- 廠商来料收貨;
- 物料整理归位,系统账录入;
- 按工单备料/发料,系统账录入;
- 成品/半成品收料/出货,系统账录入;
- 过期物料重验提出;
- 物料盘点确保账物一致;
- 統籌倉庫其他事務;
- 兼任車間安檢人員培訓工作事項;
- Nhận vật liệu từ nhà cung ứng/đánh đơn;
- Sắp xếp vật liệu lên kệ, nhập liệu lên hệ thống;
- Soạn liệu, phát liệu theo công đơn, khấu trừ liệu trên hệ thống;
- Nhập/xuất hàng thành phẩm/bán thành phẩm, khấu trừ trên hệ thống;
- Đề xuất kiểm tra lại những vật liệu quá hạn;
-. Kiểm kê vật liệu đảm bảo liệu thực tế và trên hệ thống phảiđồng nhất ;
- Thực hiện những công việc khác của kho.
- Ngoài ra còn chịu trách nhiệm đào tạo nhân viên an ninh xưởng;