách các lớp mới nhất ngày 6/04/2024
  • 2849 Láng hạ: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2815 láng hạ: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2746. Đê La Thành: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • LỚP ONLINE PHỤ HUYNH TOÁN TRƯỚC 06-04-2024
  • LÓP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE LÚC 18H30
  • 2867 gs on Hải Dương: Toán 12-150-Sv-2b
  • 2863 Gs on Thanh Trì: Toán 7-100-Sv-nữ-3b-cơ bản
  • 2811 Gs on Nam Định: Toán 12-250-Gv-2b- cơ bản
  • 2805. Gs on Hn: Toán 9-150-Sv nam-2b-23456
  • 2793. gs on HCM: KHTN 7-100-Sv-1b
  • 2741. gs on HN: Toán 9-150-Sv-2b
  • 2736. Gs on HN: Anh 9-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2672. Gs on Hải Dương: Toán 9-150-Sv-2b
  • 2584 Gs on Hòa Bình: Anh 9-250-Gv-2b
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • 2869. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-2b
  • 2420 Cổ Nhuế: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2704.Láng ĐĐ: Anh 8-150-Sv nữ-2b
  • 2705.Tây Mỗ NTL: Trung 3-200-Sv nam-2b
  • 2706: Bạch Mai HBT: BTVN 8-200-Sv nữ-4b
  • Nguyễn Đức Cảnh HM(2877) Toán 7-150-Sv nữ-2b
  • Định Công HM(2878) Toán 11-200-Sv nữ-2b
  • Láng Hạ TX(2879) Văn 12-200-Sv-2b
  • Lĩnh Nam HM (2871) Anh 7-150-SV-2b
  • Nguyễn Trãi TX (2872) Toán 6-200-SV Nam-2b
  • Lê Đức Thọ NTL (2876) Anh 9-150-SV Nữ-2b
  • Vạn Phúc HĐ (2866) Anh 7-150-SV Nữ-2b
  • Yên Phụ TH (2869) Anh 3-150-SV-2b
  • LỚP ONLINE PHỤ HUYNH TOÁN TRƯỚC 06-04-2024
  • LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE - lúc chiều : 13h28''
  • 2875 Gs on HN: Văn 7-200Gv-100Sv-nữ-2b
  • 2867 gs on Hải Dương: Toán 12-150-Sv-2b
  • 2863 Gs on Thanh Trì: Toán 7-100-Sv-nữ-3b-cơ bản
  • 2855 Gs on HN: Anh 10-200-Sv-ilet 6.5-2b
  • 2811 Gs on Nam Định: Toán 12-250-Gv-2b- cơ bản
  • 2805. Gs on Hn: Toán 9-150-Sv nam-2b-23456
  • 2793. gs on HCM: KHTN 7-100-Sv-1b
  • 2741. gs on HN: Toán 9-150-Sv-2b
  • 2736. Gs on HN: Anh 9-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2672. Gs on Hải Dương: Toán 9-150-Sv-2b
  • 2584 Gs on Hòa Bình: Anh 9-250-Gv-2b
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • DANH SÁCH LỚP DẠY KÈM TẠI NHÀ HN
  • ( Bảo Hành  30 ngày )
  • GIA SƯ TIỂU HỌC THEO TỪN QUẬN HN :06-04-2024
  • TIỂU HỌC QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 2846. Kim Mã: Toán tv 1-350Gv-150Sv-4b ( Sv sp 200)
  • TIỂU HỌC QUẬN HAI BA TRƯNG-HÒANG MAI
  • 2830. Minh Khai : Toán 5-150-Sv-nữ-2b
  • 2824 Định Công: Btvn 4-150-Sv-2b
  • 2702. Tam Trinh: Btvn 5-200-Sv-5b-35%-hs vins
  • 2403. Minh Khai HBT: Btvn 4-200-Sv nữ-5b-35%-hs vins
  • TIỂU HỌC CAAUG GIẤY-NAM TỪ LIÊM-BẮC TỪ LIÊM
  • 2689. Trần Bình CG: Toán 5-200-Sv-sp-2b
  • GIA SƯ TOÁN THEO TỪNG QUẬN HN:06-04-2024
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN ĐỐNG ĐA
  • 2872 Nguyễn Trãi: Toán 6-200-Sv-nam-2b- nâng cao
  • 2849 Láng hạ: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2815 láng hạ: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2746. Đê La Thành: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 2662. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG HOÀNG MAI
  • 2765. Trần Thủ Độ HM: Toán 9-200-Sv-2b
  • 2487. Ngũ Hiệp Th Trì: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2743. Đường Hoàng Mai: Toán 6-350-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY- NAM TỪ LIÊM
  • 2875 Mỹ Đình: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2868 Trần Quốc Vượng CG: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2847 Mỹ Đình: Toán 10-200-Sv-3b-sáng 246
  • 2733 Mỹ Đình: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 2725. Phạm Văn Đồng: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2685. Phố Cầu Giấy: Toán 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2574. Mễ Trì: Toán 7-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 2582. Trần Cung: Toán 10-350Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỬ LIÊM-TÂY HỒ
  • 2421. Cổ Nhuế: Toán 11-250-Sv-nữ-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM-BA ĐIÌNH
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRÌ-ĐÔNG ANH
  • 2862. An Khánh H Đức: Toán 8-200-Sv-nữ-2b
  • GIA SƯ TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HN:06-04-2024
  • TIẾNG AH QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 2848 Láng Hạ: Anh 8-150-2b- sgk
  • 2795 Láng Hạ: Anh 8-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 2704 Láng Hạ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2547 Quan Nhân: Anh 7-200-Sv-nữ-2b-hê cam
  • 2481. Lê Văn Lương: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2346. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2866. Vạn Phúc HĐ: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2839. Mộ Lao HĐ: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2768. Vạn Phúc HĐ: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2764. Mỗ Lao: Anh 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2713. Tân Triều HĐ: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2486. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 2871 Lĩnh Nam: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2856. Minh Khai HBT: Anh 1-200-Sv-nữ-3b-hs vins-1.5h
  • 2819 Linh Nam: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2695. Kim văn Kim Lũ: Anh 5 tuổi-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM
  • 2876 Mỹ Đình: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2843 Xuân Phương NTL: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2823. Trần Bình: Anh 4-200-Sv-nữ-2b
  • 2734. Lê Đức Thọ: Anh 7-200-Sv-sp or ngôn ngữ anh-2b
  • 2667. Mê Trì: Anh 8-400Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2414. Trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 2942. Lê Đức Thọ NTL: Anh 9-400-Gv-nữ-2b-4CN
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỪ LIÊM+QUẬN TÂY HỒ
  • 2869. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-2b
  • 2420 Cổ Nhuế: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM+BA ĐÌNH
  • 2524. Phan Khế Bính Đội Cấn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2483. ĐỘi Cấn: Anh 4-200-Sv-ilet 6.0-1b-5CN
  • 2344 Đội Nhân Đội Cấn: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • MÔN VĂN HN
  • 2850 Láng hạ: Văn 12-200-Sv-2b
  • 2632. Phú Lãm HĐ: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2448. MInh Khai: Văn 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2726. Xuân Đỉnh: Văn 9-400-Gv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • MÔN HÓA
  • 2827. Lĩnh Nam: Hóa 12-200-Sv-1b
  • 2542 Lê Đức Thọ: Lý Hóa 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • MÔN LÝ
  • 2826. Lĩnh Nam: Lý 12-200-Sv-1b
  • 2818 Nghĩa tân CG: Lý 11-200-Sv-2b
  • 2747. Xã Đàn: Lý 8-150-Sv-nữ-1b
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • NGOIAJ NGỮ TIẾNG PHÁP+NHẬT+ĐỨC
  • 1365. Ngoại Giao Đoàn: Trung 10-300-Sv-2b
  • 2705. Tây Mỗ: Trung 2-200-Sv-2b
  • 2724. Tây Mỗ: Trung 2-500-Gv-2b-2hs
  • LONG BIÊN
  • 2836. vin OceaPark: Anh 1-150-Sv-2b
  • 2810. Aoen Long Biên: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2633 Thạch Bàn: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2634 Thạch Bàn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2530. Ngọc Lâm: Btvn 6-200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 2354 Phố Trạm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2307 Vinhome Long Biên: Hóa 9-250-Sv-2b
  • 2306 Vinhome Long Biên: Hóa 6-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 22976 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2
  • LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE-- lúc chiều : 13h28''
  • 2875 Gs on HN: Văn 7-200Gv-100Sv-nữ-2b
  • 2867 gs on Hải Dương: Toán 12-150-Sv-2b
  • 2863 Gs on Thanh Trì: Toán 7-100-Sv-nữ-3b-cơ bản
  • 2855 Gs on HN: Anh 10-200-Sv-ilet 6.5-2b
  • 2811 Gs on Nam Định: Toán 12-250-Gv-2b- cơ bản
  • 2805. Gs on Hn: Toán 9-150-Sv nam-2b-23456
  • 2793. gs on HCM: KHTN 7-100-Sv-1b
  • 2741. gs on HN: Toán 9-150-Sv-2b
  • 2736. Gs on HN: Anh 9-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2672. Gs on Hải Dương: Toán 9-150-Sv-2b
  • 2584 Gs on Hòa Bình: Anh 9-250-Gv-2b
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • DANH SÁCH LỚP KÈM TẠI NHÀ HN
  • GIA SƯ TIỂU HỌC THEO TỪNG QUẬN:06-04-2024
  • TIỂU HỌC QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA.
  • 2846. Kim Mã: Toán tv 1-350Gv-150Sv-4b ( Sv sp 200)
  • TIỂU HỌC QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 2830. Minh Khai : Toán 5-150-Sv-nữ-2b
  • 2824 Định Công: Btvn 4-150-Sv-2b
  • 2702. Tam Trinh: Btvn 5-200-Sv-5b-35%-hs vins
  • 2403. Minh Khai HBT: Btvn 4-200-Sv nữ-5b-35%-hs vins
  • TIỂU HỌC CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM-BẮC TỪ LIÊM
  • 2689. Trần Bình CG: Toán 5-200-Sv-sp-2b
  • GIA SƯ TOÁN THEO TỪNG QUẬN HN:06-04-2024
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 2872 Nguyễn Trãi: Toán 6-200-Sv-nam-2b- nâng cao
  • 2849 Láng hạ: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2815 láng hạ: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2746. Đê La Thành: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 2662. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 2765. Trần Thủ Độ HM: Toán 9-200-Sv-2b
  • 2487. Ngũ Hiệp Th Trì: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2743. Đường Hoàng Mai: Toán 6-350-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM
  • 2875 Mỹ Đình: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2868 Trần Quốc Vượng CG: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2847 Mỹ Đình: Toán 10-200-Sv-3b-sáng 246
  • 2733 Mỹ Đình: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 2725. Phạm Văn Đồng: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2685. Phố Cầu Giấy: Toán 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2574. Mễ Trì: Toán 7-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 2582. Trần Cung: Toán 10-350Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM-TÂY HỒ
  • 2421. Cổ Nhuế: Toán 11-250-Sv-nữ-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM-BA ĐÌNH
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRÌ-ĐÔNG ANH
  • 2862. An Khánh H Đức: Toán 8-200-Sv-nữ-2b
  • GIA SƯ TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN
  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN+ĐỐNG ĐA
  • 2848 Láng Hạ: Anh 8-150-2b- sgk
  • 2795 Láng Hạ: Anh 8-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 2704 Láng Hạ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2547 Quan Nhân: Anh 7-200-Sv-nữ-2b-hê cam
  • 2481. Lê Văn Lương: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2346. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2866. Vạn Phúc HĐ: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2839. Mộ Lao HĐ: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2768. Vạn Phúc HĐ: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2764. Mỗ Lao: Anh 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2713. Tân Triều HĐ: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2486. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬ HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 2871 Lĩnh Nam: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2856. Minh Khai HBT: Anh 1-200-Sv-nữ-3b-hs vins-1.5h
  • 2819 Linh Nam: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2695. Kim văn Kim Lũ: Anh 5 tuổi-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM
  • 2876 Mỹ Đình: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2843 Xuân Phương NTL: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2823. Trần Bình: Anh 4-200-Sv-nữ-2b
  • 2734. Lê Đức Thọ: Anh 7-200-Sv-sp or ngôn ngữ anh-2b
  • 2667. Mê Trì: Anh 8-400Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2414. Trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 2942. Lê Đức Thọ NTL: Anh 9-400-Gv-nữ-2b-4CN
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỪ LIÊM-TÂY HỒ
  • 2869. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-2b
  • 2420 Cổ Nhuế: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM+BA ĐIÌNH
  • 2524. Phan Khế Bính Đội Cấn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2483. ĐỘi Cấn: Anh 4-200-Sv-ilet 6.0-1b-5CN
  • 2344 Đội Nhân Đội Cấn: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • MÔN VĂN HN
  • 2850 Láng hạ: Văn 12-200-Sv-2b
  • 2632. Phú Lãm HĐ: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2448. MInh Khai: Văn 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2726. Xuân Đỉnh: Văn 9-400-Gv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • MÔN HÓA
  • 2827. Lĩnh Nam: Hóa 12-200-Sv-1b
  • 2542 Lê Đức Thọ: Lý Hóa 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • -MÔN LÝ
  • 2826. Lĩnh Nam: Lý 12-200-Sv-1b
  • 2818 Nghĩa tân CG: Lý 11-200-Sv-2b
  • 2747. Xã Đàn: Lý 8-150-Sv-nữ-1b
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • NGOẠI NGỮ TIẾNG PHÁP+NHẬT+ĐỨC
  • 1365. Ngoại Giao Đoàn: Trung 10-300-Sv-2b
  • 2705. Tây Mỗ: Trung 2-200-Sv-2b
  • 2724. Tây Mỗ: Trung 2-500-Gv-2b-2hs
  • LONG BIÊN
  • 2836. vin OceaPark: Anh 1-150-Sv-2b
  • 2810. Aoen Long Biên: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2633 Thạch Bàn: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2634 Thạch Bàn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2530. Ngọc Lâm: Btvn 6-200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 2354 Phố Trạm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2307 Vinhome Long Biên: Hóa 9-250-Sv-2b
  • 2306 Vinhome Long Biên: Hóa 6-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 22976 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • Trần Quốc Vượng CG(2868) Toán 10-170-Sv nữ-2b
  • 2585. Láng Hạ TX: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2634. Thạch Bàn LB: Anh 8-150-Sv nữ-2b
  • Gs Onl HN(2865) Toán 5-100-Sv-3b
  • Gs Onl HN(2866) Tiếng việt 5-100-Sv-3b
  • Gs Onl Hải Dương(2867) Toán 12-150-Sv nữ-2b
  • 2849 Láng hạ: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2853 Nguyên Trãi: Toán 7-150-Sv-2b
  • 2815 Láng hạ: Toán 10-170-Sv-2b
  • Danh sách các lớp mới nhất ngày 5/04/2024
  • Trần Quốc Vượng CG (2860) Toán tv 1-150-Sv-2b
  • Cổ Nhuế 2 BTL (2862) Toán 6-150-SV Nữ-2b
  • Xuân Đỉnh BTL (2864) Anh 6-150-SV Nữ-2b
  • Phú Đô NTL(2847) Toán 10-200-Sv-2b
  • Láng Hạ TX(2848) Anh 8-150-Sv-Láng Hạ TX(2849) Toán 12-200-Sv-2b
  • Lê Đức Thọ NTL(2842) Anh 7-170-Sv nữ-2b
  • Xuân Phương NTL(2843) Anh 8-150-Sv-2b
  • Kim Mã BĐ(2846) Toán Tv 1-200-Sv nữ-4b
  • Mộ Lao HĐ(2838) Toán 7-150-Sv-2b
  • Mộ Lao HĐ(2839) Anh 7-150-Sv-2b
  • Trung Văn HĐ(2840) Toán Tv 3-150-Sv-5b
  • Mộ Lao HĐ(2838) Toán 7-150-Sv-2b
  • Mộ Lao HĐ(2839) Anh 7-150-Sv-2b
  • Trung Văn HĐ(2840) Toán Tv 3-150-Sv-5b
  • Minh Khai HBT(2829) Anh 9-200-Sv nữ-2b
  • Minh Khai HBT(2830) Toán 5-150-Sv nữ-2b
  • Vinhome Oceanpark GL(2836) Anh 1-150-Sv-2b
  • Duy Tân CG (2821) Toán 7-150-SV Nữ-3b
  • Lĩnh Nam HM (2826) Lý 12-200-sv-1b
  • Lĩnh Nam HM (2827) Hóa 12-200-sv-1b
  • Trần Bình CG (2823) Anh 4-200-Sv-2b
  • Định Công HM (2824) BTVN 4-150-SV-2b
  • Lĩnh Nam HM (2825) Toán 12-200-SV-2b
  • LỚP ONLINE PHỤ HUYNH TRƯỚC :05-04-2024
  • LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE
  • 2835. Gs on Thanh Oai: Anh 5-100-Sv-2b
  • 2833. Gs on Thanh Oai: Toán tv 5-100-Sv-2b
  • 2779. Gs on Nghệ An: Toán 5-100-Sv-nữ-3b
  • 2806. Gs on Hn: Toán 5-100-Sv-3b
  • 2811 Gs on Nam Định: Toán 12-250-Gv-2b- cơ bản
  • 2812. gs On Thái Nguyên: Toán 9-250Gv-150-Sv-2b
  • 2805. Gs on Hn: Toán 9-150-Sv nam-2b-23456
  • 2793. gs on HCM: KHTN 7-100-Sv-1b
  • 2741. gs on HN: Toán 9-150-Sv-2b
  • 2736. Gs on HN: Anh 9-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2672. Gs on Hải Dương: Toán 9-150-Sv-2b
  • 2584 Gs on Hòa Bình: Anh 9-250-Gv-2b
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • DANH SÁCH LỚP KÈM TẠI NHÀ-HN:05-04-2024
  • ( Bảo Hành  30 ngày )
  • GIA SƯ TIỂU HỌC THEO TỪNG QUẬN HN
  • TIỂU HỌC QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2780. Dương Nội: Tiếng Việt 5-150-Sv-nữ-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 2830. Minh Khai : Toán 5-150-Sv-nữ-2b
  • 2816 Vĩnh Hưng HM: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2824 Định Công: Btvn 4-150-Sv-2b
  • 2702. Tam Trinh: Btvn 5-200-Sv-5b-35%-hs vins
  • 2403. Minh Khai HBT: Btvn 4-200-Sv nữ-5b-35%-hs vins
  • TIỂU HỌC QUẬN CẦU GIẤY-BẮC TỬ LIÊM-NAM TỪ LIÊM
  • 2798 Câu Diễn: Toán 5-150-Sv-nữ-2b
  • 2787 Hoàng Quốc Việt: Toán 5-150-Sv-nữ-3b
  • 2730. Dịch Vọng Hậu: Toán 1-400Gv-200Sv-nữ-sp-2b
  • 2689. Trần Bình: Toán 5-200-Sv-sp-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN HOÀN KIẾM-BA ĐÌNH
  • 2769. Hoàng Hoa Thám: Toán 5-150-Sv-nữ-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN NGOẠI THÀNH
  • GIA SƯ TOÁN THEO TỪNG QUẬN HN
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 2815 láng hạ: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2746. Đê La Thành: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 2662. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2800 Văn Khê HĐ: Toán 6-150-Sv-2b
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 2825. Lĩnh Nam: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2765. Trần Thủ Độ HM: Toán 9-200-Sv-2b
  • 2487. Ngũ Hiệp Th Trì: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2743. Đường Hoàng Mai: Toán 6-350-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM
  • 2821. Duy Tân CG: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2820. Duy Tân CG: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2733 Mỹ Đình: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 2725. Phạm Văn Đồng: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2685. Phố Cầu Giấy: Toán 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2574. Mễ Trì: Toán 7-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 2582. Trần Cung: Toán 10-350Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỬ LIÊM TÂY HỒ
  • 2421. Cổ Nhuế: Toán 11-250-Sv-nữ-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM-BA ĐÌNH
  • 2709. Đội Cấn: Toán 7-15-Sv-nữ-2b
  • 2440. Hoàng Hoa Thám: Toán 8-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRI-ĐÔNG ANH
  • GIA SƯ TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HN:05-04-2024
  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN- HOÀNG MAI
  • 2795 Láng Hạ: Anh 8-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 2784 Khương Hạ: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 2740. Pháo Đài Láng: Anh 5-150-Sv-nu-2b
  • 2704 Láng Hạ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2547 Quan Nhân: Anh 7-200-Sv-nữ-2b-hê cam
  • 2481. Lê Văn Lương: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2346. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀNG MAI
  • 2768. Vạn Phúc HĐ: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2764. Mỗ Lao: Anh 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2713. Tân Triều HĐ: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2486. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG- HOÀNG MAI
  • 2829. Minh Khai : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2819 Linh Nam: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2695. Kim văn Kim Lũ: Anh 5 tuổi-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY-TÂY HỒ
  • 2823. Trần Bình: Anh 4-200-Sv-nữ-2b
  • 2788 Hoàng Quốc Việt: Anh 5-150-Sv-nữ-3b
  • 2734. Lê Đức Thọ: Anh 7-200-Sv-sp or ngôn ngữ anh-2b
  • 2667. Mê Trì: Anh 8-400Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2653 Phạm Văn Đồng CG: Anh 8-200-Sv-sp or đh ng ngữ-2b
  • 2414. Trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỬ LIÊM+TÂY HỒ
  • 2420 Cổ Nhuế: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM+QUẬN BA ĐÌNH
  • 2524. Phan Khế Bính Đội Cấn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2483. ĐỘi Cấn: Anh 4-200-Sv-ilet 6.0-1b-5CN
  • 2344 Đội Nhân Đội Cấn: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • MÔN VĂN HN
  • 2802. Lê Trọng tấn Tx: văn 6-150-Sv-2b
  • 2632. Phú Lãm HĐ: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2448. MInh Khai: Văn 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2726. Xuân Đỉnh: Văn 9-400-Gv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • MÔN HÓA
  • 2827. Lĩnh Nam: Hóa 12-200-Sv-1b
  • 2542 Lê Đức Thọ: Lý Hóa 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • MÔN LÝ
  • 2826. Lĩnh Nam: Lý 12-200-Sv-1b
  • 2818 Nghĩa tân CG: Lý 11-200-Sv-2b
  • 2747. Xã Đàn: Lý 8-150-Sv-nữ-1b
  • 2723 Đầm Trấu HBT: Lý 12-200-Sv-1b
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • NGOẠI NGỮ TIẾNG PHÁP+ĐỨC+PHÁP
  • 1365. Ngoại Giao Đoàn: Trung 10-300-Sv-2b
  • 2705. Tây Mỗ: Trung 2-200-Sv-2b
  • 2724. Tây Mỗ: Trung 2-500-Gv-2b-2hs
  • LONG BIÊN: 05-04-2024
  • 2836. vin OceaPark: Anh 1-150-Sv-2b
  • 2810. Aoen Long Biên: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2633 Thạch Bàn: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2634 Thạch Bàn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2530. Ngọc Lâm: Btvn 6-200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 2354 Phố Trạm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2307 Vinhome Long Biên: Hóa 9-250-Sv-2b
  • 2306 Vinhome Long Biên: Hóa 6-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 22976 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • Nghĩa Tân CG(2818) Lý 10-170-Sv nam-1b
  • Lĩnh Nam HM(2819) Anh 6-150-Sv-2b
  • Duy Tân CG(2820) Toán 6-150-Sv nữ-3b
  • 2414. Trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • Danh sách các lớp mới nhất ngày 4/04/2024
  • LỚP ONLINE PHỤ HUYNH TRƯỚC 03-04-2024

    LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE

  • 2779. Gs on Nghệ An: Toán 5-100-Sv-nữ-3b
  • 2741. gs on HN: Toán 9-150-Sv-2b
  • 2736. Gs on HN: Anh 9-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2672. Gs on Hải Dương: Toán 9-150-Sv-2b
  • 2555. Gs on Hn: Toán 9-150-Sv-2b-24
  • 2502. Gs on Vĩnh Phúc: Toán 9-150-Sv-2b
  • 2584 Gs on Hòa Bình: Anh 9-250-Gv-2b
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • DANH SÁCH LỚP KEM TẠI NHÀ HN:04-04-2024
  • ( Bảo Hành ❤️ 30 ngày )
  • GIA SƯ TIỂU HỌC THEO TỪNG QUẬN HN
  • TIỂU HỌC QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • TIỂU HỌC QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2780. Dương Nội: Tiếng Việt 5-150-Sv-nữ-2b
  • 2767. Tố Hữu: Toán tv 2-350-Gv-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 2702. Tam Trinh: Btvn 5-200-Sv-5b-35%-hs vins
  • 2403. Minh Khai HBT: Btvn 4-200-Sv nữ-5b-35%-hs vins
  • TIỂU HỌC QUẬ CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM-BẮC TỪ LIÊM
  • 2787 Hoàng Quốc Việt: Toán 5-150-Sv-nữ-3b
  • 2730. Dịch Vọng Hậu: Toán 1-400Gv-200Sv-nữ-sp-2b
  • 2689. Trần Bình: Toán 5-200-Sv-sp-2b
  • TIỂU HỌC HOÀN KIÊ,S -BA ĐÌNH-TÂY HỒ
  • 2769. Hoàng Hoa Thám: Toán 5-150-Sv-nữ-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN NGOẠI THÀNH
  • GIA SƯ TOÁN THEO TỪNG QUẬN HN
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN - ĐỐNG ĐA
  • 2758 Nguyễn Trãi: toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2662. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2744 . Đại Mỗ: Toán 9-200-Sv-2b
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 2765. Trần Thủ Độ HM: Toán 9-200-Sv-2b
  • 2487. Ngũ Hiệp Th Trì: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • ......................
  • 2743. Đường Hoàng Mai: Toán 6-350-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM
  • 2786 Hoàng Quốc Việt: Toán 7-150-Sv-nữ-3b
  • 2733 Mỹ Đình: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 2696 Mễ Trì: Toán 6-150-Sv-2b
  • 2725. Phạm Văn Đồng: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2685. Phố Cầu Giấy: Toán 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2574. Mễ Trì: Toán 7-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 2582. Trần Cung: Toán 10-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 2411. Hoàng Quốc Việt: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỬ LIÊM-TÂY HỒ
  • 2484. Cổ Nhuế 2: Toán 10-170-Sv-nam-2b
  • 2421. Cổ Nhuế: Toán 11-250-Sv-nữ-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HÒA KIẾM-BA ĐÌNH
  • 2709. Đội Cấn: Toán 7-15-Sv-nữ-2b
  • 2440. Hoàng Hoa Thám: Toán 8-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRÌ-ĐÔNG ANH
  • GIA SƯ-TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HN
  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN + ĐỐNG ĐA
  • 2784 Khương Hạ: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 2750 Khâm Thiên: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2740. Pháo Đài Láng: Anh 5-150-Sv-nu-2b
  • 2704 Láng Hạ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2547 Quan Nhân: Anh 7-200-Sv-nữ-2b-hê cam
  • 2481. Lê Văn Lương: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2346. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2768. Vạn Phúc HĐ: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2764. Mỗ Lao: Anh 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2715 Ngô Thị Nhậm: Anh 10-200-Sv-nữ-2b
  • 2713. Tân Triều HĐ: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2486. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOANG MAI
  • 2695. Kim văn Kim Lũ: Anh 5 tuổi-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM
  • 2785 Hoàng Quốc Việt: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2788 Hoàng Quốc Việt: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 2770. Trung Hòa: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2734. Lê Đức Thọ: Anh 7-200-Sv-sp or ngôn ngữ anh-2b
  • 2667. Mê Trì: Anh 8-400Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2659. Mỹ Đình: Anh 3 tuổi - 150-Sv- nữ- 3b - 1.5h
  • 2653 Phạm Văn Đồng CG: Anh 8-200-Sv-sp or đh ng ngữ-2b
  • 2551. Nguyễn Văn Huyên: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2414. Trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỬ LIEM+QUẬN TÂY HỒ
  • 2775 Ngoại Giao Đoàn: Anh 2-150-Sv-2b
  • 2735. lạc Long Quân:Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 2690. Lạc Long Quân: ANh 9-250-Sv-2b
  • 2630 Xuân Đỉnh: Anh 2-200-Sv-2b
  • 2420 Cổ Nhuế: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • --TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM+BA ĐÌNH
  • 2524. Phan Khế Bính Đội Cấn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2483. ĐỘi Cấn: Anh 4-200-Sv-ilet 6.0-1b-5CN
  • 2344 Đội Nhân Đội Cấn: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • MÔN VĂN
  • 2629. Sơn Đồng H Đức: văn 8-150-Sv-2b
  • 2632. Phú Lãm HĐ: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2448. MInh Khai: Văn 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • ................................
  • 2726. Xuân Đỉnh: Văn 9-400-Gv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • MÔN HÓA
  • 2543 Phúc xá H kiếm: Hóa 10-170-Sv-2b
  • 2542 Lê Đức Thọ: Lý Hóa 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • MÔN LÝ
  • 2747. Xã Đàn: Lý 8-150-Sv-nữ-1b
  • 2723 Đầm Trấu HBT: Lý 12-200-Sv-1b
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • NGOẠI NGỮ TIẾNG PHÁP+NHẬT+ĐỨC
  • 1365. Ngoại Giao Đoàn: Trung 10-300-Sv-2b
  • 2705. Tây Mỗ: Trung 2-200-Sv-2b
  • 2724. Tây Mỗ: Trung 2-500-Gv-2b-2hs
  • LONG BIÊN
  • 2633 Thạch Bàn: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2634 Thạch Bàn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2530. Ngọc Lâm: Btvn 6-200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 2354 Phố Trạm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2307 Vinhome Long Biên: Hóa 9-250-Sv-2b
  • 2306 Vinhome Long Biên: Hóa 6-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 22976 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • Danh sách các lớp mới nhất ngày 3/04/2024

LỚP ONLINE PHỤ HUYNH TRƯỚC 03-04-2024

LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE

  • 2741. gs on HN: Toán 9-150-Sv-2b
  • 2736. Gs on HN: Anh 9-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2739. Gs on Bắc Ninh: Lý 11-500-Gv-4hs-2b
  • 2728 gs on HN: Lý 12-250Gv-150Sv-1b- tốt nghiệp
  • 2672. Gs on Hải Dương: Toán 9-150-Sv-3b
  • 2663. gs on HN: Toán 12-150-Sv-2b
  • 2555. Gs on Hn: Toán 9-150-Sv-2b-24
  • 2502. Gs on Vĩnh Phúc: Toán 9-150-Sv-2b
  • 2584 Gs on Hòa Bình: Anh 9-250-Gv-2b
  • 2554. gs on HN: Lý 10-250-Gv-1b
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • DANH SÁCH LỚP KEM TẠI NHÀ HN:03-04-2024
  • ( Bảo Hành ❤️ 30 ngày )
  • GIA SƯ TIỂU HỌC THEO TỪNG QUẬN HN
  • TIỂU HỌC QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 1795. Tôn Đức Thắng ĐĐ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • TIỂU HỌC QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 2702. Tam Trinh: Btvn 5-200-Sv-5b-35%-hs vins
  • 2403. Minh Khai HBT: Btvn 4-200-Sv nữ-5b-35%-hs vins
  • TIỂU HỌC QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM-BẮC TỪ LIÊM
  • 2730. Dịch Vọng Hậu: Toán 1-400Gv-200Sv-nữ-sp-2b
  • 2689. Trần Bình: Toán 5-200-Sv-sp-2b
GIA SƯ TOÁN THEO TỪNG QUẬN HN
TOÁN QUẬN THANH XUÂN - ĐỐNG ĐA
  • 2662. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2703 Ngô Thị Nhậm: Toán 6-150-Sv-nam-2b-1.5h
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b

TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG  HOÀNG MAI

  • 2700 Đại Kim: Toán 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2698 Minh Khai: Toán 7-400Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2487. Ngũ Hiệp Th Trì: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • --- 𝑻𝒐𝒂́𝒏 𝒒𝒖𝒂̣̂𝒏 𝑪𝒂̂̀𝒖 𝑮𝒊𝒂̂́𝒚 -𝑵𝒂𝒎 𝑻𝒖̛̀ 𝑳𝒊𝒆̂𝒎: 02.04.2024 ---

TOÁN QUẬN CẦU GIẤY - NAM TỪ LIÊM

  • 2697 Phạm Văn Đồng: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2696 Mễ Trì: Toán 6-150-Sv-2b
  • 2685. Phố Cầu Giấy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2668. Mê Trì: Toán 8-400Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2574. Mễ Trì: Toán 7-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 2582. Trần Cung: Toán 10-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 2411. Hoàng Quốc Việt: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b

TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM - TÂY HỒ

  • 2654 Cổ Nhuế: Toán 9-200-Sv-2b-7CN
  • 2484. Cổ Nhuế 2: Toán 10-170-Sv-nam-2b
  • 2421. Cổ Nhuế: Toán 11-250-Sv-nữ-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2291. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b

TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM - BA ĐÌNH

  • 2669. Liễu Giai Đào Tấn BĐ: Toán 9-200-Sv-2b
  • 2559. Đội Cấn: Toán 6-200-Sv-nữ-2b-2hs
  • 2500. Phùng Hưng H Kiếm: Toán 11-200-Sv-2b-35
  • 2440. Hoàng Hoa Thám: Toán 8-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • Mễ Trì Hạ NTL (2696) Toán 6-150-Sv-2b
  • Quan Nhân TX(2707) Toán 9-Sv-200-2b
  • Bạch Mai HBT(2706) BTVN 8-SV nữ-200-4b
  • Vinhome Tây Mỗ NTL(2705) Trung 3- Sv-200-2b
  • Timecity Minh Khai HBT (2698) Toán 7-400GV Nữ-150-SV Nữ-2b
  • Tam Trinh HM (2702) BTVN 5-200-SV-5b
  • Láng Hạ ĐĐ(2704)Anh 8-150-SV Nữ-2b
  • Phạm Văn Đồng CG (2697) Toán 9-200-Sv Nam-2b
  • Phạm Văn Đồng CG (2699) Văn 9-200-SV Nữ-2b

LỚP ONLINE PHỤ HUYNH TOÁN TRƯỚC

LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE

  • 2693. Gs on HN: Hóa 11-250-Gv-2b
  • 2672. Gs on Hải Dương: Toán 9-150-Sv-3b
  • 2663. gs on HN: Toán 12-150-Sv-2b
  • 2555. Gs on Hn: Toán 9-150-Sv-2b-24
  • 2683 Gs HN: Lý 12-250Gv-150Sv-1b- tót nghiệp
  • 2502. Gs on Vĩnh Phúc: Toán 9-150-Sv-2b
  • 2584 Gs on Hòa Bình: Anh 9-250-Gv-2b
  • 2554. gs on HN: Lý 10-250-Gv-1b
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b

GIA SƯ TIỂU HỌC: THEO TỪNG QUẬN HN

TIỂU HỌC QUẬN THANH XUÂN - ĐỐNG ĐA

  • 1795. Tôn Đức Thắng ĐĐ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b

TIỂU HỌC QUẬN HAI BÀ TRƯNG - HOÀNG MAI

  • 2702. Tam Trinh: Btvn 5-200-Sv-5b-35%-hs vins
  • 2403. Minh Khai HBT: Btvn 4-200-Sv nữ-5b-35%-hs vins

TIỂU HỌC CẦU GIẤY - NAM TỪ LIÊM - BẮC TỪ LIÊM

  • 2689. Trần Bình: Toán 5-200-Sv-2b
  • 2686. Ciputra Phạm Văn Đồng: Toán 5-200-Sv-nữ-2b

TIỂU HỌC HOÀN KIẾN - BA ĐÌNH - TÂY HỒ

  • 2692. Ngọc Hà BĐ: Toán tv 3-150-Sv-nữ-3b

GIA SƯ TOÁN THEO TỪNG QUẬN HN

TOÁN QUẬN THANH XUÂN -  ĐỐNG ĐA

  • 2669. Liễu Giai: Toán 9-200-Sv-2b
  • 2662. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b

TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG

  • 2703 Ngô Thị Nhậm: Toán 6-150-Sv-nam-2b-1.5h
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b

TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG - HOÀNG MAI

  • 2700 Đại Kim: Toán 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2698 Minh Khai: Toán 7-400Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2487. Ngũ Hiệp Th Trì: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b

TOÁN QUẬN CẦU GIẤY - NAM TỪ LIÊM

  • 2697 Phạm Văn Đồng: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2696 Mễ Trì: Toán 6-150-Sv-2b
  • 2685. Phố Cầu Giấy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2668. Mê Trì: Toán 8-400Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2574. Mễ Trì: Toán 7-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 2582. Trần Cung: Toán 10-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 2411. Hoàng Quốc Việt: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b

TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM - TÂY HỒ

  • 2654 Cổ Nhuế: Toán 9-200-Sv-2b-7CN
  • 2484. Cổ Nhuế 2: Toán 10-170-Sv-nam-2b
  • 2421. Cổ Nhuế: Toán 11-250-Sv-nữ-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2291. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b

TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM

  • 2692. Đội Cấn: Toán 7-150-Sv năm 2 trở lên-nữ-2b
  • 2559. Đội Cấn: Toán 6-200-Sv-nữ-2b-2hs
  • 2500. Phùng Hưng H Kiếm: Toán 11-200-Sv-2b-35
  • 2440. Hoàng Hoa Thám: Toán 8-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b

GIA SƯ-TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HN

TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN + ĐỐNG ĐA

  • 2547 Quan Nhân: Anh 7-200-Sv-nữ-2b-hê cam
  • 2481. Lê Văn Lương: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2346. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-2b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367

TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG

  • 2666. Đại Mỗ: Anh 9-200-Sv-2b- 6 điểm
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2486. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2444. Phú Lãm: Anh 9-200-Sv-2b- cơ bản
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b

TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG + HOÀNG MAI

  • 2695. Kim văn Kim Lũ: Anh 5 tuổi-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b

TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY+ NAM TỪ LIÊM

  • 2667. Mê Trì: Anh 8-400Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2659. Mỹ Đình: Anh 3 tuổi - 150-Sv- nữ- 3b - 1.5h
  • 2653 Phạm Văn Đồng CG: Anh 4-200-Sv-sp or đh ng ngữ-2b
  • 2618 Phạm Hùng: ANh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2606 Lê Đức Thọ: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2551. Nguyễn Văn Huyên: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2541 Lê Đức Thọ: Anh 9-250-Sv-sp hoặc nn Anh hoặc ilet 6.0-2b
  • 2414. Trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b

TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỪ LIÊM+QUẬN TÂY HỒ

  • 2691. lạc Long Quân:Anh 10-200-Sv-2b
  • 2690. Lạc Long Quân: ANh 9-250-Sv-2b
  • 2687. Ciputra Phạm Văn Đồng: Anh 5-200-Sv-nữ-2b
  • 2630 Xuân Đỉnh: Anh 2-200-Sv-2b
  • 2523. Âu Cơ: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2420 Cổ Nhuế: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b

TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM+ BA ĐÌNH

  • 2524. Phan Khế Bính Đội Cấn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2483. ĐỘi Cấn: Anh 4-200-Sv-ilet 6.0-1b-5CN
  • 2344 Đội Nhân Đội Cấn: Anh 9-200-Sv-nữ-2b

TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI

  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b

MÔN VĂN HÀ NỘI

  • 2699 Phạm văn Đồng: Văn 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2629. Sơn Đồng H Đức: văn 8-150-Sv-2b
  • 2632. Phú Lãm HĐ: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2601 Xuân Đỉnh: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2448. MInh Khai: Văn 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b

MÔN HÓA

  • 2568. Đại Kim: Hóa 8-350Gv-170Sv-nữ-1b
  • 2543 Phúc xá H kiếm: Hóa 10-170-Sv-2b
  • 2542 Lê Đức Thọ: Lý Hóa 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b

MÔN LÝ

  • 2665. Khương Mai Đ Đ: Lý 11-200-Sv-2b
  • 2587 Nghĩa Tân : Lý 10-170-Sv-2b-245CN
  • 2510. Nguyễn Văn Trỗi Tx: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • ----------------------------------------------

NGOẠI NGỮ TIẾNG PHÁP+NHẬT+ ĐỨC

  • 1948. Tây Mỗ: Trung 4-250-Sv-2b-2hs

LONG BIÊN:02-04-2024

  • 2664 Ngọc Thụy: Toán 9-200-Sv-2b
  • 2633 Thạch Bàn: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2634 Thạch Bàn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2530. Ngọc Lâm: Btvn 6-200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 2477 Phúc Lợi: Văn 12-200-Sv-2b
  • 2354 Phố Trạm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2307 Vinhome Long Biên: Hóa 9-250-Sv-2b
  • 2306 Vinhome Long Biên: Hóa 6-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 22976 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b

Danh sách các lớp mới nhất ngày 2/04/2024

  • 2699 Phạm văn Đồng: Văn 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2629. Sơn Đồng H Đức: văn 8-150-Sv-2b
  • 2632. Phú Lãm HĐ: Văn 8-150-Sv-2b
  • Cầu Diễn NTL(2701):Anh 8-350-sv nữ-2b
  • Đội Cấn BĐ(2709):Toán 7-150-sv nữ-2b
  • Đại Kim HM(2700):Toán 7-350gv nữ-150sv nữ-2b
  • Đê La Thành ĐĐ(2710):Toán 11-200-sv nữ-2b
  • Tân Triền HĐ(2713):Anh 6-150-sv nữ-2b
  • Bồ Đề LB(2716):Toán 11-200-Sv nữ-2b
  • Lò Đúc HBT(2718):Anh 5-200-Sv nữ-3b
  • Hoàng Quốc Việt CG(2719):Tiền th-120-Sv-5b-1,5h
  • Định Công HM(2720):Anh 1-250-Sv-2b-Ielts6.5
  • Đầm Trấu HBT(2722):Sinh 12-200-Sv-1b
  • Đầm Trấu HBT(2723):Lý 12-200-Sv-1b
  • Tây Mỗ NTL(2724):Trung 2-500-gv-3b
  • Phạm Văn Đồng CG(2425):Toán 9-200-sv nam-2b
  • Xuân Đỉnh BTL(2726):Văn 9-400-gv nữ-2b
  • Dịch Vọng CG(2730):Toán 1-400sv nữ-200sv nữ-2b
  • Định Công HM(2732):Toán tv 3-150-sv nữ-2b
  • Mỹ Đình NTL(2733):Toán 11-170-sv nữ-2b
GIA SƯ TOÁN THEO TỪNG QUẬN HN
TOÁN QUẬN THANH XUÂN - ĐỐNG ĐA
  • 2662. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2703 Ngô Thị Nhậm: Toán 6-150-Sv-nam-2b-1.5h
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b

TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG  HOÀNG MAI

  • 2700 Đại Kim: Toán 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2698 Minh Khai: Toán 7-400Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2487. Ngũ Hiệp Th Trì: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • --- 𝑻𝒐𝒂́𝒏 𝒒𝒖𝒂̣̂𝒏 𝑪𝒂̂̀𝒖 𝑮𝒊𝒂̂́𝒚 -𝑵𝒂𝒎 𝑻𝒖̛̀ 𝑳𝒊𝒆̂𝒎: 02.04.2024 ---

TOÁN QUẬN CẦU GIẤY - NAM TỪ LIÊM

  • 2697 Phạm Văn Đồng: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2696 Mễ Trì: Toán 6-150-Sv-2b
  • 2685. Phố Cầu Giấy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2668. Mê Trì: Toán 8-400Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2574. Mễ Trì: Toán 7-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 2582. Trần Cung: Toán 10-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 2411. Hoàng Quốc Việt: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b

TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM - TÂY HỒ

  • 2654 Cổ Nhuế: Toán 9-200-Sv-2b-7CN
  • 2484. Cổ Nhuế 2: Toán 10-170-Sv-nam-2b
  • 2421. Cổ Nhuế: Toán 11-250-Sv-nữ-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2291. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b

TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM - BA ĐÌNH

  • 2669. Liễu Giai Đào Tấn BĐ: Toán 9-200-Sv-2b
  • 2559. Đội Cấn: Toán 6-200-Sv-nữ-2b-2hs
  • 2500. Phùng Hưng H Kiếm: Toán 11-200-Sv-2b-35
  • 2440. Hoàng Hoa Thám: Toán 8-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • Mễ Trì Hạ NTL (2696) Toán 6-150-Sv-2b
  • Quan Nhân TX(2707) Toán 9-Sv-200-2b
  • Bạch Mai HBT(2706) BTVN 8-SV nữ-200-4b
  • Vinhome Tây Mỗ NTL(2705) Trung 3- Sv-200-2b
  • Timecity Minh Khai HBT (2698) Toán 7-400GV Nữ-150-SV Nữ-2b
  • Tam Trinh HM (2702) BTVN 5-200-SV-5b
  • Láng Hạ ĐĐ(2704)Anh 8-150-SV Nữ-2b
  • Phạm Văn Đồng CG (2697) Toán 9-200-Sv Nam-2b
  • Phạm Văn Đồng CG (2699) Văn 9-200-SV Nữ-2b

LỚP ONLINE PHỤ HUYNH TOÁN TRƯỚC

LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE

  • 2693. Gs on HN: Hóa 11-250-Gv-2b
  • 2672. Gs on Hải Dương: Toán 9-150-Sv-3b
  • 2663. gs on HN: Toán 12-150-Sv-2b
  • 2555. Gs on Hn: Toán 9-150-Sv-2b-24
  • 2683 Gs HN: Lý 12-250Gv-150Sv-1b- tót nghiệp
  • 2502. Gs on Vĩnh Phúc: Toán 9-150-Sv-2b
  • 2584 Gs on Hòa Bình: Anh 9-250-Gv-2b
  • 2554. gs on HN: Lý 10-250-Gv-1b
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b

GIA SƯ TIỂU HỌC: THEO TỪNG QUẬN HN

TIỂU HỌC QUẬN THANH XUÂN - ĐỐNG ĐA

  • 1795. Tôn Đức Thắng ĐĐ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b

TIỂU HỌC QUẬN HAI BÀ TRƯNG - HOÀNG MAI

  • 2702. Tam Trinh: Btvn 5-200-Sv-5b-35%-hs vins
  • 2403. Minh Khai HBT: Btvn 4-200-Sv nữ-5b-35%-hs vins

TIỂU HỌC CẦU GIẤY - NAM TỪ LIÊM - BẮC TỪ LIÊM

  • 2689. Trần Bình: Toán 5-200-Sv-2b
  • 2686. Ciputra Phạm Văn Đồng: Toán 5-200-Sv-nữ-2b

TIỂU HỌC HOÀN KIẾN - BA ĐÌNH - TÂY HỒ

  • 2692. Ngọc Hà BĐ: Toán tv 3-150-Sv-nữ-3b

GIA SƯ TOÁN THEO TỪNG QUẬN HN

TOÁN QUẬN THANH XUÂN -  ĐỐNG ĐA

  • 2669. Liễu Giai: Toán 9-200-Sv-2b
  • 2662. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b

TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG

  • 2703 Ngô Thị Nhậm: Toán 6-150-Sv-nam-2b-1.5h
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b

TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG - HOÀNG MAI

  • 2700 Đại Kim: Toán 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2698 Minh Khai: Toán 7-400Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2487. Ngũ Hiệp Th Trì: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b

TOÁN QUẬN CẦU GIẤY - NAM TỪ LIÊM

  • 2697 Phạm Văn Đồng: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2696 Mễ Trì: Toán 6-150-Sv-2b
  • 2685. Phố Cầu Giấy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2668. Mê Trì: Toán 8-400Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2574. Mễ Trì: Toán 7-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 2582. Trần Cung: Toán 10-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 2411. Hoàng Quốc Việt: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b

TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM - TÂY HỒ

  • 2654 Cổ Nhuế: Toán 9-200-Sv-2b-7CN
  • 2484. Cổ Nhuế 2: Toán 10-170-Sv-nam-2b
  • 2421. Cổ Nhuế: Toán 11-250-Sv-nữ-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2291. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b

TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM

  • 2692. Đội Cấn: Toán 7-150-Sv năm 2 trở lên-nữ-2b
  • 2559. Đội Cấn: Toán 6-200-Sv-nữ-2b-2hs
  • 2500. Phùng Hưng H Kiếm: Toán 11-200-Sv-2b-35
  • 2440. Hoàng Hoa Thám: Toán 8-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b

GIA SƯ-TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HN

TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN + ĐỐNG ĐA

  • 2547 Quan Nhân: Anh 7-200-Sv-nữ-2b-hê cam
  • 2481. Lê Văn Lương: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2346. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-2b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367

TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG

  • 2666. Đại Mỗ: Anh 9-200-Sv-2b- 6 điểm
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2486. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2444. Phú Lãm: Anh 9-200-Sv-2b- cơ bản
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b

TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG + HOÀNG MAI

  • 2695. Kim văn Kim Lũ: Anh 5 tuổi-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b

TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY+ NAM TỪ LIÊM

  • 2667. Mê Trì: Anh 8-400Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2659. Mỹ Đình: Anh 3 tuổi - 150-Sv- nữ- 3b - 1.5h
  • 2653 Phạm Văn Đồng CG: Anh 4-200-Sv-sp or đh ng ngữ-2b
  • 2618 Phạm Hùng: ANh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2606 Lê Đức Thọ: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2551. Nguyễn Văn Huyên: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2541 Lê Đức Thọ: Anh 9-250-Sv-sp hoặc nn Anh hoặc ilet 6.0-2b
  • 2414. Trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b

TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỪ LIÊM+QUẬN TÂY HỒ

  • 2691. lạc Long Quân:Anh 10-200-Sv-2b
  • 2690. Lạc Long Quân: ANh 9-250-Sv-2b
  • 2687. Ciputra Phạm Văn Đồng: Anh 5-200-Sv-nữ-2b
  • 2630 Xuân Đỉnh: Anh 2-200-Sv-2b
  • 2523. Âu Cơ: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2420 Cổ Nhuế: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b

TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM+ BA ĐÌNH

  • 2524. Phan Khế Bính Đội Cấn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2483. ĐỘi Cấn: Anh 4-200-Sv-ilet 6.0-1b-5CN
  • 2344 Đội Nhân Đội Cấn: Anh 9-200-Sv-nữ-2b

TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI

  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b

MÔN VĂN HÀ NỘI

  • 2699 Phạm văn Đồng: Văn 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2629. Sơn Đồng H Đức: văn 8-150-Sv-2b
  • 2632. Phú Lãm HĐ: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2601 Xuân Đỉnh: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2448. MInh Khai: Văn 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b

MÔN HÓA

  • 2568. Đại Kim: Hóa 8-350Gv-170Sv-nữ-1b
  • 2543 Phúc xá H kiếm: Hóa 10-170-Sv-2b
  • 2542 Lê Đức Thọ: Lý Hóa 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b

MÔN LÝ

  • 2665. Khương Mai Đ Đ: Lý 11-200-Sv-2b
  • 2587 Nghĩa Tân : Lý 10-170-Sv-2b-245CN
  • 2510. Nguyễn Văn Trỗi Tx: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b

NGOẠI NGỮ TIẾNG PHÁP+NHẬT+ ĐỨC

  • 1948. Tây Mỗ: Trung 4-250-Sv-2b-2hs

LONG BIÊN:02-04-2024

  • 2664 Ngọc Thụy: Toán 9-200-Sv-2b
  • 2633 Thạch Bàn: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2634 Thạch Bàn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2530. Ngọc Lâm: Btvn 6-200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 2477 Phúc Lợi: Văn 12-200-Sv-2b
  • 2354 Phố Trạm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2307 Vinhome Long Biên: Hóa 9-250-Sv-2b
  • 2306 Vinhome Long Biên: Hóa 6-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 22976 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b

Danh sách các lớp mới nhất ngày 1/04/2024

LỚP ONLINE PHỤ HUYNH TOÁN TRƯỚC

LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE

  • 2677. Gs on Nghệ An: Toán 6-150-Sv-3b- nâng cao
  • 2672. Gs on Hải Dương: Toán 9-150-Sv-3b
  • 2688. gs on Bắc Ninh: Toán 12-150-Sv-2b
  • 2663. gs on HN: Toán 12-150-Sv-2b
  • 2555. Gs on Hn: Toán 9-150-Sv-2b-24
  • 2683 Gs HN: Lý 12-250Gv-150Sv-1b- tót nghiệp
  • 2502. Gs on Vĩnh Phúc: Toán 9-150-Sv-2b
  • 2584 Gs on Hòa Bình: Anh 9-250-Gv-2b
  • 2554. gs on HN: Lý 10-250-Gv-1b
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • DANH SÁCH LỚP DẠY KÈM TẠI NHÀ-HN
  • GIA SƯ TIỂU HỌC THEO TỪNG QUẬN HN
  • TIỂU HỌC QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • TIỂU HỌC QUẬN CẦU GIẤY-BẮC TỪ LIÊM-NAM TỪ LIÊM
  • 2686. Ciputra Phạm Văn Đồng: Toán 5-200-Sv-nữ-2b
  • GIA SƯ TOÁN THEO TỪNG QUẬM HN
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 2669. Liễu Giai: Toán 9-200-Sv-2b
  • 2662. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 2487. Ngũ Hiệp Th Trì: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM
  • 2685. Phố Cầu Giấy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2607. Yên Hòa CG: Toán 10-500Gv-250Sv-2b- nâng cao
  • 2668. Mê Trì: Toán 8-400Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2574. Mễ Trì: Toán 7-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 2582. Trần Cung: Toán 10-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 2411. Hoàng Quốc Việt: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM-TÂY HỒ
  • 2654 Cổ Nhuế: Toán 9-200-Sv-2b-7CN
  • 2484. Cổ Nhuế 2: Toán 10-170-Sv-nam-2b
  • 2421. Cổ Nhuế: Toán 11-250-Sv-nữ-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2291. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM-BA ĐÌNH
  • 2656. Đội Cấn: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2559. Đội Cấn: Toán 6-200-Sv-nữ-2b-2hs
  • 2500. Phùng Hưng H Kiếm: Toán 11-200-Sv-2b-35
  • 2440. Hoàng Hoa Thám: Toán 8-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • GIA SƯ TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HN
  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN+ĐỐNG ĐA
  • 2547 Quan Nhân: Anh 7-200-Sv-nữ-2b-hê cam
  • 2481. Lê Văn Lương: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2346. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-2b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2666. Đại Mỗ: Anh 9-200-Sv-2b- 6 điểm
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2486. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2444. Phú Lãm: Anh 9-200-Sv-2b- cơ bản
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG+HOÀNG MAI 
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬ CẦU GIẤY+NAM TỪ LIÊM
  • 2667. Mê Trì: Anh 8-400Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2659. Mỹ Đình: Anh 3 tuổi - 150-Sv- nữ- 3b - 1.5h
  • 2653 Phạm Văn Đồng CG: Anh 4-200-Sv-sp or đh ng ngữ-2b
  • 2618 Phạm Hùng: ANh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2606 Lê Đức Thọ: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2551. Nguyễn Văn Huyên: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2541 Lê Đức Thọ: Anh 9-250-Sv-sp hoặc nn Anh hoặc ilet 6.0-2b
  • 2414. Trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỪ LIÊM+QUẬN TÂY HỒ
  • 2687. Ciputra Phạm Văn Đồng: Anh 5-200-Sv-nữ-2b
  • 2655 lạc Long Quân: Anh 5 tuổi-150-Sv-2b
  • 2657 Ngoại Giao Đoàn: ANh 150-Sv-nữ-3b
  • 2630 Xuân Đỉnh: Anh 2-200-Sv-2b
  • 2523. Âu Cơ: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2420 Cổ Nhuế: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM+BA ĐÌNH
  • 2524. Phan Khế Bính Đội Cấn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2483. ĐỘi Cấn: Anh 4-200-Sv-ilet 6.0-1b-5CN
  • 2344 Đội Nhân Đội Cấn: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b

MÔN VĂN HN

  • 2629. Sơn Đồng H Đức: văn 8-150-Sv-2b
  • 2632. Phú Lãm HĐ: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2601 Xuân Đỉnh: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2448. MInh Khai: Văn 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b

MÔN HÓA

  • 2568. Đại Kim: Hóa 8-350Gv-170Sv-nữ-1b
  • 2564. Dương Nội: Hóa 11-200-Sv-nam-2b
  • 2543 Phúc xá H kiếm: Hóa 10-170-Sv-2b
  • 2542 Lê Đức Thọ: Lý Hóa 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b

MÔN LÝ

  • 2665. Khương Mai Đ Đ: Lý 11-200-Sv-2b
  • 2587 Nghĩa Tân : Lý 10-170-Sv-2b-245CN
  • 2510. Nguyễn Văn Trỗi Tx: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b

NGOẠI NGỮ TIẾNG PHÁP+NHẬT+ĐỨC

  • 1948. Tây Mỗ: Trung 4-250-Sv-2b-2hs

LONG BIÊN

  • 2664 Ngọc Thụy: Toán 9-200-Sv-2b
  • 2633 Thạch Bàn: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2634 Thạch Bàn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2530. Ngọc Lâm: Btvn 6-200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 2477 Phúc Lợi: Văn 12-200-Sv-2b
  • 2354 Phố Trạm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2307 Vinhome Long Biên: Hóa 9-250-Sv-2b
  • 2306 Vinhome Long Biên: Hóa 6-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 22976 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b

Danh sách các lớp mới nhất ngày 31/03/2024

LỚP ONLINE PHỤ HUYNH TOÁN TRƯỚC

LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE

  • 2645. Gs on Đông Anh: Toán 10-250-Gv-2b-3CN
  • 2457. gs on HCM: Văn 7-200Gv-100Sv-2b
  • 2584 Gs on Hòa Bình: Anh 9-250-Gv-2b
  • 2555. Gs on Hn: Toán 9-150-Sv-2b-24
  • 2554. gs on HN: Lý 10-250-Gv-1b
  • 2502. Gs on Vĩnh Phúc: Toán 9-150-Sv-nữ-2b
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b

DANH SÁCH LỚP DẠY KÈM TẠI NHÀ-HN

GIA SƯ TIỂU HỌC THEO TỪNG QUẬN HN

  • TIỂU HỌC QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 2631. Nguyễn Trãi: tiền tiểu học 1-200-Sv-2b-2hs
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • TIỂU HỌC QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2598. Kiến Hưng HĐ: Toán tv 4-150-Sv-nữ-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 2403. Minh Khai HBT: Btvn 4-200-Sv nữ-5b-35%-hs vins
  • TIỂU HỌC QUẬN CẦU GIẤY-BẮC TỪ LIÊM-NAM TỪ LIÊM
  • 2640. Hoàng Quốc Việt: Toán tv 5-150-Sv-nữ-2b

GIA SƯ TOÁN THEO TỪNG QUẬM HN

  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 2487. Ngũ Hiệp Th Trì: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM
  • 2638. Đình Thôn: Toán 9-450Gv-200Sv-nữ-3b
  • 2574. Mễ Trì: Toán 7-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 2607. Yên Hòa: Toán 10-500Gv-250Sv-2b- nâng cao.
  • 2582. Trần Cung: Toán 10-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 2411. Hoàng Quốc Việt: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 2538. Nguyễn Ngọc Vũ CG: Toán 7-400-Gv-2b-2hs
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM-TÂY HỒ
  • 2484. Cổ Nhuế 2: Toán 10-170-Sv-nam-2b
  • 2421. Cổ Nhuế: Toán 11-250-Sv-nữ-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2291. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM-BA ĐÌNH
  • 2559. Đội Cấn: Toán 6-200-Sv-nữ-2b-2hs
  • 2500. Phùng Hưng H Kiếm: Toán 11-200-Sv-2b-35
  • 2440. Hoàng Hoa Thám: Toán 8-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b

GIA SƯ TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HN

  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN+ĐỐNG ĐA
  • 2572 nguyễn Xiển: ANH 7-150-sV-2B
  • 2547 Quan Nhân: Anh 7-200-Sv-nữ-2b-hê cam
  • 2481. Lê Văn Lương: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2346. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-2b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2637. Văn La: Anh 9-450Gv-200Sv-2b-357CN
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2486. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2444. Phú Lãm: Anh 9-200-Sv-2b- cơ bản
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG+HOÀNG MAI 
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬ CẦU GIẤY+NAM TỪ LIÊM
  • 2618 Phạm Hùng: ANh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2606 Lê Đức Thọ: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2551. Nguyễn Văn Huyên: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2541 Lê Đức Thọ: Anh 9-250-Sv-sp hoặc nn Anh hoặc ilet 6.0-2b
  • 2414. Trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỪ LIÊM+QUẬN TÂY HỒ
  • 2630 Xuân Đỉnh: Anh 2-200-Sv-2b
  • 2523. Âu Cơ: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2420 Cổ Nhuế: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM+BA ĐÌNH
  • 2524. Phan Khế Bính Đội Cấn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2483. ĐỘi Cấn: Anh 4-200-Sv-ilet 6.0-1b-5CN
  • 2344 Đội Nhân Đội Cấn: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b

MÔN VĂN HN

  • 2629. Sơn Đồng H Đức: văn 8-150-Sv-2b
  • 2632. Phú Lãm HĐ: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2601 Xuân Đỉnh: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2448. MInh Khai: Văn 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b

MÔN HÓA

  • 2568. Đại Kim: Hóa 8-350Gv-170Sv-nữ-1b
  • 2564. Dương Nội: Hóa 11-200-Sv-nam-2b
  • 2543 Phúc xá H kiếm: Hóa 10-170-Sv-2b
  • 2542 Lê Đức Thọ: Lý Hóa 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b

MÔN LÝ

  • 2587 Nghĩa Tân : Lý 10-170-Sv-2b-245CN
  • 2510. Nguyễn Văn Trỗi Tx: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b

NGOẠI NGỮ TIẾNG PHÁP+NHẬT+ĐỨC

  • 1948. Tây Mỗ: Trung 4-250-Sv-2b-2hs

LONG BIÊN

  • 2530. Ngọc Lâm: Btvn 6-200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 2477 Phúc Lợi: Văn 12-200-Sv-2b
  • 2354 Phố Trạm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2307 Vinhome Long Biên: Hóa 9-250-Sv-2b
  • 2306 Vinhome Long Biên: Hóa 6-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 22976 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b

Danh sách các lớp mới nhất ngày 29/03/2024

  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỬ LIÊM+QUẬN TÂY HỒ
  • 2566 Xuân Đỉnh: Anh 2-200-Sv-2b
  • 2523. Âu Cơ: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2513. Ngoại Giao Đoàn: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2420 Cổ Nhuế: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 2526. Dương Nội: Anh 9-250-Sv-nữ-2b
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2499. An Hưng HĐ: Anh 4-200-Sv-2b
  • Trường Chinh TX(2578) Anh 6-150-Sv-2b
  • Láng Hạ TX(2585) Anh 8-150-Sv-2b
  • Nghĩa Tân CG(2586) Anh 10-170-Sv-2b
  • Nguyễn Văn Huyên CG(2573) BTVN 8-200-Sv-5b
  • Mễ Trì NTL(2574) Toán 7-200-Sv nữ-2b
  • An Khánh HĐ(2575) Văn 7-150-Sv nữ-2b
  • GIA SƯ TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HN:29-03-2024
  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 2572 nguyễn Xiển: ANH 7-150-sV-2B
  • 2578 Trường Chinh tx: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2544 Nguyễn Trãi: Anh 3-200-Sv-2b- hệ cam
  • 2546 Quan Nhân: Anh 4-200-Sv-nữ-2b-hê cam
  • 2547 Quan Nhân: Anh 7-200-Sv-nữ-2b-hê cam
  • 2548 Pháo Đài Láng: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 2491. Láng Hạ: Anh 6-150-Sv-nam-2b
  • 2481. Lê Văn Lương: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2346. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-2b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG:29-03-2024
  • 2526. Dương Nội: Anh 9-250-Sv-nữ-2b
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2499. An Hưng HĐ: Anh 4-200-Sv-2b
  • 2486. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2444. Phú Lãm: Anh 9-200-Sv-2b- cơ bản
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG+HOÀNG MAI:29-03-2024
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY+NAM TỪ LIÊM:29-03-204
  • 2551. Nguyễn Văn Huyên: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2287 Lê Đức Thọ: Anh 6-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2541 Lê Đức Thọ: Anh 9-250-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2480. bx Mỹ Đình: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2414. Trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỬ LIÊM+QUẬN TÂY HỒ:29-03-2024
  • 2566 Xuân Đỉnh: Anh 2-200-Sv-2b
  • 2523. Âu Cơ: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2513. Ngoại Giao Đoàn: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2420 Cổ Nhuế: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAOFN KIẾM+BA ĐÌNH:29-03-2024
  • 2524. Phan Khế Bính Đội Cấn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2483. ĐỘi Cấn: Anh 4-200-Sv-ilet 6.0-1b-5CN
  • 2344 Đội Nhân Đội Cấn: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • LỚP ONLINE PHỤ HUYNH TRƯỚC 29-03-2024
  • LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE lúc trưa 12h31''
  • 2569. gs on HN: Toán tv 3-100-Sv-2b
  • 2581 gs on HN: Văn 10-120-Sv-nữ-2b
  • 2580 gs on bắc Giang: Anh 11-250Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2584 Gs on Hòa Bình: Anh 9-250-Gv-2b
  • 2563. gs on Long Biên: Anh 8-150-Sv-2b-hs vins
  • 2555. Gs on Hn: Toán 9-150-Sv-2b-24
  • 2554. gs on HN: Lý 10-250-Gv-1b
  • 2502. Gs on Vĩnh Phúc: Toán 9-150-Sv-nữ-2b
  • 2457. gs on HCM: Văn 7-200Gv-100Sv-2b
  • 531. Gs on HCM: trung gt-350Gv-150Sv-2b-1.5h
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • Linh Đàm HM(2570) Toán 12-200-Sv-2b
  • Sài Đồng LB(2571) Toán 2-200-Sv nữ-2b
  • Nguyễn Xiển TX(2572) Anh 7-150-Sv-2b
  • MÔN VĂN HN:29-03-2024
  • 2550 Nguyễn Khánh Toàn: Văn 7-150-Sv-2b
  • 2448. MInh Khai: Văn 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2373. Dương Nội: Văn 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
 
  • Xuân Đỉnh BTL(2566) Anh 2-200-Sv-2b
  • Đại Kim HM(2568) Hóa 8-400Gv nữ-170Sv nữ-1b
  • MÔN HÓA:29-03-2024
  • 2564. Dương Nội: Hóa 11-200-Sv-nam-2b
  • 2543 Phúc xá H kiếm: Hóa 10-170-Sv-2b
  • 2542 Lê Đức Thọ: Lý Hóa 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • MÔN LÝ:29-03-2024
  • 2560. Dương Nội: Lý 11-200-Sv-nam-2b
  • 2510. Nguyễn Văn Trỗi Tx: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • LONG BIÊN:29-03-2024
  • 2530. Ngọc Lâm: Btvn 6-200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 2477 Phúc Lợi: Văn 12-200-Sv-2b
  • 2354 Phố Trạm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2307 Vinhome Long Biên: Hóa 9-250-Sv-2b
  • 2306 Vinhome Long Biên: Hóa 6-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2296 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2281. Thượng Thanh: Toan tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b
  • Phú Thượng TH (2562) Toán tv 1-150-SV Nữ-2b
  • Dương Nội HĐ (2564) Hóa 11-200-SV Nam-2b
  • Xuân Đỉnh BTL (2566) Anh 2-200-SV-2b
  • Đội Cấn BĐ (2559) Toán 6-200-SV Nữ-2b
  • Dương Nội HĐ (2560) Lý 11-SV Nam-200-2b
  • Dương Nội HĐ(2561) Toán Tv 5-150-Sv-2b
  • GIA SƯ TOÁN THEO TỪNG QUẬN 29-03-2024
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA:29-03-2024
  • 2497. Láng Thượng : Toán 10-170-Sv-2b
  • 2468. Khâm Thiên: Toán 6-200-Sv-3b-246- nâng cao
  • 2458. Kim Mã: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2353. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG:28-03-2024
  • 2537 Mỗ Lao : Toán 10-170-Sv-3b
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI:29-03-2024
  • 2487. Ngũ Hiệp Th Trì: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM:29-03-2024
  • 2538. Nguyễn Ngọc Vũ CG: Toán 7-400-Gv-2b-2hs
  • 2519. Duy Tân CG: Toán 7-200-Sv-2b-2hs
  • 2453. Xuân Phương : Toán 9-200-Sv-2b
  • 2411. Hoàng Quốc Việt: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM-TÂY HỒ:29-03-2024
  • 2484. Cổ Nhuế 2: Toán 10-170-Sv-nam-2b
  • 2478 Xuân Đỉnh: Toán 6-150-Sv-nữ-năm 3-2b
  • 2421. Cổ Nhuế: Toán 11-250-Sv-nữ-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2291. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN HAOFN KIẾM-BA ĐÌNH:29-03-2024
  • 2559. Đội Cấn: Toán 6-200-Sv-nữ-2b-2hs
  • 2500. Phùng Hưng H Kiếm: Toán 11-200-Sv-2b-35
  • 2440. Hoàng Hoa Thám: Toán 8-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRÌ-ĐÔNG ANH:29-03-2024
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b

Danh sách các lớp mới nhất ngày 30/03/2024

  • LỚP ONLINE PHỤ HUYNH TOÁN TRƯỚC:30-03-2024
  • LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE
  • 2596. Gs on HN: Anh 7-250Gv-150Sv-ilet 6.0-2b
  • 2457. gs on HCM: Văn 7-200Gv-100Sv-2b
  • 2580 gs on bắc Giang: Anh 11-250Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2584 Gs on Hòa Bình: Anh 9-250-Gv-2b
  • 2555. Gs on Hn: Toán 9-150-Sv-2b-24
  • 2554. gs on HN: Lý 10-250-Gv-1b
  • 2502. Gs on Vĩnh Phúc: Toán 9-150-Sv-nữ-2b
  • 531. Gs on HCM: trung gt-350Gv-150Sv-2b-1.5h
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • DANH SÁCH LỚP DẠY KÈM TẠI NHÀ-HN:30-03-2024
  • ( Bảo Hành ❤️ 30 ngày )
  • GIA SƯ TIỂU HỌC THEO TỪNG QUẬN HN:30-03-2024
  • TIỂU HỌC QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • TIỂU HỌC QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2598. Kiến Hưng HĐ: Toán tv 4-150-Sv-nữ-2b
  • TIỂU HOẠC QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 2403. Minh Khai HBT: Btvn 4-200-Sv nữ-5b-35%-hs vins
  • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN CẦU GIẤY-BẮC TỪ LIÊM-NAM TỪ LIÊM
  • 2602.Nguyễn Hoàng Tôn TH: Thể Thao 4-200-Sv-5b-lúc 15h30
  • 2588. Trần Bình: Toán 5-200-Sv-2
  • TIỂU HỌC QUẬN NGOẠI THÀNH
  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b
  • GIA SƯ TOÁN:30-03-2024 THEO TỪNG QUẬM HN
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA:30-03-2024
  • 2468. Khâm Thiên: Toán 6-200-Sv-3b-246- nâng cao
  • 2458. Kim Mã: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2353. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG:30-03-2024
  • 2595. KĐT Thanh Hà: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • --- 𝑻𝒐𝒂́𝒏 𝒒𝒖𝒂̣̂𝒏 𝑯𝒂𝒊 𝑩𝒂̀ 𝑻𝒓𝒖̛𝒏𝒈 - 𝑯𝒐𝒂̀𝒏𝒈 𝑴𝒂𝒊 - 30.03.2024
  • TOÁN QUẬ HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI:30-03-2024
  • 2487. Ngũ Hiệp Th Trì: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM:30-03-2024
  • 2607. Yên Hòa: Toán 10-500Gv-250Sv-2b- nâng cao.
  • 2603. Nguyễn Khánh Toàn CG; Toán 7-150-Sv-nam-2b
  • 2582. Trần Cung: Toán 10-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 2574. Mễ Trì: Toán 7-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 2538. Nguyễn Ngọc Vũ CG: Toán 7-400-Gv-2b-2hs
  • 2519. Duy Tân CG: Toán 7-200-Sv-2b-2hs
  • 2453. Xuân Phương : Toán 9-200-Sv-2b
  • 2411. Hoàng Quốc Việt: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM-TÂY HỒ
  • 2600 Xuân Đỉnh: Toán 9-200-Sv-2b
  • 2484. Cổ Nhuế 2: Toán 10-170-Sv-nam-2b
  • 2478 Xuân Đỉnh: Toán 6-150-Sv-nữ-năm 3-2b
  • 2421. Cổ Nhuế: Toán 11-250-Sv-nữ-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2291. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM-BA ĐÌNH
  • 2559. Đội Cấn: Toán 6-200-Sv-nữ-2b-2hs
  • 2500. Phùng Hưng H Kiếm: Toán 11-200-Sv-2b-35
  • 2440. Hoàng Hoa Thám: Toán 8-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRÌ-ĐÔNG ANH:30-03-2024
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • GIA SƯ TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HN:30-03-2024
  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN+ĐỐNG ĐA:30-03-2024
  • 2572 nguyễn Xiển: ANH 7-150-sV-2B
  • 2578 Trường Chinh tx: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2544 Nguyễn Trãi: Anh 3-200-Sv-2b- hệ cam
  • 2546 Quan Nhân: Anh 4-200-Sv-nữ-2b-hê cam
  • 2547 Quan Nhân: Anh 7-200-Sv-nữ-2b-hê cam
  • 2481. Lê Văn Lương: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2346. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-2b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG:30-03-2024
  • 2526. Dương Nội: Anh 9-250-Sv-nữ-2b
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2499. An Hưng HĐ: Anh 4-200-Sv-2b
  • 2486. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2444. Phú Lãm: Anh 9-200-Sv-2b- cơ bản
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG+HOÀNG MAI 30-03-2024
  • 2604. Hoàng Liệt HM: Anh 9-200-Sv-2b
  • 2594 Vĩnh Hưng: Anh 4-500Gv-200Sv-2b-2hs
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • TIẾNG ANH QUẬ CẦU GIẤY+NAM TỪ LIÊM:30-03-2024
  • 2605 Lê Đức Thọ: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2606 Lê Đức Thọ: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2586 Nghĩa Tân : Anh 10-170-Sv-2b-245CN
  • 2551. Nguyễn Văn Huyên: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2287 Lê Đức Thọ: Anh 6-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2541 Lê Đức Thọ: Anh 9-250-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2414. Trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỪ LIÊM+QUẬN TÂY HỒ
  • 2566 Xuân Đỉnh: Anh 2-200-Sv-2b
  • 2523. Âu Cơ: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2513. Ngoại Giao Đoàn: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2420 Cổ Nhuế: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM+BA ĐÌNH:30-03-2024
  • 2524. Phan Khế Bính Đội Cấn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2483. ĐỘi Cấn: Anh 4-200-Sv-ilet 6.0-1b-5CN
  • 2344 Đội Nhân Đội Cấn: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • MÔN VĂN HN:30-03-2024
  • 2601 Xuân Đỉnh: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2448. MInh Khai: Văn 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2373. Dương Nội: Văn 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • MÔN HÓA:30-03-2024
  • 2568. Đại Kim: Hóa 8-350Gv-170Sv-nữ-1b
  • 2564. Dương Nội: Hóa 11-200-Sv-nam-2b
  • 2543 Phúc xá H kiếm: Hóa 10-170-Sv-2b
  • 2542 Lê Đức Thọ: Lý Hóa 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • MÔN LÝ:30-03-2024
  • 2587 Nghĩa Tân : Lý 10-170-Sv-2b-245CN
  • 2560. Dương Nội: Lý 11-200-Sv-nam-2b
  • 2510. Nguyễn Văn Trỗi Tx: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • NGOẠI NGỮ TIẾNG PHÁP+NHẬT+ĐỨC
  • 1948. Tây Mỗ: Trung 4-250-Sv-2b-2hs
  • LONG BIÊN:30-03-2024
  • 2530. Ngọc Lâm: Btvn 6-200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 2477 Phúc Lợi: Văn 12-200-Sv-2b
  • 2354 Phố Trạm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2307 Vinhome Long Biên: Hóa 9-250-Sv-2b
  • 2306 Vinhome Long Biên: Hóa 6-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2296 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2281. Thượng Thanh: Toan tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b

Danh sách các lớp mới nhất ngày 29/03/2024

  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỬ LIÊM+QUẬN TÂY HỒ
  • 2566 Xuân Đỉnh: Anh 2-200-Sv-2b
  • 2523. Âu Cơ: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2513. Ngoại Giao Đoàn: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2420 Cổ Nhuế: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 2526. Dương Nội: Anh 9-250-Sv-nữ-2b
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2499. An Hưng HĐ: Anh 4-200-Sv-2b
  • Trường Chinh TX(2578) Anh 6-150-Sv-2b
  • Láng Hạ TX(2585) Anh 8-150-Sv-2b
  • Nghĩa Tân CG(2586) Anh 10-170-Sv-2b
  • Nguyễn Văn Huyên CG(2573) BTVN 8-200-Sv-5b
  • Mễ Trì NTL(2574) Toán 7-200-Sv nữ-2b
  • An Khánh HĐ(2575) Văn 7-150-Sv nữ-2b
  • GIA SƯ TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HN:29-03-2024
  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 2572 nguyễn Xiển: ANH 7-150-sV-2B
  • 2578 Trường Chinh tx: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2544 Nguyễn Trãi: Anh 3-200-Sv-2b- hệ cam
  • 2546 Quan Nhân: Anh 4-200-Sv-nữ-2b-hê cam
  • 2547 Quan Nhân: Anh 7-200-Sv-nữ-2b-hê cam
  • 2548 Pháo Đài Láng: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 2491. Láng Hạ: Anh 6-150-Sv-nam-2b
  • 2481. Lê Văn Lương: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2346. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-2b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG:29-03-2024
  • 2526. Dương Nội: Anh 9-250-Sv-nữ-2b
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2499. An Hưng HĐ: Anh 4-200-Sv-2b
  • 2486. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2444. Phú Lãm: Anh 9-200-Sv-2b- cơ bản
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG+HOÀNG MAI:29-03-2024
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY+NAM TỪ LIÊM:29-03-204
  • 2551. Nguyễn Văn Huyên: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2287 Lê Đức Thọ: Anh 6-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2541 Lê Đức Thọ: Anh 9-250-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2480. bx Mỹ Đình: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2414. Trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỬ LIÊM+QUẬN TÂY HỒ:29-03-2024
  • 2566 Xuân Đỉnh: Anh 2-200-Sv-2b
  • 2523. Âu Cơ: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2513. Ngoại Giao Đoàn: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2420 Cổ Nhuế: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAOFN KIẾM+BA ĐÌNH:29-03-2024
  • 2524. Phan Khế Bính Đội Cấn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2483. ĐỘi Cấn: Anh 4-200-Sv-ilet 6.0-1b-5CN
  • 2344 Đội Nhân Đội Cấn: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • LỚP ONLINE PHỤ HUYNH TRƯỚC 29-03-2024
  • LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE lúc trưa 12h31''
  • 2569. gs on HN: Toán tv 3-100-Sv-2b
  • 2581 gs on HN: Văn 10-120-Sv-nữ-2b
  • 2580 gs on bắc Giang: Anh 11-250Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2584 Gs on Hòa Bình: Anh 9-250-Gv-2b
  • 2563. gs on Long Biên: Anh 8-150-Sv-2b-hs vins
  • 2555. Gs on Hn: Toán 9-150-Sv-2b-24
  • 2554. gs on HN: Lý 10-250-Gv-1b
  • 2502. Gs on Vĩnh Phúc: Toán 9-150-Sv-nữ-2b
  • 2457. gs on HCM: Văn 7-200Gv-100Sv-2b
  • 531. Gs on HCM: trung gt-350Gv-150Sv-2b-1.5h
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • Linh Đàm HM(2570) Toán 12-200-Sv-2b
  • Sài Đồng LB(2571) Toán 2-200-Sv nữ-2b
  • Nguyễn Xiển TX(2572) Anh 7-150-Sv-2b
  • MÔN VĂN HN:29-03-2024
  • 2550 Nguyễn Khánh Toàn: Văn 7-150-Sv-2b
  • 2448. MInh Khai: Văn 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2373. Dương Nội: Văn 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • Xuân Đỉnh BTL(2566) Anh 2-200-Sv-2b
  • Đại Kim HM(2568) Hóa 8-400Gv nữ-170Sv nữ-1b
  • MÔN HÓA:29-03-2024
  • 2564. Dương Nội: Hóa 11-200-Sv-nam-2b
  • 2543 Phúc xá H kiếm: Hóa 10-170-Sv-2b
  • 2542 Lê Đức Thọ: Lý Hóa 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • MÔN LÝ:29-03-2024
  • 2560. Dương Nội: Lý 11-200-Sv-nam-2b
  • 2510. Nguyễn Văn Trỗi Tx: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • LONG BIÊN:29-03-2024
  • 2530. Ngọc Lâm: Btvn 6-200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 2477 Phúc Lợi: Văn 12-200-Sv-2b
  • 2354 Phố Trạm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2307 Vinhome Long Biên: Hóa 9-250-Sv-2b
  • 2306 Vinhome Long Biên: Hóa 6-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2296 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2281. Thượng Thanh: Toan tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b
  • Phú Thượng TH (2562) Toán tv 1-150-SV Nữ-2b
  • Dương Nội HĐ (2564) Hóa 11-200-SV Nam-2b
  • Xuân Đỉnh BTL (2566) Anh 2-200-SV-2b
  • Đội Cấn BĐ (2559) Toán 6-200-SV Nữ-2b
  • Dương Nội HĐ (2560) Lý 11-SV Nam-200-2b
  • Dương Nội HĐ(2561) Toán Tv 5-150-Sv-2b
  • GIA SƯ TOÁN THEO TỪNG QUẬN 29-03-2024
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA:29-03-2024
  • 2497. Láng Thượng : Toán 10-170-Sv-2b
  • 2468. Khâm Thiên: Toán 6-200-Sv-3b-246- nâng cao
  • 2458. Kim Mã: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2353. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG:28-03-2024
  • 2537 Mỗ Lao : Toán 10-170-Sv-3b
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI:29-03-2024
  • 2487. Ngũ Hiệp Th Trì: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM:29-03-2024
  • 2538. Nguyễn Ngọc Vũ CG: Toán 7-400-Gv-2b-2hs
  • 2519. Duy Tân CG: Toán 7-200-Sv-2b-2hs
  • 2453. Xuân Phương : Toán 9-200-Sv-2b
  • 2411. Hoàng Quốc Việt: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM-TÂY HỒ:29-03-2024
  • 2484. Cổ Nhuế 2: Toán 10-170-Sv-nam-2b
  • 2478 Xuân Đỉnh: Toán 6-150-Sv-nữ-năm 3-2b
  • 2421. Cổ Nhuế: Toán 11-250-Sv-nữ-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2291. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN HAOFN KIẾM-BA ĐÌNH:29-03-2024
  • 2559. Đội Cấn: Toán 6-200-Sv-nữ-2b-2hs
  • 2500. Phùng Hưng H Kiếm: Toán 11-200-Sv-2b-35
  • 2440. Hoàng Hoa Thám: Toán 8-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRÌ-ĐÔNG ANH:29-03-2024
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b

Danh sách các lớp mới nhất ngày 28/03/2024

  • 2373. Dương Nội: Văn 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2337. Dương Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2138. Lĩnh Nam: Văn 7-150-Sv-2b2138. Lĩnh Nam: Văn 7-150-Sv-2b
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. Yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1708. Ngoại Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 2513. Ngoại Giao Đoàn: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2420 Cổ Nhuế: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2427. Nhổn: ANh 3-150-Sv-2b
  • Phúc Xá BĐ(2543):Hóa 10-170-sv-1b
  • Nguyễn Trãi TX(2544):Anh 3-200-sv-2b
  • 2538. Nguyễn Ngọc Vũ CG: Toán 7-400-Gv-2b-2hs
  • Riverside LB(2540):Anh 8-200-sv-2b
  • Lê Đức Thọ NTL(2541):Anh 9-250-sv nữ-2b
  • Lê Đức Thọ NTL(2542):Lý Hóa 7-150-sv nữ-2b
  • Mộ Lao HĐ(2537) Toán 10-170-Sv-3b
  • Nguyễn Ngọc Vũ CG(2538) Toán 7-400-Gv-2b
  • KĐT Thanh Hà(2539) Toán 6-150-Sv nữ-2b
  • Gs Onl Hà Nội(2529) Anh 7-250Gv-150Sv-2b
  • Gs Onl Long Biên(2531) Anh 9-150-Sv-2b
  • Gs Onl Long Biên(2532) Hóa 12-250-Gv-2b
  • MÔN VĂN HN:28-03-2024
  • 2504. Láng Hạ: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2448. MInh Khai: Văn 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2456. Phố Huế: Văn 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2382. Sơn Đồng Hoài Đức: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2373. Dương Nội: Văn 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-
 
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • Dương Nội HĐ(2526) Anh 9-250-Sv nữ-2b
  • Ngọc Lâm LB(2530) BTVN 6-200-Sv nữ-3b
  • Dương Nội HĐ(2533) Toán 5-350Gv nữ-150Sv nữ-2b
  • LỚP ONLINE PHỤ HUYNH TOÁN TRƯỚC;28-03-2024
  • LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE
  • 2532. Gs on Gia Lâm: Hóa 12-250-Gv-2b
  • 2529. Gs on HN: ANh 7-250Gv hoặc Sv ilet 6.0-2b
  • 2502. Gs on Vĩnh Phúc: Toán 9-150-Sv-nữ-2b
  • 2489. gs on HN: Toán 11-150-Sv-nữ-2b
  • 2457. gs on HCM: Văn 7-200Gv-100Sv-2b
  • 2462. Gs on Mỹ Đức: Trung 6-150-Sv-2b
  • 531. Gs on HCM: trung gt-350Gv-150Sv-2b-1.5h
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • DANH SÁCH LỚP KÈM TẠI NHÀ-HÀ NỘI:28-03-2024
  • ( Bảo Hành ❤️ 30 ngày )
  • GIA SƯ TIỂU HỌC THEO TỪNG QUẬN HÀ NỘI:28-03-2024
  • TIỂU HOC QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 2509. Khâm Thiên: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • TIỂU HỌC QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2533. Dương Nội HĐ: Toán 5-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b
  • TIỂU HỌC CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM-BẮC TỬ LIÊM
  • 2525. Hoàng Quốc Việt: Toán tv 5-150-Sv-nữ-3b
  • 2350. Yên Hòa: Btvn 1-200-Sv-5b
  • TIỂU HỌC HOÀN KIẾM-BA ĐÌNH -TÂY HỒ
  • TIỂU HỌC QUẬN NGOÀI THÀNH
  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b
  • GIA SƯ TOÁN :28-03-2024 THEO TỪNG QUẬN
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA;28-03-2024
  • 2506. Nguyễn Văn Trỗi Tx: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2497. Láng Thượng : Toán 10-170-Sv-2b
  • 2468. Khâm Thiên: Toán 6-200-Sv-3b-246- nâng cao
  • 2458. Kim Mã: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2353. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG:28-03-2024
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BA TRƯNG-HOÀNG MAI:28-03-2024
  • 2487. Ngũ Hiệp Th Trì: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM:28-03-2024
  • 2519. Duy Tân CG: Toán 7-200-Sv-2b-2hs
  • 2272. Phố Cầu Giấy: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2472. Mỹ Đình : Toán 11-200-Sv-2b- 25 - chiều
  • 2453. Xuân Phương : Toán 9-200-Sv-2b
  • 2411. Hoàng Quốc Việt: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỬ KIÊM-TÂY HỒ:28-03-2024
  • 2484. Cổ Nhuế 2: Toán 10-170-Sv-nam-2b
  • 2478 Xuân Đỉnh: Toán 6-150-Sv-nữ-năm 3-2b
  • 2421. Cổ Nhuế: Toán 11-250-Sv-nữ-2b
  • 2364 Phúc Xá : Toán 10-170-Sv-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2291. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM-BA ĐÌNH:28-03-2024
  • 2500 Phùng Hưng H Kiếm: Toán 11-200-Sv-2b-35
  • 2440. Hoàng Hoa Thám: Toán 8-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRÌ -ĐÔNG ANH:28-03-2024
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • GIA SƯ TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HÀ NỘI:28-03-2024
  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN+ĐỐNG ĐA:28-03-2024
  • 2491. Láng Hạ: Anh 6-150-Sv-nam-2b
  • 2481. Lê Văn Lương: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2346. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-2b
  • 2314. Thanh Xuân Bắc: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • 2449. Nguyễn Chí Thanh: Anh 5-150-Sv-nữ-1b-7CN
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG:28-03-2024
  • 2526. Dương Nội: Anh 9-250-Sv-nữ-2b
  • 2507. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2499. An Hưng HĐ: Anh 4-200-Sv-2b
  • 2486. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2444. Phú Lãm: Anh 9-200-Sv-2b- cơ bản
  • 2399. Vạn Phúc: Anh 11-200-Sv-2b
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG+HOÀNG MAI:28-03-2024
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY+NAM TỬ LIÊM:28=03-2024
  • 2480. bx Mỹ Đình: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2443. Trần Duy Hưng: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2414. Trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2287 Lê Đức Thọ: Anh 6-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỬ LIÊM+QUẬN TÂY HỒ :28-03-2024
  • 2523. Âu Cơ: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2513. Ngoại Giao Đoàn: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2420 Cổ Nhuế: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2427. Nhổn: ANh 3-150-Sv-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM +BA ĐÌNH:28/03/2024
  • 2524. Phan Khế Bính Đội Cấn: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2483. ĐỘi Cấn: Anh 4-200-Sv-ilet 6.0-1b-5CN
  • 2344 Đội Nhân Đội Cấn: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • MÔN HÓA HN :28-03-2024
  • 2504. Láng Hạ: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2448. MInh Khai: Văn 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2456. Phố Huế: Văn 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2382. Sơn Đồng Hoài Đức: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2373. Dương Nội: Văn 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • MÔN HÓA:28-03-2028
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • MÔN LÝ:28-03-2024
  • 2510. Nguyễn Văn Trỗi Tx: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 2250. Chợ Bưởi CG: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • NGOẠI NGỮ TIẾNG PHÁP+NHẬT+ĐỨC
  • 1948. Tây Mỗ: Trung 4-250-Sv-2b-2hs
  • LONG BIÊN : 28-03-2024
  • 2530. Ngọc Lâm: Btvn 6-200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 2477 Phúc Lợi: Văn 12-200-Sv-2b
  • 2354 Phố Trạm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2355 Sài Đồng: Toán 2-200-Sv-2b- hệ cam
  • 2307 Vinhome Long Biên: Hóa 9-250-Sv-2b
  • 2306 Vinhome Long Biên: Hóa 6-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2296 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2281. Thượng Thanh: Toan tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b
  • Âu Cơ TH (2523) Anh 9-200-SV Nữ-2b
  • Đội Cấn BĐ (2524) Anh 6-150-SV-2b
  • Hoàng Quốc Việt CG (2525) Toán tv 5-150-Sv nữ-3b

Danh sách các lớp mới nhất ngày 27/03/2024

  • 2486.An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv nữ-2b
  • 2486.An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv nữ-2b
  • 2488.Nghĩa Tân CG: Anh 11-200-Sv nữ-2b
  • MÔN VĂN HN:27-03-2024 lúc tối 20h31''
  • 2504. Láng Hạ: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2448. MInh Khai: Văn 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2456. Phố Huế: Văn 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2382. Sơn Đồng Hoài Đức: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2373. Dương Nội: Văn 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • Định Công HM(2503) Anh 7-Sv-150-2b
  • Láng Hạ ĐĐ (2504) Văn 8-Sv nữ-150-2b
  • Nguyễn Văn Trỗi TX(2506) Toán 11-Sv-200-2b
  • An Hưng HĐ(2499) Anh 4-Sv-200-2B
  • Phùng Hưng HK(2500) Toán 11-Sv nữ-200-2b
  • Phùng Hưng HK(2501) Văn11-Sv nữ-200-2b
  • Ngũ Hiệp Thanh Trì(2487) Toán 8-150-Sv nữ-2b
  • 2344. Đội Nhân BĐ: Anh 10-200-Sv nữ-2b
  • 2382. Thôn Đông HĐ: Văn 8-150-Sv-2b
  • MÔN HÓA:27-03-2024
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • MÔN LÝ:27-03-2024
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 2250. Chợ Bưởi CG: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • LONG BIÊN : 27-03-2024
  • 2477 Phúc Lợi: Văn 12-200-Sv-2b
  • 2354 Phố Trạm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2355 Sài Đồng: Toán 2-200-Sv-2b- hệ cam
  • 2307 Vinhome Long Biên: Hóa 9-250-Sv-2b
  • 2306 Vinhome Long Biên: Hóa 6-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2296 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2281. Thượng Thanh: Toan tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b
  • Cổ Nhuế 2 BTL(2484) Toán 10-170-Sv nam-2b
  • An Hưng HĐ(2486) Anh 3-200-Sv nữ-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ TH: Anh 3-150-Sv nữ-2b
  • LỚP ONLINE PHỤ HUYNH TOÁN TRƯỚC 27-03-2024
  • LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE
  • 2457. gs on HCM: Văn 7-200Gv-100Sv-2b
  • 2360. Gs on Thái NGuyên: Toán 9-350Gv-150Sv-2b-chuyên Toán
  • 2462. Gs on Mỹ Đức: Trung 6-150-Sv-2b
  • 531. Gs on HCM: trung gt-350Gv-150Sv-2b-1.5h
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • DANH SÁCH KÈM TẠI NHÀ TẠI HN:27-03-2024
  • ( Bảo Hành ❤️ 30 ngày )
  • GIA SƯ TIỂU HỌC THEO TỪNG QUẬN:27-03-2024
  • TIỂU HỌC QUẬN THANH XUÂN -ĐỐNG ĐA
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • TIỂU HỌC HÀ ĐÔNG
  • 1640. Dương Nội HĐ: Toán tv 5-350-Gv-nữ-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 2464 Tân Mai: Toán tv 5-150-Sv-nữ-2b
  • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b
  • TIỂU HỌC CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM-BẮC TỪ LIÊM
  • 2350. Yên Hòa: Btvn 1-200-Sv-5b
  • TIỂU HỌC HOÀN KIẾM-BA ĐÌNH-TÂY HỒ
  • TIỂU HỌC QUẬN NGOẠI THÀNH
  • 2067. Kim Nỗ Đông Anh: Toán tv 2-150-Sv-nữ-3b
  • 2013. Liên Hà Đông Anh: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b
  • GIA SƯ TOÁN:26-03-2024 THEO TỪNG QUẬN HN
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN -DỐNG ĐA:26-03-2024
  • 2475. Kim mã: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2468. Khâm Thiên: Toán 6-200-Sv-3b-246- nâng cao
  • 2458. Kim Mã: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2353. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG:27-03-2024
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI:27-03-2024
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • TOÁN QUÂN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM:27-03-2024
  • 2272. Phố Cầu Giấy: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2472. Mỹ Đình : Toán 11-200-Sv-2b- 25 - chiều
  • 2453. Xuân Phương : Toán 9-200-Sv-2b
  • 2411. Hoàng Quốc Việt: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM-TÂY HỒ:27-03-2024
  • 2478 Xuân Đỉnh: Toán 6-150-Sv-nữ-năm 3-2b
  • 2421. Cổ Nhuế: Toán 11-250-Sv-nữ-2b
  • 2364 Phúc Xá : Toán 10-170-Sv-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2291. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM+BA ĐÌNH:27-03-2024
  • 2440. Hoàng Hoa Thám: Toán 8-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • 2212. Phúc Xá: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRÌ ĐÔNG ANH:27-03-2024
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • GIA SƯ TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HÀ NỘI:26-03-2024
  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN+ĐỐNG ĐA:26-03-2024
  • 2474. Kim mã: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2460. Khương Trung: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2424. Xã Đàn: Anh 5 tuổi-150-Sv-nữ-2b
  • 2346. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-2b
  • 2314. Thanh Xuân Bắc: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2335. Văn Miếu QTG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • 2449. Nguyễn Chí Thanh: Anh 5-150-Sv-nữ-1b-7CN
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG:27-02-2024
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2444. Phú Lãm: Anh 9-200-Sv-2b- cơ bản
  • 2399. Vạn Phúc: Anh 11-200-Sv-2b
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG+HOÀNG MAI:26-03-2024
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY+NAM TỪ LIÊM:27-03-2024
  • 2480. bx Mỹ Đình: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2443. Trần Duy Hưng: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2414. Trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2287 Lê Đức Thọ: Anh 6-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2249. Nguyễn Hoàng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỬ LIÊM+QUẬN TÂY HỒ:27-02-2024
  • 2420 Cổ Nhuế: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2427. Nhổn: ANh 3-150-Sv-2b
  • 2428. Câu Thăng Long BTL: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM+BA ĐÌNH:27-03-2024
  • 2467. ĐỘi Cấn: Anh 4-200-Sv-ilet 6.0-1b-5CN
  • 2390. Đội Cấn: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2344 Đội Nhân Đội Cấn: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b

Danh sách các lớp mới nhất ngày 26/03/2024

  • LỚP ONLINE PHỤ HUYNH TRƯỚC:26-03-2024
  • LỚP HỌC CHỈ DẠY ONLINE:26-03-2024
  • 2473. Gs on Thái Nguyên: Anh 10-120-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 2457. gs on HCM: Văn 7-200Gv-100Sv-3b
  • 2360. Gs on Thái NGuyên: Toán 9-350Gv-150Sv-2b-chuyên Toán
  • 2462. Gs on Mỹ Đức: Trung 6-150-Sv-2b
  • 531. Gs on HCM: trung gt-350Gv-150Sv-2b-1.5h
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • DANH SÁCH KÈM TẠI NHÀ TẠI HN:26-03-2024
  • ( Bảo Hành ❤️ 30 ngày )
  • GIA SƯ TIỂU HỌC THEO TỪNG QUẬN:26-03-2024
  • TIỂU HỌC QUẬN THANH XUÂN -ĐỐNG ĐA
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • TIỂU HỌC HÀ ĐÔNG
  • 1640. Dương Nội HĐ: Toán tv 5-350-Gv-nữ-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 2464 Tân Mai: Toán tv 5-150-Sv-nữ-2b
  • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b
  • TIỂU HỌC CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM-BẮC TỪ LIÊM
  • 2350. Yên Hòa: Btvn 1-200-Sv-5b
  • TIỂU HỌC HOÀN KIẾM-BA ĐÌNH-TÂY HỒ
  • TIỂU HỌC QUẬN NGOẠI THÀNH
  • 2067. Kim Nỗ Đông Anh: Toán tv 2-150-Sv-nữ-3b
  • 2013. Liên Hà Đông Anh: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b
  • GIA SƯ TOÁN:26-03-2024 THEO TỪNG QUẬN HN
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN -DỐNG ĐA:26-03-2024
  • 2475. Kim mã: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2468. Khâm Thiên: Toán 6-200-Sv-3b-246- nâng cao
  • 2458. Kim Mã: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2353. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG:26-03-2024
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI:26-03-2024
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • TOÁN QUÂN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM:26-03-2024
  • 2272. Phố Cầu Giấy: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2472. Mỹ Đình : Toán 11-200-Sv-2b- 25 - chiều
  • 2453. Xuân Phương : Toán 9-200-Sv-2b
  • 2411. Hoàng Quốc Việt: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM-TÂY HỒ:27-03-2024
  • 2478 Xuân Đỉnh: Toán 6-150-Sv-nữ-năm 3-2b
  • 2421. Cổ Nhuế: Toán 11-250-Sv-nữ-2b
  • 2364 Phúc Xá : Toán 10-170-Sv-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2291. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM+BA ĐÌNH:26-03-2024
  • 2440. Hoàng Hoa Thám: Toán 8-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • 2212. Phúc Xá: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRÌ ĐÔNG ANH:26-03-2024
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • GIA SƯ TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HÀ NỘI:26-03-2024
  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN+ĐỐNG ĐA:26-03-2024
  • 2474. Kim mã: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2460. Khương Trung: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2424. Xã Đàn: Anh 5 tuổi-150-Sv-nữ-2b
  • 2346. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-2b
  • 2314. Thanh Xuân Bắc: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2335. Văn Miếu QTG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • 2449. Nguyễn Chí Thanh: Anh 5-150-Sv-nữ-1b-7CN
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG:27-02-2024
  • 2452. Aoen Hà Đông: ANh 7-100-Sv-2b
  • 2444. Phú Lãm: Anh 9-200-Sv-2b- cơ bản
  • 2399. Vạn Phúc: Anh 11-200-Sv-2b
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG+HOÀNG MAI:26-03-2024
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY+NAM TỪ LIÊM:26-03-2024
  • 2480. bx Mỹ Đình: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2443. Trần Duy Hưng: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2414. Trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2287 Lê Đức Thọ: Anh 6-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2249. Nguyễn Hoàng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỬ LIÊM+QUẬN TÂY HỒ:26-02-2024
  • 2420 Cổ Nhuế: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2427. Nhổn: ANh 3-150-Sv-2b
  • 2428. Câu Thăng Long BTL: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM+BA ĐÌNH:26-03-2024
  • 2467. ĐỘi Cấn: Anh 4-200-Sv-ilet 6.0-1b-5CN
  • 2390. Đội Cấn: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2344 Đội Nhân Đội Cấn: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • MÔN VĂN HN:26-03-2024
  • 2448. MInh Khai: Văn 7-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 2456. Phố Huế: Văn 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2382. Sơn Đồng Hoài Đức: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2373. Dương Nội: Văn 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • ................................
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • MÔN HÓA:26-03-2024
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • MÔN LÝ:26-03-2024
  • 2461. Tân Mai: Lý 8-150-Sv-2b
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 2250. Chợ Bưởi CG: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • NGOẠI NGỮ TIẾNG PHÁP+NHẬT+ĐỨC:26-03-2024
  • 1948. Tây Mỗ: Trung 4-250-Sv-2b-2hs
  • LONG BIÊN:26-03-2024
  • 2477 Phúc Lợi: Văn 12-200-Sv-2b
  • 2354 Phố Trạm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2355 Sài Đồng: Toán 2-200-Sv-2b- hệ cam
  • 2307 Vinhome Long Biên: Hóa 9-250-Sv-2b
  • 2306 Vinhome Long Biên: Hóa 6-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2296 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2281. Thượng Thanh: Toan tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b
  • MÔN VĂN HN:26-03-2024
  • 2382. Sơn Đồng Hoài Đức: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2373. Dương Nội: Văn 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2328. Nhân Chính Tx: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2169. Yên Sở HM: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: 
 
  • Minh Khai HBT(2448) Văn 7-350Gv-150Sv-2b
  • Thành Công ĐĐ(2449) Anh 5-Sv-150-1b
  • Nguyễn Trãi TX(2450) Toán 12-Sv-200-2b
  • MÔN HÓA:26-03-2024
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • MÔN LÝ :26-03-2024
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 2250. Chợ Bưởi CG: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1786. Tam Trinh: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1099 Phạm Văn Đông Cc Bộ Công An: Lý 11-170-Sv-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • Trần Duy Hưng CG(2443) Anh 6-150-Sv-2b
  • Phú Lãm HĐ(2444) Anh 9-200-Sv-2b
 
  • Timecity Minh Khai HBT(2447) Toán 7-350Gv nữ-150Sv nữ-2b
  • Dương Nội HĐ(2432) Văn 9-200-Sv nữ-2b
  • Bx Yên Nghĩa HĐ(2436) Toán 10-200-Sv-2b
  • Hoàng Hoa Thám BĐ(2440) Toán 8-350Gv nữ-150Sv nữ-2b
  • Thái Hà ĐĐ(2429) Toán 11-200-Sv-2b
  • Thái Hà ĐĐ(2430) Anh 11-200-Sv-2b
  • Nghĩa Tân CG(2431) Anh 11-200-Sv nữ-2b
  • MÔN VĂN HN:26-03-2024
  • 2382. Sơn Đồng Hoài Đức: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2373. Dương Nội: Văn 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2328. Nhân Chính Tx: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2169. Yên Sở HM: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • ................................
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b

Danh sách các lớp mới nhất ngày 25/03/2024

  • Phương Mai ĐĐ(2426) Anh 8-150-Sv nam-2b
  • Cầu Thăng Long BTL(2428) Anh 6-150-Sv nữ-2b
  • Cổ Nhuế BTL (a2420): Anh 11-250-sv nữ-2b
  • Cổ Nhuế BTL(a2421): Toán 11-250-sv nữ-2b
  • Xã Đàn DD(a2424): Anh 5t-150-sv nữ-2b
  • Cầu Diễn NTL (a2317): toán tv 5-150-sv nữ-2b
  • Nghĩa Đô CG (a2318): Toán 7-150-sv
  • Phùng Khoang TX(a2319): Toán 8-150-sv nữ-2b
  • Hoàng Quốc Việt CG(2411):Toán 11-200-Sv nữ-2b
  • Tôn Đức Thắng ĐĐ(2412):Anh 12-200-sv nữ-2b
  • Trần Cung CG(2413):Toán 12-200-sv-2b
  • Xuân Đỉnh BTL(2408) Anh 6-150-Sv nữ-2b
  • Phú Đô NTL(2409) Toán 11-200-Sv-2b
  • Nghĩa Đô CG(2410) Toán 7-150-Sv-2b
  • Minh Khai HBT(2403) BTVN 4-200-Sv nữ-5b
  • Đông La HĐ(2404) Hóa 10-170-Sv nữ-2b
  • Mai Động HBT(2405) Toán 7-150-Sv nam-3b
  • GIA SƯ TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HÀ NỘI:25-03-2024
  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN+ĐỐNG ĐA
  • 2365. Nguyễn Trãi Tx: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2371. Đê La Thành: Anh 6-150-Sv-nữ-2b-35
  • 2346. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-2b
  • 2314. Thanh Xuân Bắc: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2320. Kim Mã: Anh 2-150-Sv-2b
  • 2335. Văn Miếu QTG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2261. Khương Trung: Anh 6-150-Sv-nữ-năm 2-2b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG:25-03-2024
  • 2401. Dương Nội: Anh 5-150-Sv-2b
  • 2399. Vạn Phúc: Anh 11-200-Sv-2b
  • 2358. Nguyễn Trãi ĐH HN: ANh 9-200-Sv-2b
  • 2356. Nguyễn Trãi HĐ: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2151. Yên NGhĩa: Anh 1-400Gv-200Sv-2b-3b-246CN
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG +HOÀNG MAI:25-3-2024
  • 2066. Vĩnh Hưng HM: Anh 5 tuổi-200-Sv-2hs-3b
  • 2400 Trần Phú HM: Anh 9-200-Sv-2b
  • 2269. Lĩnh Nam: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2170. Yên Sở HM: ANh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY+NAM TỪ LIÊM:25-03-2024
  • 2414. Trần Cung CG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2321. Hàm Nghi: Anh 6-200-Sv-ilet 6.0-2b
  • 2300 Mỹ Đình: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2287 Lê Đức Thọ: Anh 6-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2249. Nguyễn Hoàng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2233. Mỹ Đình: Anh 10-170-Sv-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỪ LIÊM+QUẬN TÂY HỒ :25-03-2024
  • 2384. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM-+BA ĐÌNH 25-03-2024
  • 2390. Đội Cấn: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2344 Đội Nhân Đội Cấn: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2339. Đội Cấn: Anh 5-150-Sv-2b
  • 810. Đội Cấn: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM-TÂY HỒ:25-03-2024
  • 2407. Xuân Đỉnh: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2364 Phúc Xá : Toán 10-170-Sv-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2291. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM:25-03-2024
  • 2409. Mỹ Đình : Toán 11-200-Sv-2b
  • 2410. Nghĩa Đô: Toán 7-150-Sv-2b
  • 2411. Hoàng Quốc Việt: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2413. Trần Cung CG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2272. Phố Cầu Giấy: Toán 12-200-Sv-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • 2353.Văn Miếu ĐĐ: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2354.Phố Trạm LB: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2355.Sài Đồng LB: Toán 2-200-Sv nữ-2b
  • 2320.Ngọc Khánh BĐ: Anh 2-150-Sv-2b
  • 2322.Tứ Liên TH: Toán 11-250-Sv-2b
  • GIA SƯ TOÁN:25-03-2024 THEO TỪNG QUẬN
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA:25-03-2024
  • 2369. Phùng Khoang: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2353. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2361. Nguyễn Trãi Tx: Toán 11-200-Sv-y, bk-2b
  • 2330. Hoàng Cầu: Toán 11-400Gv-200Sv-2b
  • 2276. Nguyễn Trãi Tx: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2201. Nguyễn Trãi: Toán 6-200-Sv-nam-2b-nâng cao
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG:25-03-2024
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG -HOÀNG MAI:25-03-2024
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM:25-03-2024
  • 2272. Phố Cầu Giấy: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2224. Phú Đô: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2206.Hô Tùng Mậu: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2129. Hồ Tùng Mậu: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM-TÂY HỒ:25-03-2024
  • 2364 Phúc Xá : Toán 10-170-Sv-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2291. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM-BA ĐÌNH:25-03-2024
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • 2212. Phúc Xá: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRÌ ĐÔNG ANH:25-03-2024
  • 2382. Sơn Đồng Hoài Đức: Toán 8-150-Sv-2b
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • MÔN VĂN HN:25-03-2024
  • 2383. Sơn Đồng Hoài Đức: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2373. Dương Nội: Văn 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2328. Nhân Chính Tx: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2332. Trần Khánh Dư HBT: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2169. Yên Sở HM: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • MÔN HÓA:25-03-2024
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 2171 Cầu Diễn: Hóa 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • Vạn Phúc HĐ(a2399): Anh 11-200-sv-2b
  • KĐT Trần Phú HM(a2400): Anh 12-200-sv-2b
  • Dương Nội HĐ(a2401): Anh 5-150-sv-2b
  • MÔN LÝ:25-03-2024
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 2250. Chợ Bưởi CG: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1786. Tam Trinh: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1099 Phạm Văn Đông Cc Bộ Công An: Lý 11-170-Sv-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • LONG BIÊN:25-03-2024
  • 2354 Phố Trạm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2355 Sài Đồng: Toán 2-200-Sv-2b- hệ cam
  • 2307 Vinhome Long Biên: Hóa 9-250-Sv-2b
  • 2306 Vinhome Long Biên: Hóa 6-200-Sv-2b
  • 2303 Vinhome Long Biên: Toan 9-400Gv-200-Sv-2b
  • 2301 Vinhome Long Biên: Toan 6-400Gv-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2296 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2281. Thượng Thanh: Toan tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán
 
  • GIA SƯ TIỂU HỌC THEO TỪNG QUẬN HÀ NỘI:25-03-2024
  • 2340. Khâm Thiên: Toán 5-150-Sv-5b-234567CN
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • TIỂU HỌC QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 1640. Dương Nội HĐ: Toán tv 5-350-Gv-nữ-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN HAI BÀ TRƯNG HOÀNG MAI
  • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b
  • TIỂU HỌC HOÀN KIẾ-NAM TỪ LIÊM-BẮC TỪ LIÊM
  • 2397. Mỹ Đình: Btvn 2-200-Sv-2hs-5b
  • 2393. Trung Hòa: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2391. Cầu Thăng Long Ecohome: Toán tv 4-150-Sv-nữ-2b
  • 2350. Yên Hòa: Btvn 1-200-Sv-5b
  • TIỂU HỌC HOÀM KIẾM-BA ĐÌNH-TÂY HỒ
  • 2389. Hàng Giấy: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b-36
  • TIỂU HỌC QUẬN NGOẠI THÀNH
  • 2067. Kim Nỗ Đông Anh: Toán tv 2-150-Sv-nữ-3b
  • 2013. Liên Hà Đông Anh: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3
 

Danh sách các lớp mới nhất ngày 24/03/2024

  • LỚP ONLINE PHỤ HUYNH TRƯỚC :24-03-2024
  • LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE
  • 2357. Gs on HN: Toán 5-100-Sv-2b
  • 2360. Gs on Thái NGuyên: Toán 9-350Gv-150Sv-2b-chuyên Toán
  • 2075. Gs on HN: Anh 7-250Gv-150Sv-2b- gt solutions
  • 531. Gs on HCM: trung gt-350Gv-150Sv-2b-1.5h
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • 2118. gs on Chương Mỹ: Tiếng Việt 3-300-Gv dạy ở HN-1b
  • DAH SÁCH LỚP KÈM TẠI NHÀ HN:24-03-2024
  • ( Bảo Hành 30 ngày )
  • GIA SƯ TIỂU HỌC THEO TỪ QUẬN HN:24-03-2024
  • TIỂU HỌC QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 2340. Khâm Thiên: Toán 5-150-Sv-5b-234567CN
  • 2341. Khâm Thiên: Văn 5-150-Sv-2b-234567CN
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • TIỂU HỌC QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2370 Đại Mỗ: Toán 4-150-Sv-nữ-b
  • 2372 Vạn Phúc HĐ: Toán 5-150-Sv-2b
  • 2294. KĐT Thanh Hà: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 1640. Dương Nội HĐ: Toán tv 5-350-Gv-nữ-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b
  • TIỂU HỌC CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM-BẮC TỪ LIÊM
  • 2350. Yên Hòa: Btvn 1-200-Sv-5b
  • TIỂU HỌC HOÀN KIẾM-BA ĐÌNH-TÂY HỒ
  • 2061. Ciputra Tây Hồ: Toán 5-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN NGOẠI THÀNH
  • 2106. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 7-150-Sv-2b
  • 2067. Kim Nỗ Đông Anh: Toán tv 2-150-Sv-nữ-3b
  • 2013. Liên Hà Đông Anh: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b
  • GIA SƯ TOÁN 24-03-2024 THEO TỪNG QUẬN HN
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA:24-03-2024
  • 2369. Phùng Khoang: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2353. Văn Miếu QTG: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2361. Nguyễn Trãi Tx: Toán 11-200-Sv-y, bk-2b
  • 2330. Hoàng Cầu: Toán 11-400Gv-200Sv-2b
  • 2276. Nguyễn Trãi Tx: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2201. Nguyễn Trãi: Toán 6-200-Sv-nam-2b-nâng cao
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG:24-03-2024
  • 2347. KĐT THanh hà: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HÀ BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI:24-03-2024
  • 2368. Lĩnh Nam: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 2238. Linh Nam: Toán 12-200-Sv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM:24-03-2024
  • 2333. Mỹ Đình: Toán 8-150-Sv-nam-2b
  • 2272. Phố Cầu Giấy: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2224. Phú Đô: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2206.Hô Tùng Mậu: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2129. Hồ Tùng Mậu: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM-TÂY HỒ:24-03-2024
  • 2364 Phúc Xá : Toán 10-170-Sv-2b
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2291. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM-BA ĐÌNH:24-03-2024
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • 2212. Phúc Xá: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRÌ-ĐÔNG ANH:24-03-2024
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • GIA SƯ TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HN:24-03-2024
  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 2365. Nguyễn Trãi Tx: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2346. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-2b
  • 2314. Thanh Xuân Bắc: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2320. Kim Mã: Anh 2-150-Sv-2b
  • 2335. Văn Miếu QTG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2261. Khương Trung: Anh 6-150-Sv-nữ-năm 2-2b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG:24-03-2024
  • 2358. Nguyễn Trãi ĐH HN: ANh 9-200-Sv-2b
  • 2356. Nguyễn Trãi HĐ: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2151. Yên NGhĩa: Anh 1-400Gv-200Sv-2b-3b-246CN
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG+HOÀNG MAI:24-03-2024
  • 2329. Vĩnh Tuy HBT: ANh 8-150-Sv-2b
  • 2269. Lĩnh Nam: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2170. Yên Sở HM: ANh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 2040. Minh Khai: ANh 3-300-Sv-nữ- writing 7.0-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • -TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY+NAM TỪ LIÊM:24-03-2024
  • 2321. Hàm Nghi: Anh 6-200-Sv-ilet 6.0-2b
  • 2300 Mỹ Đình: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2287 Lê Đức Thọ: Anh 6-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2249. Nguyễn Hoàng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2233. Mỹ Đình: Anh 10-170-Sv-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỪ LIÊM_TÂY HỒ:24-03-2024
  • 2342. Đông Ngạc: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2310. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM+BA ĐÌNH:24-03-2024
  • 2344 Đội Nhân Tx: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2339. Đội Cấn: Anh 5-150-Sv-2b
  • 810. Đội Cấn: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • MÔN VĂN HNl:23-03-2024
  • 2352 Cổ Nhuế 2: Văn 7-150-Sv-2b
  • 2337. DƯơng Nội: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2328. Nhân Chính Tx: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2332. Trần Khánh Dư HBT: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2169. Yên Sở HM: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • MÔN HÓA ;24-03-2024
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 2171 Cầu Diễn: Hóa 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • MÔN LÝ:24-03-2024
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 2277. Nguyễn Trãi Tx: Lý 11-200-Sv-1b
  • 2250. Chợ Bưởi CG: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1786. Tam Trinh: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1099 Phạm Văn Đông Cc Bộ Công An: Lý 11-170-Sv-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • NGOẠI NGỮ TIẾNG PHÁP+NHẬT+ĐỨC:24-03-2024
  • 1948. Tây Mỗ: Trung 4-250-Sv-2b-2hs
  • 312. Ngoại Giao Đoàn BTL: Trung 10-250-Sv-2b
  • LONG BIÊN:24-03-2024
  • 2354 Phố Trạm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2355 Sài Đồng: Toán 2-200-Sv-2b- hệ cam
  • 2259 Vinhome Long Biên: Anh 6-200-Sv-2b- hs vins
  • 2307 Vinhome Long Biên: Hóa 9-250-Sv-2b
  • 2306 Vinhome Long Biên: Hóa 6-200-Sv-2b
  • 2303 Vinhome Long Biên: Toan 9-400Gv-200-Sv-2b
  • 2301 Vinhome Long Biên: Toan 6-400Gv-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2295 Phúc Lợi : Văn 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2296 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2281. Thượng Thanh: Toan tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b

Danh sách các lớp mới nhất ngày 23/03/2024

 

  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM:23-03-2024
  • 2333. Mỹ Đình: Toán 8-150-Sv-nam-2b
  • 2285. Thành Thái CG: Toán 11-450Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2272. Phố Cầu Giấy: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2224. Phú Đô: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2206.Hô Tùng Mậu: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2129. Hồ Tùng Mậu: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG +HOANG MAI:23-03-2024
  • 2323. Lĩnh Nam: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 2238. Linh Nam: Toán 12-200-Sv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY+NAM TỪ LIÊM:23-03-2024
  • 2321. Hàm Nghi: Anh 6-200-Sv-ilet 6.0-2b
  • 2300 Mỹ Đình: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2287 Lê Đức Thọ: Anh 6-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2249. Nguyễn Hoàng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2233. Mỹ Đình: Anh 10-170-Sv-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỬ LIÊM+QUẬN TÂY HỒ:23-03-2024
  • 2310. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY +NAM TỪ LIÊM:23-03-2024
  • 2321. Hàm Nghi: Anh 6-200-Sv-ilet 6.0-2b
  • 2300 Mỹ Đình: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2287 Lê Đức Thọ: Anh 6-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2249. Nguyễn Hoàng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2233. Mỹ Đình: Anh 10-170-Sv-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOANG MAI:22-03-2024
  • 2363. gần ĐH Bách Khoa: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 2362. gần ĐH Bách Khoa: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2309. Cầu Dậu Linh Đàm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2329. Vĩnh Tuy HBT: ANh 8-150-Sv-2b
  • 2269. Lĩnh Nam: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2170. Yên Sở HM: ANh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 2040. Minh Khai: ANh 3-300-Sv-nữ- writing 7.0-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG:23-03-2024
  • 2358. Nguyễn Trãi ĐH HN: ANh 9-200-Sv-2b
  • 2356. Nguyễn Trãi HĐ: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2172. Aoen Hà Đồng: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2151. Yên NGhĩa: Anh 1-400Gv-200Sv-2b-3b-246CN
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • MÔN LY:23-03-2024
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 2277. Nguyễn Trãi Tx: Lý 11-200-Sv-1b
  • 2250. Chợ Bưởi CG: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1786. Tam Trinh: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1099 Phạm Văn Đông Cc Bộ Công An: Lý 11-170-Sv-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs
  • Quốc Tử Giám ĐĐ(2335) Anh 12-200-Sv nữ-2b
  • Dương Nội HĐ(2337) Văn 9-200-Sv nữ-2b
  • Đội Cấn BĐ(2339) Anh 5-150-Sv-2b
  • LONG BIÊN:23-03-2024
  • 2307 Vinhome Long Biên: Hóa 9-250-Sv-2b
  • 2306 Vinhome Long Biên: Hóa 6-200-Sv-2b
  • 2303 Vinhome Long Biên: Toan 9-400Gv-200-Sv-2b
  • 2301 Vinhome Long Biên: Toan 6-400Gv-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2295 Phúc Lợi : Văn 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2296 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2281. Thượng Thanh: Toan tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b
  • Trần Khánh Dư HBT(2332) Văn 6-150-Sv-2b
  • Mỹ Đình NTL(2333) Toán 8-150-Sv nam-2b
  • Xuân Đỉnh BTL(2338) Toán Tv 2-150-Sv nữ-2b
  • GIA SƯ TIỂU HỌC THEO TỪNG QUẬN HN:23-03-2024
  • TIỂU HỌC QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 2340. Khâm Thiên: Toán 5-150-Sv-5b-234567CN
  • 2341. Khâm Thiên: Văn 5-150-Sv-2b-234567CN
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • 2150. Phạm Ngọc Thạch: Toán tv 4-200-Sv-sp-3b
  • TIỂU HỌC QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2294. KĐT Thanh Hà: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 1640. Dương Nội HĐ: Toán tv 5-350-Gv-nữ-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 2311. Vĩnh Quỳnh HM: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b
  • 2061. Ciputra Tây Hồ: Toán 5-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN NGOẠI THÀNH
  • 2106. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 7-150-Sv-2b
  • 2067. Kim Nỗ Đông Anh: Toán tv 2-150-Sv-nữ-3b
  • 2013. Liên Hà Đông Anh: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b
  • GIA SƯ TOÁN 23-03-2024 THEO TỪNG QUẬN HN
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN-ĐÔNNGS ĐA:23-03-2024
  • 2304 Khương Đình Tx: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2330. Hoàng Cầu: Toán 11-400Gv-200Sv-2b
  • 2276. Nguyễn Trãi Tx: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2101. Kim Giang Tx : Toán 8-1750-Sv-nữ-3b
  • 2201. Nguyễn Trãi: Toán 6-200-Sv-nam-2b-nâng cao
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG:22-03-2024
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI:23-03-2024
  • 2336. Trần Khánh Dư HBT: Toán 6-150-Sv-2b
  • 2323. Lĩnh Nam: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 2238. Linh Nam: Toán 12-200-Sv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY NAM TỪ LIÊM:23-03-2024
  • 2333. Mỹ Đình: Toán 8-150-Sv-nam-2b
  • 2285. Thành Thái CG: Toán 11-450Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2272. Phố Cầu Giấy: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2224. Phú Đô: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2206.Hô Tùng Mậu: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2129. Hồ Tùng Mậu: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM-TÂY HỒ:23-03-2024
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2291. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM-BA ĐÌNH :23-03-2023
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • 2212. Phúc Xá: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRU-ĐÔNG ANH:23-03-2024
  • 2312. Tam Hiệu Th Trì: Toán 8-150-Sv-2b
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • GIA SƯ TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HN:23-03-2024
  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN+ĐỐNG ĐA
  • 2320. Kim Mã: Anh 2-150-Sv-2b
  • 2335. Văn Miếu QTG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2318. Khương Đình Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2256. Nguyễn Trãi Tx: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2274. Pháo Đài Láng: Anh 5-150-Sv-2b
  • 2261. Khương Trung: Anh 6-150-Sv-nữ-năm 2-2b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG:23-03-2024
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2172. Aoen Hà Đồng: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2151. Yên NGhĩa: Anh 1-400Gv-200Sv-2b-3b-246CN
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG+HOÀNG MAI:23-03-2024
  • 2309. Cầu Dậu Linh Đàm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2329. Vĩnh Tuy HBT: ANh 8-150-Sv-2b
  • 2269. Lĩnh Nam: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2170. Yên Sở HM: ANh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 2040. Minh Khai: ANh 3-300-Sv-nữ- writing 7.0-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY+NAM TỪ LIÊM:23-03-2024
  • 2321. Hàm Nghi: Anh 6-200-Sv-ilet 6.0-2b
  • 2300 Mỹ Đình: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2287 Lê Đức Thọ: Anh 6-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2249. Nguyễn Hoàng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2233. Mỹ Đình: Anh 10-170-Sv-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỬ LIÊM+QUẬN TÂY HỒ:23-03-2024
  • 2310. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN HOÀN KIẾM+BA ĐÌNH:23-03-2024
  • 2339. Đội Cấn: Anh 5-150-Sv-2b
  • 810. Đội Cấn: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • MÔN VĂN :23-03-2024
  • 2328. Nhân Chính Tx: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2332. Trần Khánh Dư HBT: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2169. Yên Sở HM: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • MÔN HÓA :23-03-2024
  • 2313. Bv 103 : KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 2171 Cầu Diễn: Hóa 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1342 Mai Dịch CG: Sinh 8-150-Sv-1b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • MÔN LÝ:23-03-2024
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 2277. Nguyễn Trãi Tx: Lý 11-200-Sv-1b
  • 2250. Chợ Bưởi CG: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1786. Tam Trinh: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1099 Phạm Văn Đông Cc Bộ Công An: Lý 11-170-Sv-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • NGOẠI NGỮ TIẾNG PHÁP+NHẬT+ĐỨC:23-03-2024
  • 1948. Tây Mỗ: Trung 4-250-Sv-2b-2hs
  • 312. Ngoại Giao Đoàn BTL: Trung 10-250-Sv-2b
  • LONG BIÊN:23-03-2024
  • 2307 Vinhome Long Biên: Hóa 9-250-Sv-2b
  • 2306 Vinhome Long Biên: Hóa 6-200-Sv-2b
  • 2303 Vinhome Long Biên: Toan 9-400Gv-200-Sv-2b
  • 2301 Vinhome Long Biên: Toan 6-400Gv-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2295 Phúc Lợi : Văn 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2296 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2281. Thượng Thanh: Toan tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b
  • LỚP ONLINE PHỤ TOÁN TRƯỚC 23-03-2024
  • LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE
  • 2336. Gs on Nam ĐỊnh: Anh 12-150-Sv-2b
  • 2334. Gs on Hải Dương: Toán 7-100-Sv-2b
  • 2243 Gs on HN: Toán 11-250Gv-150Sv-2b
  • 2075. Gs on HN: Anh 7-250Gv-150Sv-2b- gt solutions
  • 531. Gs on HCM: trung gt-350Gv-150Sv-2b-1.5h
  • 2214. Gs on HN: Pháp 9-150-Sv-1b
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • 2118. gs on Chương Mỹ: Tiếng Việt 3-300-Gv dạy ở HN-1b
  • DANH SÁCH LỚP KÈM TẠI NHÀ-HÀ NỘ:23-03-2024
  • ( Bảo Hành 30 ngày )
  • GIA SƯ TIỂU HỌC:THOE TỪNG QUẬN HÀ NỘI:23-03-2024
  • TIỂU HỌC QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 2314. Thanh Xuân Bắc: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2340. Khâm Thiên: Toán 5-150-Sv-5b-234567CN
  • 2341. Khâm Thiên: Văn 5-150-Sv-2b-234567CN
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • 2150. Phạm Ngọc Thạch: Toán tv 4-200-Sv-sp-3b
  • TIỂU HỌC QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2294. KĐT Thanh Hà: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 1640. Dương Nội HĐ: Toán tv 5-350-Gv-nữ-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 2311. Vĩnh Quỳnh HM: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b
  • TIỂU HỌC CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM-BẮC TỪ LIÊM
  • 2338. Xuân Đỉnh: Toán tv 2-150-Sv-nữ-2b
  • TIỂU HỌC HOÀN KIẾM-BA ĐÌNH-TÂY HỒ
  • 2061. Ciputra Tây Hồ: Toán 5-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN NGOẠI THÀNH
  • 2106. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 7-150-Sv-2b
  • 2067. Kim Nỗ Đông Anh: Toán tv 2-150-Sv-nữ-3b
  • 2013. Liên Hà Đông Anh: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b
  • GIA SƯ TOÁN:23-03-2024 THEO TỪNG QUẬN HN
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA:23-03-2024
  • 2304 Khương Đình Tx: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2330. Hoàng Cầu: Toán 11-400Gv-200Sv-2b
  • 2276. Nguyễn Trãi Tx: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2101. Kim Giang Tx : Toán 8-1750-Sv-nữ-3b
  • 2201. Nguyễn Trãi: Toán 6-200-Sv-nam-2b-nâng cao
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG:22-03-2024
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG HOÀNG MAI:
  • 2336. Trần Khánh Dư HBT: Toán 6-150-Sv-2b
  • 2323. Lĩnh Nam: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 2238. Linh Nam: Toán 12-200-Sv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM:23-03-2024
  • 2333. Mỹ Đình: Toán 8-150-Sv-nam-2b
  • 2285. Thành Thái CG: Toán 11-450Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2272. Phố Cầu Giấy: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2224. Phú Đô: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2206.Hô Tùng Mậu: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2129. Hồ Tùng Mậu: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM-TÂY HỒ:23-03-2024
  • 2322. Tứ Liên TH: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2291. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM-BA ĐIÌNH:23-03-2024
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • 2212. Phúc Xá: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRÌ ĐÔNG ANH:23-03-2024
  • 2312. Tam Hiệu Th Trì: Toán 8-150-Sv-2b
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • GIA SƯ TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HN:23-03-2024
  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 2320. Kim Mã: Anh 2-150-Sv-2b
  • 2335. Văn Miếu QTG: Anh 12-200-Sv-2b
  • 2318. Khương Đình Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2256. Nguyễn Trãi Tx: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2274. Pháo Đài Láng: Anh 5-150-Sv-2b
  • 2261. Khương Trung: Anh 6-150-Sv-nữ-năm 2-2b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG:23-03-2024
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2172. Aoen Hà Đồng: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2151. Yên NGhĩa: Anh 1-400Gv-200Sv-2b-3b-246CN
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG+HOÀNG MAI:23-03-2024
  • 2309. Cầu Dậu Linh Đàm: Anh 6-150-Sv-2b
  • 2329. Vĩnh Tuy HBT: ANh 8-150-Sv-2b
  • 2269. Lĩnh Nam: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2170. Yên Sở HM: ANh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 2040. Minh Khai: ANh 3-300-Sv-nữ- writing 7.0-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • TIẾNG ANH QUÂN CẦU GIẤY
  • 2321. Hàm Nghi: Anh 6-200-Sv-ilet 6.0-2b
  • 2300 Mỹ Đình: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2287 Lê Đức Thọ: Anh 6-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2249. Nguyễn Hoàng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2233. Mỹ Đình: Anh 10-170-Sv-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỬ LIÊM+QUẬN TÂY HỒ :23-03-2024
  • 2310. Ecolife Tây Hồ: Anh 3-150-Sv-2b
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM+BA ĐÌNH:23-03-2024
  • 2339. Đội Cấn: Anh 5-150-Sv-2b
  • 810. Đội Cấn: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346

Danh sách các lớp mới nhất ngày 22/03/2024

  • Vĩnh Tuy HBT(2329):Anh 8-150-sv-2b
  • Hoàng Cầu ĐĐ(2330):Toán 11-400-gv-2b
  • Trần Khánh Dư HBT(2331):Toán 6-150-sv-2b
  • TP Nam Định NĐ(2324):Toán 6-300-gv nữ-2b
  • TP Nam Định NĐ(2325):Anh 6-300-gv nữ-2b
  • TP Nam Định NĐ(2326):Toán 7-120-sv nữ-2b
  • Lĩnh Nam HM(2323):Toán 6-150-sv nam-1b
  • Bạch Đằng HK(2327):Toán tv 4-150-sv nữ-2b
  • Nhân Chính TX(2328):Văn 8-150-sv nữ-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1782. Võ Chí Công: Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • Ngọc Khánh BĐ(2320):Anh 2-150-sv-2b
  • Hàm Nghi NTL(2321):Anh 6-200-sv nữ-2b
  • Tứ Liên TH(2322):Toán 11-250-sv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY+NAM TỬ LIÊM:22-03-2024
  • 2300 Mỹ Đình: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2287 Lê Đức Thọ: Anh 6-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2220. Trung Hòa: ANh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2249. Nguyễn Hoàng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2233. Mỹ Đình: Anh 10-170-Sv-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • Minh Khai HBT(2317) Toán tv4-Sv-200-5b
  • Khương Đình TX(2318) Anh 7-Sv nữ-150-2b
  • Khương Đình TX(2319) Văn 7-Sv nữ-150-1b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG+HOÀNG MAI:22-03-2024
  • 2269. Lĩnh Nam: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2170. Yên Sở HM: ANh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 2040. Minh Khai: ANh 3-300-Sv-nữ- writing 7.0-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG:22-03-2024
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2172. Aoen Hà Đồng: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2151. Yên NGhĩa: Anh 1-400Gv-200Sv-2b-3b-246CN
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1909. Quang Trung: Anh 3 tuổi -400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH HAI BÀ TRƯN+HOÀNG MAI:22-03-2024
  • 2269. Lĩnh Nam: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2170. Yên Sở HM: ANh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 2040. Minh Khai: ANh 3-300-Sv-nữ- writing 7.0-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY+NAM TỬ LIÊM:22-03-2024
  • 2300 Mỹ Đình: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2287 Lê Đức Thọ: Anh 6-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2220. Trung Hòa: ANh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2249. Nguyễn Hoàng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2233. Mỹ Đình: Anh 10-170-Sv-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỬ LIÊM+QUẬN TÂY HỒ:22-03-2024
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1782. Võ Chí Công: Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM+BA ĐÌNH:22-03-2024
  • 810. Đội Cấn Cống Vị: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • Thanh Xuân Bắc TX(2314) Anh 9-Sv nữ-200-2b
  • Yên Hòa CG(2315) Lý 8-Sv nữ-150-2b
  • Yên Hòa CG(2316) Anh 8-Sv nữ-150-2b
  • Quỳnh Đô TT(2311) Luyện chữ 1-150-Sv nữ-2b
  • Tam Hiệp TT(2312) Toán 8-150-Sv-2b
  • Viện 103 HĐ(2313) KHTN 8-150-Sv nữ-2b
  • Ngoại Giao Đoàn BTL(2308) Nhật 10-200-Sv-2b
  • Cầu Dậu TT(2309) Anh 6-150-Sv-2b
  • Ecolife Tây Hồ TH(2310) Anh 3-150-Sv nữ-2b
  • GIA SƯ TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HN:22-03-2024
  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN+ĐỐNG ĐA
  • 2274. Pháo Đài Láng: Anh 5-150-Sv-2b
  • 2261. Khương Trung: Anh 6-150-Sv-nữ-năm 2-2b
  • 2257. Nguyễn Trãi Tx: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1977. Nguyễn Trãi Tx: Anh 3-200-Sv nữ-2b-2hs
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG:22-03-2024
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2172. Aoen Hà Đồng: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2151. Yên NGhĩa: Anh 1-400Gv-200Sv-2b-3b-246CN
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1909. Quang Trung: Anh 3 tuổi -400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG+HOÀNG MAI:22-03-2024
  • 2269. Lĩnh Nam: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2170. Yên Sở HM: ANh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 2040. Minh Khai: ANh 3-300-Sv-nữ- writing 7.0-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY+NAM TỬ LIÊM:22-03-2024
  • 2300 Mỹ Đình: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2287 Lê Đức Thọ: Anh 6-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2220. Trung Hòa: ANh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2249. Nguyễn Hoàng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2233. Mỹ Đình: Anh 10-170-Sv-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỬ LIÊM+QUẬN TÂY HỒ:22-03-2024
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1782. Võ Chí Công: Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM+BA ĐÌNH:22-03-2024
  • 810. Đội Cấn Cống Vị: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • Vinhome Long Biên(2303) Toán 9-200-Sv-2b
  • Vinhome Long Biên(2306) Hóa 6-200-Sv-2b
  • Vinhome Long Biên(2307) Hóa 9-250-Sv-2b
  • MÔN VĂN HN:22-03-2024
  • 2169. Yên Sở HM: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1290. Minh Khai HBT: Văn 8-150-Sv-1b
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • Phúc Lợi LB(2299) Anh 11-200-Sv nữ-2b
  • Mỹ Đình NTL(2300) Anh 6-150-Sv nữ-2b
  • Vinhome Long Biên LB(2301) Toán 6-200-Sv-2b
  • MÔN HÓA:22-03-2024
  • 2252. Kim Văn Kim Lũ: Hóa 10-400Gv-170Sv-1b
  • 2171 Cầu Diễn: Hóa 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1342 Mai Dịch CG: Sinh 8-150-Sv-1b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • Phúc Lợi LB (2296) Toán 11-200-SV Nữ-2b
  • Mỹ Đình NTL (2297) BTVN 6+8-200-SV nữ-2b
  • Phúc Lợi LB (2298) Văn 11-200-SV Nữ-1b
  • Xuân Thủy CG (2293) Anh 10-400 GV Nữ-200 SV nữ-2b
  • Thanh Hà HĐ (2294) Toán Tv 3-150-SV Nữ-2b
  • Mỹ Đình NTl (2295) Toán 7-150-Sv-2b
  • GIA SƯ TOÁN:22-03-2024 THEO TỪNG QUẬN HN
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA:22-03-2024
  • 2292. Kim Mã: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2276. Nguyễn Trãi Tx: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2101. Kim Giang Tx : Toán 8-150-Sv-nữ-3b
  • 2201. Nguyễn Trãi: Toán 6-200-Sv-nam-2b-nâng cao
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG:22-03-2024
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI:21-03-2024
  • 2289 Minh Khai: Toán 8-150-Sv-2b
  • 2288 Lĩnh Nam: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 2238. Linh Nam: Toán 12-200-Sv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM:22-03-2024
  • 2295 Mỹ Đình: Toán 7-150-Sv-2b
  • 2285. Thành Thái CG: Toán 11-450Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2272. Phố Cầu Giấy: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2224. Phú Đô: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2206.Hô Tùng Mậu: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2129. Hồ Tùng Mậu: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1985. Trần Quốc Hoàn: Toán 7-150-Sv-sp-nam-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM-TÂY HỒ:21-03-2024
  • 2284. Ngoại Giao Đoàn: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2291. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM-BA ĐÌNH:21-03-2024
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • 2212. Phúc Xá: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRÌ ĐÔNG ANH:17-03-2024
  • 2106. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 7-150-Sv-2b
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • LỚP ONLINE PHỤ HUYNH TOÁN TRƯỚC 22-03-2024
  • LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE
  • 2243 Gs on HN: Toán 11-250Gv-150Sv-2b
  • 2075. Gs on HN: Anh 7-250Gv-150Sv-2b- gt solutions
  • 531. Gs on HCM: trung gt-350Gv-150Sv-2b-1.5h
  • 2214. Gs on HN: Pháp 9-150-Sv-1b
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • 2118. gs on Chương Mỹ: Tiếng Việt 3-300-Gv dạy ở HN-1b
  • DANH SÁCH LỚP KÈM TẠI NHÀ-HÀ NÔI:21-03-2024
  • ( Bảo Hành  30 ngày )
  • GIA SƯ TIỂU HỌC THEO TỪNG QUẬN HÀ NỘI:21-03-2024
  • TIỂU HỌC QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • 2150. Phạm Ngọc Thạch: Toán tv 4-200-Sv-sp-3b
  • TIỂU HỌC QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2294. KĐT Thanh Hà: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 1640. Dương Nội HĐ: Toán tv 5-350-Gv-nữ-2b
  • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b
  • 2061. Ciputra Tây Hồ: Toán 5-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN NGOẠI THÀNH
  • 2106. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 7-150-Sv-2b
  • 2067. Kim Nỗ Đông Anh: Toán tv 2-150-Sv-nữ-3b
  • 2013. Liên Hà Đông Anh: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b
  • GIA SƯ TOÁN:22-03-2024 THEO TỪNG QUẬN HN
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA:22-03-2024
  • 2292. Kim Mã: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2276. Nguyễn Trãi Tx: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2101. Kim Giang Tx : Toán 8-150-Sv-nữ-3b
  • 2201. Nguyễn Trãi: Toán 6-200-Sv-nam-2b-nâng cao
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG:22-03-2024
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG HOÀNG MAI:21-03-2024
  • 2289 Minh Khai: Toán 8-150-Sv-2b
  • 2288 Lĩnh Nam: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 2238. Linh Nam: Toán 12-200-Sv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỬ LIÊM:22-03-2024
  • 2295 Mỹ Đình: Toán 7-150-Sv-2b
  • 2285. Thành Thái CG: Toán 11-450Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2272. Phố Cầu Giấy: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2244. Mễ Trì: Toán 6-200-Sv-sp-nữ-2b-357CN
  • 2224. Phú Đô: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2206.Hô Tùng Mậu: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2129. Hồ Tùng Mậu: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1985. Trần Quốc Hoàn: Toán 7-150-Sv-sp-nam-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM-TÂY HỒ:21-03-2024
  • 2284. Ngoại Giao Đoàn: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2291. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM-BA ĐÌNH:21-03-2024
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • 2212. Phúc Xá: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRÌ ĐÔNG ANH:17-03-2024
  • 2106. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 7-150-Sv-2b
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • GIA SƯ TIẾNG ANH THEO TỪ QUẬN HN:22-03-2024
  • TIẾNG ANH QUẠN THANH XUÂN+ĐỐNG ĐA
  • 2274. Pháo Đài Láng: Anh 5-150-Sv-2b
  • 2261. Khương Trung: Anh 6-150-Sv-nữ-năm 2-2b
  • 2257. Nguyễn Trãi Tx: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1977. Nguyễn Trãi Tx: Anh 3-200-Sv nữ-2b-2hs
  • 1923. KIm Giang Tx: Anh 8-150-Sv-1b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG:22-03-2024
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2172. Aoen Hà Đồng: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2151. Yên NGhĩa: Anh 1-400Gv-200Sv-2b-3b-246CN
  • 2132. Bv 103: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1910. Quang Trung: Anh 3 tuổi -400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG+HOÀNH KIẾM:22-03-2024
  • 2269. Lĩnh Nam: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2170. Yên Sở HM: ANh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 2040. Minh Khai: ANh 3-300-Sv-nữ- writing 7.0-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY+NAM TỬ LIÊM:22-03-2024
  • 2300 Mỹ Đình: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2287 Lê Đức Thọ: Anh 6-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2220. Trung Hòa: ANh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2249. Nguyễn Hoàng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2233. Mỹ Đình: Anh 10-170-Sv-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỬ LIÊM+QUẬN TÂY HỒ:22-03-2024
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1782. Võ Chí Công: Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM+BA ĐÌNH:22-03-2024
  • 810. Đội Cấn Cống Vị: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • MÔN VĂN HN:22-03-2024
  • 2169. Yên Sở HM: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1290. Minh Khai HBT: Văn 8-150-Sv-1b
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1750. Vũ Trọng Phụng: Văn 6-350-Gv-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • MÔN HÓA:21-03-2024
  • 2252. Kim Văn Kim Lũ: Hóa 10-400Gv-170Sv-1b
  • 2171 Cầu Diễn: Hóa 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1879. Định Công: Hóa Lý 8-150Sv-nữ-2b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1342 Mai Dịch CG: Sinh 8-150-Sv-1b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • MÔN LÝ:21-03-2024
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 2277. Nguyễn Trãi Tx: Lý 11-200-Sv-1b
  • 2250. Chợ Bưởi CG: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1786. Tam Trinh: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1099 Phạm Văn Đông Cc Bộ Công An: Lý 11-170-Sv-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • NGOẠI NGỮ TIẾNG PHÁP+NHẬT+ĐỨC:21-03-2023
  • 1948. Tây Mỗ: Trung 4-250-Sv-2b-2hs
  • 312. Ngoại Giao Đoàn BTL: Trung 10-250-Sv-2B
  • LONG BIÊN:22-03-2024
  • 2303 Vinhome Long Biên: Toan 9-400Gv-200-Sv-2b
  • 2301 Vinhome Long Biên: Toan 6-400Gv-200-Sv-2b
  • 2302 Vinhome Long Biên: Anh 6-400Gv-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2295 Phúc Lợi : Văn 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2296 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2281. Thượng Thanh: Toan tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1989. Aoen LB: Toán 5-150-Sv-nam-2n
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b
  • LỚP TẠI NHÀ HCM PHÍ 30%:27-01-2024
  •  Danh sách lớp cật nhật liên tục 24/7 clik link này nha:
  • https://giasunhatanh.vn/danh-sach-lop-moi/
  • Địa chỉ nhận lớp : 🌻
  •  CS1: 62 Đình Thôn - Mỹ Đình- Hà Nội
  •  CS1: 169 Hoàng Văn Thụ - Tp Nam Định
  • LỚP ONLINE PHỤ HUYNH TOÁN TRƯỚC:22-03-2024
  • LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE
  • 2243 Gs on HN: Toán 11-250Gv-150Sv-2b
  • 2075. Gs on HN: Anh 7-250Gv-150Sv-2b- gt solutions
  • 531. Gs on HCM: trung gt-350Gv-150Sv-2b-1.5h
  • 2214. Gs on HN: Pháp 9-150-Sv-1b
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • 2118. gs on Chương Mỹ: Tiếng Việt 3-300-Gv dạy ở HN-1b
  • DANH SÁCH LỚP KÈM TẠI NHÀ-HÀ NỘI:21-03-2024
  • ( Bảo Hành 30 ngày )
  • GIA SƯ TIỂU HỌC THEO TỪNG QUẬN HÀ NỘI:21-03-2024
  • TIỂU HỌC QUẬN THANH XUÂN-ĐỐNG ĐA
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • 2150. Phạm Ngọc Thạch: Toán tv 4-200-Sv-sp-3b
  • TIỂU HỌC QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2294. KĐT Thanh Hà: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 1640. Dương Nội HĐ: Toán tv 5-350-Gv-nữ-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAI
  • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b
  • TIỂU HỌC CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM-BẮC TỪ LIÊM
  • TIỂU HỌC HOÀN KIẾM-BA ĐÌNH-TÂY HỒ
  • 2061. Ciputra Tây Hồ: Toán 5-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN NGOẠI THÀNH
  • 2106. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 7-150-Sv-2b
  • 2067. Kim Nỗ Đông Anh: Toán tv 2-150-Sv-nữ-3b
  • 2013. Liên Hà Đông Anh: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b
  • -----------------------------------
  • GIA SƯ TOÁN:22-03-2024 THEO TỪNG QUẬN HN
  • TOÁN QUẬN THAH XUÂN-DỐNG ĐA:22-03-2024
  • 2292. Kim Mã: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2276. Nguyễn Trãi Tx: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2101. Kim Giang Tx : Toán 8-150-Sv-nữ-3b
  • 2201. Nguyễn Trãi: Toán 6-200-Sv-nam-2b-nâng cao
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG:22-03-2024
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG-HOÀNG MAU:21-03-2024
  • 2289 Minh Khai: Toán 8-150-Sv-2b
  • 2288 Lĩnh Nam: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 2238. Linh Nam: Toán 12-200-Sv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • ................
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY-NAM TỪ LIÊM:22-03-2024
  • 2295 Mỹ Đình: Toán 7-150-Sv-2b
  • 2285. Thành Thái CG: Toán 11-450Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2272. Phố Cầu Giấy: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2244. Mễ Trì: Toán 6-200-Sv-sp-nữ-2b-357CN
  • 2224. Phú Đô: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2206.Hô Tùng Mậu: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2129. Hồ Tùng Mậu: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1985. Trần Quốc Hoàn: Toán 7-150-Sv-sp-nam-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM-TÂY HỒ:21-03-2024
  • 2284. Ngoại Giao Đoàn: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2291. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM-BA ĐÌNH:21-03-2024
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • 2212. Phúc Xá: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRIWF-ĐÔNG ANH:17-03-2024
  • 2106. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 7-150-Sv-2b
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • -----------------------------------------
  • GIA SƯ -TIẾNG ANH THEO TỪ QUẬN HN:22-03-2024
  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN+ĐỐNG ĐA
  • 2274. Pháo Đài Láng: Anh 5-150-Sv-2b
  • 2261. Khương Trung: Anh 6-150-Sv-nữ-năm 2-2b
  • 2257. Nguyễn Trãi Tx: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1977. Nguyễn Trãi Tx: Anh 3-200-Sv nữ-2b-2hs
  • 1923. KIm Giang Tx: Anh 8-150-Sv-1b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG:22-03-2024
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2172. Aoen Hà Đồng: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2151. Yên NGhĩa: Anh 1-400Gv-200Sv-2b-3b-246CN
  • 2132. Bv 103: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1910. Quang Trung: Anh 3 tuổi -400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG+ HOÀNG MAI:22-03-2024
  • 2269. Lĩnh Nam: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2170. Yên Sở HM: ANh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 2040. Minh Khai: ANh 3-300-Sv-nữ- writing 7.0-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY+ NAM TỪ LIÊM:22-03-2024
  • 2300 Mỹ Đình: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2293. Xuân Thủy CG: Anh 10-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2287 Lê Đức Thọ: Anh 6-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2220. Trung Hòa: ANh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2249. Nguyễn Hoàng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2233. Mỹ Đình: Anh 10-170-Sv-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2022. Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỪ LIÊM+QUẬN TÂY:22-03-2024
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1782. Võ Chí Công: Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM+BA ĐÌNH:22-03-2024
  • 810. Đội Cấn Cống Vị: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • MÔN VĂN HN:22-03-2024
  • 2169. Yên Sở HM: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1290. Minh Khai HBT: Văn 8-150-Sv-1b
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1750. Vũ Trọng Phụng: Văn 6-350-Gv-2b
  • ................................
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • MÔN HÓA:21-03-2024
  • 2252. Kim Văn Kim Lũ: Hóa 10-400Gv-170Sv-1b
  • 2171 Cầu Diễn: Hóa 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1879. Định Công: Hóa Lý 8-150Sv-nữ-2b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1342 Mai Dịch CG: Sinh 8-150-Sv-1b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • MÔN LÝ:21-03-2024
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 2277. Nguyễn Trãi Tx: Lý 11-200-Sv-1b
  • 2250. Chợ Bưởi CG: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1786. Tam Trinh: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1099 Phạm Văn Đông Cc Bộ Công An: Lý 11-170-Sv-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • NGOẠI NGỮ TIẾNG PHÁP+NHẬT+ĐỨC:21-03-2024
  • 1948. Tây Mỗ: Trung 4-250-Sv-2b-2hs
  • 312. Ngoại Giao Đoàn BTL: Trung 10-250-Sv-2b
  • LONG BIÊN:22-03-2024
  • 2303 Vinhome Long Biên: Toan 9-400Gv-200-Sv-2b
  • 2301 Vinhome Long Biên: Toan 6-400Gv-200-Sv-2b
  • 2302 Vinhome Long Biên: Anh 6-400Gv-200-Sv-2b
  • 2299 Phúc Lợi : Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2295 Phúc Lợi : Văn 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2296 Phúc Lợi : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2281. Thượng Thanh: Toan tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1989. Aoen LB: Toán 5-150-Sv-nam-2n
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b
  • LỚP TẠI NHÀ HCM-PHÍ 30%:27-01-2024
  • --> Danh sách lớp cật nhật liên tục 24/7 clik link này nha:
  • https://giasunhatanh.vn/danh-sach-lop-moi/
  • Địa chỉ nhận lớp : 
  • CS1: 62 Đình Thôn - Mỹ Đình- Hà Nội
  •  CS1: 169 Hoàng Văn Thụ - Tp Nam Định
  • Danh sách các lớp mới nhất ngày 21/03/2024
  • GIA SƯ TOÁN
  • 1. TOÁN QUẬN THANH XUÂN, ĐỐNG ĐA
  • 2274. Pháo Đài Láng: Anh 5-150-Sv-2b
  • 2276. Nguyễn Trãi Tx: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2159. Chùa Bộc: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2101. Kim Giang Tx : Toán 8-150-Sv-nữ-3b
  • 2201. Nguyễn Trãi: Toán 6-200-Sv-nam-2b-nâng cao
  • 2. TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG 
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2289 Minh Khai: Toán 8-150-Sv-2b
  • 2288 Lĩnh Nam: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 2238. Linh Nam: Toán 12-200-Sv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • 3. TOÁN QUẬN CẦU GIẤY - NAM TỪ LIÊM
  • 2285. Thành Thái CG: Toán 11-450Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2272. Phố Cầu Giấy: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2244. Mễ Trì: Toán 6-200-Sv-sp-nữ-2b-357CN
  • 2242. Chợ Bưởi: Toán 9-200-Sv-2b-25
  • 2224. Phú Đô: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2206.Hô Tùng Mậu: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2129. Hồ Tùng Mậu: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1985. Trần Quốc Hoàn: Toán 7-150-Sv-sp-nam-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1346. Xuân Thủy: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • 4. TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM - TÂY HỒ
  • 2284. Ngoại Giao Đoàn: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2174. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • 5. TOÁN QUẬN HOÀN KIỂM - BA ĐÌNH
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • 2212. Phúc Xá: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 6. TOÁN QUẬN THANH TRÌ, ĐÔNG ANH
  • 216. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 7-150-Sv-2b
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b Tất cả cảm
  • LỚP ONLINE PHỤ HUYNH TOÁN
  • 1. LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE --- LÚC TỐI 18H13''
  • 2273. gs on Quảng Ninh: Toán 6-100-Sv-nữ-2b
  • 2243 Gs on HN: Toán 11-250Gv-150Sv-2b
  • 2075. Gs on HN: Anh 7-250Gv-150Sv-2b- gt solutions
  • 531. Gs on HCM: trung gt-350Gv-150Sv-2b-1.5h
  • 2214. Gs on HN: Pháp 9-150-Sv-1b
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • 2118. gs on Chương Mỹ: Tiếng Việt 3-300-Gv dạy ở HN-1b
  • DANH SÁCH LỚP KÈM TẠI NHÀ - HÀ NỘI ( Bảo Hành  30 ngày )
  • 1. GIA SƯ TIỂU HỌC THEO TỪNG QUẬN HÀ NỘI
  • THANH XUÂN
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • 2150. Phạm Ngọc Thạch: Toán tv 4-200-Sv-sp-3b
  • HÀ ĐÔNG
  • 1640. Dương Nội HĐ: Toán tv 5-350-Gv-nữ-2b
  • HAI BÀ TRƯNG - HOÀNG MAI
  • 951.Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b
  • CẦU GIẤY - NAM TỪ LIÊM - BẮC TỪ LIÊM
  • 2275. Hàm Nghi: Toán 5-150-Sv-2b
  • HOÀN KIẾM - BA ĐÌNH - TÂY HỒ
  • 2061. Ciputra Tây Hồ: Toán 5-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • NGOẠI THÀNH
  • 2106. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 7-150-Sv-2b
  • 2067. Kim Nỗ Đông Anh: Toán tv 2-150-Sv-nữ-3b
  • 2013. Liên Hà Đông Anh: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b
  • 2. GIA SƯ TOÁN THEO TỪNG QUẬN HÀ NỘI 
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN - ĐỐNG ĐA
  • 2274. Pháo Đài Láng: Anh 5-150-Sv-2b
  • 2276. Nguyễn Trãi Tx: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2159. Chùa Bộc: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2101. Kim Giang Tx : Toán 8-150-Sv-nữ-3b
  • 2201. Nguyễn Trãi: Toán 6-200-Sv-nam-2b-nâng cao
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG - HOÀNG MAI
  • 2289 Minh Khai: Toán 8-150-Sv-2b
  • 2288 Lĩnh Nam: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 2238. Linh Nam: Toán 12-200-Sv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY - NAM TỪ LIÊM
  • 2285. Thành Thái CG: Toán 11-450Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2272. Phố Cầu Giấy: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2244. Mễ Trì: Toán 6-200-Sv-sp-nữ-2b-357CN
  • 2242. Chợ Bưởi: Toán 9-200-Sv-2b-25
  • 2224. Phú Đô: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2206.Hô Tùng Mậu: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2129. Hồ Tùng Mậu: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1985. Trần Quốc Hoàn: Toán 7-150-Sv-sp-nam-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1346. Xuân Thủy: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM
  • 2284. Ngoại Giao Đoàn: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2174. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM - BA ĐÌNH
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • 2212. Phúc Xá: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRÌ - ĐÔNG ANH
  • 2106. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 7-150-Sv-2b
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 3. GIA SƯ TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN HÀ NỘI
  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN, ĐỐNG ĐA
  • 2261. Khương Trung: Anh 6-150-Sv-nữ-năm 2-2b
  • 2257. Nguyễn Trãi Tx: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1977. Nguyễn Trãi Tx: Anh 3-200-Sv nữ-2b-2hs
  • 1923. KIm Giang Tx: Anh 8-150-Sv-1b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2172. Aoen Hà Đồng: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2151. Yên NGhĩa: Anh 1-400Gv-200Sv-2b-3b-246CN
  • 2132. Bv 103: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1910. Quang Trung: Anh 3 tuổi -400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG, HOÀNG MAI
  • 2269. Lĩnh Nam: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2170. Yên Sở HM: ANh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 2040. Minh Khai: ANh 3-300-Sv-nữ- writing 7.0-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY, NAM TỪ LIÊM
  • 2290. Hàm Nghi: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2287 Lê Đức Thọ: Anh 6-200-Sv-sp hoặc nn Anh-2b
  • 2220. Trung Hòa: ANh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2249. Nguyễn Hoàng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2233. Mỹ Đình: Anh 10-170-Sv-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • 2022.Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỪ LIÊM, TÂY HỒ
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1782. Võ Chí Công: Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • 810. Đội Cấn Cống Vị: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • 4. MÔN VĂN THEO QUẬN TẠI HÀ NỘI
  • 2169 Yên Sở HM: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 2027. Vân Canh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1290. Minh Khai HBT: Văn 8-150-Sv-1b
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1750. Vũ Trọng Phụng: Văn 6-350-Gv-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • 5. MÔN HÓA THEO CÁC QUẬN HÀ NỘI
  • 2252. Kim Văn Kim Lũ: Hóa 10-400Gv-170Sv-1b
  • 2171 Cầu Diễn: Hóa 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1879. Định Công: Hóa Lý 8-150Sv-nữ-2b
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1342 Mai Dịch CG: Sinh 8-150-Sv-1b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • 6. MÔN LÝ THEO CÁC QUẬN HÀ NỘI
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 2277. Nguyễn Trãi Tx: Lý 11-200-Sv-1b
  • 2250. Chợ Bưởi CG: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1786. Tam Trinh: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1099 Phạm Văn Đông Cc Bộ Công An: Lý 11-170-Sv-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • 7. NGOẠI NGỮ TIẾNG PHÁP, NHẬT, ĐỨC
  • 1948. Tây Mỗ: Trung 4-250-Sv-2b-2hs
  • 312. Ngoại Giao Đoàn BTL: Trung 10-250-Sv-2b
  • 8. LONG BIÊN
  • 2282. Ngọc Lâm: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2280. Đức Giang: Toán 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2281. Thượng Thanh: Toan tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1989. Aoen LB: Toán 5-150-Sv-nam-2n
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b
  • LỚP TẠI NHÀ HCM - PHÍ 30%
  • 2220. Trung Hòa: ANh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2249. Nguyễn Hoàng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2233. Mỹ Đình: Anh 10-170-Sv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM - BA ĐÌNH
  • 810. Đội Cấn Cống Vị: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỪ LIÊM, TÂY HỒ
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1782. Võ Chí Công: Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY, NAM TỪ LIÊM
  • 2220. Trung Hòa: ANh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2249. Nguyễn Hoàng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2233. Mỹ Đình: Anh 10-170-Sv-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • 2022.Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 2169. Yên Sở HM: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 2027. Vân Canh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG - HOÀNG MAI
  • 2269. Lĩnh Nam: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2170. Yên Sở HM: ANh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 2040. Minh Khai: ANh 3-300-Sv-nữ- writing 7.0-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • 2074. Vĩnh Hưng HM: Anh 9-250-Sv nữ-1b
  • 1955. Hồng Hà TT: Anh 4-150-Sv nữ-2b
  • 2022. Nghĩa Đô CG: Anh 6-150-Sv-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2172. Aoen Hà Đồng: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2151. Yên NGhĩa: Anh 1-400Gv-200Sv-2b-3b-246CN
  • 2132. Bv 103: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1910. Quang Trung: Anh 3 tuổi -400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN - ĐỐNG ĐA
  • 2261. Khương Trung: Anh 6-150-Sv-nữ-năm 2-2b
  • 2257. Nguyễn Trãi Tx: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1977. Nguyễn Trãi Tx: Anh 3-200-Sv nữ-2b-2hs
  • 1923. KIm Giang Tx: Anh 8-150-Sv-1b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2172. Aoen Hà Đồng: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2151. Yên NGhĩa: Anh 1-400Gv-200Sv-2b-3b-246CN
  • 2132. Bv 103: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1910. Quang Trung: Anh 3 tuổi -400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • TIẾNG ANH QUẬN HAI BÀ TRƯNG - HOÀNG MAI
  • 2269. Lĩnh Nam: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2170. Yên Sở HM: ANh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 2040. Minh Khai: ANh 3-300-Sv-nữ- writing 7.0-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY, NAM TỪ LIÊM
  • 2249. Nguyễn Hoàng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2233. Mỹ Đình: Anh 10-170-Sv-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • 2022.Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỪ LIÊM - TÂY HỒ
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1782. Võ Chí Công: Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM - BA ĐÌNH
  • 810. Đội Cấn Cống Vị: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • Ngoại Giao Đoàn BTL(2284):Toán 7-150-sv nữ-2b
  • Thành Thái CG(2285):Toán 11-450gv nữ-200sv nữ-2b
  • 2203Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM - BA ĐÌNH
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • 2212. Phúc Xá: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRÌ - ĐÔNG ANH
  • 2106. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 7-150-Sv-2b
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM - TÂY HỒ
  • 2284. Ngoại Giao Đoàn: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2174. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • Đức Giang LB(2280) Toán 3-150-Sv nữ-2b
  • Thượng Thanh LB(2281) Toán Tv 3-150-Sv nữ-2b
  • Ngọc Lâm LB(2282) Anh 6-150-Sv nữ-1b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY - NAM TỪ LIÊM
  • 2285. Thành Thái CG: Toán 11-450Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2272. Phố Cầu Giấy: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2244. Mễ Trì: Toán 6-200-Sv-sp-nữ-2b-357CN
  • 2242. Chợ Bưởi: Toán 9-200-Sv-2b-25
  • 2224. Phú Đô: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2206.Hô Tùng Mậu: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2129. Hồ Tùng Mậu: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1985. Trần Quốc Hoàn: Toán 7-150-Sv-sp-nam-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1346. Xuân Thủy: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG - HOÀNG MAI
  • 2271. Nguyễn Đức Cảnh: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2268. Linh Đàm: Toán 8-150-Sv-nam-2b
  • 2238. Linh Nam: Toán 12-200-Sv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • 2198. Phố Hu Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • MÔN VĂN HÀ NỘI
  • 2169. Yên Sở HM: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 2027. Vân Canh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1290. Minh Khai HBT: Văn 8-150-Sv-1b
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1750. Vũ Trọng Phụng: Văn 6-350-Gv-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • Hàm Nghi NTL(2275) Toán 5-150-Sv-2b
  • Nguyễn Trãi TX(2276) Toán 12-200-Sv-2b
  • Nguyễn Trãi TX(2277) Lý 12-200-Sv-1b
  • Hoàng Quốc Việt CG(2270) Toán Tv 5-150-Sv nữ-3b
  • Phố Cầu Giấy(2272) Toán 12-200-Sv-2b
  • Pháo Đài Láng ĐĐ(2274) Anh 5-150-sv nữ-2b
  • MÔN HÓA
  • 2252. Kim Văn Kim Lũ: Hóa 10-400Gv-170Sv-1b
  • 2171 Cầu Diễn: Hóa 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1879. Định Công: Hóa Lý 8-150Sv-nữ-2b
  • 1780. Tân Mai: Hóa 10-200-Sv-nữ-2b- chuyên Hóa
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1342 Mai Dịch CG: Sinh 8-150-Sv-1b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • MÔN LÝ
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 2265. Nguyễn Trãi Tx: Lý 11-200-Sv-1b
  • 2251. Kim Văn Kim Lũ: Lý 10-400Gv-170Sv-1b
  • 2250. Chợ Bưởi CG: Lý 11-200-Sv-2b
  • 2180. Đội Cấn: Lý 10-170-Sv-2b
  • 1786. Tam Trinh: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1099 Phạm Văn Đông Cc Bộ Công An: Lý 11-170-Sv-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • Linh Đàm HM (2268) Toán 8-150-SV-2b
  • Linh Đàm HM (2269) Anh 9-200-SV Nữ-2b
  • Nguyễn Đức Cảnh HM (2271) Toán 7-150-SV Nữ-2b
  • LONG BIÊN
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1989. Aoen LB: Toán 5-150-Sv-nam-2n
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b
  • 2264 Nguyễn Trãi TX Toán 11-200-SV-2b
  • 2265 Nguyễn Trãi TX  Lý 11-200-SV-1b
  • 2267 Trịnh Văn Bô NTL  Lý 10-400-GV-250-SV-2b
  • GIA SƯ TOÁN THEO TỪNG QUẬN HÀ NỘI
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN - ĐỐNG ĐA
  • 2264. Nguyễn Trãi Tx: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2159. Chùa Bộc: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2101. Kim Giang Tx : Toán 8-150-Sv-nữ-3b
  • 2201. Nguyễn Trãi: Toán 6-200-Sv-nam-2b-nâng cao
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG - HOÀNG MAI
  • 2271. Nguyễn Đức Cảnh: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2268. Linh Đàm: Toán 8-150-Sv-nam-2b
  • 2238. Linh Nam: Toán 12-200-Sv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY - NAM TỪ LIÊM
  • 2244. Mễ Trì: Toán 6-200-Sv-sp-nữ-2b-357CN
  • 2242. Chợ Bưởi: Toán 9-200-Sv-2b-25
  • 2224. Phú Đô: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2206.Hô Tùng Mậu: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2129. Hồ Tùng Mậu: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1985. Trần Quốc Hoàn: Toán 7-150-Sv-sp-nam-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1346. Xuân Thủy: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM - TÂY HỒ
  • 2174. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM - BA ĐÌNH
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • 2212. Phúc Xá: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRÌ - ĐÔNG ANH
  • 2106. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 7-150-Sv-2b
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • LỚP ONLINE
  • LỚP CHỈ HỌC GIA SƯ ONLINE
  • 2259. Gs on Hải Phòng: Anh 6-100-Sv-2b
  • 2243 Gs on HN: Toán 11-250Gv-150Sv-2b
  • 2236. Gs on Hà Giang: Toán tv 4-150-Sv-sp-nam 3-3b
  • 2075. Gs on HN: Anh 7-250Gv-150Sv-2b- gt solutions
  • 531. Gs on HCM: trung gt-350Gv-150Sv-2b-1.5h
  • 2214. Gs on HN: Pháp 9-150-Sv-1b
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • 2118. gs on Chương Mỹ: Tiếng Việt 3-300-Gv dạy ở HN-1b
  • DANH SÁCH LỚP KÈM TẠI NHÀ( Bảo Hành ❤️ 30 ngày )
  • GIA SƯ TIỂU HỌC
  • TIỂU HỌC QUẬN THANH XUÂN - ĐỐNG ĐA
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • 2150. Phạm Ngọc Thạch: Toán tv 4-200-Sv-sp-3b
  • TIỀU HỌC QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 1640. Dương Nội HĐ: Toán tv 5-350-Gv-nữ-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN HAI BÀ TRƯNG - HOÀNG MAI
  • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b
  • TIỂU HỌC HOÀN KIẾM - BA ĐÌNH - TÂY HỒ
  • 2061. Ciputra Tây Hồ: Toán 5-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • TIỂU HỌC QUẬN NGOẠI THÀNH
  • 2106. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 7-150-Sv-2b
  • 2067. Kim Nỗ Đông Anh: Toán tv 2-150-Sv-nữ-3b
  • 2013. Liên Hà Đông Anh: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b
  • GIA SƯ TOÁN THEO TỪNG QUẬN
  • TOÁN QUẬN THANH XUÂN - ĐỐNG ĐA
  • 2264. Nguyễn Trãi Tx: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2159. Chùa Bộc: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2101. Kim Giang Tx : Toán 8-150-Sv-nữ-3b
  • 2201. Nguyễn Trãi: Toán 6-200-Sv-nam-2b-nâng cao
  • TOÁN QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN HAI BÀ TRƯNG - HOÀNG MAI
  • 2271. Nguyễn Đức Cảnh: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2268. Linh Đàm: Toán 8-150-Sv-nam-2b
  • 2238. Linh Nam: Toán 12-200-Sv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN CẦU GIẤY - NAM TỪ LIÊM
  • 2244. Mễ Trì: Toán 6-200-Sv-sp-nữ-2b-357CN
  • 2242. Chợ Bưởi: Toán 9-200-Sv-2b-25
  • 2224. Phú Đô: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2206.Hô Tùng Mậu: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2129. Hồ Tùng Mậu: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1985. Trần Quốc Hoàn: Toán 7-150-Sv-sp-nam-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1346. Xuân Thủy: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN BẮC TỪ LIÊM
  • 2174. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • TOÁN QUẬN HOÀN KIẾM - BA ĐÌNH
  • 2258. Hồng Hà HK: Toán 10-250-Sv từng học chuyên toán-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • 2212. Phúc Xá: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • TOÁN QUẬN THANH TRÌ - ĐÔNG ANH
  • 2106. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 7-150-Sv-2b
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • GIA SƯ TIẾNG ANH THEO TỪNG QUẬN
  • TIẾNG ANH QUẬN THANH XUÂN - ĐỐNG ĐA
  • 2261. Khương Trung: Anh 6-150-Sv-nữ-năm 2-2b
  • 2257. Nguyễn Trãi Tx: Anh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1977. Nguyễn Trãi Tx: Anh 3-200-Sv nữ-2b-2hs
  • 1923. KIm Giang Tx: Anh 8-150-Sv-1b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • TIẾNG ANH QUẬN HÀ ĐÔNG
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2172. Aoen Hà Đồng: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2151. Yên NGhĩa: Anh 1-400Gv-200Sv-2b-3b-246CN
  • 2132. Bv 103: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1910. Quang Trung: Anh 3 tuổi -400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2269. Lĩnh Nam: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2170. Yên Sở HM: ANh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 2040. Minh Khai: ANh 3-300-Sv-nữ- writing 7.0-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • TIẾNG ANH QUẬN CẦU GIẤY - NAM TỪ LIÊM
  • 2249. Nguyễn Hoàng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2233. Mỹ Đình: Anh 10-170-Sv-2b
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • 2022.Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • TIẾNG ANH QUẬN BẮC TỪ LIÊM - TÂY HỒ
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1782. Võ Chí Công: Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • TIẾNG ANH QUẬN HOÀN KIẾM
  • 810. Đội Cấn Cống Vị: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346
  • TIẾNG ANH CÁC QUẬN CÒN LẠI
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • MÔN VĂN
  • 2169. Yên Sở HM: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 2027. Vân Canh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1290. Minh Khai HBT: Văn 8-150-Sv-1b
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1750. Vũ Trọng Phụng: Văn 6-350-Gv-2b
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • 2252. Kim Văn Kim Lũ: Hóa 10-400Gv-170Sv-1b
  • 2171 Cầu Diễn: Hóa 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1879. Định Công: Hóa Lý 8-150Sv-nữ-2b
  • 1780. Tân Mai: Hóa 10-200-Sv-nữ-2b- chuyên Hóa
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1342 Mai Dịch CG: Sinh 8-150-Sv-1b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • MÔN LÝ
  • 2267. Trịnh Văn Bô: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 2265. Nguyễn Trãi Tx: Lý 11-200-Sv-1b
  • 2251. Kim Văn Kim Lũ: Lý 10-400Gv-170Sv-1b
  • 2250. Chợ Bưởi CG: Lý 11-200-Sv-2b
  • 2180. Đội Cấn: Lý 10-170-Sv-2b
  • 1786. Tam Trinh: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1099 Phạm Văn Đông Cc Bộ Công An: Lý 11-170-Sv-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • NGOẠI NGỮ TIẾNG PHÁP, NHẬT, ĐỨC
  • 1948. Tây Mỗ: Trung 4-250-Sv-2b-2hs
  • 312. Ngoại Giao Đoàn BTL: Trung 10-250-Sv-2b
  • LONG BIÊN
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1989. Aoen LB: Toán 5-150-Sv-nam-2n
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b
  • Danh sách các lớp mới nhất ngày 20/03/2024
  • Lớp chỉ học Gia sư Online
  • 2243 Gs on HN: Toán 11-250Gv-150Sv-2b
  • 2236. Gs on Hà Giang: Toán tv 4-150-Sv-sp-nam 3-3b
  • 2183. gs on HN: Anh 1-150-Sv-sp, nn anh-2b
  • 2075. Gs on HN: Anh 7-250Gv-150Sv-2b- gt solutions
  • 531. Gs on HCM: trung gt-350Gv-150Sv-2b-1.5h
  • 2214. Gs on HN: Pháp 9-150-Sv-1b
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • 2118. gs on Chương Mỹ: Tiếng Việt 3-300-Gv dạy ở HN-1b
  • ---------------------------------------
  • GIA SƯ_TIỂU HỌC
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • 2150. Phạm Ngọc Thạch: Toán tv 4-200-Sv-sp-3b
  • 2. Quận Hà Đông
  • 1640. Dương Nội HĐ: Toán tv 5-350-Gv-nữ-2b

  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
    • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b
  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm
  • 2148. Trần Thái Tông: Toán tv 1-350-Gv-3b

  • 2029. Phùng Chí Kiên: Toán tv 1-150-Sv-sp-nữ-3b

  • 5. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình - Tây Hồ
  • 2061. Ciputra Tây Hồ: Toán 5-350Gv-150Sv-nữ-2b

  • 6. Quận ngoại thành
  • 2106. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 7-150-Sv-2b

  • 2067. Kim Nỗ Đông Anh: Toán tv 2-150-Sv-nữ-3b

  • 2013. Liên Hà Đông Anh: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b

  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b

  • GIA SƯ_TOÁN
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 2248. Khâm Thiên: Toán 9-250-Sv-nữ-2b-hs khá
  • 2157. Nguyễn Trãi : Toán 11-200-Sv-2b
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2159. Chùa Bộc: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2101. Kim Giang Tx : Toán 8-150-Sv-nữ-3b
  • 2201. Nguyễn Trãi: Toán 6-200-Sv-nam-2b-nâng cao
  • 2. Quận Hà Đông
  • 2240 Mỗ Lao: Toán 10-170-Sv-nữ-2b-sgk
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1883 Dượng Nội: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 2238. Linh Nam: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2223. Linh Đàm: Toán 8-150-Sv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • ................
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450-Gv-2b
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm
  • 22244. Mễ Trì: Toán 6-200-Sv-sp-nữ-2b-357CN
  • 2253. Tây Mỗ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 2242. Chợ Bưởi: Toán 9-200-Sv-2b-25
  • 2224. Phú Đô: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2206.Hô Tùng Mậu: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2143. Phố Cầu Giấy: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2129. Hồ Tùng Mậu: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2146. Tây Mỗ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1985. Trần Quốc Hoàn: Toán 7-150-Sv-sp-nam-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1346. Xuân Thủy: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • 5. Quận Bắc Từ Liêm - Tây Hồ
  • 2174. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • 6. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình
  • 2231. Chùa Láng: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • 2181. Đội Cấn: Toán 9-200-Sv-2b
  • 2212. Phúc Xá: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2187. Hồng Hà HK: Toán 10-170-Sv-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 7. Quận Thanh Trì - Đông Anh
  • 2106. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 7-150-Sv-2b
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • -----------------------------------------
  • GIA SƯ_TIẾNG ANH
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 2257. Nguyễn Trãi Tx: Anh 11-200-Sv-nữ-2b

  • 1977. Nguyễn Trãi Tx: Anh 3-200-Sv nữ-2b-2hs

  • 1923. KIm Giang Tx: Anh 8-150-Sv-1b

  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367

  • 2. Quận Hà Đông
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2172. Aoen Hà Đồng: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2151. Yên NGhĩa: Anh 1-400Gv-200Sv-2b-3b-246CN
  • 2132. Bv 103: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1910. Quang Trung: Anh 3 tuổi -400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 2247. Minh Khai HBT: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2170. Yên Sở HM: ANh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 2040. Minh Khai: ANh 3-300-Sv-nữ- writing 7.0-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm
  • 2249. Nguyễn Hoàng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b

  • 2233. Mỹ Đình: Anh 10-170-Sv-2b

  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b

  • 2158 Mỹ Đình: Anh 9-200-3b

  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36

  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b

  • 2022.Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b

  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins

  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins

  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h

  • 1775. Trần Duy Hưng: Anh gt - 200-Sv-nữ-3b-1.5h

  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h

  • 5. Quận Bắc Từ Liêm - Tây Hồ.
  • 2227. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-năm 2-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-năm 2-2b
  • 1782. Võ Chí Công: Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • 1313 Xuân La: Anh 1-400-Gv-nữ-3b
  • 192 Yên Phụ : Anh 11-170-Sv-nữ-2b
  • 6. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình
  • 810. Đội Cấn Cống Vị: Anh 4-150-Sv-nữ-2b

  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b

  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346

  • 7. Các quận còn lại 
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • GIA SƯ_VĂN
  • 2169. Yên Sở HM: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 2027. Vân Canh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1290. Minh Khai HBT: Văn 8-150-Sv-1b
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1750. Vũ Trọng Phụng: Văn 6-350-Gv-2b
  • ................................
  • 2213. Vũ Trọng Phụng Tx: văn 6-350-Gv-1b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • GIA SƯ_HÓA
  • 2252. Kim Văn Kim Lũ: Hóa 10-400Gv-170Sv-1b
  • 2171 Cầu Diễn: Hóa 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1879. Định Công: Hóa Lý 8-150Sv-nữ-2b
  • 1780. Tân Mai: Hóa 10-200-Sv-nữ-2b- chuyên Hóa
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1342 Mai Dịch CG: Sinh 8-150-Sv-1b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • ---------------------------------
  • GIA SƯ_LÝ
  • 2251. Kim Văn Kim Lũ: Lý 10-400Gv-170Sv-1b
  • 2250. Chợ Bưởi CG: Lý 11-200-Sv-2b
  • 2180. Đội Cấn: Lý 10-170-Sv-2b
  • 1786. Tam Trinh: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1099 Phạm Văn Đông Cc Bộ Công An: Lý 11-170-Sv-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • ----------------------------------------------
  • GIA SƯ NGOẠI NGỮ 
  • 1948. Tây Mỗ: Trung 4-250-Sv-2b-2hs

  • 312. Ngoại Giao Đoàn BTL: Trung 10-250-Sv-2b

  • GIA SƯ_QUẬN LONG BIÊN
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2137 Ngọc Thụy : Anh 10-350-Sv-ilet 7.0-2b ( ilet 7.5 400K)
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1989. Aoen LB: Toán 5-150-Sv-nam-2n
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b
  • Danh sách các lớp mới nhất ngày 19/03/2024
  • Lớp chỉ học Gia sư Online
  • 2221. Gs on Hà Giang: Toán tv 4-120-Sv-sp-3b
  • 2183. gs on HN: Anh 1-150-Sv-sp, nn anh-2b

  • 2075. Gs on HN: Anh 7-250Gv-150Sv-2b- gt solutions

  • 531. Gs on HCM: trung gt-350Gv-150Sv-2b-1.5h

  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b

  • 2118. gs on Chương Mỹ: Tiếng Việt 3-300-Gv dạy ở HN-1b

  • ---------------------------------------
  • GIA SƯ_TIỂU HỌC
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 2219. Khâm Thiên : Toán tv 1-150-Sv-2b-246
     
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • 2150. Phạm Ngọc Thạch: Toán tv 4-200-Sv-sp-3b
  • 2207. Cát Linh: Toán tv 2-150-Sv-
  • 2. Quận Hà Đông
  • 2105. Yên Nghĩa: Toán tv 4-150-Sv-nữ-2b

  • 1640. Dương Nội HĐ: Toán tv 5-350-Gv-nữ-2b

  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
    • 2228 Yên Lạc HBT: Toán tv 2-150-Sv-2b
    • 2208. Nguyễn An Ninh HBT: Toán tv 3-150-Sv-nam-4b-3456
    • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b
  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm
  • 2200. Nghĩa Tân CG: Toán 4-200-Sv-2b-24-nâng cao

  • 2148. Trần Thái Tông: Toán tv 1-350-Gv-3b

  • 2029. Phùng Chí Kiên: Toán tv 1-150-Sv-sp-nữ-3b

  • 5. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình - Tây Hồ
  • 2061. Ciputra Tây Hồ: Toán 5-350Gv-150Sv-nữ-2b

  • 6. Quận ngoại thành
  • 2106. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 7-150-Sv-2b

  • 2067. Kim Nỗ Đông Anh: Toán tv 2-150-Sv-nữ-3b

  • 2013. Liên Hà Đông Anh: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b

  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b

  • GIA SƯ_TOÁN
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 2201. Nguyễn Trãi: Toán 6-200-Sv-nam-2b-nâng cao
  • 2190. Thái Hà: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2188 Kim Mã: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2157. Nguyễn Trãi : Toán 11-200-Sv-2b
  • 2159. Chùa Bộc: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2101. Kim Giang Tx : Toán 8-150-Sv-nữ-3b
  • 2092. Lê Văn Lương: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2. Quận Hà Đông
  • 2217. Trung Văn: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1883 Dượng Nội: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 2226. Yên Lạc HBT: Toán 6-150-Sv-2b
  • 2223. Linh Đàm: Toán 8-150-Sv-2b
  • 2222. Định Công: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • ................
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm
  • 2224. Phú Đô: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2211. Bx Mỹ Đình: Toán 6-150-Sv-2b
  • 2206.Hô Tùng Mậu: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2143. Phố Cầu Giấy: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2129. Hồ Tùng Mậu: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2146. Tây Mỗ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1985. Trần Quốc Hoàn: Toán 7-150-Sv-sp-nam-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1346. Xuân Thủy: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • 5. Quận Bắc Từ Liêm - Tây Hồ
  • 2174. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • 6. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình
  • 2181. Đội Cấn: Toán 9-200-Sv-2b
  • 2212. Phúc Xá: Toán 9-200-Sv-nam-2b
  • 2203 Phúc Xá HK: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2187. Hồng Hà HK: Toán 10-170-Sv-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 7. Quận Thanh Trì - Đông Anh
  • 2106. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 7-150-Sv-2b
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • -----------------------------------------
  • GIA SƯ_TIẾNG ANH
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 2202. Nguyễn Trãi: Anh 11-200-Sv-nữ-2b

  • 1977. Nguyễn Trãi Tx: Anh 3-200-Sv nữ-2b-2hs

  • 1923. KIm Giang Tx: Anh 8-150-Sv-1b

  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367

  • 2. Quận Hà Đông
  • 2218. Phú Lương : ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
    2196. La Khê HĐ: Anh 3-150-Sv-nữ-hs vins-2b-1.5h
  • 2172. Aoen Hà Đồng: Anh 7-150-Sv-2b

  • 2151. Yên NGhĩa: Anh 1-400Gv-200Sv-2b-3b-246CN

  • 2132. Bv 103: Anh 7-150-Sv-nữ-2b

  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b

  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b

  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b

  • 1910. Quang Trung: Anh 3 tuổi -400Gv-200Sv-nữ-2b

  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b

  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b

  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca

  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b

  • 1492 Aoen gần Văn Khê: ANh 11-200-Sv-nữ-2b

  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b

  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs

  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ

  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b

  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 2230. Định Công: Anh 9-200-Sv-2b
  • 2170. Yên Sở HM: ANh 8-150-Sv-nữ-2b

  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk

  • 2040. Minh Khai: ANh 3-300-Sv-nữ- writing 7.0-2b

  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b

  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b

  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins

  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b

  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b

  • 767 Định Công : Anh 11-170-Sv-nữ-2b

  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b

  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b

  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b

  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b

  • 879. Linh Đàm: Anh 8-350Gv-200Sv-2b

  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b

  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b

  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs

  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b

  • 2158 Mỹ Đình: Anh 9-200-3b

  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36

  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b

  • 2022.Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b

  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins

  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins

  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h

  • 1775. Trần Duy Hưng: Anh gt - 200-Sv-nữ-3b-1.5h

  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h

  • 5. Quận Bắc Từ Liêm - Tây Hồ.
  • 2225 Thụy Phương: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2205. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-2b
  • 1782. Võ Chí Công: Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 1746. Trường Cấp 3 Tây Hồ: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • 1313 Xuân La: Anh 1-400-Gv-nữ-3b
  • 192 Yên Phụ : Anh 11-170-Sv-nữ-2b
  • 6. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình
  • 810. Đội Cấn Cống Vị: Anh 4-150-Sv-nữ-2b

  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b

  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346

  • 7. Các quận còn lại 
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • GIA SƯ_VĂN
  • 2182. Đội Cấn: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2173. Cầu Diễn: văn 7-150-Sv-nữ-1b-CN
  • 2169. Yên Sở HM: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 2068. Đội Cấn Phan Kế Bính: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2027. Vân Canh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1290. Minh Khai HBT: Văn 8-150-Sv-1b
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1750. Vũ Trọng Phụng: Văn 6-350-Gv-2b
  • ................................
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • GIA SƯ_HÓA
  • 2179. Đội Cấn: Hóa 10-170-Sv-2b
  • 2171 Cầu Diễn: Hóa 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1879. Định Công: Hóa Lý 8-150Sv-nữ-2b
  • 1780. Tân Mai: Hóa 10-200-Sv-nữ-2b- chuyên Hóa
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1342 Mai Dịch CG: Sinh 8-150-Sv-1b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • ---------------------------------
  • GIA SƯ_LÝ
  • 2180. Đội Cấn: Lý 10-170-Sv-2b
  • 1786. Tam Trinh: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1099 Phạm Văn Đông Cc Bộ Công An: Lý 11-170-Sv-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • ----------------------------------------------
  • GIA SƯ NGOẠI NGỮ 
  • 1948. Tây Mỗ: Trung 4-250-Sv-2b-2hs

  • 1936. Lĩnh Nam: Trung 4-200-Sv-2b

  • 312. Ngoại Giao Đoàn BTL: Trung 10-250-Sv-2b

  • 183. Láng Hạ Đ Đ: hàn 6-200-Sv-nữ-2b

  • GIA SƯ_QUẬN LONG BIÊN
  • 2177 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 2175. Việt Hưng : Lý 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2176. Việt Hưng : Văn 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2137 Ngọc Thụy : Anh 10-350-Sv-ilet 7.0-2b ( ilet 7.5 400K)
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1989. Aoen LB: Toán 5-150-Sv-nam-2n
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1353. Bồ Đề : Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b
  • Danh sách các lớp mới nhất ngày 18/03/2024
  • Lớp chỉ học Gia sư Online
  • 2183. gs on HN: Anh 1-150-Sv-sp, nn anh-2b

  • 2178. Gs on Bắc Giang: Anh 6-100-Sv-nữ-2b

  • 2075. Gs on HN: Anh 7-250Gv-150Sv-2b- gt solutions

  • 1925. gs on HN: Hóa 10-120-Sv-2b

  • 531. Gs on HCM: trung gt-350Gv-150Sv-2b-1.5h

  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b

  • 2118. gs on Chương Mỹ: Tiếng Việt 3-300-Gv dạy ở HN-1b

  • ---------------------------------------
  • GIA SƯ_TIỂU HỌC
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b

  • 2150. Phạm Ngọc Thạch: Toán tv 4-200-Sv-sp-3b

  • 2207. Cát Linh: Toán tv 2-150-Sv-

  • 2. Quận Hà Đông
  • 2105. Yên Nghĩa: Toán tv 4-150-Sv-nữ-2b

  • 1640. Dương Nội HĐ: Toán tv 5-350-Gv-nữ-2b

  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b

  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm
  • 2200. Nghĩa Tân CG: Toán 4-200-Sv-2b-24-nâng cao

  • 2148. Trần Thái Tông: Toán tv 1-350-Gv-3b

  • 2029. Phùng Chí Kiên: Toán tv 1-150-Sv-sp-nữ-3b

  • 5. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình - Tây Hồ
  • 2061. Ciputra Tây Hồ: Toán 5-350Gv-150Sv-nữ-2b

  • 6. Quận ngoại thành
  • 2106. Cầu Thăng Long Đông Anh: Toán 7-150-Sv-2b

  • 2067. Kim Nỗ Đông Anh: Toán tv 2-150-Sv-nữ-3b

  • 2013. Liên Hà Đông Anh: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b

  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b

  • GIA SƯ_TOÁN
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 2181. Đội Cấn: Toán 9-200-Sv-2b

  • 2190. Thái Hà: Toán 11-200-Sv-nữ-2b

  • 2188 Kim Mã: Toán 7-150-Sv-nữ-2b

  • 2157. Nguyễn Trãi : Toán 11-200-Sv-2b

  • 2159. Chùa Bộc: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b

  • 2101. Kim Giang Tx : Toán 8-150-Sv-nữ-3b

  • 2092. Lê Văn Lương: Toán 9-200-Sv-nữ-2b

  • 2. Quận Hà Đông
  • 2196. La Khê : Anh 3-150-Sv-2b-vins--1.5h

  • 2184. Tố Hữu: Toán 10-170-Sv-nữ-2b

  • 2165. Vạn Phúc: Toán 11-200-Sv-2b-35

  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b

  • 1883 Dượng Nội: Toán 9-200-Sv-nữ-2b

  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.

  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b

  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b

  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b

  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b

  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b

  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b

  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 2198. Phố Huế: Toán 12-450Gv-200Sv-nữ-2b

  • 2152. Linh Đàm: Toán 7-250-Sv-2b-chuyên Toán

  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b

  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b

  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b

  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • ................
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm
  • 2206.Hô Tùng Mậu: Toán 12-200-Sv-2b

  • 2143. Phố Cầu Giấy: Toán 12-200-Sv-2b

  • 2142. Phú Đô: Toán 11-200-Sv-nữ-2b

  • 2129. Hồ Tùng Mậu: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b

  • 2146. Tây Mỗ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b

  • 1985. Trần Quốc Hoàn: Toán 7-150-Sv-sp-nam-2b

  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b

  • 1346. Xuân Thủy: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b

  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản

  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản

  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b

  • 5. Quận Bắc Từ Liêm - Tây Hồ
  • 2174. Nguyễn Hoàng Tôn TH: Toán 8-150-Sv-nữ-2b

  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b

  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b

  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b

  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b

  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24

  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b

  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b

  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25

  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b

  • 6. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản

  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b

  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b

  • 7. Quận Thanh Trì - Đông Anh
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b

  • -----------------------------------------
  • GIA SƯ_TIẾNG ANH
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 2202. Nguyễn Trãi: Anh 11-200-Sv-nữ-2b

  • 1977. Nguyễn Trãi Tx: Anh 3-200-Sv nữ-2b-2hs

  • 1923. KIm Giang Tx: Anh 8-150-Sv-1b

  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367

  • 2. Quận Hà Đông
  • 2172. Aoen Hà Đồng: Anh 7-150-Sv-2b

  • 2161. La Khê: ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b

  • 2151. Yên NGhĩa: Anh 1-400Gv-200Sv-2b-3b-246CN

  • 2132. Bv 103: Anh 7-150-Sv-nữ-2b

  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b

  • 2046. Phú Lãm - Xốm: Anh 7-200-Sv-let 6.0-2b-sgk

  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b

  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b

  • 1910. Quang Trung: Anh 3 tuổi -400Gv-200Sv-nữ-2b

  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b

  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b

  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b

  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca

  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b

  • 1492 Aoen gần Văn Khê: ANh 11-200-Sv-nữ-2b

  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b

  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs

  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ

  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b

  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 2170. Yên Sở HM: ANh 8-150-Sv-nữ-2b

  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk

  • 2040. Minh Khai: ANh 3-300-Sv-nữ- writing 7.0-2b

  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b

  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b

  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins

  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b

  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b

  • 767 Định Công : Anh 11-170-Sv-nữ-2b

  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b

  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b

  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b

  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b

  • 879. Linh Đàm: Anh 8-350Gv-200Sv-2b

  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b

  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b

  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs

  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm
  • 2210. Yên Hòa - Hòa Bằng: Anh 12-200-Sv-nữ-2b

  • 2158 Mỹ Đình: Anh 9-200-3b

  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36

  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b

  • 2022.Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b

  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins

  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins

  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h

  • 1775. Trần Duy Hưng: Anh gt - 200-Sv-nữ-3b-1.5h

  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h

  • 5. Quận Bắc Từ Liêm - Tây Hồ.
  • 2205. Yên Phụ: Anh 7-150-Sv-2b
  • 2204. yên Phụ: Anh 4-150-Sv-2b
  • 1782. Võ Chí Công: Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 1746. Trường Cấp 3 Tây Hồ: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • 1313 Xuân La: Anh 1-400-Gv-nữ-3b
  • 192 Yên Phụ : Anh 11-170-Sv-nữ-2b
  • 6. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình
  • 810. Đội Cấn Cống Vị: Anh 4-150-Sv-nữ-2b

  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b

  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346

  • 7. Các quận còn lại 
  • 2199. Đông Trù Đông Anh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • GIA SƯ_VĂN
  • 2182. Đội Cấn: Văn 9-200-Sv-2b
  • 2173. Cầu Diễn: văn 7-150-Sv-nữ-1b-CN
  • 2169. Yên Sở HM: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 2068. Đội Cấn Phan Kế Bính: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2027. Vân Canh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1290. Minh Khai HBT: Văn 8-150-Sv-1b
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1750. Vũ Trọng Phụng: Văn 6-350-Gv-2b
  • ................................
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • GIA SƯ_HÓA
  • 1935. Phúc Tân HK: KHTN 8-150-Sv-nữ-1b

  • 1903. Tứ Liên TH: KHTN 8-150-Sv-2b

  • 1879. Định Công: Hóa Lý 8-150Sv-nữ-2b

  • 1780. Tân Mai: Hóa 10-200-Sv-nữ-2b- chuyên Hóa

  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b

  • 1432 Lĩnh Nam: Hóa 8-150-Sv-nữ-1b

  • 1342 Mai Dịch CG: Sinh 8-150-Sv-1b

  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b

  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b

  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b

  • ---------------------------------
  • GIA SƯ_LÝ
  • 1786. Tam Trinh: Lý 11-200-Sv-nữ-2b

  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b

  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b

  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b

  • 1099 Phạm Văn Đông Cc Bộ Công An: Lý 11-170-Sv-2b

  • 946 Trịnh Văn Bô NTL: Lý 10-400Gv-250Sv-2b

  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản

  • ----------------------------------------------
  • GIA SƯ NGOẠI NGỮ 
  • 1948. Tây Mỗ: Trung 4-250-Sv-2b-2hs

  • 1936. Lĩnh Nam: Trung 4-200-Sv-2b

  • 312. Ngoại Giao Đoàn BTL: Trung 10-250-Sv-2b

  • 183. Láng Hạ Đ Đ: hàn 6-200-Sv-nữ-2b

  • GIA SƯ_QUẬN LONG BIÊN
  • 2137 Ngọc Thụy : Anh 10-350-Sv-ilet 7.0-2b ( ilet 7.5 400K)

  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b

  • 2090. Aoen LB: Toán 6-150-Sv-2b

  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b

  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b

  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b

  • 1989. Aoen LB: Toán 5-150-Sv-nam-2n

  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b

  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b

  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b

  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b

  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b

  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b

  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b

  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b

  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b

  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b

  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b

  • 1353. Bồ Đề : Anh 3-200-Sv-nữ-2b

  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b

  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b

  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b

  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b

  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b

  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b

  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b

  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam

  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b

  • Danh sách các lớp mới nhất ngày 17/03/2024
  • Lớp chỉ học Gia sư Online
  • 2124. gs on HN: Anh 9-150-Sv-nữ-2b-24
  • 2153. Gs on Hà Giang: Văn 6-100-Sv-nữ-2b
  • 2075. Gs on HN: Anh 7-250Gv-150Sv-2b- gt solutions
  • 1925. gs on HN: Hóa 10-120-Sv-2b
  • 531. Gs on HCM: trung gt-350Gv-150Sv-2b-1.5h
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • 2118. gs on Chương Mỹ: Tiếng Việt 3-300-Gv dạy ở HN-1b
  • ---------------------------------------
  • GIA SƯ_TIỂU HỌC
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 1057 Nguyễn Tuân tx: Luyện chữ 1-350-Gv-1b sáng T7
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • 2. Quận Hà Đông
  • 2105. Yên Nghĩa: Toán tv 4-150-Sv-nữ-2b
  • 1640. Dương Nội HĐ: Toán tv 5-350-Gv-nữ-2b
  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 1881. Lĩnh Nam: Tv 5-150-Sv-nữ-2b
  • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b
  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm
  • 2029. Phùng Chí Kiên: Toán tv 1-150-Sv-sp-nữ-3b
  • 5. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình - Tây Hồ
  • 2061. Ciputra Tây Hồ: Toán 5-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 1847. Phúc Xá H Kiếm: Toán 5-150-Sv-nữ-2b
  • 6. Quận ngoại thành
  • 2067. Kim Nỗ Đông Anh: Toán tv 2-150-Sv-nữ-3b
  • 2013. Liên Hà Đông Anh: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b
  • -----------------------------------
  • GIA SƯ_TOÁN
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 2159. Chùa Bộc: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2160. Khương Trung: Toán 10-170-Sv-nam-2b
  • 2157. Nguyễn Trãi : Toán 11-200-Sv-2b
  • 2127. Nguyên Trãi: Toán 6-200-Sv-nam-2b-nâng cao.
  • 2101. Kim Giang Tx : Toán 8-150-Sv-nữ-3b
  • 2092. Lê Văn Lương: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2089. Hạ Đình Nguyễn Trãi: Toán 7-150-Sv-2b
  • 2073. Hoàng Cầu: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 775. Nguyễn Xiển Tx: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2. Quận Hà Đông
  • 2102. Vạn Phúc: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2095. Quang Trung: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1883 Dượng Nội: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 2152. Linh Đàm: Toán 7-250-Sv-2b-chuyên Toán
  • 2156. Linh Đàm Hoàng Liệt: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1781. Tân Mai: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • ................
  • 2149. Bx Nước Ngầm: Toán 8-350-Gv-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm
  • 2143. Phố Cầu Giấy: Toán 12-200-Sv-2b
  • 2142. Phú Đô: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2129. Hồ Tùng Mậu: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 2146. Tây Mỗ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1985. Trần Quốc Hoàn: Toán 7-150-Sv-sp-nam-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1346. Xuân Thủy: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • 5. Quận Bắc Từ Liêm - Tây Hồ
  • 2154 Xuân Đỉnh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • 6. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 7. Quận Thanh Trì - Đông Anh
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • -----------------------------------------
  • GIA SƯ_TIẾNG ANH
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 2081. Phương Liệt Trường Chinh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2020. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-nữ-2b
  • 1977. Nguyễn Trãi Tx: Anh 3-200-Sv nữ-2b-2hs
  • 1923. KIm Giang Tx: Anh 8-150-Sv-1b
  • 1915. Kim Mã: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1698. Kim Giang Tx: Anh 1-150-Sv-nữ-3b-2345
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • 2. Quận Hà Đông
  • 2161. La Khê: ANh 3-200-Sv-nữ-ilet 6.0-2b
  • 2151. Yên NGhĩa: Anh 1-400Gv-200Sv-2b-3b-246CN
  • 2132. Bv 103: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 2133. Bv 103: Anh 3-150-Sv-nữ-2b
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2046. Phú Lãm - Xốm: Anh 7-200-Sv-let 6.0-2b-sgk
  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1922. Phú Lương: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1910. Quang Trung: Anh 3 tuổi -400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 1492 Aoen gần Văn Khê: ANh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 2066. Vĩnh Hưng: Anh 5 tuổi-200-Sv-3b-2hs
  • 2053. Nguyễn Khoái HM: Anh 3-150-Sv nam 2-nữ-2b
  • 2040. Minh Khai: ANh 3-300-Sv-nữ- writing 7.0-2b
  • 1914. Linh Đàm: Anh 5 tuổi-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1024. Lĩnh Nam Thúy Lĩnh: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 767 Định Công : Anh 11-170-Sv-nữ-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 879. Linh Đàm: Anh 8-350Gv-200Sv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm
  • 2158 Mỹ Đình: Anh 9-200-3b
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2107 Hồ Tùng Mậu: Anh 10-170-Sv-nam-2b
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • 2022.Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1404 Mễ Trì : ANh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1775. Trần Duy Hưng: Anh gt - 200-Sv-nữ-3b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 5. Quận Bắc Từ Liêm - Tây Hồ.
  • 1782. Võ Chí Công: Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 1746. Trường Cấp 3 Tây Hồ: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • 1313 Xuân La: Anh 1-400-Gv-nữ-3b
  • 1317 Âu Cơ: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 192 Yên Phụ : Anh 11-170-Sv-nữ-2b
  • 6. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình
  • 1820. Phúc Tân: Anh 7-200-Sv-2b-2hs
  • 1593. Phúc Tân : Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 810. Đội Cấn Cống Vị: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346
  • 7. Các quận còn lại 
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • GIA SƯ_VĂN
  • 2138 Lĩnh Nam: văn 7-150-Sv-2b
  • 2087. Trần Bình CG: Văn 11-200-Sv-2b
  • 2068. Đội Cấn Phan Kế Bính: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2048. Pháo Đài Láng: Văn 10-170-Sv-2b
  • 2027. Vân Canh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1290. Minh Khai HBT: Văn 8-150-Sv-1b
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1750. Vũ Trọng Phụng: Văn 6-350-Gv-2b
  • ................................
  • 2115. Aoen Hà Đông: Văn 7-350-Gv-2b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • ------------------------------
  • GIA SƯ_HÓA
  • 1935. Phúc Tân HK: KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1903. Tứ Liên TH: KHTN 8-150-Sv-2b
  • 1879. Định Công: Hóa Lý 8-150Sv-nữ-2b
  • 1780. Tân Mai: Hóa 10-200-Sv-nữ-2b- chuyên Hóa
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1432 Lĩnh Nam: Hóa 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1342 Mai Dịch CG: Sinh 8-150-Sv-1b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • ---------------------------------
  • GIA SƯ_LÝ
  • 1786. Tam Trinh: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1099 Phạm Văn Đông Cc Bộ Công An: Lý 11-170-Sv-2b
  • 946 Trịnh Văn Bô NTL: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • ----------------------------------------------
  • GIA SƯ NGOẠI NGỮ 
  • 1948. Tây Mỗ: Trung 4-250-Sv-2b-2hs
  • 1936. Lĩnh Nam: Trung 4-200-Sv-2b
  • 312. Ngoại Giao Đoàn BTL: Trung 10-250-Sv-2b
  • 183. Láng Hạ Đ Đ: hàn 6-200-Sv-nữ-2b
  • GIA SƯ_QUẬN LONG BIÊN
  • 2137 Ngọc Thụy : Anh 10-350-Sv-ilet 7.0-2b ( ilet 7.5 400K)
  • 2136. Ngọc Thụy: Toán 10-170-Sv-2b
  • 2090. Aoen LB: Toán 6-150-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1989. Aoen LB: Toán 5-150-Sv-nam-2n
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1353. Bồ Đề : Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b
  • Danh sách các lớp mới nhất ngày 16/03/2024
  • Lớp chỉ học Gia sư Online

  • 2122. Gs on Hải Phòng: Toán 7-100-Sv-2b
  • 2124. gs on HN: Anh 9-150-Sv-nữ-2b-24
  • 2123. gs on Thái Bình: Anh 12-250Gv-150Sv-2b
  • 2121. Gs on Long Biên: Văn 5-200Gv-100Sv-1b
  • 2114. Gs on HN: Tiếng Việt 5-100-Sv-2b
  • 2118. gs on Chương Mỹ: Tiếng Việt 3-300-Gv dạy ở HN-1b
  • 2075. Gs on HN: Anh 7-250Gv-150Sv-2b- gt solutions
  • 1925. gs on HN: Hóa 10-120-Sv-sp-2b
  • 1713. Gs on HN: Hóa 10-120-Sv-sp-Hóa-2b
  • 2117. Gs on HN: Tiếng Hàn 6-150-Sv-2b
  • 531. Gs on HCM: trung gt-350Gv-150Sv-2b-1.5h
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • ---------------------------------------
  • GIA SƯ_TIỂU HỌC
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 1057 Nguyễn Tuân tx: Luyện chữ 1-350-Gv-1b sáng T7
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • 2. Quận Hà Đông
  • 2105. Yên Nghĩa: Toán tv 4-150-Sv-nữ-2b
  • 1640. Dương Nội HĐ: Toán tv 5-350-Gv-nữ-2b
  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 1881. Lĩnh Nam: Tv 5-150-Sv-nữ-2b
  • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b
  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm
  • 2029. Phùng Chí Kiên: Toán tv 1-150-Sv-sp-nữ-3b
  • 5. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình - Tây Hồ
  • 2061. Ciputra Tây Hồ: Toán 5-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 1847. Phúc Xá H Kiếm: Toán 5-150-Sv-nữ-2b
  • 6. Quận ngoại thành
  • 2067. Kim Nỗ Đông Anh: Toán tv 2-150-Sv-nữ-3b
  • 2013. Liên Hà Đông Anh: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b
  • -----------------------------------
  • GIA SƯ_TOÁN
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 2101. Kim Giang Tx : Toán 8-150-Sv-nữ-3b
  • 2092. Lê Văn Lương: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2089. Hạ Đình Nguyễn Trãi: Toán 7-150-Sv-2b
  • 2073. Hoàng Cầu: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 775. Nguyễn Xiển Tx: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2. Quận Hà Đông
  • 2102. Vạn Phúc: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2095. Quang Trung: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1957. Thanh Hà HĐ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1883 Dượng Nội: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 1781. Tân Mai: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1654. ĐH Bách Khoa HBT: Toán 6-200-Sv-nữ-2b-hs vins
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • ................
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm
  • 2086. Trần Bình CG: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2014 Tây Mỗ: Toán 6-150-Sv-nữ-năm trở lên-2b
  • 1985. Trần Quốc Hoàn: Toán 7-150-Sv-sp-nam-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1346. Xuân Thủy: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • 5. Quận Bắc Từ Liêm - Tây Hồ
  • 2106. Cầu Thăng Long BTL: Toán 7-150-Sv-2b
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • 6. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình
  • 1859. Phúc Tân HK: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 7. Quận Thanh Trì - Đông Anh.
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • -----------------------------------------
  • GIA SƯ_TIẾNG ANH
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 2119. Tôn Đức Thắng: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 2081. Phương Liệt Trường Chinh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2078. Thái Hà: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2020. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-nữ-2b
  • 1977. Nguyễn Trãi Tx: Anh 3-200-Sv nữ-2b-2hs
  • 1923. KIm Giang Tx: Anh 8-150-Sv-1b
  • 1915. Kim Mã: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1678. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1698. Kim Giang Tx: Anh 1-150-Sv-nữ-3b-2345
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • 2. Quận Hà Đông
  • 2093. Kiến Hưng: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2046. Phú Lãm - Xốm: Anh 7-200-Sv-let 6.0-2b-sgk
  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1922. Phú Lương: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1910. Quang Trung: Anh 3 tuổi -400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 1492 Aoen gần Văn Khê: ANh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 2066. Vĩnh Hưng: Anh 5 tuổi-200-Sv-3b-2hs
  • 2053. Nguyễn Khoái HM: Anh 3-150-Sv nam 2-nữ-2b
  • 2040. Minh Khai: ANh 3-300-Sv-nữ- writing 7.0-2b
  • 1914. Linh Đàm: Anh 5 tuổi-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1024. Lĩnh Nam Thúy Lĩnh: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 767 Định Công : Anh 11-170-Sv-nữ-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 879. Linh Đàm: Anh 8-350Gv-200Sv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm
  • 2008. Nguyễn Cơ Thạch: Anh 9-250-Sv-2b-36
  • 2107 Hồ Tùng Mậu: Anh 10-170-Sv-nam-2b
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • 2022.Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1404 Mễ Trì : ANh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1775. Trần Duy Hưng: Anh gt - 200-Sv-nữ-3b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 5. Quận Bắc Từ Liêm - Tây Hồ.
  • 1782. Võ Chí Công: Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 1746. Trường Cấp 3 Tây Hồ: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • 1313 Xuân La: Anh 1-400-Gv-nữ-3b
  • 1317 Âu Cơ: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 192 Yên Phụ : Anh 11-170-Sv-nữ-2b
  • 6. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình
  • 2069. Đội Cấn Phan Kế Bính: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1820. Phúc Tân: Anh 7-200-Sv-2b-2hs
  • 1593. Phúc Tân : Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 810. Đội Cấn Cống Vị: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346
  • 7. Các quận còn lại 
  • 2096. Kim Chung H Đức: Anh 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • GIA SƯ_VĂN
  • 2087. Trần Bình CG: Văn 11-200-Sv-2b
  • 2068. Đội Cấn Phan Kế Bính: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2048. Pháo Đài Láng: Văn 10-170-Sv-2b
  • 2027. Vân Canh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1382. Dương Nội HĐ: Văn 9-200-Sv-2b
  • 1290. Minh Khai HBT: Văn 8-150-Sv-1b
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1750. Vũ Trọng Phụng: Văn 6-350-Gv-2b
  • ................................
  • 2112. DƯơng Nội HĐ: Văn 9-400Gv-200Sv-2b ( ko nhận Gv 7x)
  • 2115. Aoen Hà Đông: Văn 7-350-Gv-2b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • ------------------------------
  • GIA SƯ_HÓA
  • 1935. Phúc Tân HK: KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1903. Tứ Liên TH: KHTN 8-150-Sv-2b
  • 1879. Định Công: Hóa Lý 8-150Sv-nữ-2b
  • 1780. Tân Mai: Hóa 10-200-Sv-nữ-2b- chuyên Hóa
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1432 Lĩnh Nam: Hóa 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1342 Mai Dịch CG: Sinh 8-150-Sv-1b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • ---------------------------------
  • GIA SƯ_LÝ
  • 1786. Tam Trinh: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1099 Phạm Văn Đông Cc Bộ Công An: Lý 11-170-Sv-2b
  • 946 Trịnh Văn Bô NTL: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • ----------------------------------------------
  • GIA SƯ NGOẠI NGỮ 
  • 1948. Tây Mỗ: Trung 4-250-Sv-2b-2hs
  • 1936. Lĩnh Nam: Trung 4-200-Sv-2b
  • 312. Ngoại Giao Đoàn BTL: Trung 10-250-Sv-2b
  • 183. Láng Hạ Đ Đ: hàn 6-200-Sv-nữ-2b
  • GIA SƯ_QUẬN LONG BIÊN
  • 2090. Aoen LB: Toán 6-150-Sv-2b
  • 2091. Aoen LB: Văn 6-150-Sv-2b
  • 2094. Ngọc Lâm: Toán tv 5-150-Sv-2b
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1989. Aoen LB: Toán 5-150-Sv-nam-2n
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1353. Bồ Đề : Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b
  • Danh sách các lớp mới nhất ngày 15/03/2024
  • Lớp chỉ học Gia sư Online
  • 2085. gs on Bắc Giang: Toán 6-100-Sv-nữ-2b
  • 2082 gs on Phú Xuyên: Lý 11-250Gv-150Sv-1b
  • 2079 gs on Phú Xuyên: Toán 11-250Gv-150Sv-2b
  • 2075. Gs on HN: Anh 7-250Gv-150Sv-2b- gt solutions
  • 2063. Gs on Ngọc Lâm: Anh 6-100-Sv-nữ-2b
  • 2062. Gs on Quảng Ninh: Toán 6-100-Sv-nữ-2b
  • 2041. Gs on HN: Tiếng Việt 5-100-Sv-sp-1b
  • 1925. gs on HN: Hóa 10-120-Sv-sp-2b
  • 1713. Gs on HN: Hóa 10-120-Sv-sp-Hóa-2b
  • 531. Gs on HCM: trung gt-350Gv-150Sv-2b-1.5h
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • GIA SƯ_TIỂU HỌC
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 1057 Nguyễn Tuân tx: Luyện chữ 1-350-Gv-1b sáng T7
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • 2. Quận Hà Đông
  • 1554 Đô Nghĩa HĐ: Toán tv 4-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 1640. Dương Nội HĐ: Toán tv 5-350-Gv-nữ-2b
  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 1881. Lĩnh Nam: Tv 5-150-Sv-nữ-2b
  • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b
  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm
  • 2029. Phùng Chí Kiên: Toán tv 1-150-Sv-sp-nữ-3b

  • 5. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình - Tây Hồ
  • 2009. Hàng Giấy: Toán 4-150-Sv-nữ-2b
  • 1847. Phúc Xá H Kiếm: Toán 5-150-Sv-nữ-2b
  • 6. Quận ngoại thành
  • 2061. Ciputra Tây Hồ: Toán 5-350Gv-150Sv-nữ-2b

  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b
  • GIA SƯ_TOÁN 
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 2073. Hoàng Cầu: Toán 8-150-Sv-nữ-2b

  • 775. Nguyễn Xiển Tx: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2. Quận Hà Đông
  • 2055 Dương Nội: Toán 9-200-Sv-2b
  • 2047 Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1957. Thanh Hà HĐ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1883 Dượng Nội: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 2072. Minh Khai : Toán 9-200-Sv-nữ-2b- sgk
  • 1781. Tân Mai: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1654. ĐH Bách Khoa HBT: Toán 6-200-Sv-nữ-2b-hs vins
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1577 Minh Khai: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • ................
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm
  • 2086. Trần Bình CG: Toán 11-200-Sv-2b
  • 2014 Tây Mỗ: Toán 6-150-Sv-nữ-năm trở lên-2b
  • 1985. Trần Quốc Hoàn: Toán 7-150-Sv-sp-nam-2b
  • 1846. Tây Mỗ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1618. Xuân Phương : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1346. Xuân Thủy: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • 5. Quận Bắc Từ Liêm - Tây Hồ
  • 2083. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • 6. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình
  • 2070. Đội Cấn Phan Kế Bính: Toán 8-150-Sv-2b
  • 1859. Phúc Tân HK: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 7. Quận Thanh Trì - Đông Anh
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • GIA SƯ_TIẾNG ANH
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 2081. Phương Liệt Trường Chinh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 2078. Thái Hà: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 2071. Pháo Đài Láng: ANh 5-150-Sv-2b
  • 2020. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-nữ-2b
  • 1977. Nguyễn Trãi Tx: Anh 3-200-Sv nữ-2b-2hs
  • 1923. KIm Giang Tx: Anh 8-150-Sv-1b
  • 1915. Kim Mã: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1678. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1698. Kim Giang Tx: Anh 1-150-Sv-nữ-3b-2345
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • 2. Quận Hà Đông
  • 2065. Trần Phú HĐ: ANh 5-150-Sv-nam-2b
  • 2046. Phú Lãm - Xốm: Anh 7-200-Sv-let 6.0-2b-sgk
  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1922. Phú Lương: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1910. Quang Trung: Anh 3 tuổi -400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 1492 Aoen gần Văn Khê: ANh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 2074. Vĩnh Hưng: Anh 9-250-Sv-nữ-1b-CN-sgk
  • 2066. Vĩnh Hưng: Anh 5 tuổi-200-Sv-3b-2hs
  • 2053. Nguyễn Khoái HM: Anh 3-150-Sv nam 2-nữ-2b
  • 2040. Minh Khai: ANh 3-300-Sv-nữ- writing 7.0-2b
  • 1974. Gamuda yên sở: Anh 12-200-Sv-2b
  • 1914. Linh Đàm: Anh 5 tuổi-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1024. Lĩnh Nam Thúy Lĩnh: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 767 Định Công : Anh 11-170-Sv-nữ-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 879. Linh Đàm: Anh 8-350Gv-200Sv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm
  • 2077 Phạm văn Đồng: Anh 6-500-Gv-2b
  • 2022.Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1404 Mễ Trì : ANh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1775. Trần Duy Hưng: Anh gt - 200-Sv-nữ-3b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 5. Quận Bắc Từ Liêm - Tây Hồ
  • 2034. Xuân La: Anh 1-200-Sv-nữ-3b-2hs-1.5h
  • 1782. Võ Chí Công: Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 1746. Trường Cấp 3 Tây Hồ: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • 1313 Xuân La: Anh 1-400-Gv-nữ-3b
  • 1317 Âu Cơ: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 192 Yên Phụ : Anh 11-170-Sv-nữ-2b
  • 6. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình
  • 2069. Đội Cấn Phan Kế Bính: Anh 8-150-Sv-2b

  • 1820. Phúc Tân: Anh 7-200-Sv-2b-2hs
  • 1593. Phúc Tân : Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 810. Đội Cấn Cống Vị: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346
  • 7. Các quận còn lại 
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • GIA SƯ_VĂN
  • 2087. Trần Bình CG: Văn 11-200-Sv-2b
  • 2068. Đội Cấn Phan Kế Bính: Văn 8-150-Sv-2b
  • 2048. Pháo Đài Láng: Văn 10-170-Sv-2b
  • 2027. Vân Canh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1382. Dương Nội HĐ: Văn 9-200-Sv-2b
  • 1290. Minh Khai HBT: Văn 8-150-Sv-1b
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 1708. Linh Nam : Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1750. Vũ Trọng Phụng: Văn 6-350-Gv-2b
  • ................................
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • GIA SƯ_HÓA
  • 1935. Phúc Tân HK: KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1903. Tứ Liên TH: KHTN 8-150-Sv-2b
  • 1879. Định Công: Hóa Lý 8-150Sv-nữ-2b
  • 1780. Tân Mai: Hóa 10-200-Sv-nữ-2b- chuyên Hóa
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1432 Lĩnh Nam: Hóa 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1342 Mai Dịch CG: Sinh 8-150-Sv-1b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • GIA SƯ_LÝ
  • 1786. Tam Trinh: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1099 Phạm Văn Đông Cc Bộ Công An: Lý 11-170-Sv-2b
  • 946 Trịnh Văn Bô NTL: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • ----------------------------------------------
  • GIA SƯ NGOẠI NGỮ 
  • 1948. Tây Mỗ: Trung 4-250-Sv-2b-2hs
  • 1936. Lĩnh Nam: Trung 4-200-Sv-2b
  • 312. Ngoại Giao Đoàn BTL: Trung 10-250-Sv-2b
  • 183. Láng Hạ Đ Đ: hàn 6-200-Sv-nữ-2b
  • GIA SƯ_QUẬN LONG BIÊN
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1989. Aoen LB: Toán 5-150-Sv-nam-2n
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1569 Sài Đồng: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1353. Bồ Đề : Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b
  • Danh sách các lớp mới nhất ngày 14/03/2024
  • Lớp chỉ học Gia sư Online
  • 2041. Gs on HN: Tiếng Việt 5-100-Sv-sp-1b
  • 2038. Gs on HN: Địa Lý 12-150-Sv-2b
  • 2030. Gs on HN: Văn 3-250Gv-150Sv-sp-1b
  • 1925. gs on HN: Hóa 10-120-Sv-sp-2b
  • 1713. Gs on HN: Hóa 10-120-Sv-sp-Hóa-2b
  • 531. Gs on HCM: trung gt-350Gv-150Sv-2b-1.5h
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • GIA SƯ_TIỂU HỌC
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 2035. Thái Hà: Btvn 6-180-Sv-nữ-4b-2hs-1.5h
  • 1057 Nguyễn Tuân tx: Luyện chữ 1-350-Gv-1b sáng T7
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • 2. Quận Hà Đông
  • 1814. An Hưng HĐ: Toán tv 3-150-Sv-năm 2 trở lên-nữ-1b
  • 1554 Đô Nghĩa HĐ: Toán tv 4-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 1640. Dương Nội HĐ: Toán tv 5-350-Gv-nữ-2b
  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 1881. Lĩnh Nam: Tv 5-150-Sv-nữ-2b
  • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b
  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm
  • 1918 Tây Mỗ: Toán tv 4-150-Sv-nữ-2b
  • 5. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình - Tây Hồ
  • 2009. Hàng Giấy: Toán 4-150-Sv-nữ-2b
  • 1847. Phúc Xá H Kiếm: Toán 5-150-Sv-nữ-2b
  • 6. Quận ngoại thành
  • 2013. Liên Hà Đông Anh: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b
  • GIA SƯ_TOÁN 
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 2039. Nhân Chính Tx: Toán 12-200-Sv-2b
  • 775. Nguyễn Xiển Tx: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2. Quận Hà Đông
  • 1957. Thanh Hà HĐ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1883 Dượng Nội: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 2015. Vĩnh Hưng: Toán 9-200-Sv-2b-27CN
  • 1781. Tân Mai: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1654. ĐH Bách Khoa HBT: Toán 6-200-Sv-nữ-2b-hs vins
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1577 Minh Khai: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm
  • 2014 Tây Mỗ: Toán 6-150-Sv-nữ-năm trở lên-2b
  • 1999. Mễ Trì: Toán 7-200-Sp-nữ-2b- cơ bản
  • 1985. Trần Quốc Hoàn: Toán 7-150-Sv-sp-nam-2b
  • 1846. Tây Mỗ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1828. Hàm Nghi: Toán 6-400Gv-200Sv-2b-hệ cam.
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1618. Xuân Phương : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1346. Xuân Thủy: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • 5. Quận Bắc Từ Liêm - Tây Hồ
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1902. Tứ Liên TH: Toán 8-150-Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-500-Gv-2b
  • 6. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình
  • 1859. Phúc Tân HK: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1819. Ngọc Hà BĐ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1764. Hàng Nón: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 7. Quận Thanh Trì - Đông Anh
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • GIA SƯ_TIẾNG ANH
  • 1. Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 2020. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 5 tuổi-200-Sv-nữ-2b
  • 1977. Nguyễn Trãi Tx: Anh 3-200-Sv nữ-2b-2hs
  • 1923. KIm Giang Tx: Anh 8-150-Sv-1b
  • 1915. Kim Mã: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1893. Phương Liệt Trường Chinh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1678. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1698. Kim Giang Tx: Anh 1-150-Sv-nữ-3b-2345
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • 2. Quận Hà Đông
  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1922. Phú Lương: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1910. Quang Trung: Anh 3 tuổi -400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 1492 Aoen gần Văn Khê: ANh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 3. Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 2040. Minh Khai: ANh 3-300-Sv-nữ- writing 7.0-2b
  • 1990. Nguyễn Khoái HM: Anh 3-150-Sv-nữ-2b
  • 1974. Gamuda yên sở: Anh 12-200-Sv-2b
  • 1931. Lĩnh Nam: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1914. Linh Đàm: Anh 5 tuổi-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1024. Lĩnh Nam Thúy Lĩnh: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 767 Định Công : Anh 11-170-Sv-nữ-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 879. Linh Đàm: Anh 8-350Gv-200Sv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • 4. Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm
  • 2033. Phạm Văn Đồng: Anh 6-200-Sv-nữ sp,ngôn ngữ anh-2b
  • 2022.Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1964. Trần Đăng Ninh: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1404 Mễ Trì : ANh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1775. Trần Duy Hưng: Anh gt - 200-Sv-nữ-3b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 5. Quận Bắc Từ Liêm - Tây Hồ
  • 2034. Xuân La: Anh 1-200-Sv-nữ-3b-2hs-1.5h
  • 1782. Võ Chí Công: Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 1746. Trường Cấp 3 Tây Hồ: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • 1313 Xuân La: Anh 1-400-Gv-nữ-3b
  • 1317 Âu Cơ: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 192 Yên Phụ : Anh 11-170-Sv-nữ-2b
  • 6. Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình
  • 1820. Phúc Tân: Anh 7-200-Sv-2b-2hs
  • 1593. Phúc Tân : Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 810. Đội Cấn Cống Vị: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346
  • 7. Các quận còn lại 
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • GIA SƯ_VĂN
  • 2027. Vân Canh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1971. Pháo Đài Láng: Văn 10-170-Sv-2b
  • 1952. Phú Diễn Phú Minh: Văn 9-400Gv-200Sv-2b
  • 1959. An Khánh H Đức: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1855. Phố Huế HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-4b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1382. Dương Nội HĐ: Văn 9-200-Sv-2b
  • 1290. Minh Khai HBT: Văn 8-150-Sv-1b
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 911 Trương Đình HM: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1750. Vũ Trọng Phụng: Văn 6-350-Gv-2b
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • GIA SƯ_HÓA
  • 1935. Phúc Tân HK: KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1903. Tứ Liên TH: KHTN 8-150-Sv-2b
  • 1879. Định Công: Hóa Lý 8-150Sv-nữ-2b
  • 1780. Tân Mai: Hóa 10-200-Sv-nữ-2b- chuyên Hóa
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1432 Lĩnh Nam: Hóa 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1342 Mai Dịch CG: Sinh 8-150-Sv-1b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 2036. Phú Thượng TH: Hóa 8-500-Gv-1b
  • GIA SƯ_LÝ
  • 1963. Minh Khai HBT: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1786. Tam Trinh: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1099 Phạm Văn Đông Cc Bộ Công An: Lý 11-170-Sv-2b
  • 946 Trịnh Văn Bô NTL: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản
  • GIA SƯ NGOẠI NGỮ 
  • 1948. Tây Mỗ: Trung 4-250-Sv-2b-2hs
  • 1936. Lĩnh Nam: Trung 4-200-Sv-2b
  • 312. Ngoại Giao Đoàn BTL: Trung 10-250-Sv-2b
  • 183. Láng Hạ Đ Đ: hàn 6-200-Sv-nữ-2b
  • GIA SƯ_QUẬN LONG BIÊN
  • 2002 Thượng Thanh: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1989. Aoen LB: Toán 5-150-Sv-nam-2n
  • 1966. Oceanpark: ANh 6-150-Sv-2b
  • 1929. Ngọc Thụy: Toán tv 4-150-Sv-2b
  • 1868. Sài Đồng: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1639. Phúc Đồng: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1569 Sài Đồng: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1566. Sài Đồng: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1567. Sài Đồng: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1505 Gia Thụy: Toán 6-150-Sv-nam-2b
  • 1477 Chân Cầu Long Biên: Toán tv 1-150-Sv-nữ-2b
  • 1481 Vin LB: Anh 6-200-Sv-2b
  • 1441 Sài Đồng : Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1395 Việt Hưng LB: Tiếng Viêt 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1353. Bồ Đề : Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1347 Việt Hưng : Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1287 Cổ Linh : Toán 9-250-Sv-2b
  • 1048 Ngọc Thụy : Toán 10-170-Sv-2b
  • 1030. Ngọc Thụy: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1021 Phúc Đồng LB: Toán 8-150-Sv-nữ-2b
  • 595. Ngọc Thụy : Anh 10-400Gv-200Sv-2b
  • 576. Thạch Bàn : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 543. Phúc Lợi: Anh 5-200-Sv-2b-hệ cam
  • 386. Nguyễn văn Cừ LB: Toán 11-150-Sv-nữ-2b
  • Danh sách các lớp mới nhất ngày 13/03/2024
  • 1. MÔN TOÁN
  • Quận Bắc Từ Liêm - Tây Hồ
  • 2024. Phú Thượng : Toán 8-400Gv-200Sv-2b
  • 2017. Tứ Liêm TH: Toán 12-450Gv-200Sv-2b
  • 1902. Tứ Liên TH: Toán 8-150-Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1499. Phạm Văn Đồng BTL: Toán 7-350-Gv-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
  • Quận Cầu Giấy - Thanh Xuâń𝒏 𝒒𝒖𝒂̣̂𝒏 𝑪𝒂̂̀𝒖 𝑮𝒊𝒂̂́𝒚 -𝑵𝒂𝒎 𝑻𝒖̛̀ 𝑳𝒊𝒆̂𝒎: 13 .03.2024 ---
  • 2014 Tây Mỗ: Toán 6-150-Sv-nữ-năm trở lên-2b
  • 1999. Mễ Trì: Toán 7-200-Sp-nữ-2b- cơ bản
  • 1985. Trần Quốc Hoàn: Toán 7-150-Sv-sp-nam-2b
  • 1846. Tây Mỗ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1828. Hàm Nghi: Toán 6-400Gv-200Sv-2b-hệ cam.
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1791. Tây Mỗ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1618. Xuân Phương : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1346. Xuân Thủy: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • Quận Hà Đông
  • 1957. Thanh Hà HĐ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1883 Dượng Nội: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 2. MÔN TIẾNG ANH
  • Quận Bắc Từ Liêm - Tây Hồ
  • 1924. Âu Cơ: Anh 12-200-Sv-2b
  • 1813. Phú Thượng: Anh 5-200-Sv-nữ-2b-nâng cao
  • 1782. Võ Chí Công: Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 1746. Trường Cấp 3 Tây Hồ: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • 1313 Xuân La: Anh 1-400-Gv-nữ-3b
  • 1317 Âu Cơ: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 192 Yên Phụ : Anh 11-170-Sv-nữ-2b
  • Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình
  • 1820. Phúc Tân: Anh 7-200-Sv-2b-2hs
  • 1593. Phúc Tân : Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 810. Đội Cấn Cống Vị: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346
  • Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm
  • 2022.Nghĩa Đô: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1964. Trần Đăng Ninh: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1625. Trần Bình Bx Mỹ Đình : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1861. Nghĩa Tân: Anh 9-200-Sv-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1404 Mễ Trì : ANh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1775. Trần Duy Hưng: Anh gt - 200-Sv-nữ-3b-1.5h
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 1990. Nguyễn Khoái HM: Anh 3-150-Sv-nữ-2b
  • 1980. Linh Đàm: Anh 7-150-Sv-2b
  • 1974. Gamuda yên sở: Anh 12-200-Sv-2b
  • 1931. Lĩnh Nam: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1914. Linh Đàm: Anh 5 tuổi-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 1771 Tam Trinh: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1660. Mai Động: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1483. Dương Văn Bé HBT: Anh 8-150-Sv-2b- lịch sáng
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1252 Bạch Đằng HBT: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1024. Lĩnh Nam Thúy Lĩnh: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 767 Định Công : Anh 11-170-Sv-nữ-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 879. Linh Đàm: Anh 8-350Gv-200Sv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
  • Các Quận còn lại
  • 1536. Hữu Hòa Th trì: Anh 6-150-Sv-2b
  • 925 An Khánh Hoài Đức: ANh 5-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 232. Liên Ninh Th Trì: Anh 7-150-Sv-2b
  • 3. LỚP ONL
  • 2023. Gs on HN: Toán 7-100-Sv-nữ-2b
  • 1769. Gs on Biên Hòa: Văn 9-250Gv-150Sv-2b
  • 1925. gs on HN: Hóa 10-120-Sv-sp-2b
  • 1755. gs on HN: Anh 8-150-Sv-hs chuyên Anh-2b
  • 1713. Gs on HN: Hóa 10-120-Sv-sp-Hóa-2b
  • 531. Gs on HCM: trung gt-350Gv-150Sv-2b-1.5h
  • 1885. gs on HN: Đức 11-250-Sv-2b
  • 4. LỚP TIỂU HỌC
  • Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 2019. Khương Đình: Tiển tiểu học 1-120-Sv-3b- 1.5h/ca
  • 1057 Nguyễn Tuân tx: Luyện chữ 1-350-Gv-1b sáng T7
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • Quận Hà Đông
  • 1814. An Hưng HĐ: Toán tv 3-150-Sv-năm 2 trở lên-nữ-1b
  • 1554 Đô Nghĩa HĐ: Toán tv 4-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 1640. Dương Nội HĐ: Toán tv 5-350-Gv-nữ-2b
  • Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 1881. Lĩnh Nam: Tv 5-150-Sv-nữ-2b
  • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b
  • Quận Cầu Gấy- Nam từ liêm - Bắc Từ Liêm
  • 2016. Tây Tựu - Trung Tựu BTL: Toán tv 1-150-Sv-3b
  • 1918 Tây Mỗ: Toán tv 4-150-Sv-nữ-2b
  • 1732. Cầu Thăng Long Ecohome: Toán tv 1-200-Sv-sp-5b
  • Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình - Tây Hồ
  • 2009. Hàng Giấy: Toán 4-150-Sv-nữ-2b
  • 1847. Phúc Xá H Kiếm: Toán 5-150-Sv-nữ-2b
  • Ngoại Thành
  • 2013. Liên Hà Đông Anh: Toán tv 3-150-Sv-nữ-2b
  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b
  • 5. MÔN VĂN
  • 1971. Pháo Đài Láng: Văn 10-170-Sv-2b
  • 1952. Phú Diễn Phú Minh: Văn 9-400Gv-200Sv-2b
  • 1959. An Khánh H Đức: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1855. Phố Huế HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-4b
  • 1435. An Dương : Văn 8-400-Gv-2b-2346
  • 1382. Dương Nội HĐ: Văn 9-200-Sv-2b
  • 1290. Minh Khai HBT: Văn 8-150-Sv-1b
  • 914. Phú Diễn BTL: Văn 9-250-Sv-1b
  • 911 Trương Đình HM: Văn 8-150-Sv-nữ-2b
  • 820. Yên Sở HM: Văn 8-350Gv-150Sv-1b
  • 809. Ngô Quyền HĐ: Địa 12-200-Sv-2b
  • 793 TT Đông Anh: Văn 6-150-Sv-2b
  • 421. Trần Khát Chân HBT: Văn 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1750. Vũ Trọng Phụng: Văn 6-350-Gv-2b
  • ................................
  • 1973. Bx Mỹ Đình: Văn 5-400-Gv-2b
  • 495. Phú Diễn BTL: Văn 8-400-Gv-nữ-2b-2hs
  • 381. Tam Trinh HM: Văn 8-350-Gv-2b
  • 6. MÔN HÓA
  • 1935. Phúc Tân HK: KHTN 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1903. Tứ Liên TH: KHTN 8-150-Sv-2b
  • 1879. Định Công: Hóa Lý 8-150Sv-nữ-2b
  • 1780. Tân Mai: Hóa 10-200-Sv-nữ-2b- chuyên Hóa
  • 1639 Trần Bình CG: Hóa 11-200-Sv-nữ-sp-2b
  • 1432 Lĩnh Nam: Hóa 8-150-Sv-nữ-1b
  • 1342 Mai Dịch CG: Sinh 8-150-Sv-1b
  • 1167. Hoàng văn Thụ HM: KHTN 8-150-Sv-nữ-2b
  • 902 Đại Mỗ: Hoá Lý 8-150-sv-nữ-2b
  • 7. MÔN LÍ
  • 1963. Minh Khai HBT: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1786. Tam Trinh: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1767. Đông Ngạc BTL: Lý 8-150-Sv-1b
  • 1580 Cầu Diễn Lý 12-200-Sv-2b
  • 1575 Tân Xuân BTL: Lý 11-200-Sv-2b
  • 1504. Phố Cầu Giấy: Lý 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1099 Phạm Văn Đông Cc Bộ Công An: Lý 11-170-Sv-2b
  • 946 Trịnh Văn Bô NTL: Lý 10-400Gv-250Sv-2b
  • 184 Mỹ Đình NTL: KHTN 7-200-Sv-nữ-2b-2hs-cơ bản

Danh sách các lớp mới nhất ngày 12/03/2024

LỚP TIỂU HỌC
Tiểu học Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 1938. Phạm NGọc Thạch Đ Đ: Toán 4-400Gv-250Sv-nữ-2b-2hs
  • 1057 Nguyễn Tuân tx: Luyện chữ 1-350-Gv-1b sáng T7
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
Tiểu học Quận Hà Đông
  • 1814. An Hưng HĐ: Toán tv 3-150-Sv-năm 2 trở lên-nữ-1b
  • 1554 Đô Nghĩa HĐ: Toán tv 4-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 1640. Dương Nội HĐ: Toán tv 5-350-Gv-nữ-2b
Tiểu học Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 1881. Lĩnh Nam: Tv 5-150-Sv-nữ-2b
  • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b

Tiểu học Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm

  • 2005. Mễ Trì: Toán 3-150-Sv-2b
  • 1918 Tây Mỗ: Toán tv 4-150-Sv-nữ-2b
  • 1732. Cầu Thăng Long Ecohome: Toán tv 1-200-Sv-sp-5b
Tiểu học Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình - Tây Hồ
  • 1847. Phúc Xá H Kiếm: Toán 5-150-Sv-nữ-2b
Tiểu học Ngoại Thành
  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b
LỚP TIẾNG ANH
Tiếng anh Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 1977. Nguyễn Trãi Tx: Anh 3-200-Sv nữ-2b-2hs
  • 1923. KIm Giang Tx: Anh 8-150-Sv-1b
  • 1915. Kim Mã: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1893. Phương Liệt Trường Chinh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1833. Nguyễn Tuân: ANh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 1678. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1698. Kim Giang Tx: Anh 1-150-Sv-nữ-3b-2345
  • 1535. Giải Phóng Tx: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
  • 2006. Khâm Thiên: Anh 6-150-Sv-2b
Tiếng anh Quận Hà Đông
  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1922. Phú Lương: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1910. Quang Trung: Anh 3 tuổi -400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1882 Dượng Nội: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1873. Dương Nội HĐ: ANh 9-200-Sv-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 1492 Aoen gần Văn Khê: ANh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1449. Mỗ Lao HĐ: Anh 12-200-Sv-2b
  • 1487 Đại Mỗ: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1454. Ngỗ Thị Nhậm HĐ: Anh 12-200-Sv-2b
  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
Tiếng anh Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 1931. Lĩnh Nam: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1901. Giải Phóng HM: Anh 12-200-Sv-2b
  • 1914. Linh Đàm: Anh 5 tuổi-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 1771 Tam Trinh: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1709 Giải Phóng HM: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1660. Mai Động: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1483. Dương Văn Bé HBT: Anh 8-150-Sv-2b- lịch sáng
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1252 Bạch Đằng HBT: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1024. Lĩnh Nam Thúy Lĩnh: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 767 Định Công : Anh 11-170-Sv-nữ-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 879. Linh Đàm: Anh 8-350Gv-200Sv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
Tiếng anh Quận Tây Hồ - Bắc Từ Liêm
  • 1924. Âu Cơ: Anh 12-200-Sv-2b
  • 1813. Phú Thượng: Anh 5-200-Sv-nữ-2b-nâng cao
  • 1782. Võ Chí Công: Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 1746. Trường Cấp 3 Tây Hồ: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • 1313 Xuân La: Anh 1-400-Gv-nữ-3b
  • 1317 Âu Cơ: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 192 Yên Phụ : Anh 11-170-Sv-nữ-2b
Tiếng anh Quận Băc Từ Liêm - Nam Từ Liêm
  • 1924. Âu Cơ: Anh 12-200-Sv-nam-2b
  • 1869. Cổ Nhuế : Anh 6-200-Sv-sp, nn Anh-2b
  • 1813. Phú Thượng: Anh 5-200-Sv-nữ-2b-nâng cao
  • 1782. Võ Chí Công: Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 1746. Trường Cấp 3 Tây Hồ: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1548. Xuân Đỉnh: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • 1313 Xuân La: Anh 1-400-Gv-nữ-3b
  • 1317 Âu Cơ: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 192 Yên Phụ : Anh 11-170-Sv-nữ-2b
Tiếng anh Quận Hoàn Kiếm - Ba Dình
  • 1820. Phúc Tân: Anh 7-200-Sv-2b-2hs
  • 1593. Phúc Tân : Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 810. Đội Cấn Cống Vị: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346
LỚP TOÁN
Môn Toán Quận Hà Đông
  • 1957. Thanh Hà HĐ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1883 Dượng Nội: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1753. Vạn Phúc HĐ: Toán 11-200-Sv-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
Môn Toán Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 988. Đại Kim HM: Toán 8-150-Sv-2b
  • 1940.Trần Phú HM: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1781. Tân Mai: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1654. ĐH Bách Khoa HBT: Toán 6-200-Sv-nữ-2b-hs vins
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1577 Minh Khai: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • ................
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
Môn Toán Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm
  • 1999. Mễ Trì: Toán 7-200-Sp-nữ-2b- cơ bản
  • 1985. Trần Quốc Hoàn: Toán 7-150-Sv-sp-nam-2b
  • 1846. Tây Mỗ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1828. Hàm Nghi: Toán 6-400Gv-200Sv-2b-hệ cam.
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1791. Tây Mỗ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1677 Trần Quý Kiên CG: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1618. Xuân Phương : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1624 Tây Mỗ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1346. Xuân Thủy: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
  • Môn Toán Quận Băc Từ Liêm - Tây Hồ
  • 1902. Tứ Liên TH: Toán 8-150-Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1488 Xuân La: Toán 7-150-Sv-nữ-1b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1499. Phạm Văn Đồng BTL: Toán 7-350-Gv-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
Môn Toán Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình
  • 1859. Phúc Tân HK: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1819. Ngọc Hà BĐ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1764. Hàng Nón: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
Môn Toán huyện Thanh Trì Đông Anh
  • 1958. An Khánh H Đức: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1777. Ngã 4 Trôi: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b

Danh sách các lớp mới nhất ngày 11/03/2024

LỚP TIỂU HỌC
Tiểu học Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 1954. Cát Linh: Toán tv 2-150-Sv-nữ-2b
  • 1953. Nguyễn Trãi tx: Tiếng Việt 4-150-Sv-nữ-2b
  • 1938. Phạm NGọc Thạch: Toán 4-400Gv-250Sv-nữ-2b-2hs
  • 1057 Nguyễn Tuân tx: Luyện chữ 1-350-Gv-1b sáng T7
  • 1795. Tôn Đức Thắng Đ Đ: Toán tv 3-350Gv-200Sv-sp-nữ-3b
  • 1910. Cát Linh: Toán tv 2-150-Sv-sp-2b
Tiểu học Quận Hà Đông
  • 1894. Phú Lãm: Toán tv 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1814. An Hưng HĐ: Toán tv 3-150-Sv-năm 2 trở lên-nữ-1b
  • 1554 Đô Nghĩa HĐ: Toán tv 4-200-Sv-sp-nữ-2b
  • 1640. Dương Nội HĐ: Toán tv 5-350-Gv-nữ-2b
Tiểu học Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 1881. Lĩnh Nam: Tv 5-150-Sv-nữ-2b
  • 951. Yến Sở HM: Toán tv 1-350-Gv-2b
Tiểu học Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm
  • 1918 Tây Mỗ: Toán tv 4-150-Sv-nữ-2b
  • 1732. Cầu Thăng Long Ecohome: Toán tv 1-200-Sv-sp-5b
Tiểu học Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình - Tây Hồ
  • 1847. Phúc Xá H Kiếm: Toán 5-150-Sv-nữ-2b
Tiểu học Ngoại Thành
  • 561. Thiên Đường Bảo Sơn: Toán tv 3-200-Sv-3b
LỚP TIẾNG ANH
Tiếng anh Quận Thanh Xuân - Đống Đa
  • 1923. KIm Giang Tx: Anh 8-150-Sv-1b
  • 1915. Kim Mã: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1916. Triều Khúc : Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1893. Phương Liệt Trường Chinh: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1897 Nguyễn Trãi Tx: Anh 6-150-Sv-2b
  • 1833. Nguyễn Tuân: ANh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 1678. Nguyễn Huy Tưởng Tx: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1698. Kim Giang Tx: Anh 1-150-Sv-nữ-3b-2345
  • 1662. Khương Đình Tx: Anh 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1535. Giải Phóng Tx: Anh 12-200-Sv-nữ-2b
  • 1205. Thanh Xuân Bắc: Anh 10-170-Sv-nữ-2b-367
Tiếng anh Quận Hà Đông
  • 1950. Trung Văn: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1934. Đa Sỹ: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1922. Phú Lương: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1910. Quang Trung: Anh 3 tuổi -400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1882 Dượng Nội: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1873. Dương Nội HĐ: ANh 9-200-Sv-2b
  • 1793. An Hưng HĐ: Anh 3-200-Sv-nữ-2b
  • 1721. Câu Tó: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1601 Đa Sỹ Kiến Hưng: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1611. Hà Cầu: ANh 7-130-Sv-nữ-2b-1.5h/ca
  • 1527 Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b
  • 1492 Aoen gần Văn Khê: ANh 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1449. Mỗ Lao HĐ: Anh 12-200-Sv-2b
  • 1487 Đại Mỗ: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1454. Ngỗ Thị Nhậm HĐ: Anh 12-200-Sv-2b
  • 1382. Dương Nội HĐ: Anh 9-200-Sv-2b
  • 743. Phú Lãm HĐ: Anh 11-220-Sv-nữ-2b-2hs
  • 428. Văn Phú HĐ: Anh 7-200-Sv-2b- hệ song ngữ
  • 106 Phú Lãm HĐ: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
Tiếng anh Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 1931. Lĩnh Nam: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1901. Giải Phóng HM: Anh 12-200-Sv-2b
  • 1914. Linh Đàm: Anh 5 tuổi-350Gv-150Sv-nữ-2b
  • 1771 Tam Trinh: Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1709 Giải Phóng HM: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1660. Mai Động: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1634 Lĩnh Nam: Anh 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1483. Dương Văn Bé HBT: Anh 8-150-Sv-2b- lịch sáng
  • 1269. Nguyễn Khoái HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1252 Bạch Đằng HBT: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1024. Lĩnh Nam Thúy Lĩnh: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 984. Trần Phú HM: Anh 4-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 845 Linh Nam HM: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 821. Yên Sở HM: Anh 8-350Gv-150Sv-2b
  • 767 Định Công : Anh 11-170-Sv-nữ-2b
  • 415. Lĩnh Nam HM: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 311. Tam Trinh HM: Anh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1020. Đại Áng Th Trì: Anh 5-150-Sv-nữ-2b
  • 1251. Tam Trinh HM: Anh 8-350-Gv-2b
  • 879. Linh Đàm: Anh 8-350Gv-200Sv-2b
  • 569. Đại Kim HM: Anh 6-350-Gv--2b
  • 393. Vĩnh Tuy: Anh 6-350-Gv-nữ-2b
  • 1906. Vĩnh Hưng: Anh 4-500-Gv-3b-2hs
Tiếng anh Quận Cầu Giấy - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm
  • 1964. Trần Đăng Ninh: Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1946. Phố Cầu Giấy: Anh gt -200-Sv-2b-1.5h
  • 1933. Mễ Trì: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 1884. Mễ Trì Hạ: Anh 9-250-Sv-2b-hs vins
  • 1625. Trần Bình Bx Mỹ Đình : Anh 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1861. Nghĩa Tân: Anh 9-200-Sv-2b
  • 1856. Tây Mỗ: Anh 6-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1689. Tây Mỗ: Anh 5-200-Sv-nữ-2b- hs vins
  • 1404 Mễ Trì : ANh 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1907. Lê Đức Thọ: ANh gt -200-Sv-nữ-2b-1.5h
  • 1775. Trần Duy Hưng: Anh gt - 200-Sv-nữ-3b-1.5h
Tiếng anh Quận Băc Từ Liêm - Nam Từ Liêm
  • 1924. Âu Cơ: Anh 12-200-Sv-nam-2b
  • 1869. Cổ Nhuế : Anh 6-200-Sv-sp, nn Anh-2b
  • 1813. Phú Thượng: Anh 5-200-Sv-nữ-2b-nâng cao
  • 1782. Võ Chí Công: Anh 10-300-Sv-ilet 7.0-2b
  • 1746. Trường Cấp 3 Tây Hồ: Anh 8-150-Sv-2b
  • 1708 Ngoai Giao Đoàn: Anh 1-400-Gv-nữ-1b
  • 1548. Xuân Đỉnh: Anh 8-150-Sv-nữ-2b
  • 1443. Xuân Đỉnh : Anh 10-170-Sv-nữ-3b
  • 1313 Xuân La: Anh 1-400-Gv-nữ-3b
  • 1317 Âu Cơ: Anh 7-150-Sv-nữ-2b
  • 192 Yên Phụ : Anh 11-170-Sv-nữ-2b
Tiếng anh Quận Hoàn Kiếm - Ba Dình
  • 1820. Phúc Tân: Anh 7-200-Sv-2b-2hs
  • 1593. Phúc Tân : Anh 6-150-Sv-nữ-2b
  • 810. Đội Cấn Cống Vị: Anh 4-150-Sv-nữ-2b
  • 550. Tràng Tiền: Anh 6-200-Sv-nữ-2b
  • 1434. An Dương : Anh 8-400-Gv-2b-2346
LỚP TOÁN
Môn Toán Quận Hà Đông
  • 1957. Thanh Hà HĐ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1883 Dượng Nội: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1753. Vạn Phúc HĐ: Toán 11-200-Sv-2b
  • 1630. Quang Trung : Toán 9-250-Sv-2b-chuyên sinh.
  • 1528 Phú Lãm HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1122. Tố Hữu HĐ: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1106. Trung Văn : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1047. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 897. Văn Quán HĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 716. Lê Lai Chợ hà Đông: Toán 9-170-Sv-nữ-2b-46
  • 621. Văn Khê HĐ: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1851. Thanh Hà HĐ: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
Môn Toán Quận Hai Bà Trưng - Hoàng Mai
  • 1940.Trần Phú HM: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1781. Tân Mai: Toán 10-200-Sv-nữ-2b
  • 1654. ĐH Bách Khoa HBT: Toán 6-200-Sv-nữ-2b-hs vins
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 1577 Minh Khai: Toán 10-170-Sv-nữ-1b
  • 1470 Linh Đàm: Toán 11-200-Sv-nữ-2b
  • 1212. Kim Văn Kim Lũ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b
  • 170. Vĩnh Quỳnh Th Trì: Toán 9-170-Sv-nữ-2b
  • 1633 Lĩnh Nam: Toán 9-400-Gv-nữ-2b
  • 1250. Tam Trinh HM: Toán 8-350-Gv-2b
Môn Toán Quận Cầu Giấy
  • 1963. Cầu Diễn: Toán 7-150-Sv-2b
  • 1891. Trần Quốc Hoàn: Toán 7-150-Sv-nam-2b
  • 1846. Tây Mỗ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1828. Hàm Nghi: Toán 6-400Gv-200Sv-2b-hệ cam.
  • 1799 Tây Mỗ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 1791. Tây Mỗ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1677 Trần Quý Kiên CG: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1618. Xuân Phương : Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1624 Tây Mỗ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1346. Xuân Thủy: Toán 11-400Gv-200Sv-nữ-2b
  • 690. Tây Mỗ: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 411. Tây Mỗ NTL: Toán 11-170-Sv-nữ-2b-cơ bản
  • 1151. Hoàng Quốc Viet CG: Toán 12-500-Gv-2b
Môn Toán Quận Băc Từ Liêm - Tây Hồ
  • 1902. Tứ Liên TH: Toán 8-150-Sv-2b
  • 1908. Đông Ngạc : Toán 12-250-Sv-sp-2b
  • 1631. Yên Phụ: Toán 9-200-Sv-nữ-2b
  • 1488 Xuân La: Toán 7-150-Sv-nữ-1b
  • 593. An Dương TH: Toán 6-150-Sv-2b-24
  • 349. Tứ Liên TH: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 206. Tô Ngọc Vân TH: Toán 9-350Gv-170Sv-nữ-2b
  • 1499. Phạm Văn Đồng BTL: Toán 7-350-Gv-2b
  • 1870. Lạc Long Quân: Toán 9-250-Sv-nam-2b-nâng cao-25
Môn Toán Quận Hoàn Kiếm - Ba Đình
  • 1859. Phúc Tân HK: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1819. Ngọc Hà BĐ: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 1764. Hàng Nón: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
  • 1050. Phúc Xá HK: Toán 12-200-Sv-nữ-2b- cơ bản
  • 373. Chợ Bưởi H H Thám: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
  • 212. Hoàng Hoa Thám BĐ: Toán 11-170-Sv-nữ-2b
Môn Toán huyện Thanh Trì Đông Anh
  • 1958. An Khánh H Đức: Toán 7-150-Sv-nữ-2b
  • 1777. Ngã 4 Trôi: Toán 6-150-Sv-nữ-2b
  • 737. Kim Chung Đông Anh: Toán 10-170-Sv-nữ-2b
Khu vực
Báo cáo

Mô tả công việc ngành Giáo dục/ Đào tạo: 

Giáo dục/ Đào tạo là ngành học trang bị những kiến thức cần thiết về tâm lý giáo dục; quản lý giáo dục, giúp xây dựng và bồi dưỡng năng lực xây dựng kế hoạch; thiết kế, triển khai và đánh giá các hoạt động giáo dục; tư vấn, quản lý trường học, các cơ quan, cơ sở, trung tâm về giáo dục. Vậy nên cơ hội việc làm cho sinh viên sau khi tốt nghiệp rất đa dạng và rộng mở.

Các vị trí ngành Giáo dục/ Đào tạo phổ biến:

Ngành Giáo dục/ Đào tạo được phân thành nhiều chuyên môn tương ứng với nhiều vị trí công việc khác nhau:

Hiện nay, ngành Giáo dục/ Đào tạo được xem là một trong những ngành nghề có sự cạnh tranh cao và nhu cầu tuyển dụng ngày càng gia tăng.

Mức lương trung bình ngành Giáo dục/ Đào tạo: 

Ngày nay, Ngành Giáo dục/ Đào tạo đã có những đóng góp mạnh mẽ cho sự phát triển kinh tế của cả nước. Nhìn chung, mức lương của Nhân viên Giáo dục/ Đào tạo sẽ phụ thuộc vào năng lực và kinh nghiệm. 

  • Mức lương đối với ngành Giáo dục/ Đào tạo < 1 năm kinh nghiệm vào khoảng 7.000.000 VNĐ - 10.000.000 VNĐ/tháng.
  • Sau 1 - 4 năm làm việc, bạn có thể nhận được mức lương từ 10.000.000 VNĐ - 15.000.000 VNĐ/tháng.
  • 5 - 9 năm kinh nghiệm, mức lương sẽ vào khoảng 13.000.000 VNĐ - 16.000.000 VNĐ/tháng.

Đối với những kỹ sư tay nghề cao và có kinh nghiệm với những công trình lớn, mức lương có thể lên đến 25 triệu VNĐ/tháng. Ngoài ra, mức lương còn phụ thuộc nhiều vào kỹ năng, trình độ,và kinh nghiệm của người làm, quy mô doanh nghiệp, từng vị trí cụ thể. Tuy nhiên, không ngừng cố gắng học hỏi và va chạm thực tiễn sẽ cho bạn nhiều kinh nghiệm để xứng đáng với mức lương cao hơn. Đồng thời, khi làm việc ở ngành này, bạn còn có cơ hội tiếp xúc với đối tác và khách hàng nước ngoài, đa dạng trang thiết bị máy móc hiện đại cùng nhiều chính sách hấp dẫn khác.

Yêu cầu chung với kỹ sư ngành Giáo dục/ Đào tạo:  

Để tăng thêm cơ hội trúng tuyển khi ứng tuyển Nhân viên Giáo dục/ Đào tạo, bạn phải nắm rõ những yêu cầu của nhà tuyển dụng đối với vị trí này. Cụ thể, một số yêu cầu tuyển dụng chung trong ngành Giáo dục/ Đào tạo bao gồm: 

  • Kỹ năng phân tích: Giáo dục/ Đào tạo  là một công việc phải tiếp xúc nhiều với số liệu nên người thực hiện phải vô cùng tỉ mỉ, cẩn thận để tính toán chính xác. Một nhân viên Giáo dục/ Đào tạo  chuyên nghiệp cần có kỹ năng phân tích số liệu tốt, nhìn nhận vấn đề một cách khách quan. Điều đó sẽ giúp nhìn nhận chân thực về bức tranh sản xuất trong từng giai đoạn. Từ đó, sẽ đưa ra được phương án giải quyết tốt nhất cho doanh nghiệp.
  • Kỹ năng tổ chức: Công việc của nhân viên Giáo dục/ Đào tạo  không chỉ dừng lại ở việc thu thập dữ liệu mà còn phải tiến hành sắp xếp chúng một cách tối ưu, dễ hiểu và theo dõi những gì thu thập được. Những thao tác này được thực hiện cùng nhau nên bạn cần có kỹ năng tổ chức để làm đơn giản hóa quá trình quản lý và đạt hiệu quả cao.
  • Kỹ năng hành chính văn phòng: Công việc Giáo dục/ Đào tạo  lúc nào cũng gắn liền với sổ sách, giấy tờ và biên bản. Vì vậy, kỹ năng hành chính văn phòng là vô cùng cần thiết cho công việc này. Nó sẽ giúp dữ liệu Giáo dục/ Đào tạo  trở nên gọn gàng và dễ dàng tìm kiếm khi cần thiết.

Top công ty tuyển dụng Ngành Giáo dục/ Đào tạo:  

  1. Giáo dục MEKONG
  2. Ocean Edu
  3. CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC JAXTINA
  4. Langmaster
  5. Fulbright University Vietnam - FUV

Top địa điểm tuyển ngành Giáo dục/ Đào tạo:

Nhu cầu tuyển dụng cao kéo theo cơ hội dành việc làm rộng mở cho kỹ sư Giáo dục/ Đào tạo. Địa điểm làm việc của kỹ sư Giáo dục/ Đào tạo  rất đa dạng, năng động. đặc biệt là những thành phố phát triển Giáo dục/ Đào tạo mạnh mẽ như Bình Định, Bình Thuận, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương.

Với những chia sẻ trên, hy vọng bạn đã hiểu rõ về việc Ngành Giáo dục/ Đào tạo  cũng như mức lương và cơ hội phát triển tiềm năng của ngành nghề trong thời gian sắp tới. 1900.com.vn hy vọng là địa chỉ tin cậy để bạn đặt niềm tin khi tìm kiếm cho mình cơ hội mới trong công việc, hãy truy cập ngay để có cơ hội tìm được vị trí công việc đúng như ý muốn và vô vàn công việc khác đang được đăng tuyển hằng ngày như việc làm việc làm Hải Phòng, việc làm Bắc Giang, việc làm Bắc Ninh, tuyển dụng việc làm Đà Nẵng, tìm việc làm tại Hà Nội tại những doanh nghiệp hàng đầu về đãi ngộ cũng như uy tín cao nhé! 

Top việc làm ngành Giáo dục/ Đào tạo đang tuyển dụng nhiều: 

Top mức lương ngành Giáo dục/ Đào tạo 

Mức lương trung bình hiện nay của ngành Giáo dục/ Đào tạo dao động từ 7 - 12 triệu đồng/tháng. Tuy nhiên, mức lương sẽ có sự chênh lệch tùy vào năng lực và kinh nghiệm của người làm, quy mô doanh nghiệp, từng vị trí cụ thể. 

Nhân viên Giáo dục/ Đào tạo đang có nhu cầu tuyển dụng ngày càng tăng cao. Nhìn chung, mức lương cao hay thấp sẽ phụ thuộc vào công việc bạn đảm nhận cũng như năng lực và kinh nghiệm của bạn. Bên cạnh đó mức lương còn phụ thuộc vào loại hình công ty và loại công trình. Nếu có trình độ ngoại ngữ tốt, bạn có thể làm việc tại các công ty nước ngoài hoặc trong các công trình quy mô lớn thì mức thu nhập vô cùng tốt.











Tìm việc theo nghề nghiệp