Danh sách các lớp mới nhất ngày 07/05/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72441 |
Lớp 9, |
Văn, |
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH P,17 |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ SP |
|
72440 |
Lớp 10, |
ĐÀN GITA, |
CẠNH KÝ TÚC XÁ KHU B |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV |
|
72439 |
Lớp 9, |
Toán, |
TỈNH LỘ 43 P, BÌNH CHIỂU |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 06/05/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72438 |
Lớp 9, |
Toán, Văn, |
QUỐC LỘ 13 |
Bình Dương |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
72437 |
Lớp 6, |
ĐÀN GITA, |
LÊ VĂN VIỆT |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
|
72436 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
LÊ QUANG ĐỊNH |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
GV Nữ |
|
72435 |
Lớp 10, |
Văn, |
CỘNG HOÀ P,13 |
Tân Bình |
1 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
GV |
|
72434 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
LÊ VĂN VIỆT P, TÂN PHÚ |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72433 |
Lớp 10, |
Hóa, |
CỘNG HOÀ P,13 |
Tân Bình |
1 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
GV |
|
72431 |
Lớp 9, |
Văn, |
NGÔ GIA TỰ |
Quận 10 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ SP |
|
72430 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
VÕ VĂN NGÂN |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
GV Nữ |
|
72429 |
Lớp 7, |
Anh Văn, |
PHẠM VĂN ĐỒNG P, LINH ĐÔNG |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
72428 |
Lớp 12, |
Địa, |
NGÔ GIA TỰ P,3 |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
72426 |
Lớp 12, |
Anh Văn, |
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
3,200,000 |
GV Nam |
|
72425 |
Lớp 1, |
T-TV, |
LÊ VĂN QƯỚI |
Bình Tân |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
72421 |
Lớp 9, |
Văn, |
KHA VÃN CÂN P, LINH TRUNG |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV ĐÃ TỐT NGHIỆP |
|
72420 |
LỚP 11 LÊN 12, |
Toán, Lý, Hóa, |
LẠC LONG QUÂN P,5 |
Quận 11 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV |
|
72419 |
Lớp 9, |
Văn, |
LÊ VĂN VIỆT, VINCOM |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV |
|
72416 |
Lớp 12, |
Toán, |
LÊ VĂN VIỆT |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
|
72413 |
Lớp 9, |
Văn, |
TÔ NGỌC VÂN P, TAM PHÚ |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
3,500,000 |
GV Nữ |
|
72412 |
Lớp 12, |
Lý, |
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU |
Quận 3 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
72411 |
Lớp 12, |
Toán, |
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU |
Quận 3 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
72410 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
NGUYỄN DUY TRINH |
Quận 2 |
3 |
3,5,7 TỐI |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72406 |
Lớp 4, |
Đàn PIANO, |
LINH TRUNG P, LINH TRUNG |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV Nữ |
|
72404 |
Lớp 6, |
Đàn PIANO, |
LÊ VĂN VIỆT |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72403 |
Lớp 9, |
Văn, |
QL 1A P, BÌNH CHIỂU |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV |
|
72401 |
Lớp 9, |
Toán, |
ĐẶNG VĂN BI P, BÌNH THỌ |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV |
|
72397 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
PHẠM VĂN ĐÔNG, HBC |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV |
|
72396 |
Lớp 9, |
Toán, |
PHẠM VĂN ĐỒNG, HBC |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV |
|
72395 |
Lớp 2, |
Anh Văn, |
NGUYỄN HỮU CẢNH |
Bình Thạnh |
3 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
GV |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 04/05/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72432 |
LỚP 10 LÊN 11, |
Anh Văn, |
XA LỘ HÀ NỘI, SUỐI TIÊN |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
72431 |
Lớp 9, |
Văn, |
NGÔ GIA TỰ |
Quận 10 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ SP |
|
72430 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
VÕ VĂN NGÂN |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
GV Nữ |
|
72429 |
Lớp 7, |
Anh Văn, |
PHẠM VĂN ĐỒNG P, LINH ĐÔNG |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
72428 |
Lớp 12, |
Địa, |
NGÔ GIA TỰ P,3 |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
72427 |
LỚP 11 LÊN 12, |
Toán, Lý, Hóa, |
CẠNH KÝ TÚC XÁ KHU A |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,600,000 |
SV |
|
72426 |
Lớp 12, |
Anh Văn, |
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
3,200,000 |
GV Nam |
|
72425 |
Lớp 1, |
T-TV, |
LÊ VĂN QƯỚI |
Bình Tân |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
72423 |
Lớp 12, |
Toán, Lý, Hóa, |
LÊ VĂN CHÍ |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
SV |
|
72421 |
Lớp 9, |
Văn, |
KHA VÃN CÂN P, LINH TRUNG |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV ĐÃ TỐT NGHIỆP |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 03/05/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72420 |
LỚP 11 LÊN 12, |
Toán, Lý, Hóa, |
LẠC LONG QUÂN P,5 |
Quận 11 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 02/05/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72419 |
Lớp 9, |
Văn, |
LÊ VĂN VIỆT, VINCOM |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV |
|
72418 |
Lớp 12, |
Anh Văn, |
PHẠM VĂN ĐỒNG, HBC |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
72417 |
Lớp 9, |
Văn, |
TÔ NGỌC VÂN |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
72416 |
Lớp 12, |
Toán, |
LÊ VĂN VIỆT |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
|
72415 |
Lớp 12, |
Anh Văn, |
ĐINH BỘ LĨNH |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
|
72414 |
Lớp 10, |
Tiếng Hoa, |
NGUYỄN TẤT THÀNH P,18 |
Quận 4 |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
72413 |
Lớp 9, |
Văn, |
TÔ NGỌC VÂN P, TAM PHÚ |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
3,500,000 |
GV Nữ |
|
72412 |
Lớp 12, |
Lý, |
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU |
Quận 3 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
72411 |
Lớp 12, |
Toán, |
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU |
Quận 3 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
72410 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
NGUYỄN DUY TRINH |
Quận 2 |
3 |
3,5,7 TỐI |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72409 |
Lớp 9, |
Toán, |
NGÔ GIA TỰ P,3 |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nữ |
|
72408 |
LỚP 11 LÊN 12, |
Toán, Lý, Hóa, |
XA LỘ HÀ NỘI CẠNH SUỐI TIÊN |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nam |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 30/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72407 |
Lớp 9, |
Toán, |
NGUYỄN HỮU CẢNH P,22 |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 26/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72406 |
Lớp 4, |
Đàn PIANO, |
LINH TRUNG P, LINH TRUNG |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV Nữ |
|
72405 |
Lớp 12, |
Lý, |
TÔ HIÊN THÀNH P,13 |
Quận 10 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 25/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72404 |
Lớp 6, |
Đàn PIANO, |
LÊ VĂN VIỆT |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72403 |
Lớp 9, |
Văn, |
QL 1A P, BÌNH CHIỂU |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV |
|
72402 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
Tiếng Hoa, |
NGUYỄN HỮU THỌ |
Quận 7 |
3 |
2,4,6 10H SÁNG |
3,000,000 |
SV |
|
72401 |
Lớp 9, |
Toán, |
ĐẶNG VĂN BI P, BÌNH THỌ |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 24/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72400 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
XA LỘ HÀ NỘI, AN PHÚ |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72399 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
LÃ XUÂN OAI |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
72398 |
Lớp 9, |
IELTS, |
GẦN KÝ TÚC XÁ KHU A |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV |
|
72397 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
PHẠM VĂN ĐÔNG, HBC |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV |
|
72396 |
Lớp 9, |
Toán, |
PHẠM VĂN ĐỒNG, HBC |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV |
|
72395 |
Lớp 2, |
Anh Văn, |
NGUYỄN HỮU CẢNH |
Bình Thạnh |
3 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
GV |
|
72394 |
Lớp 9, |
Toán, |
ĐINH TIÊN HOÀNG |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV |
|
72393 |
Lớp 9, |
Toán, Anh Văn, |
LÊ VĂN VIỆT P, TNP A |
Quận 9 |
2 |
7,CN SX |
1,400,000 |
SV Nữ |
|
72392 |
Lớp 5, |
Các môn, |
QL 1A P, THẠNH XUÂN |
Quận 12 |
3 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 23/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72391 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
Tiếng Đức, |
DẠY ONLINE |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
72390 |
Lớp 2, |
Các môn, |
LÊ THỊ RIÊNG |
Quận 12 |
5 |
SÁNG 9H |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
72389 |
Lớp 7, |
Toán, Lý, |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM P,7 |
Tân Bình |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nam |
|
72388 |
Lớp 11, |
Toán, |
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU |
Quận 3 |
3 |
Sắp xếp |
3,500,000 |
GV |
|
72387 |
Lớp 4, |
Các môn, |
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH P,26 |
Bình Thạnh |
5 |
SÁNG 9H |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
72386 |
Lớp 10, |
Anh Văn, |
QL 1A P, TAM BÌNH |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV |
|
72385 |
Lớp 9, |
Văn, |
TRẦN XUÂN SOẠN |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
GV |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 22/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72384 |
Lớp 7, |
Anh Văn, |
HÀ HUY GIÁP |
Quận 12 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
72383 |
Lớp 3, |
Các môn, |
PHẠM VĂN ĐỒNG, HBC |
Thủ Đức |
5 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72382 |
LỚP 11 LÊN 12, |
Hóa, |
SƯ VẠN HẠNH |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV |
|
72381 |
Lớp 9, |
Toán, |
LÊ VĂN VIỆT, HP |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV Nữ |
|
72380 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
Tiếng Đức, |
KHA VẠN CÂN P, LINH ĐÔNG |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV |
|
72379 |
Lớp 2, |
Các môn, |
QL 13 P, HIỆP BÌNH PHƯỚC |
Thủ Đức |
4 |
SÁNG 8H |
1,600,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 21/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72378 |
LỚP 11 LÊN 12, |
Toán, |
NGUYỄN VĂN TĂNG |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 20/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72377 |
LỚP 8 LÊN 9, |
Văn, |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Quận 1 |
3 |
Sắp xếp |
2,400,000 |
SVSP |
|
72376 |
Ôn Đại Học, |
Toán, |
AN DƯƠNG VƯƠNG |
Bình Tân |
2 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
SV ĐÃ TỐT NGHIỆP |
|
72375 |
Lớp 12, |
Sinh, |
PHẠM VĂN ĐỒNG, HBC |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV |
|
72374 |
Lớp 8, |
Toán, |
TRẦN XUÂN SOẠN P, TÂN HƯNG |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
72373 |
Lớp 12, |
IELTS, |
DẠY ONLINE |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
3,600,000 |
SV |
|
72372 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
Tiếng Đức, |
PHẠM VĂN ĐỒNG P,13 |
Bình Thạnh |
6 |
SÁNG VÀ CHIỀU |
19,200,000 |
GV |
|
72371 |
Lớp 12, |
Sinh, |
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH, P26 |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
4,000,000 |
GV |
|
72370 |
Lớp 12, |
Sinh, |
DƯƠNG QUẢNG HÀM |
Gò Vấp |
3 |
Sắp xếp |
3,600,000 |
SV |
|
72369 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
LÊ VĂN VIỆT P, HIỆP PHÚ |
Quận 9 |
2 |
3,5 17H30 |
1,400,000 |
SV Nữ |
|
72368 |
Lớp 6, |
Toán, Anh Văn, |
TÔ NGỌC VÂN |
Quận 12 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
72367 |
Lớp 2, |
Anh Văn, |
MAI CHÍ THỌ |
Quận 2 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 19/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72366 |
Lớp 2, |
Anh Văn, |
NGUYỄN DUY TRINH |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72365 |
Lớp 11, |
IELTS, |
TỈNH LỘ 43, BÌNH CHIỂU |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV |
|
72364 |
Lớp 12, |
Anh Văn, |
HUỲNH TẤN PHÁT |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV Nữ |
|
72363 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
IELTS, |
PHẠM THẾ HIỂN |
Quận 8 |
3 |
Sắp xếp |
3,600,000 |
SV Nữ |
|
72362 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
Tiếng Hoa, |
VÕ VĂN KIỆT |
Quận 1 |
2 |
SÁNG OR CHIỀU |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72361 |
LỚP 11 LÊN 12, |
Lý, |
ĐƯỜNG BA THÁNG HAI |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV |
|
72360 |
LỚP 11 LÊN 12, |
Toán, |
ĐƯỜNG BA THÁNG HAI |
Quận 10 |
3 |
Sắp xếp |
4,000,000 |
GV |
|
72359 |
Lớp 11, |
HÓA = AV, |
DẠY ONLINE |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
2,400,000 |
SV |
|
72358 |
Lớp Lá, |
Các môn, |
PHẠM THẾ HIỂN |
Quận 8 |
6 |
HÀNH CHÍNH |
10,000,000 |
SV ĐÃ TỐT NGHIỆP |
|
72357 |
Lớp 1, |
Các môn, |
THẠNH MỸ LỢI |
Quận 2 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72356 |
Lớp 10, |
IELTS, |
MAI CHÍ THỌ |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV ĐÃ TỐT NGHIỆP |
|
72355 |
Lớp 10, |
Tin A, |
TÂN THỚI NHÌ |
HÓC MÔN |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
|
72354 |
Lớp 8, |
Toán, Anh Văn, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 18/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72353 |
Lớp 10, |
Tin A, |
TÂN THỚI NHÌ |
HÓC MÔN |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
|
72352 |
Lớp 5, |
Các môn, |
QUỐC LỘ 1K, DĨ AN |
Bình Dương |
2 |
Sắp xếp, T7-CN |
1,500,000 |
SV |
|
72351 |
Lớp 9, |
Toán, |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nữ |
|
72350 |
Lớp 11, |
TOÁN = AV, |
DẠY ONLINE |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
4,000,000 |
GV |
|
72349 |
Lớp Lá, |
T-TV, |
HỒNG BÀNG |
Quận 5 |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
GV |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 17/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72348 |
Lớp 1, |
Anh Văn, |
ĐIỆN BIÊN PHỦ, P22 |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
GV |
|
72347 |
Lớp 11, |
IELTS CĂN BẢN, |
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72346 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
HUỲNH TẤN PHÁT |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
72345 |
Lớp 9, |
AV TÍCH HỢP, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
2,600,000 |
SV |
|
72344 |
Lớp 12, |
Toán, |
PHẠM VĂN ĐỒNG, HBC |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72343 |
Lớp 6, |
Các môn, |
XA LỘ HÀ NỘI, AN PHÚ |
Quận 2 |
4 |
Sắp xếp |
2,300,000 |
SV Nữ |
|
72342 |
Lớp 1, |
T-TV, |
AN DƯƠNG VƯƠNG |
Quận 6 |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV Nữ |
|
72341 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
72340 |
Lớp 4, |
Các môn, |
XA LỘ HÀ NỘI P, AN PHÚ |
Quận 2 |
3 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
72338 |
Lớp 8, |
Anh Văn, |
ĐẶNG VĂN BI |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
|
72336 |
Lớp 5, |
Các môn, |
MAI CHÍ THỌ, AN PHÚ |
Quận 2 |
3 |
Sắp xếp |
1,700,000 |
SV Nữ |
|
72335 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
IELTS, |
QL 13 THUẬN AN LÁI THIÊU |
Bình Dương |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
72333 |
Lớp 9, |
Toán, |
PHỐ QUANG P,2 |
Tân Bình |
2 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV |
|
72331 |
Lớp 8, |
IELTS, |
VÕ VĂN NGÂN |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72327 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
TÔ NGỌC VÂN |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
72325 |
Lớp 9, |
Toán, |
NGUYỄN KIỆM, P5 |
Gò Vấp |
2 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
GV |
|
72323 |
Lớp 9, |
Văn, |
NGUYỄN VĂN BÁ |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ SP |
|
72321 |
Lớp 5, |
T-TV, |
XA LỘ HÀ NỘI, AN PHÚ |
Quận 2 |
3 |
Sắp xếp |
3,200,000 |
GV |
|
72320 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
72319 |
Lớp 1, |
Các môn, |
HÀ HUY GIÁP |
Quận 12 |
3 |
Sắp xếp |
1,300,000 |
SV Nữ |
|
72318 |
Lớp 3, |
T-TV, |
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH, P26 |
Bình Thạnh |
3 |
2-4-6:19H |
1,500,000 |
SV |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 16/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72332 |
Lớp 9, |
Toán, |
LÊ VĂN QƯỚI |
Bình Tân |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
|
72331 |
Lớp 8, |
IELTS, |
VÕ VĂN NGÂN |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72330 |
Lớp 6, |
Các môn, |
TỈNH LỘ 10 |
Bình Tân |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV |
|
72329 |
Lớp 2, |
Các môn, |
PHẠM VĂN ĐỒNG |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV |
|
72327 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
TÔ NGỌC VÂN |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
72325 |
Lớp 9, |
Toán, |
NGUYỄN KIỆM, P5 |
Gò Vấp |
2 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
GV |
|
72324 |
Lớp 3, |
T-TV, |
NGUYỄN HỮU THỌ |
Nhà Bè |
2 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV |
|
72323 |
Lớp 9, |
Văn, |
NGUYỄN VĂN BÁ |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ SP |
|
72322 |
Lớp 7, |
Toán, |
VÕ VĂN VÂN |
Bình Chánh |
3 |
Sắp xếp |
2,300,000 |
SV |
|
72321 |
Lớp 5, |
T-TV, |
XA LỘ HÀ NỘI, AN PHÚ |
Quận 2 |
3 |
Sắp xếp |
3,200,000 |
GV |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 15/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72320 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
72319 |
Lớp 1, |
Các môn, |
HÀ HUY GIÁP |
Quận 12 |
3 |
Sắp xếp |
1,300,000 |
SV Nữ |
|
72318 |
Lớp 3, |
T-TV, |
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH, P26 |
Bình Thạnh |
3 |
2-4-6:19H |
1,500,000 |
SV Nam |
|
72317 |
Lớp 11, |
Các môn, |
PHẠM VĂN ĐỒNG, HBC |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
72316 |
Lớp 11, |
ANH VĂN GIAO TIẾP, |
LÊ VĂN CHÍ, LINH TRUNG |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
SV |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 14/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72315 |
Lớp 1, |
T-TV, |
TÔ NGỌC VÂN |
Quận 12 |
2 |
Sắp xếp2-4:SÁNG |
800,000 |
SV Nữ |
|
72314 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
Anh Văn, |
NGUYỄN VĂN TĂNG |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp, BAN NGÀY |
3,000,000 |
SV |
|
72313 |
Lớp 12, |
Toán, |
CỘNG HÒA, P13 |
Tân Bình |
1 |
T7:14H |
1,800,000 |
GV Nữ |
|
72312 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
LÊ VĂN VIỆT CẠNH VINCOM Q9 |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV Nữ |
|
72311 |
Lớp 9, |
Văn, |
TÂN SƠN NHÌ |
Tân Phú |
3 |
3,5,7 TỐI |
2,200,000 |
SV Nữ SP |
|
72310 |
Lớp 12, |
Anh Văn, |
ĐỖ XUÂN HỢP P, PHƯỚC BÌNH |
Quận 9 |
3 |
2,4,6 TỐI |
4,500,000 |
GV |
|
72309 |
Lớp 11, |
Đàn PIANO, |
LÊ VĂN VIỆT P, HIỆP PHÚ |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 13/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72308 |
Lớp 10, |
IELTS, |
NGUYỄN THỊ MINH KHAI |
Quận 1 |
3 |
Sắp xếp |
2,600,000 |
SV Nữ |
|
72307 |
Lớp 7, |
Toán, |
TÔ HIÊN THÀNH P,13 |
Quận 10 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV Nữ |
|
72306 |
Lớp 8, |
Anh Văn, |
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH P,17 |
Bình Thạnh |
2 |
3,5 19H |
1,600,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 12/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72305 |
Lớp 7, |
Các môn, |
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU |
Quận 3 |
2 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV Nam |
|
72304 |
Lớp 9, |
Toán, |
PHẠM VĂN ĐỒNG, HBC |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nữ |
|
72303 |
Lớp 6, |
Anh Văn, |
TÔ HIẾN THÀNH |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
GV Nữ |
|
72302 |
Lớp 4, |
Các môn, |
LÊ VĂN VIỆT P, TĂNG NHƠN PHÚ A |
Quận 9 |
4 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
72301 |
Lớp 9, |
Các môn, |
LÊ QUANG ĐỊNH |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72300 |
Lớp 9, |
Toán, |
PHỔ QUANG P,2 |
Tân Bình |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
72299 |
Lớp 9, |
Toán, |
TÔ HIÊN THÀNH P,13 |
Quận 10 |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV |
|
72298 |
Lớp 12, |
Toán, |
PHẠM VĂN ĐỒNG, HBC |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72297 |
Lớp 10, |
Toán, |
KHA VẠN CÂN |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 11/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72296 |
Lớp 5, |
Các môn, |
ĐẶNG VĂN BI |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
1,300,000 |
SV Nữ |
|
72295 |
Lớp 9, |
Toán, |
DƯƠNG QUẢNG HÀM |
Gò Vấp |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
72294 |
Lớp 10, |
Toán, |
HUỲNH TẤN PHÁT |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
|
72293 |
Lớp 6, |
Các môn, |
LÊ VĂN VIỆT, HP |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
72292 |
Lớp 11, |
Toán, |
QL 13 P, HBP |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
72291 |
Lớp 8, |
Anh Văn, |
TÂN SƠN NHÌ |
Tân Phú |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nữ |
|
72290 |
Lớp 2, |
Đàn PIANO, |
PHẠM VĂN ĐỒNG P, HBC |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72289 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
NGÔ GIA TỰ P,3 |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV |
|
72288 |
Lớp 9, |
Toán, |
NGÔ GIA TỰ P,3 |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV |
|
72287 |
Lớp 9, |
Toán, |
HUỲNH TẤN PHÁT P, PHÚ THUẬN |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV Nam |
|
72286 |
Lớp 1, |
Anh Văn, |
NGUYỄN TRÃI LÁI THIÊU |
Bình Dương |
2 |
3,5 DẠY 1,5H/1 B |
1,500,000 |
SV |
|
72285 |
Lớp 10, |
Tiếng Hoa, |
LẬC LONG QUÂN P,5 |
Quận 11 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
72284 |
Lớp 1, |
Các môn, |
TỈNH LỘ 43 P, BỈNH CHIỂU |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
72283 |
Lớp 8, |
Các môn, |
LÊ VĂN VIỆT, VINCOM |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 10/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72282 |
Lớp 1, |
Anh Văn, |
QUỐC LỘ 1K, DĨ AN |
Bình Dương |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV |
|
72281 |
Lớp 9, |
Toán, |
NGUYỄN HỮU CẢNH |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
1,300,000 |
SV Nam |
|
72280 |
Lớp 11, |
BÁO BÀI, |
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH |
Bình Thạnh |
4 |
Sắp xếp |
2,300,000 |
SV |
|
72279 |
Lớp 5, |
AV QUỐC TẾ, |
ĐẶNG VĂN BI, TT |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV ĐÃ TỐT NGHIỆP |
|
72278 |
Lớp 8, |
Văn, |
TÔ HIẾN THÀNH |
Quận 10 |
1 |
SÁNG SX |
700,000 |
SV |
|
72277 |
Lớp 5, |
Các môn, |
NGUYỄN DUY TRINH |
Quận 2 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
72276 |
Lớp 6, |
Anh Văn, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72275 |
Lớp 8, |
Các môn, |
QUANG TRUNG P,10 |
Gò Vấp |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
72274 |
Lớp 5, |
Anh Văn, |
QL 50 BÌNH HƯNG |
Quận 8 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
|
72273 |
Lớp 4, |
Anh Văn, |
ĐẶNG VĂN BI |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
4,000,000 |
GV Nữ |
|
72272 |
Lớp 10, |
Toán, Lý, |
HOÀNG VĂN THỤ P,4 |
Tân Bình |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV NỮ BÁCH KHOA |
|
72271 |
Lớp 10, |
Toán, |
TÔ HIẾN THÀNH P,13 |
Quận 10 |
3 |
Sắp xếp |
4,000,000 |
GV Nữ |
|
72270 |
Lớp 10, |
Toán, |
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH P,21 |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
GV Nam |
|
72269 |
Lớp 7, |
Các môn, |
LÊ VĂN LƯƠNG |
Quận 7 |
3 |
2,4,6 18H |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
72268 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
KHA VẠN CÂN P, LINH TÂY |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 09/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72267 |
Lớp 11, |
Văn, |
XA LỘ HÀ NỘI, AN PHÚ |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp |
3,200,000 |
GV |
|
72266 |
Lớp 11, |
Lý, |
XA LỘ HÀ NỘI |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp |
3,200,000 |
GV |
|
72265 |
Lớp 8, |
Các môn, |
LÊ QUANG ĐỊNH |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV |
|
72264 |
Lớp 9, |
Văn, |
LÊ VĂN VIỆT |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV Nữ |
|
72263 |
Lớp 9, |
Toán, |
LÊ VĂN VIỆT |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV Nữ |
|
72262 |
Lớp 6, |
Tiếng Hoa, |
LẠC LONG QUÂN |
Tân Bình |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
72261 |
Lớp 6, |
Các môn, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
4 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV Nữ |
|
72260 |
Lớp 7, |
Các môn, |
NGUYỄN HỮU THỌ |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
72259 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
LÝ THƯỜNG KIỆT |
Tân Bình |
2 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV Nữ |
|
72258 |
Lớp 7, |
Các môn, |
NGUYỄN KIỆM, P5 |
Gò Vấp |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV |
|
72257 |
Lớp 8, |
AV B1, |
DẠY ONLINE |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
72256 |
Lớp 7, |
Các môn, |
NGUYỄN VĂN LINH |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
72255 |
Lớp 11, |
Các môn, |
TÔ NGỌC VÂN, LINH ĐÔNG |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,600,000 |
SV |
|
72252 |
Lớp 6, |
Anh Văn, |
BÙI MINH TRỰC |
Quận 8 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV |
|
72251 |
Lớp 12, |
Toán, |
LÊ QUANG ĐỊNH |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
2,400,000 |
SV Nữ |
|
72250 |
Lớp 12, |
Anh Văn, |
NƠ TRANG LONG |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 08/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72248 |
Lớp 11, |
Lý, |
ĐƯỜNG BA THÁNG HAI |
Tân Bình |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
72247 |
Lớp 11, |
Toán, Lý, Hóa, |
PHẠM VĂN ĐỒNG P, HBC |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nam |
|
72246 |
Lớp 12, |
Toán, |
NGUYỄN KIỆM P,3 |
Gò Vấp |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72245 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
TOÁN CAO CẤP, |
AN DƯƠNG VƯƠNG |
Quận 6 |
3 |
SÁNG LINH ĐỘNG |
3,000,000 |
SV |
|
72244 |
Lớp 9, |
Văn, |
ĐINH TIÊN HOÀNG |
Quận 1 |
1 |
THỨ 3 CHIỀU 14H |
1,000,000 |
SV Nữ SP |
|
72243 |
Lớp 8, |
Anh Văn, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nữ |
|
72242 |
Lớp 12, |
Toán, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nam |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 07/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72241 |
Lớp 4, |
Đàn PIANO, |
XA LỘ HÀ NỘI, THẢO ĐIỀN |
Quận 2 |
2 |
3-5:19H |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
72240 |
Lớp 12, |
Toán, |
PHAN ĐĂNG LƯU |
Phú Nhuận |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72239 |
Lớp 11, |
Toán, Lý, Hóa, |
NGUYỄN XÍ, P26 |
Bình Thạnh |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
72238 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
Tin A, |
LÊ TRỌNG TẤN |
Bình Tân |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV |
|
72237 |
Lớp 10, |
Văn, |
XA LỘ HÀ NỘI |
Quận 2 |
1 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SVSP |
|
72236 |
Lớp 10, |
Lý, |
XA LỘ HÀ NỘI, AN PHÚ |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SVSP |
|
72235 |
Lớp 5, |
Toán, |
XA LỘ HÀ NỘI, AN PHÚ |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp |
2,400,000 |
SVSP |
|
72234 |
Lớp 9, |
Toán, |
TRƯỜNG CHINH P,12 |
Tân Bình |
2 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV |
|
72233 |
Lớp 8, |
Toán, Lý, Hóa, |
PHAN VĂN TRỊ P,10 |
Gò Vấp |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nữ |
|
72232 |
Lớp 2, |
Các môn, |
BÌNH LỢI, P13 |
Bình Thạnh |
5 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV |
|
72231 |
Lớp 9, |
Văn, |
NGUYỄN HỮU THỌ |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 06/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72230 |
Lớp 7, |
Toán, Lý, |
ĐOÀN VĂN BƠ P,13 |
Quận 4 |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nữ |
|
72229 |
Lớp 4, |
Anh Văn, |
LINH TRUNG P, LINH TRUNG |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
3,200,000 |
GV |
|
72228 |
Lớp 7, |
Các môn, |
LÊ VĂN VIỆT |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72227 |
Lớp 5, |
Anh Văn, |
TÔ NGỌC VÂN |
Thủ Đức |
3 |
2,4,6 18H30 |
1,700,000 |
SV Nữ |
|
72226 |
Lớp 8, |
Toán, Lý, Hóa, |
VÕ VĂN NGÂN |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 05/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72225 |
Lớp 8, |
Toán, |
KHÁNH HỘI, P3 |
Quận 4 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
72224 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
Tiếng nhật, |
LÊ VĂN VIỆT |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV |
|
72223 |
Lớp 8, |
KHOA HỌC TN, |
LÊ ĐỨC THỌ |
Gò Vấp |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72222 |
Lớp 8, |
Văn, |
LÊ ĐỨC THỌ |
Gò Vấp |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72221 |
Lớp 8, |
Anh Văn, |
LÊ ĐỨC THỌ |
Gò Vấp |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72220 |
Lớp 6, |
Các môn, |
LÊ TRỌNG TẤN |
Bình Tân |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV |
|
72219 |
Lớp 7, |
Toán, Lý, |
NGUYỄN HỮU CẢNH P,22 |
Bình Thạnh |
3 |
Sắp xếp |
3,200,000 |
GV Nữ |
|
72218 |
Lớp 2, |
Các môn, |
TÂN LẬP 2 CẠNH VINCOM Q9 |
Quận 9 |
5 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
72217 |
Lớp 5, |
Các môn, |
VÕ VĂN NGÂN |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nữ |
|
72216 |
Lớp 8, |
ĐÀN GITA, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
2 |
SÁNG, 1B DẠY 1H |
1,500,000 |
SV |
|
72215 |
Lớp 9, |
Toán, |
HOÀNG DIỆU 2 |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
72214 |
Lớp 9, |
Toán, |
LÊ VĂN VIỆT |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
72213 |
Lớp 1, |
Các môn, |
LÊ VĂN VIỆT P, HIỆP PHÚ |
Quận 9 |
5 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72212 |
Lớp 6, |
Toán, |
MAI CHÍ THỌ |
Quận 2 |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV Nữ |
|
72211 |
Lớp 6, |
Các môn, |
HOÀNG DIỆU 2 P, LINH CHIỂU |
Thủ Đức |
2 |
7,CHỦ NHẬT 14H |
900,000 |
SV |
|
72210 |
Lớp 8, |
Các môn, |
NGUYỄN VĂN BÁ |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nữ |
|
72209 |
Lớp 1, |
T-TV, |
QL 13 P, HBP |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nữ SP |
|
72208 |
Lớp 12, |
Anh Văn, |
MAI CHÍ THỌ |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp |
3,500,000 |
GV |
|
72207 |
Lớp 7, |
Toán, Lý, |
KINH DƯƠNG VƯƠNG |
Bình Tân |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nam |
|
72206 |
Lớp 8, |
Anh Văn, |
XA LỘ HÀ NỘI |
Quận 2 |
2 |
7,CN CHIỀU 13H |
1,400,000 |
SV Nữ |
|
72205 |
Lớp 2, |
Anh Văn, |
PHẠM HỮU LẦU |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
1,300,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 04/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72198 |
Lớp 7, |
Các môn, |
VÕ VĂN VÂN |
Bình Chánh |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV |
|
72197 |
Lớp 8, |
Anh Văn, |
VÒNG XOAY AN PHÚ |
Bình Dương |
3 |
Sắp xếp |
2,600,000 |
SV |
|
72196 |
Lớp 3, |
T-TV, |
DẠY ONLINE |
Phú Nhuận |
2 |
1B DẠY 1H |
900,000 |
SV Nữ SP |
|
72195 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
Đàn PIANO, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
2 |
1B DẠY 1H |
2,400,000 |
SV ĐÃ TỐT NGHIỆP |
|
72194 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
TRẦN XUÂN SOẠN |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV |
|
72193 |
Lớp 2, |
Đàn PIANO, |
VÕ VĂN NGÂN |
Thủ Đức |
3 |
2,4,6 18H30 |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
72192 |
Lớp 7, |
Anh Văn, |
TÂN PHƯỚC KHÁNH |
Bình Dương |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 03/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72191 |
Lớp 8, |
Toán, |
VĨNH LỘC B |
Bình Chánh |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV |
|
72190 |
Lớp 6, |
Các môn, |
BƯNG ÔNG THOÀN |
Quận 9 |
3 |
19H SX |
2,200,000 |
SV Nữ |
|
72189 |
Lớp 3, |
T-TV, |
NGUYỄN DUY TRINH |
Quận 2 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV Nữ |
|
72188 |
Lớp 10, |
Văn, |
NGUYỄN TẤT THÀNH P,18 |
Quận 4 |
3 |
Sắp xếp |
3,200,000 |
GV Nữ |
|
72187 |
Lớp 3, |
Anh Văn, |
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU |
Quận 3 |
3 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV KHOA AV |
|
72186 |
Lớp 1, |
Đàn PIANO, |
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH P,17 |
Bình Thạnh |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
72185 |
Lớp 7, |
Các môn, |
LÊ VĂN VIỆT |
Quận 9 |
4 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
72184 |
Lớp 11, |
Hóa, |
NGUYỄN TẤT THÀNH P,18 |
Quận 4 |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Y DƯỢC |
|
72183 |
Lớp 4, |
Các môn, |
LÊ VĂN VIỆT P, HIỆP PHÚ |
Quận 9 |
5 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV Nữ |
|
72182 |
Lớp 6, |
Các môn, |
NGUYỄN XÍ P,26 |
Bình Thạnh |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72180 |
Lớp Lá, |
Đàn PIANO, |
QUỐC LỘ 13, HBP |
Thủ Đức |
3 |
1B DẠY 1H |
2,400,000 |
SV Nữ |
|
72179 |
Lớp 5, |
Anh Văn, |
TÔ HIẾN THÀNH |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
900,000 |
SV |
|
72176 |
Lớp 12, |
Toán, |
LÊ VĂN VIỆT, VINCOM |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV |
|
72174 |
Lớp 12, |
Anh Văn, |
XA LỘ HÀ NỘI, THẢO ĐIỀN |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV ĐÃ TỐT NGHIỆP |
|
72173 |
Lớp 12, |
Anh Văn, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
3,200,000 |
GV |
|
72172 |
Lớp 5, |
Các môn, |
HUỲNH VĂN LUỸ |
Bình Dương |
1 |
THỨ 3 |
700,000 |
SV |
|
72170 |
Lớp 6, |
Anh Văn, |
TRẦN XUÂN SOẠN |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
GV |
|
72169 |
Lớp 8, |
Toán, |
HUỲNH TẤN PHÁT |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
72167 |
Lớp 6, |
Các môn, |
LÊ VĂN VIỆT P, HIỆP PHÚ |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
72166 |
Lớp 11, |
Anh Văn, |
MAI CHÍ THỌ |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 02/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72181 |
Lớp 12, |
Văn, |
LÊ VĂN VIỆT |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
72180 |
Lớp Lá, |
Đàn PIANO, |
QUỐC LỘ 13, HBP |
Thủ Đức |
3 |
1B DẠY 1H |
2,400,000 |
SV Nữ |
|
72179 |
Lớp 5, |
Anh Văn, |
TÔ HIẾN THÀNH |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
900,000 |
SV |
|
72178 |
Lớp 8, |
Toán, |
QL 13 P, HIỆP BÌNH PHƯỚC |
Quận 1 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72177 |
Lớp 8, |
Các môn, |
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH |
Bình Thạnh |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72176 |
Lớp 12, |
Toán, |
LÊ VĂN VIỆT, VINCOM |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV |
|
72175 |
Lớp 7, |
Toán, Lý, Hóa, |
BẠCH ĐẰNG, P24 |
Bình Thạnh |
2 |
2-4, 1B DẠY 3H |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
72174 |
Lớp 12, |
Anh Văn, |
XA LỘ HÀ NỘI, THẢO ĐIỀN |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV ĐÃ TỐT NGHIỆP |
|
72173 |
Lớp 12, |
Anh Văn, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
3,200,000 |
GV |
|
72172 |
Lớp 5, |
Các môn, |
HUỲNH VĂN LUỸ |
Bình Dương |
1 |
THỨ 3 |
700,000 |
SV |
|
72171 |
Lớp 2, |
Tiếng Pháp, |
VÕ VĂN KIỆT |
Quận 1 |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72170 |
Lớp 6, |
Anh Văn, |
TRẦN XUÂN SOẠN |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
GV |
|
72169 |
Lớp 8, |
Toán, |
HUỲNH TẤN PHÁT |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
72168 |
Lớp 7, |
Toán, |
QUỐC LỘ 50 |
Quận 8 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
|
72167 |
Lớp 6, |
Các môn, |
LÊ VĂN VIỆT P, HIỆP PHÚ |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
72166 |
Lớp 11, |
Anh Văn, |
MAI CHÍ THỌ |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV |
|
72165 |
Lớp 11, |
Toán, Lý, Hóa, |
ĐỖ XUÂN HỢP, PLB |
Quận 9 |
4 |
1B DẠY 1,5H |
2,000,000 |
SV |
|
72164 |
Lớp 10, |
Toán, |
ĐỖ XUÂN HỢP, PLB |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
72163 |
Lớp 11, |
Toán, |
QUỐC LỘ 1K, DĨ AN |
Bình Dương |
3 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
SV Nữ |
|
72161 |
Lớp 12, |
Toán, |
AN DƯƠNG VƯƠNG |
Quận 6 |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV ĐÃ TỐT NGHIỆP |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 01/04/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72157 |
Lớp 7, |
Toán, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
2,400,000 |
GV |
|
72156 |
Lớp 12, |
Lý, |
LŨY BÁN BÍCH |
Tân Phú |
1 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV |
|
72155 |
Lớp 12, |
Lý, |
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
|
72154 |
Lớp 5, |
Các môn, |
QUỐC LỘ 1K, LINH XUÂN |
Thủ Đức |
5 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nữ |
|
72153 |
Lớp 2, |
T-TV, |
XA LỘ HÀ NỘI CẠNH SUỐI TIÊN |
Quận 9 |
1 |
7 OR CHỦ NHẬT SÁNG |
600,000 |
SV Nữ |
|
72152 |
Lớp 8, |
Toán, |
PHÚ THUẬN P, PHÚ THUẬN |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV Nữ |
|
72151 |
Lớp 10, |
Anh Văn, |
ĐĂNG VĂN BI |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,400,000 |
SV |
|
72150 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
Tiếng Pháp, |
NGUYỄN TRÃI |
Quận 5 |
2 |
SÁNG OR CHIỀU |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72149 |
Lớp 11, |
Toán, Lý, Hóa, |
LẠC LONG QUÂN P,5 |
Quận 11 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
72148 |
Lớp 10, |
Văn, |
TRẦN XUÂN SOẠN |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
GV Nữ |
|
72147 |
Lớp 6, |
Anh Văn, |
LÊ VĂN LƯƠNG |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 30/03/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72146 |
Lớp 11, |
Toán, |
LÝ THƯỜNG KIỆT |
Tân Bình |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
72145 |
Lớp 4, |
Anh Văn, |
QUỐC LỘ 50, BÌNH HƯNG |
Quận 8 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
72144 |
Lớp 10, |
Anh Văn, |
TẠ QUANG BỬU |
Quận 8 |
3 |
Sắp xếp |
2,400,000 |
SV Nam |
|
72143 |
Lớp 11, |
Toán, Lý, Hóa, |
QUỐC LỘ 13, HBP |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV |
|
72142 |
Lớp 4, |
T-TV, |
MAI CHÍ THỌ |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp |
1,700,000 |
SV ĐÃ TỐT NGHIỆP |
|
72141 |
Lớp 8, |
Anh Văn, |
NGUYỄN HỮU THỌ |
Quận 7 |
2 |
1B DẠY 1,5H |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
72140 |
Lớp 6, |
TOÁN KHTN, |
NGUYỄN VĂN LINH, TÂN PHONG |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
72139 |
Lớp 12, |
Lý, |
TRƯỜNG CHINH P, ĐÔNG HƯNG THUẬN |
Quận 12 |
3 |
Sắp xếp |
2,600,000 |
SV |
|
72138 |
Lớp 12, |
Toán, |
TRƯỜNG CHINH P, ĐÔNG HƯNG THUẬN |
Quận 12 |
3 |
Sắp xếp |
2,600,000 |
SV |
|
72137 |
Lớp 12, |
TOÁN QUỐC TẾ, |
DẠY ONLINE |
Quận 5 |
2 |
Sắp xếp |
4,000,000 |
GV |
|
72136 |
Lớp 12, |
Toán, |
TÊN LỬA |
Bình Tân |
2 |
Sắp xếp, BAN NGÀY |
4,000,000 |
GV |
|
72135 |
Lớp 10, |
AV QUỐC TẾ, |
NGUYỄN HỮU CẢNH |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
4,000,000 |
GV |
|
72134 |
Lớp 6, |
AV PET, |
HOÀNG DIỆU 2, LINH CHIỂU |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
72133 |
Lớp 4, |
Các môn, |
QUANG TRUNG P,10 |
Gò Vấp |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72132 |
Lớp 10, |
Văn, |
DẠY ONLINE |
Thủ Đức |
1 |
Sắp xếp, T7 |
600,000 |
SV Nữ |
|
72131 |
Lớp 9, |
Toán, |
NGUYỄN HỮU CẢNH |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV Nữ |
|
72130 |
Lớp 8, |
Toán, |
NGUYỄN VĂN LINH |
Quận 8 |
2 |
Sắp xếp |
1,300,000 |
SV Nam |
|
72129 |
Lớp 12, |
Lý, |
NGUYỄN ẢNH THỦ |
HÓC MÔN |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV |
|
72128 |
Lớp 7, |
Các môn, |
KHA VẠN CÂN ( CHỢ THỦ ĐỨC) |
Thủ Đức |
5 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
72127 |
Lớp 5, |
Các môn, |
LÊ VĂN VIỆT P, HIỆP PHÚ |
Quận 9 |
3 |
HỌC TẠI NHÀ GS |
1,800,000 |
SV |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 29/03/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72112 |
Lớp 7, |
Toán, |
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
GV Nữ |
|
72111 |
Lớp 10, |
Lý, |
ĐẶNG VĂN BI |
Thủ Đức |
2 |
3,5 TỐI |
1,500,000 |
SV Nam |
|
72110 |
Lớp 6, |
Toán, |
VÕ VĂN NGÂN |
Thủ Đức |
3 |
2,4,6 19H |
3,500,000 |
GV |
|
72109 |
Lớp 6, |
Toán, Anh Văn, |
KHA VẠN CÂN P, LINH ĐÔNG |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
1,700,000 |
SV Nữ |
|
72108 |
Lớp 5, |
Anh Văn, |
KHA VẠN CÂN, LINH ĐÔNG |
Thủ Đức |
4 |
Sắp xếp |
2,300,000 |
SV Nữ |
|
72107 |
Lớp 9, |
Các môn, |
QUỐC LỘ 1K, DĨ AN |
Bình Dương |
5 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
72106 |
Lớp 12, |
Hóa, |
VÒNG XOAY AN PHÚ |
Bình Dương |
2 |
Sắp xếp |
3,200,000 |
GV |
|
72105 |
Lớp 9, |
Toán, |
NGUYỄN VĂN BÁ |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
1,900,000 |
SV Nữ |
|
72104 |
Lớp 8, |
Các môn, |
BÌNH CHUẨN, THUẬN AN |
Bình Dương |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nữ |
|
72103 |
Lớp 12, |
Toán, |
VÒNG XOAY AN PHÚ |
Bình Dương |
2 |
Sắp xếp |
3,200,000 |
GV |
|
72102 |
Lớp 11, |
Anh Văn, |
ĐẶNG THÚC VỊNH |
HÓC MÔN |
2 |
Sắp xếp |
3,200,000 |
GV |
|
72101 |
Lớp 8, |
Các môn, |
KHA VẠN CÂN, LINH ĐÔNG |
Thủ Đức |
5 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nữ |
|
72100 |
Lớp 12, |
Văn, |
ĐẶNG VĂN BI, TT |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV ĐÃ TỐT NGHIỆP |
|
72099 |
Lớp 3, |
Các môn, |
QL 1K DĨ AN |
Bình Dương |
5 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72098 |
Lớp 8, |
Toán, |
ĐẶNG VĂN BI |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV Nữ |
|
72096 |
Lớp 11, |
Văn, |
XA LỘ HÀ NỘI |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV Nữ |
|
72095 |
Lớp 7, Lớp 9, |
Anh Văn, |
PHẠM HÙNG P,5 |
Quận 8 |
2 |
7,CN SX |
2,700,000 |
GV Nam |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 28/03/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72094 |
Lớp 9, |
Các môn, |
TÔ NGỌC VÂN |
Thủ Đức |
5 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72093 |
Lớp 5, |
Các môn, |
TÔ NGỌC VÂN, TAM BÌNH |
Thủ Đức |
3 |
SX |
1,000,000 |
SV Nữ |
|
72092 |
Lớp 12, |
Văn, |
DẠY ONLINE |
Quận 1 |
2 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 27/03/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72091 |
Lớp 8, |
Toán, |
SƯ VẠN HẠNH |
Quận 10 |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV |
|
72090 |
Lớp 8, |
Toán, |
NGUYỄN VĂN LINH |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
72089 |
Lớp 8, |
Toán, |
ĐƯỜNG BA THÁNG HAI |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SVSP |
|
72088 |
Lớp 8, |
Đàn PIANO, |
NGUYỄN HỮU CẢNH |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72087 |
Lớp 1, |
T-TV, |
LÊ VĂN LƯƠNG |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
72086 |
Lớp 9, |
Văn, |
NGUYỄN HỮU THỌ |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV |
|
72085 |
Lớp 9, |
Toán, |
NGUYỄN HỮU THỌ |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV |
|
72084 |
Lớp 8, |
Toán, |
ĐƯỜNG 3/2 P,11 |
Quận 11 |
3 |
3,5,7 19H |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
72083 |
Lớp 1, |
Tiếng Hoa, |
TÔ HIẾN THÀNH, P12 |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV ĐÃ TỐT NGHIỆP |
|
72082 |
Lớp 5, |
Anh Văn, |
ÂU CƠ, P14 |
Tân Bình |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV ĐÃ TỐT NGHIỆP |
|
72081 |
Lớp 7, |
Anh Văn, |
LÊ HỒNG PHONG P,12 |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
1,000,000 |
SV Nữ |
|
72080 |
Lớp 3, |
Toán, Anh Văn, |
TÔ NGỌC VÂN P, THẠNH XUÂN |
Quận 12 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
72079 |
Lớp 5, |
Đàn OGRAN, |
QUANG TRUNG P,10 |
Gò Vấp |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV |
|
72078 |
Lớp 5, |
Anh Văn, |
NGUYỄN DUY TRINH |
Quận 2 |
3 |
Sắp xếp |
3,500,000 |
GV Nữ |
|
72077 |
Lớp 8, |
Toán, |
VÕ VĂN NGÂN |
Thủ Đức |
3 |
2,4,6 TỐI |
3,200,000 |
GV |
|
72076 |
Lớp 6, |
Anh Văn, |
NGUYỄN OANH P,17 |
Gò Vấp |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV KHOA AV |
|
72075 |
Lớp 7, |
AV ( KET,PET), |
KINH DƯƠNG VƯƠNG AN LẠC |
Bình Tân |
3 |
Sắp xếp |
4,200,000 |
GV |
|
72074 |
Lớp 9, |
Toán, |
LÊ VĂN VIỆT |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
2,600,000 |
GV |
|
72073 |
Lớp 2, |
Anh Văn, |
HUỲNH TẤN PHÁT |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
72072 |
Lớp 9, |
Toán, |
THOẠI NGỌC HẦU |
Tân Phú |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SVSP |
|
72070 |
Lớp 5, |
AV TÍCH HỢP, |
QUỐC LỘ 1K, DĨ AN |
Bình Dương |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
72068 |
Lớp 1, |
Anh Văn, |
NGUYỄN HỮU CẢNH, P22 |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
GV Nữ |
|
72067 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
IELTS, |
LẠC LONG QUÂN |
Tân Bình |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
72066 |
Lớp 5, |
Đàn PIANO, |
HOÀNG HỮU NAM |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
72065 |
Lớp 1, |
Anh Văn, |
NGUYỄN HỮU THỌ |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
3,500,000 |
GV Nữ |
|
72064 |
Lớp 3, |
Anh Văn, |
LŨY BÁN BÍCH |
Tân Phú |
2 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 26/03/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72063 |
Lớp 3, |
Anh Văn, |
QL 13 CŨ P, HBP |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV KHOA AV |
|
72062 |
Lớp 9, |
Hóa, |
THỐNG NHẤT, P13 |
Gò Vấp |
2 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV Nam |
|
72061 |
Lớp 5, |
Anh Văn, |
QUỐC LỘ 1K, DĨ AN |
Bình Dương |
3 |
Sắp xếp |
3,500,000 |
GV |
|
72060 |
Lớp 8, |
AV PET, |
DẠY ONLINE |
Quận 5 |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV |
|
72059 |
Lớp 11, |
Hóa, |
NGUYỄN TẤT THÀNH P,18 |
Quận 4 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nam |
|
72058 |
Lớp 11, |
Toán, |
NGUYỄN TẤT THÀNH P,18 |
Quận 4 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nam |
|
72057 |
Lớp 10, |
Lý, |
LÊ VĂN VIỆT, VINCOM |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
72056 |
Lớp 7, |
TOÁN = AV, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV |
|
72055 |
Lớp 9, |
Toán, |
MAI CHÍ THỌ, AN PHÚ |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
72054 |
Lớp 5, |
Anh Văn, |
HÀ HUY GIÁP |
Quận 12 |
3 |
CHIỀU 15H |
2,000,000 |
SV |
|
72053 |
Lớp 4, |
Anh Văn, |
MAI CHÍ THỌ, AN PHÚ |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp |
2,300,000 |
GV Nữ |
|
72052 |
Lớp 9, |
Toán, Lý, Hóa, |
ĐÌNH PHONG PHÚ |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nữ |
|
72051 |
Lớp 10, |
Hóa, |
NGUYỄN HỮU CẢNH |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV |
|
72050 |
Lớp 3, |
Vẽ, |
TÔ NGỌC VÂN, BÌNH CHIỂU |
Thủ Đức |
1 |
T3: 19H30 |
1,600,000 |
GV |
|
72049 |
Lớp 8, |
Anh Văn, |
PHẠM VĂN ĐỒNG, LINH TÂY |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
3,300,000 |
GV |
|
72048 |
Lớp 12, |
Anh Văn, |
NGUYỄN DUY TRINH |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV |
|
72047 |
Lớp 9, |
Toán, |
HUỲNH TẤN PHÁT |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 25/03/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72046 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
ANH VĂN GIAO TIẾP, |
DẠY ONLINE |
Quận 1 |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV |
|
72045 |
Lớp 9, |
Toán, |
DẠY ONLINE |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV NỮ ( BK,KHTN,SP) |
|
72044 |
Lớp 3, |
Anh Văn, |
TRẦN XUÂN SOẠN |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV Nữ |
|
72043 |
Lớp 5, |
Các môn, |
CHIÊU LIÊU DĨ AN |
Bình Dương |
5 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV Nữ |
|
72042 |
Lớp 7, |
Anh Văn, |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
2,400,000 |
GV Nữ |
|
72041 |
Lớp 11, |
Toán, Lý, Hóa, |
XA LỘ HÀ NỘI, THẢO ĐIỀN |
Quận 2 |
3 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
SV |
|
72040 |
Lớp 4, |
Các môn, |
P, BỬU HOÀ BIÊN HOÀ |
BIÊN HÒA |
4 |
DẠY 1,5H/1B |
2,200,000 |
SV Nữ |
|
72039 |
Lớp 6, |
Toán, Anh Văn, |
ĐƯỜNG SỐ 8 P, LINH XUÂN |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72038 |
Lớp 5, |
Anh Văn, |
LÊ VĂN QUỚI |
Bình Tân |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV |
|
72037 |
Lớp 12, |
Toán, Lý, |
KHA VẠN CÂN P, LINH TÂY |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nam |
|
72036 |
Lớp 6, |
Anh Văn, |
TỈNH LỘ 43 P, BÌNH CHIỂU |
Thủ Đức |
3 |
2,4,6 18H |
1,500,000 |
SV Nữ |
|
72034 |
Lớp 11, |
Toán, |
NGUYỄN HỮU CẢNH P,22 |
Bình Thạnh |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nam |
|
72033 |
Lớp 8, |
Anh Văn, |
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH P,17 |
Bình Thạnh |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV KHOA AV |
|
72032 |
Lớp 7, |
Toán, |
NGUYỄN HỮU CẢNH P,22 |
Bình Thạnh |
3 |
DẠY ONLINE |
3,000,000 |
GV Nữ |
|
72031 |
Lớp 8, |
Toán, |
LỮ GIA P,15 |
Quận 11 |
3 |
3,5,7 TỐI |
2,200,000 |
SV Nữ |
|
72030 |
Lớp 5, |
Các môn, |
LÊ THỊ RIÊNG |
Quận 12 |
3 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
72029 |
Lớp 12, |
Toán, Lý, Hóa, |
HOÀNG DIỆU 2 P, LINH TRUNG |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nam |
|
72028 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
LÊ HỒNG PHONG P,4 |
Quận 5 |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV |
|
72027 |
Lớp 10, |
Văn, |
NGÔ GIA TỰ P,3 |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
2,600,000 |
GV Nữ |
|
72026 |
Lớp 9, |
Toán, Lý, Hóa, |
TRẦN XUÂN SOẠN P, TÂN KIẾNG |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 24/03/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72035 |
Lớp 6, |
Các môn, |
QL 1K P, LINH XUÂN |
Thủ Đức |
5 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV Nữ |
|
72034 |
Lớp 11, |
Toán, |
NGUYỄN HỮU CẢNH P,22 |
Bình Thạnh |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nam |
|
72033 |
Lớp 8, |
Anh Văn, |
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH P,17 |
Bình Thạnh |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV KHOA AV |
|
72032 |
Lớp 7, |
Toán, |
NGUYỄN HỮU CẢNH P,22 |
Bình Thạnh |
3 |
DẠY ONLINE |
3,000,000 |
GV Nữ |
|
72031 |
Lớp 8, |
Toán, |
LỮ GIA P,15 |
Quận 11 |
3 |
3,5,7 TỐI |
2,200,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 23/03/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72030 |
Lớp 5, |
Các môn, |
LÊ THỊ RIÊNG |
Quận 12 |
3 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
72029 |
Lớp 12, |
Toán, Lý, Hóa, |
HOÀNG DIỆU 2 P, LINH TRUNG |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nam |
|
72028 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
LÊ HỒNG PHONG P,4 |
Quận 5 |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV |
|
72027 |
Lớp 10, |
Văn, |
NGÔ GIA TỰ P,3 |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
2,600,000 |
GV Nữ |
|
72026 |
Lớp 9, |
Toán, Lý, Hóa, |
TRẦN XUÂN SOẠN P, TÂN KIẾNG |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
72025 |
Lớp 5, |
Các môn, |
TÔ NGỌC VÂN P, LINH TÂY |
Thủ Đức |
3 |
5,6,7 18H |
1,700,000 |
SV |
|
72024 |
Lớp 4, |
Anh Văn, |
TÔ NGỌC VÂN P, THẠNH XUÂN |
Quận 12 |
3 |
Sắp xếp |
1,700,000 |
SV |
|
72023 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
TÔ HIẾN THÀNH P,13 |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
2,600,000 |
GV |
|
72022 |
Lớp 2, |
Anh Văn, |
PHẠM HỮU LẦU |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
GV Nữ |
|
72020 |
Lớp 5, |
TOÁN = AV, |
QL 1K P, LINH XUÂN |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
3,200,000 |
GV Nữ |
|
72019 |
Lớp 9, |
Văn, |
TRẦN HƯNG ĐẠO |
Quận 1 |
2 |
4,6 TỐI |
2,500,000 |
GV Nữ |
|
72018 |
Lớp 7, |
Anh Văn, |
PHẠM HÙNG P,5 |
Quận 8 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72017 |
Lớp 3, |
AV ( CAMBRIDGE ), |
HOÀNG VĂN THỤ P,4 |
Tân Bình |
2 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
GV Nữ |
|
72016 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
Tiếng Hoa, |
HẬU GIANG P,10 |
Quận 6 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV |
|
72015 |
Lớp 10, |
Anh Văn, |
HẬU GIANG P,10 |
Quận 6 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV |
|
72014 |
Lớp 9, |
Toán, Lý, Hóa, |
VÕ VĂN KIỆT |
Quận 1 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72013 |
Lớp 6, |
Anh Văn, |
PHẠM VĂN ĐỒNG P, HBC |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV NỮ KHOA AV(NĂM 3) |
|
72012 |
Lớp 10, |
Toán, |
XA LỘ HÀ NỘI P, BÌNH AN |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nam |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 22/03/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72011 |
Lớp 8, |
Toán, |
LƯƠNG ĐÌNH CỦA P, AN KHÁNH |
Quận 2 |
2 |
2,4 18H30 |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
72010 |
Lớp 3, |
Các môn, |
ĐINH TIÊN HOÀNG P,2 |
Bình Thạnh |
5 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV Nữ |
|
72009 |
Lớp 9, |
Toán, |
ĐÌNH PHONG PHÚ |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
72008 |
Lớp 6, |
Anh Văn, |
QUỐC LỘ 1K, DĨ AN |
Bình Dương |
2 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV |
|
72006 |
Lớp 4, |
Các môn, |
HAI BÀ TRƯNG |
Quận 1 |
5 |
Sắp xếp |
3,200,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 21/03/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72005 |
Lớp 6, |
BÁO BÀI, |
HUỲNH TẤN PHÁT |
Quận 7 |
3 |
1B DẠY 1,5H |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
72004 |
Lớp 9, |
Hóa, |
ĐOÀN VĂN BƠ |
Quận 4 |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
72003 |
Lớp 10, |
Anh Văn, |
ĐINH TIÊN HOÀNG P,2 |
Bình Thạnh |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
72002 |
Lớp 9, |
Toán, |
TỈNH LỘ 43 P, BÌNH CHIỂU |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV Nữ |
|
72001 |
Lớp 12, |
Anh Văn, |
PHẠM VĂN ĐỒNG |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 20/03/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
72000 |
Lớp 8, |
Anh Văn, |
QUỐC LỘ 1K, DĨ AN |
Bình Dương |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71999 |
Lớp 11, |
Anh Văn, |
QUỐC LỘ 13, HBP |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV |
|
71998 |
Lớp 12, |
Toán, |
CẠNH KÝ TÚC XÁ KHU A |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71997 |
Lớp 12, |
Lý, |
CẠNH KÝ TÚC XÁ KHU A |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71996 |
Lớp 7, |
Anh Văn, |
TÂN PHƯỚC KHÁNH |
Bình Dương |
2 |
Sắp xếp |
2,700,000 |
GV |
|
71995 |
Lớp 8, |
Anh Văn, |
THẢO ĐIỀN |
Quận 2 |
1 |
Sắp xếp |
700,000 |
SV Nữ |
|
71994 |
Lớp 12, |
Lý, |
LÊ VĂN VIỆT, VINCOM |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71993 |
Lớp 9, |
Toán, Anh Văn, |
DẠY ONLINE |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV |
|
71992 |
Lớp 6, |
Các môn, |
PHẠM HÙNG P,5 |
Quận 8 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71991 |
Lớp 10, |
Toán, Lý, Hóa, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nam |
|
71989 |
Lớp 11, |
Anh Văn, |
ĐINH BỘ LĨNH |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ SP |
|
71988 |
Lớp 12, |
TOÁN QUỐC TẾ, |
DẠY ONLINE |
Quận 1 |
2 |
Sắp xếp |
4,000,000 |
GV |
|
71987 |
Lớp 4, |
T-TV, |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
GV Nữ |
|
71986 |
Lớp 2, |
Anh Văn, |
VƯỜN LÀI |
Tân Phú |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV Nữ |
|
71985 |
Lớp 7, |
Toán, Anh Văn, |
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
71984 |
Lớp 7, |
Các môn, |
HUỲNH TẤN PHÁT |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71983 |
Lớp 7, |
Toán, Lý, |
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU |
Quận 3 |
3 |
Sắp xếp |
2,600,000 |
GV Nữ |
|
71982 |
Lớp 6, |
Anh Văn, |
NGUYỄN TRÃI, P1 |
Quận 5 |
1 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
GV |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 19/03/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
71980 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
Tin A, |
QL 1A P, TAM BÌNH |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71979 |
Lớp 7, |
Anh Văn, |
MAI CHÍ THỌ |
Quận 2 |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV Nữ |
|
71978 |
Lớp 1, |
Anh Văn, |
NGUYỄN TRI PHƯƠNG |
Quận 5 |
3 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nữ |
|
71977 |
Lớp 11, |
Hóa, |
TRẦN XUÂN SOẠN |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nam |
|
71976 |
Lớp 10, |
Tiếng Hoa, |
KINH DƯƠNG VƯƠNG |
Bình Tân |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV |
|
71975 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
TÂN HOÀ ĐÔNG P,14 |
Quận 6 |
2 |
7,CN SX |
1,600,000 |
SV |
|
71974 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
TRẦN HƯNG ĐẠO |
Quận 5 |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV |
|
71973 |
Lớp 10, |
Anh Văn, |
LÊ QUANG ĐỊNH |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
71972 |
Lớp 5, |
Anh Văn, |
ĐỖ XUÂN HỢP P, PHÚ HỮU |
Quận 9 |
3 |
3,5,7 SX |
1,400,000 |
SV Nam |
|
71971 |
Lớp 6, |
Toán, |
DẠY ONLINE |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
GV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 18/03/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
71970 |
Lớp 4, |
Anh Văn, |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Tân Bình |
2 |
Sắp xếp |
2,600,000 |
GV Nữ |
|
71969 |
Lớp 11, |
Toán, |
HAI BÀ TRƯNG |
Quận 1 |
2 |
Sắp xếp |
3,200,000 |
GV Nam |
|
71968 |
Lớp 7, |
Anh Văn, |
ĐẶNG VĂN BI |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV KHOA AV |
|
71967 |
Lớp 9, |
Toán, |
ĐINH BỘ LĨNH P,26 |
Bình Thạnh |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71966 |
Lớp 5, |
Anh Văn, |
THẢO ĐIỀN P, THẢO ĐIỀN |
Quận 2 |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV Nữ |
|
71965 |
Lớp 2, |
Anh Văn, |
VÕ VĂN NGÂN |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV Nữ |
|
71964 |
Lớp 8, |
Anh Văn, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
1,900,000 |
SV Nữ |
|
71963 |
Lớp 6, |
Toán, |
NGUYỄN VĂN LINH |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71962 |
Lớp 9, |
Toán, Lý, Hóa, |
PHẠM VĂN ĐỒNG |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71961 |
Lớp 9, |
Văn, |
TRƯỜNG CHINH P,14 |
Tân Bình |
2 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV Nữ |
|
71960 |
Lớp 2, |
Anh Văn, |
QUỐC LỘ 13 P,26 |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
GV Nữ |
|
71959 |
Lớp 10, |
Hóa, |
PHẠM VĂN ĐỒNG, HBP |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71958 |
Lớp 9, |
Toán, |
TRẦN XUÂN SOẠN |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
71957 |
Lớp 4, |
Các môn, |
LÊ VĂN LƯƠNG |
Quận 7 |
3 |
2,4,6 18H |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71956 |
Lớp 4, |
Toán, Anh Văn, |
LẠC LONG QUÂN P,8 |
Tân Bình |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nữ |
|
71955 |
Lớp 11, |
Toán, |
BÌNH LONG P, BHH A |
Bình Tân |
2 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
GV |
|
71953 |
Lớp 11, |
Toán, |
NGÔ GIA TỰ P,3 |
Quận 10 |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nam |
|
71952 |
Lớp 9, |
Toán, |
VÕ CHÍ CÔNG |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
71950 |
Lớp 5, |
Toán, |
HUỲNH TẤN PHÁT |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71949 |
Lớp 8, |
Toán, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV Nam |
|
71946 |
Lớp 5, |
Các môn, |
HOÀNG VĂN THỤ P,4 |
Tân Bình |
5 |
Sắp xếp |
3,500,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 17/03/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
71954 |
Lớp 12, |
Toán, |
LÊ VĂN QUỚI |
Bình Tân |
2 |
7,CN SX |
1,800,000 |
SV Nam |
|
71953 |
Lớp 11, |
Toán, |
NGÔ GIA TỰ P,3 |
Quận 10 |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nam |
|
71952 |
Lớp 9, |
Toán, |
VÕ CHÍ CÔNG |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
71951 |
Lớp 1, |
T-TV, |
PHẠM HÙNG P,5 |
Quận 8 |
3 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
71950 |
Lớp 5, |
Toán, |
HUỲNH TẤN PHÁT |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71949 |
Lớp 8, |
Toán, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV Nam |
|
71948 |
Lớp 12, |
Anh Văn, |
NGUYỄN XÍ P,26 |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
|
71947 |
Lớp 10, |
Toán, Lý, Hóa, |
CẠNH TRƯỜNG KINH TẾ LUẬT |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71946 |
Lớp 5, |
Các môn, |
HOÀNG VĂN THỤ P,4 |
Tân Bình |
5 |
Sắp xếp |
3,500,000 |
SV Nữ |
|
71945 |
Lớp 11, |
Hóa, |
VÕ VĂN KIỆT |
Quận 1 |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nam |
|
71941 |
Lớp 1, |
T-TV, |
PHẠM VĂN ĐỒNG P, HBC |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV Nữ |
|
71940 |
Lớp 1, |
Anh Văn, |
PHẠM VĂN ĐỒNG P, HBC |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
GV Nữ |
|
71939 |
Lớp 7, |
Đàn OGRAN, |
LÊ ĐỨC THỌ |
Gò Vấp |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
|
71938 |
Lớp 1, |
T-TV, |
LÊ VĂN VIỆT, HP |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV Nữ |
|
71937 |
Lớp 8, |
Toán, |
ĐOÀN VĂN BƠ |
Quận 4 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71936 |
Lớp 9, |
Toán, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71935 |
Lớp 11, |
Toán, |
KHÁNH HỘI P,6 |
Quận 4 |
2 |
7,CN SÁNG |
1,200,000 |
SV Nam |
|
71934 |
Lớp 6, |
Các môn, |
NGUYỂN LƯƠNG BẰNG |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71933 |
Lớp 10, |
Toán, |
PHẠM VĂN ĐỒNG |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 16/03/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
71945 |
Lớp 11, |
Hóa, |
VÕ VĂN KIỆT |
Quận 1 |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nam |
|
71941 |
Lớp 1, |
T-TV, |
PHẠM VĂN ĐỒNG P, HBC |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV Nữ |
|
71940 |
Lớp 1, |
Anh Văn, |
PHẠM VĂN ĐỒNG P, HBC |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
GV Nữ |
|
71939 |
Lớp 7, |
Đàn OGRAN, |
LÊ ĐỨC THỌ |
Gò Vấp |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
|
71938 |
Lớp 1, |
T-TV, |
LÊ VĂN VIỆT, HP |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV Nữ |
|
71937 |
Lớp 8, |
Toán, |
ĐOÀN VĂN BƠ |
Quận 4 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71936 |
Lớp 9, |
Toán, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71935 |
Lớp 11, |
Toán, |
KHÁNH HỘI P,6 |
Quận 4 |
2 |
7,CN SÁNG |
1,200,000 |
SV Nam |
|
71934 |
Lớp 6, |
Các môn, |
NGUYỂN LƯƠNG BẰNG |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71933 |
Lớp 10, |
Toán, |
PHẠM VĂN ĐỒNG |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71932 |
Lớp 1, |
T-TV, |
PHẠM HỮU LẦU |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
71931 |
Lớp 7, |
Các môn, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nữ |
|
71930 |
Lớp 11, |
Tiếng Hoa, |
TÊN LỬA |
Bình Tân |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV |
|
71929 |
Lớp 8, |
Toán, |
HUỲNH TẤN PHÁT |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
71928 |
Lớp 5, |
T-TV, |
TÊN LỬA |
Bình Tân |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nữ SP |
|
71927 |
Lớp 12, |
Toán, |
KHA VẠN CÂN |
Thủ Đức |
2 |
7,CN SÁNG 8H |
1,200,000 |
SV Nam |
|
71925 |
Lớp 12, |
Hóa, |
NGUYỄN TRÃI |
Quận 1 |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
|
71924 |
Lớp 10, |
Toán, Hóa, |
QUỐC LỘ 13, HBP |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71922 |
Lớp 6, |
Anh Văn, |
VÕ VĂN NGÂN |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV NỮ (XHNV) |
|
71921 |
Lớp 7, |
Toán, |
HUỲNH TẤN PHÁT |
Quận 7 |
3 |
1B DẠY 1,5H |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71920 |
Lớp 11, |
Hóa, |
ĐÌNH PHONG PHÚ |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 15/03/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
71926 |
Lớp 11, |
Toán, |
QUỐC LỘ 1K, DĨ AN |
Bình Dương |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71925 |
Lớp 12, |
Hóa, |
NGUYỄN TRÃI |
Quận 1 |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
|
71924 |
Lớp 10, |
Toán, Hóa, |
QUỐC LỘ 13, HBP |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71923 |
Lớp 11, |
Toán, |
ĐIỆN BIÊN PHỦ |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nam |
|
71922 |
Lớp 6, |
Anh Văn, |
VÕ VĂN NGÂN |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV NỮ (XHNV) |
|
71921 |
Lớp 7, |
Toán, |
HUỲNH TẤN PHÁT |
Quận 7 |
3 |
1B DẠY 1,5H |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71920 |
Lớp 11, |
Hóa, |
ĐÌNH PHONG PHÚ |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71919 |
Lớp 8, |
Toán, Lý, Hóa, |
NGUYỄN TRÃI |
Quận 5 |
3 |
Sắp xếp |
2,400,000 |
SV Nữ |
|
71918 |
Lớp 2, Lớp 5, |
TIẾNG VIỆT, |
XA LỘ HÀ NỘI, AN PHÚ |
Quận 2 |
3 |
Sắp xếp |
4,200,000 |
GV Nữ |
|
71917 |
Lớp 1, |
AV QUỐC TẾ, |
XA LỘ HÀ NỘI P, AN PHÚ |
Quận 2 |
2 |
1B DẠY 1,5H |
1,700,000 |
SV Nữ |
|
71916 |
Lớp 5, |
Anh Văn, |
ĐINH TIÊN HOÀNG P,2 |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV KHOA AV |
|
71915 |
Lớp 7, |
Anh Văn, |
KHA VẠN CÂN P, LINH ĐÔNG |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV NỮ KHOA AV |
|
71914 |
Lớp 8, |
Tin A, |
PHẠM VĂN ĐỒNG P, HBC |
Bình Thạnh |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV Nữ |
|
71913 |
Lớp 12, |
Anh Văn, |
LINH ĐÔNG P, LINH ĐÔNG |
Thủ Đức |
2 |
3,5 LÚC 20H |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71912 |
Lớp 10, |
Toán, Lý, |
XA LỘ HÀ NỘI THẢO ĐIÈN |
Quận 2 |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nữ |
|
71911 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
VÕ VĂN KIỆT |
Quận 6 |
2 |
5,CN SX |
1,400,000 |
SV KHOA AV |
|
71910 |
Lớp 7, |
Các môn, |
VÕ VĂN NGÂN P, LINH CHIỂU |
Thủ Đức |
5 |
18H |
2,800,000 |
SV Nữ |
|
71909 |
Lớp 9, |
Toán, |
LÊ VĂN VIỆT CẠNH VINCOM Q9 |
Quận 9 |
2 |
4,7 17H |
1,400,000 |
SV Nữ |
|
71908 |
Lớp 6, Lớp 8, |
Anh Văn, |
LÊ VĂN VIỆT P, HIỆP PHÚ |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
GV |
|
71907 |
Lớp 6, Lớp 8, |
Toán, |
LÊ VĂN VIỆT P, HIỆP PHÚ |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
GV |
|
71906 |
Lớp 8, |
Các môn, |
LÊ VĂN VIỆT, HP |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 14/03/2024
| MS | Lớp | Môn học | Đường Phường | Quận | Buổi | Thời gian | Lương | Yêu cầu |
| 71889 | Lớp 11, | Lý, Hóa, | ĐỖ XUÂN HỢP | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,700,000 | SV Nữ |
| 71888 | Lớp 9, | Toán, | TRẦN HƯNG ĐẠO | Quận 1 | 2 | 2-4:18H | 1,600,000 | SV |
| 71887 | Lớp 5, | Các môn, | PHAN VĂN TRỊ | Gò Vấp | 2 | Sắp xếp | 1,000,000 | SV Nữ |
| 71886 | Lớp 8, | Toán, | LÂM VĂN BỀN | Quận 7 | 2 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71885 | Lớp 9, | Toán, Lý, Hóa, | PHẠM VĂNĐỒNG, HBC | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV Nam |
| 71884 | Lớp 9, | Anh Văn, | NGUYỄN VĂN LINH | Quận 7 | 3 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV |
| 71883 | Lớp 6, | AV QUỐC TẾ, | DẠY ONLINE | Quận 2 | 2 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV |
| 71882 | Lớp 6, | Anh Văn, | NGUYỄN VĂN TĂNG | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71881 | Lớp 4, Lớp 5, | Tiếng Hoa, | HUỲNH VĂN BÁNH | Phú Nhuận | 2 | Sắp xếp | 2,400,000 | SV Nữ |
| 71878 | Lớp 12, | Lý, | NGUYỄN DUY TRINH | Quận 2 | 2 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV |
| 71877 | Lớp 6, | Các môn, | XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Bình Thạnh | 3 | Sắp xếp | 1,700,000 | SV |
| 71876 | Lớp 10, | Anh Văn, | PHẠM VĂN ĐỒNG P,13 | Bình Thạnh | 3 | Sắp xếp | 2,500,000 | SV Nữ |
| 71875 | Lớp 8, | TOÁN QUỐC TẾ, | DẠY ONLINE CĐ | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 2,800,000 | SV |
| 71874 | Lớp 10, | Anh Văn, | NGUYỄN VĂN LINH | Quận 7 | 3 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV |
| 71873 | Lớp 9, | Lý, Hóa, | LÂM VĂN BỀN | Quận 7 | 2 | 7,CN SX | 1,400,000 | SV |
| 71872 | LỚP NGƯỜI LỚN, | AV Căn bản, | LÊ QUANG ĐỊNH P,11 | Bình Thạnh | 2 | 7,CN SX | 2,000,000 | SV Nữ |
| 71871 | Lớp 6, | Các môn, | NGUYỄN LƯƠNG BẰNG | Quận 7 | 3 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV Nữ |
| 71870 | Lớp 8, | Văn, | NGUYỄN CỬU PHÚ | Bình Chánh | 2 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV |
| 71868 | Lớp 8, | Cờ Vua, | BÌNH TRỊ ĐÔNG | Bình Tân | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV |
| 71867 | Lớp 10, | Văn, | XA LỘ HÀ NỘI, AN PHÚ | Quận 2 | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SVSP |
| 71866 | Lớp 10, | IELTS, | XA LỘ HÀ NỘI, AN PHÚ | Quận 2 | 2 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV |
| 71865 | Lớp 10, | Toán, | HOÀNG HỮU NAM | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV Nữ |
| 71864 | Lớp 7, | Các môn, | NGUYỄN VĂN LINH | Quận 7 | 3 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV Nữ |
| 71863 | Lớp 6, | BÁO BÀI, | LÊ TRỌNG TẤN | Bình Tân | 5 | Sắp xếp | 2,200,000 | SV |
| 71862 | Lớp 10, | Toán, | LẠC LONG QUÂN | Tân Bình | 2 | Sắp xếp | 2,200,000 | SV Nữ SP |
| 71860 | Lớp 8, | Anh Văn, | XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV KHOA AV |
| 71859 | Lớp 11, | Toán, Lý, Hóa, | LÊ VĂN VIỆT, VINCOM | Quận 9 | 3 | Sắp xếp | 2,200,000 | SV Nữ |
| 71858 | Lớp 8, | Toán, | XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 2,200,000 | GV Nữ |
| 71856 | Lớp 8, | Đàn PIANO, | PHẠM VĂN ĐỒNG | Thủ Đức | 2 | T7-CN | 2,400,000 | SV Nữ |
| 71855 | Lớp 9, | Anh Văn, | TRẦN XUÂN SOẠN | Quận 7 | 2 | T7-CN | 1,400,000 | SV |
| 71854 | Lớp 12, | Văn, | TRẦN XUÂN SOẠN | Quận 7 | 1 | Sắp xếp | 1,800,000 | GV |
| 71853 | Lớp 7, | Các môn, | CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Quận 3 | 3 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV |
| 71852 | Lớp 5, | Các môn, | BÌNH TRỊ ĐÔNG A | Bình Tân | 3 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV |
| 71850 | Lớp 2, | Các môn, | TỈNH LỘ 10 | Bình Tân | 3 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV Nữ |
| 71848 | Lớp 9, | Toán, | XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH P,19 | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 1,000,000 | SV |
| 71845 | LỚP NGƯỜI LỚN, | Tin A, | LÊ QUANG ĐỊNH P,7 | Bình Thạnh | 2 | 7,CN SX | 2,000,000 | SV Nữ |
| 71844 | Lớp 9, | Toán, | LŨY BÁN BÍCH | Tân Phú | 2 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV Nữ |
| 71843 | Lớp 9, | Toán, Lý, Hóa, | LÝ CHÍNH THẮNG | Quận 3 | 2 | Sắp xếp | 1,400,000 | SV Nữ |
| 71842 | Lớp 8, | Anh Văn, | QUỐC LỘ 1K, DĨ AN | Bình Dương | 3 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV Nữ |
| 71839 | Lớp 11, | Hóa, | KHÁNH HỘI, P4 | Quận 4 | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV Nam |
| 71838 | Lớp 11, | Hóa, | NGUYỄN DUY TRINH | Quận 2 | 2 | Sắp xếp | 2,600,000 | GV |
| 71836 | Lớp 5, | Tin A, | PHẠM VĂN ĐỒNG, HBP | Thủ Đức | 2 | 2-5:19H | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71832 | LỚP NGƯỜI LỚN, | IELTS, | VÕ VĂN NGÂN | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 3,000,000 | SV |
| 71831 | Lớp 10, | Toán, Anh Văn, | NGUYỄN VĂN LINH | Quận 7 | 2 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV |
| 71830 | Lớp 7, | Tiếng Hoa, | MAI CHÍ THỌ | Quận 2 | 3 | Sắp xếp | 4,500,000 | GV |
| 71829 | Lớp 6, | Toán, | PHAN VĂN TRỊ | Gò Vấp | 2 | Sắp xếp | 800,000 | SV |
| 71828 | Lớp 12, | Toán, | BÀ ĐIỄM | HÓC MÔN | 2 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV Nữ |
| 71826 | Lớp 9, | Toán, | BÌNH LONG P, BHH A | Bình Tân | 2 | Sắp xếp | 2,500,000 | GV Nữ |
| 71823 | Lớp 6, | Anh Văn, | XA LỘ HÀ NỘI | Quận 2 | 3 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV Nữ |
| 71822 | Lớp 7, | Toán, | TÔ HIẾN THÀNH P,13 | Quận 10 | 3 | Sắp xếp | 2,500,000 | GV Nữ |
| 71821 | Lớp 6, | Anh Văn, | ĐƯỜNG 3/2 P,12 | Quận 10 | 2 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71820 | Lớp 6, | Toán, | NGÔ GIA TỰ P,3 | Quận 10 | 2 | Sắp xếp | 2,200,000 | GV Nữ |
| 71819 | Lớp 10, | Anh Văn, | LÊ VĂN VIỆT CẠNH VINCOM | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV KHOA AV |
| 71818 | Lớp 8, | Văn, | TRƯỜNG CHINH | Quận 12 | 3 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV Nữ |
| 71816 | Lớp 5, | Anh Văn, | QL 1A P, TÂN TẠO | Bình Tân | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV |
| 71815 | Lớp 11, | Toán, Lý, | ĐẶNG VĂN BI | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV Nữ |
| 71814 | Lớp 11, | Toán, Lý, Hóa, | ĐIỆN BIÊN PHỦ, P25 | Bình Thạnh | 3 | Sắp xếp | 2,200,000 | SV |
| 71813 | Lớp 8, | Anh Văn, | PHẠM VĂN ĐỒNG P, HBC | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV NỮ KHOA AV |
| 71809 | Lớp 10, | Các môn, | PHAN VĂN TRỊ | Bình Thạnh | 4 | Sắp xếp | 2,800,000 | SV |
| 71808 | LỚP NGƯỜI LỚN, | ANH VĂN GIAO TIẾP, | DẠY ONLINE ( 1,5H/1B) | Quận 1 | 2 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV Nữ |
| 71807 | Lớp 1, | Anh Văn, | HÀ HUY GIÁP | Quận 12 | 3 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV Nữ |
| 71805 | Lớp 3, | Đàn PIANO, | ĐỖ XUÂN HỢP | Quận 9 | 2 | 1B DẠY 1H | 1,600,000 | SV |
| 71804 | Lớp 2, | Các môn, | LÊ TRỌNG TÂN | Bình Tân | 3 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV Nữ |
| 71803 | Lớp 11, | Anh Văn, | QUỐC LỘ 1K, LINH XUÂN | Thủ Đức | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV Nam |
| 71802 | Lớp 1, | Các môn, | VĨNH LỘC A | Bình Chánh | 3 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV Nữ |
| 71800 | Lớp 11, | Toán, | ĐỖ XUÂN HỢP, PLB | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV Nữ |
| 71795 | Lớp 7, | Anh Văn, | TRƯỜNG CHINH P, ĐÔNG HƯNG THUẬN | Quận 12 | 3 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV Nữ |
| 71793 | Lớp 1, | T-TV, | ĐỖ XUÂN HỢP | Quận 9 | 5 | Sắp xếp | 2,500,000 | SV Nữ SP |
| 71792 | Lớp 5, | Anh Văn, | VÕ VĂN NGÂN | Thủ Đức | 3 | 2-4-6:19H | 3,200,000 | GV |
| 71782 | Lớp 7, | Anh Văn, | NGUYỄN VĂN HƯỞNG | Quận 2 | 3 | Sắp xếp | 2,800,000 | SV ĐÃ TỐT NGHIỆP |
| 71776 | Lớp 7, | Anh Văn, | NGUYỄN XÍ, P26 | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71775 | Lớp 9, | Toán, | ĐIỆN BIÊN PHỦ, P22 | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 2,500,000 | GV Nữ |
| 71773 | Lớp 12, | Toán, | XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH P,17 | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV |
| 71770 | Lớp 10, | Hóa, | TÂN THỚI NHÌ | Quận 12 | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV |
| 71769 | Lớp 4, | Đàn OGRAN, | HUỲNH TẤN PHÁT | Nhà Bè | 1 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV |
| 71765 | Lớp 4, | T-TV, | QUỐC LỘ 50 | Bình Chánh | 3 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV |
| 71764 | Lớp 11, | Lý, | NGUYỄN VĂN TĂNG | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71761 | Lớp 12, | Toán, | ĐIỆN BIÊN PHỦ, P17 | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV |
| 71759 | Lớp 2, | Đàn PIANO, | NGUYỄN HỮU CẢNH | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV Nữ |
| 71758 | Lớp 8, | Toán, | PHAN ĐĂNG LƯU | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 2,000,000 | GV |
| 71757 | Lớp 2, | Vẽ, | TRẦN HƯNG ĐẠO | Quận 1 | 2 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71756 | LỚP NGƯỜI LỚN, | TIẾNG ĐỨC, | ĐẶNG VĂN BI | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 4,200,000 | SV |
| 71755 | Lớp 7, | Văn, | LÊ QUANG ĐỊNH | Bình Thạnh | 1 | DẠY ONLINE | 1,400,000 | GV Nữ |
| 71754 | Lớp 5, | Các môn, | QUỐC LỘ 1A, TÂN TẠO | Bình Tân | 2 | 1,5H/1B | 1,500,000 | SV |
| 71753 | Lớp 7, | Anh Văn, | HOÀNG DIỆU 2 | Thủ Đức | 2 | Sắp xếp | 1,000,000 | SV Nam |
| 71752 | Lớp 8, | TOÁN - KHTN, | TRẦN HƯNG ĐẠO | Quận 5 | 3 | Sắp xếp | 2,800,000 | SV Nữ |
| 71751 | Lớp 4, | Các môn, | MÃ LÒ, BTĐ A | Bình Tân | 3 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV |
| 71749 | Lớp 9, | Văn, | CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Quận 10 | 2 | DẠY ONLINE | 2,000,000 | GV |
| 71748 | Lớp 9, | Anh Văn, | HUỲNH VĂN LŨY | Bình Dương | 2 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV |
| 71746 | Lớp 10, | Toán, Lý, Hóa, | VÕ VĂN NGÂN | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 2,200,000 | SV Nữ |
| 71744 | Lớp 11, | BÁO BÀI, | ĐIỆN BIÊN PHỦ, P25 | Bình Thạnh | 5 | 1B DẠY 1,5H | 3,000,000 | SV |
| 71740 | Lớp 9, | Toán, | TÂN HOÀ ĐÔNG P,14 | Quận 6 | 2 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV Nữ |
| 71739 | Lớp 11, | Toán, | NGUYỄN VĂN BÁ | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 2,200,000 | SV Nữ |
| 71737 | Lớp 8, | Toán, | LÊ VĂN VIỆT | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 2,200,000 | GV Nữ |
| 71736 | Lớp 9, | Các môn, | NGUYỄN VĂN LINH | Quận 8 | 3 | Sắp xếp | 2,500,000 | SV Nữ |
| 71734 | Lớp 7, | TOÁN = AV, | ĐỖ XUÂN HỢP | Quận 9 | 3 | Sắp xếp | 5,000,000 | GV |
| 71733 | Lớp 11, | Toán, | ĐƯỜNG BA THÁNG HAI | Quận 10 | 2 | Sắp xếp | 2,600,000 | GV |
| 71730 | Lớp 9, | Toán, | TÂN KỲ TÂN QUÝ | Tân Phú | 2 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV Nữ |
| 71729 | Lớp 12, | IELTS, | HOÀNG DIỆU 2, LINH CHIỂU | Thủ Đức | 2 | Sắp xếp | 2,500,000 | SV |
| 71728 | Lớp 1, | Tiếng Hoa, | NGUYỄN HỮU CẢNH | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 3,500,000 | GV |
| 71727 | Lớp 9, | Toán, | ĐIỆN BIÊN PHỦ | Quận 3 | 2 | Sắp xếp | 1,400,000 | SV Nữ |
| 71725 | Lớp 6, | Các môn, | HÒA LỢI, BẾN CÁT | Bình Dương | 3 | Sắp xếp | 2,800,000 | SV |
| 71724 | Lớp 5, | AV ( CAMBRIDGE ), | LÊ VĂN VIỆT, VINCOM | Quận 9 | 4 | Sắp xếp | 3,000,000 | SV Nữ |
| 71723 | Lớp 7, | Toán, | NƠ TRANG LONG | Bình Thạnh | 3 | Sắp xếp | 3,200,000 | GV Nữ |
| 71722 | Lớp 10, | Toán, Lý, Hóa, | LÊ VĂN VIỆT, HIỆP PHÚ | Quận 9 | 3 | Sắp xếp | 2,100,000 | SV Nữ |
| 71721 | Lớp 11, | Hóa, | PHẠM THẾ HIỂN | Quận 8 | 3 | Sắp xếp | 2,100,000 | SV Nữ |
| 71720 | Lớp 12, | Toán, | NGUYỄN DUY TRINH | Quận 2 | 2 | Sắp xếp, 21H | 3,000,000 | GV |
| 71718 | Lớp 10, | Văn, | THẢO ĐIỀN P, THẢO ĐIỀN | Quận 2 | 2 | 7,CN SÁNG | 3,000,000 | GV Nữ |
| 71717 | LỚP NGƯỜI LỚN, | Tiếng nhật, | BẠCH ĐẰNG, P2 | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV |
| 71715 | Lớp 6, | Tiếng Pháp, | ĐƯỜNG BA THÁNG HAI | Quận 10 | 2 | Sắp xếp | 2,800,000 | SV |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 13/03/2024
| MS | Lớp | Môn học | Đường Phường | Quận | Buổi | Thời gian | Lương | Yêu cầu |
| 71905 | Lớp 12, | Hóa, | ĐỖ XUÂN HỢP | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV Nữ |
| 71904 | Lớp 11, | IELTS, | XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 2,400,000 | SV |
| 71903 | Lớp 8, | Anh Văn, | PHẠM HỮU LẦU | Quận 7 | 3 | Sắp xếp | 2,500,000 | SV Nữ |
| 71902 | Lớp 9, | Toán, | VÕ VĂN KIỆT | Quận 1 | 2 | Sắp xếp | 2,500,000 | GV |
| 71901 | Lớp 9, | Toán, | NGUYỄN HỮU CẢNH P,22 | Bình Thạnh | 3 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV Nam |
| 71900 | Lớp 7, | Anh Văn, | LÊ VĂN VIỆT CẠNH VINCOM | Quận 9 | 2 | 3,5 19H30 | 1,500,000 | SV KHOA AV |
| 71899 | Lớp 4, | Các môn, | PHAN VĂN TRỊ P,10 | Gò Vấp | 3 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV Nữ |
| 71898 | Lớp 9, | Toán, Hóa, | LÊ ĐỨC THỌ P,6 | Gò Vấp | 3 | 2,4,6 18H | 2,000,000 | SV |
| 71897 | Lớp 6, | Anh Văn, | QL 1A P, TÂN TẠO | Bình Tân | 3 | Sắp xếp | 2,200,000 | SV |
| 71896 | Lớp 10, | Lý, | LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Quận 2 | 1 | THỨ 6 LÚC 19H | 800,000 | SV Nam |
| 71895 | Lớp 11, | Lý, | NGUYỄN HỮU CẢNH P,22 | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV Nữ |
| 71894 | Lớp 11, | Toán, | NGUYỄN HỮU CẢNH P,22 | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV Nữ |
| 71893 | Lớp 11, | Toán, Lý, Hóa, | ĐẶNG VĂN BI | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 2,500,000 | SV Nữ |
| 71892 | Lớp 10, | Toán, Lý, Hóa, | ĐƯỜNG 3/2 P,11 | Quận 10 | 3 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV Nữ |
| 71891 | Lớp 1, | RÈN CHỮ, | VÕ VĂN NGÂN | Thủ Đức | 2 | Sắp xếp | 2,000,000 | GV Nữ |
| 71889 | Lớp 11, | Lý, Hóa, | ĐỖ XUÂN HỢP | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,700,000 | SV Nữ |
| 71888 | Lớp 9, | Toán, | TRẦN HƯNG ĐẠO | Quận 1 | 2 | 2-4:18H | 1,600,000 | SV |
| 71887 | Lớp 5, | Các môn, | PHAN VĂN TRỊ | Gò Vấp | 2 | Sắp xếp | 1,000,000 | SV Nữ |
| 71886 | Lớp 8, | Toán, | LÂM VĂN BỀN | Quận 7 | 2 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71885 | Lớp 9, | Toán, Lý, Hóa, | PHẠM VĂN ĐỒNG, HBC | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV Nam |
| 71884 | Lớp 9, | Anh Văn, | NGUYỄN VĂN LINH | Quận 7 | 3 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV |
| 71883 | Lớp 6, | AV QUỐC TẾ, | DẠY ONLINE | Quận 2 | 2 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV |
| 71882 | Lớp 6, | Anh Văn, | NGUYỄN VĂN TĂNG | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71881 | Lớp 4, Lớp 5, | Tiếng Hoa, | HUỲNH VĂN BÁNH | Phú Nhuận | 2 | Sắp xếp | 2,400,000 | SV Nữ |
| 71878 | Lớp 12, | Lý, | NGUYỄN DUY TRINH | Quận 2 | 2 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV |
| 71877 | Lớp 6, | Các môn, | XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Bình Thạnh | 3 | Sắp xếp | 1,700,000 | SV |
| 71876 | Lớp 10, | Anh Văn, | PHẠM VĂN ĐỒNG P,13 | Bình Thạnh | 3 | Sắp xếp | 2,500,000 | SV Nữ |
| 71875 | Lớp 8, | TOÁN QUỐC TẾ, | DẠY ONLINE CĐ | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 2,800,000 | SV |
| 71874 | Lớp 10, | Anh Văn, | NGUYỄN VĂN LINH | Quận 7 | 3 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV |
| 71873 | Lớp 9, | Lý, Hóa, | LÂM VĂN BỀN | Quận 7 | 2 | 7,CN SX | 1,400,000 | SV |
| 71872 | LỚP NGƯỜI LỚN, | AV Căn bản, | LÊ QUANG ĐỊNH P,11 | Bình Thạnh | 2 | 7,CN SX | 2,000,000 | SV Nữ |
| 71871 | Lớp 6, | Các môn, | NGUYỄN LƯƠNG BẰNG | Quận 7 | 3 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV Nữ |
| 71870 | Lớp 8, | Văn, | NGUYỄN CỬU PHÚ | Bình Chánh | 2 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV |
| 71868 | Lớp 8, | Cờ Vua, | BÌNH TRỊ ĐÔNG | Bình Tân | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV |
| 71867 | Lớp 10, | Văn, | XA LỘ HÀ NỘI, AN PHÚ | Quận 2 | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SVSP |
| 71866 | Lớp 10, | IELTS, | XA LỘ HÀ NỘI, AN PHÚ | Quận 2 | 2 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV |
| 71865 | Lớp 10, | Toán, | HOÀNG HỮU NAM | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV Nữ |
| 71864 | Lớp 7, | Các môn, | NGUYỄN VĂN LINH | Quận 7 | 3 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV Nữ |
| 71863 | Lớp 6, | BÁO BÀI, | LÊ TRỌNG TẤN | Bình Tân | 5 | Sắp xếp | 2,200,000 | SV |
| 71862 | Lớp 10, | Toán, | LẠC LONG QUÂN | Tân Bình | 2 | Sắp xếp | 2,200,000 | SV Nữ SP |
| 71860 | Lớp 8, | Anh Văn, | XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV KHOA AV |
| 71859 | Lớp 11, | Toán, Lý, Hóa, | LÊ VĂN VIỆT, VINCOM | Quận 9 | 3 | Sắp xếp | 2,200,000 | SV Nữ |
| 71858 | Lớp 8, | Toán, | XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 2,200,000 | GV Nữ |
| 71856 | Lớp 8, | Đàn PIANO, | PHẠM VĂN ĐỒNG | Thủ Đức | 2 | T7-CN | 2,400,000 | SV Nữ |
| 71855 | Lớp 9, | Anh Văn, | TRẦN XUÂN SOẠN | Quận 7 | 2 | T7-CN | 1,400,000 | SV |
| 71854 | Lớp 12, | Văn, | TRẦN XUÂN SOẠN | Quận 7 | 1 | Sắp xếp | 1,800,000 | GV |
| 71853 | Lớp 7, | Các môn, | CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Quận 3 | 3 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV |
| 71852 | Lớp 5, | Các môn, | BÌNH TRỊ ĐÔNG A | Bình Tân | 3 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV |
| 71850 | Lớp 2, | Các môn, | TỈNH LỘ 10 | Bình Tân | 3 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV Nữ |
| 71848 | Lớp 9, | Toán, | XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH P,19 | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 1,000,000 | SV |
| 71845 | LỚP NGƯỜI LỚN, | Tin A, | LÊ QUANG ĐỊNH P,7 | Bình Thạnh | 2 | 7,CN SX | 2,000,000 | SV Nữ |
| 71844 | Lớp 9, | Toán, | LŨY BÁN BÍCH | Tân Phú | 2 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV Nữ |
| 71843 | Lớp 9, | Toán, Lý, Hóa, | LÝ CHÍNH THẮNG | Quận 3 | 2 | Sắp xếp | 1,400,000 | SV Nữ |
| 71842 | Lớp 8, | Anh Văn, | QUỐC LỘ 1K, DĨ AN | Bình Dương | 3 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV Nữ |
| 71839 | Lớp 11, | Hóa, | KHÁNH HỘI, P4 | Quận 4 | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV Nam |
| 71838 | Lớp 11, | Hóa, | NGUYỄN DUY TRINH | Quận 2 | 2 | Sắp xếp | 2,600,000 | GV |
| 71836 | Lớp 5, | Tin A, | PHẠM VĂN ĐỒNG, HBP | Thủ Đức | 2 | 2-5:19H | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71832 | LỚP NGƯỜI LỚN, | IELTS, | VÕ VĂN NGÂN | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 3,000,000 | SV |
| 71831 | Lớp 10, | Toán, Anh Văn, | NGUYỄN VĂN LINH | Quận 7 | 2 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV |
| 71830 | Lớp 7, | Tiếng Hoa, | MAI CHÍ THỌ | Quận 2 | 3 | Sắp xếp | 4,500,000 | GV |
| 71829 | Lớp 6, | Toán, | PHAN VĂN TRỊ | Gò Vấp | 2 | Sắp xếp | 800,000 | SV |
| 71828 | Lớp 12, | Toán, | BÀ ĐIỄM | HÓC MÔN | 2 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV Nữ |
| 71826 | Lớp 9, | Toán, | BÌNH LONG P, BHH A | Bình Tân | 2 | Sắp xếp | 2,500,000 | GV Nữ |
| 71823 | Lớp 6, | Anh Văn, | XA LỘ HÀ NỘI | Quận 2 | 3 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV Nữ |
| 71822 | Lớp 7, | Toán, | TÔ HIẾN THÀNH P,13 | Quận 10 | 3 | Sắp xếp | 2,500,000 | GV Nữ |
| 71821 | Lớp 6, | Anh Văn, | ĐƯỜNG 3/2 P,12 | Quận 10 | 2 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71820 | Lớp 6, | Toán, | NGÔ GIA TỰ P,3 | Quận 10 | 2 | Sắp xếp | 2,200,000 | GV Nữ |
| 71819 | Lớp 10, | Anh Văn, | LÊ VĂN VIỆT CẠNH VINCOM | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV KHOA AV |
| 71818 | Lớp 8, | Văn, | TRƯỜNG CHINH | Quận 12 | 3 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV Nữ |
| 71816 | Lớp 5, | Anh Văn, | QL 1A P, TÂN TẠO | Bình Tân | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV |
| 71815 | Lớp 11, | Toán, Lý, | ĐẶNG VĂN BI | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV Nữ |
| 71814 | Lớp 11, | Toán, Lý, Hóa, | ĐIỆN BIÊN PHỦ, P25 | Bình Thạnh | 3 | Sắp xếp | 2,200,000 | SV |
| 71813 | Lớp 8, | Anh Văn, | PHẠM VĂN ĐỒNG P, HBC | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV NỮ KHOA AV |
| 71809 | Lớp 10, | Các môn, | PHAN VĂN TRỊ | Bình Thạnh | 4 | Sắp xếp | 2,800,000 | SV |
| 71808 | LỚP NGƯỜI LỚN, | ANH VĂN GIAO TIẾP, | DẠY ONLINE ( 1,5H/1B) | Quận 1 | 2 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV Nữ |
| 71807 | Lớp 1, | Anh Văn, | HÀ HUY GIÁP | Quận 12 | 3 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV Nữ |
| 71805 | Lớp 3, | Đàn PIANO, | ĐỖ XUÂN HỢP | Quận 9 | 2 | 1B DẠY 1H | 1,600,000 | SV |
| 71804 | Lớp 2, | Các môn, | LÊ TRỌNG TÂN | Bình Tân | 3 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV Nữ |
| 71803 | Lớp 11, | Anh Văn, | QUỐC LỘ 1K, LINH XUÂN | Thủ Đức | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV Nam |
| 71802 | Lớp 1, | Các môn, | VĨNH LỘC A | Bình Chánh | 3 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV Nữ |
| 71800 | Lớp 11, | Toán, | ĐỖ XUÂN HỢP, PLB | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV Nữ |
| 71795 | Lớp 7, | Anh Văn, | TRƯỜNG CHINH P, ĐÔNG HƯNG THUẬN | Quận 12 | 3 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV Nữ |
| 71793 | Lớp 1, | T-TV, | ĐỖ XUÂN HỢP | Quận 9 | 5 | Sắp xếp | 2,500,000 | SV Nữ SP |
| 71792 | Lớp 5, | Anh Văn, | VÕ VĂN NGÂN | Thủ Đức | 3 | 2-4-6:19H | 3,200,000 | GV |
| 71782 | Lớp 7, | Anh Văn, | NGUYỄN VĂN HƯỞNG | Quận 2 | 3 | Sắp xếp | 2,800,000 | SV ĐÃ TỐT NGHIỆP |
| 71776 | Lớp 7, | Anh Văn, | NGUYỄN XÍ, P26 | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71775 | Lớp 9, | Toán, | ĐIỆN BIÊN PHỦ, P22 | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 2,500,000 | GV Nữ |
| 71773 | Lớp 12, | Toán, | XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH P,17 | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV |
| 71770 | Lớp 10, | Hóa, | TÂN THỚI NHÌ | Quận 12 | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV |
| 71769 | Lớp 4, | Đàn OGRAN, | HUỲNH TẤN PHÁT | Nhà Bè | 1 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV |
| 71765 | Lớp 4, | T-TV, | QUỐC LỘ 50 | Bình Chánh | 3 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV |
| 71764 | Lớp 11, | Lý, | NGUYỄN VĂN TĂNG | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71761 | Lớp 12, | Toán, | ĐIỆN BIÊN PHỦ, P17 | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV |
| 71759 | Lớp 2, | Đàn PIANO, | NGUYỄN HỮU CẢNH | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV Nữ |
| 71758 | Lớp 8, | Toán, | PHAN ĐĂNG LƯU | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 2,000,000 | GV |
| 71757 | Lớp 2, | Vẽ, | TRẦN HƯNG ĐẠO | Quận 1 | 2 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71756 | LỚP NGƯỜI LỚN, | TIẾNG ĐỨC, | ĐẶNG VĂN BI | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 4,200,000 | SV |
| 71755 | Lớp 7, | Văn, | LÊ QUANG ĐỊNH | Bình Thạnh | 1 | DẠY ONLINE | 1,400,000 | GV Nữ |
| 71754 | Lớp 5, | Các môn, | QUỐC LỘ 1A, TÂN TẠO | Bình Tân | 2 | 1,5H/1B | 1,500,000 | SV |
| 71753 | Lớp 7, | Anh Văn, | HOÀNG DIỆU 2 | Thủ Đức | 2 | Sắp xếp | 1,000,000 | SV Nam |
| 71752 | Lớp 8, | TOÁN - KHTN, | TRẦN HƯNG ĐẠO | Quận 5 | 3 | Sắp xếp | 2,800,000 | SV Nữ |
| 71751 | Lớp 4, | Các môn, | MÃ LÒ, BTĐ A | Bình Tân | 3 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV |
| 71749 | Lớp 9, | Văn, | CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Quận 10 | 2 | DẠY ONLINE | 2,000,000 | GV |
| 71748 | Lớp 9, | Anh Văn, | HUỲNH VĂN LŨY | Bình Dương | 2 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV |
| 71746 | Lớp 10, | Toán, Lý, Hóa, | VÕ VĂN NGÂN | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 2,200,000 | SV Nữ |
| 71744 | Lớp 11, | BÁO BÀI, | ĐIỆN BIÊN PHỦ, P25 | Bình Thạnh | 5 | 1B DẠY 1,5H | 3,000,000 | SV |
| 71740 | Lớp 9, | Toán, | TÂN HOÀ ĐÔNG P,14 | Quận 6 | 2 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV Nữ |
| 71739 | Lớp 11, | Toán, | NGUYỄN VĂN BÁ | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 2,200,000 | SV Nữ |
| 71737 | Lớp 8, | Toán, | LÊ VĂN VIỆT | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 2,200,000 | GV Nữ |
| 71736 | Lớp 9, | Các môn, | NGUYỄN VĂN LINH | Quận 8 | 3 | Sắp xếp | 2,500,000 | SV Nữ |
| 71734 | Lớp 7, | TOÁN = AV, | ĐỖ XUÂN HỢP | Quận 9 | 3 | Sắp xếp | 5,000,000 | GV |
| 71733 | Lớp 11, | Toán, | ĐƯỜNG BA THÁNG HAI | Quận 10 | 2 | Sắp xếp | 2,600,000 | GV |
| 71730 | Lớp 9, | Toán, | TÂN KỲ TÂN QUÝ | Tân Phú | 2 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV Nữ |
| 71729 | Lớp 12, | IELTS, | HOÀNG DIỆU 2, LINH CHIỂU | Thủ Đức | 2 | Sắp xếp | 2,500,000 | SV |
| 71728 | Lớp 1, | Tiếng Hoa, | NGUYỄN HỮU CẢNH | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 3,500,000 | GV |
| 71727 | Lớp 9, | Toán, | ĐIỆN BIÊN PHỦ | Quận 3 | 2 | Sắp xếp | 1,400,000 | SV Nữ |
| 71725 | Lớp 6, | Các môn, | HÒA LỢI, BẾN CÁT | Bình Dương | 3 | Sắp xếp | 2,800,000 | SV |
| 71724 | Lớp 5, | AV ( CAMBRIDGE ), | LÊ VĂN VIỆT, VINCOM | Quận 9 | 4 | Sắp xếp | 3,000,000 | SV Nữ |
| 71723 | Lớp 7, | Toán, | NƠ TRANG LONG | Bình Thạnh | 3 | Sắp xếp | 3,200,000 | GV Nữ |
| 71722 | Lớp 10, | Toán, Lý, Hóa, | LÊ VĂN VIỆT, HIỆP PHÚ | Quận 9 | 3 | Sắp xếp | 2,100,000 | SV Nữ |
| 71721 | Lớp 11, | Hóa, | PHẠM THẾ HIỂN | Quận 8 | 3 | Sắp xếp | 2,100,000 | SV Nữ |
| 71720 | Lớp 12, | Toán, | NGUYỄN DUY TRINH | Quận 2 | 2 | Sắp xếp, 21H | 3,000,000 | GV |
| 71718 | Lớp 10, | Văn, | THẢO ĐIỀN P, THẢO ĐIỀN | Quận 2 | 2 | 7,CN SÁNG | 3,000,000 | GV Nữ |
| 71717 | LỚP NGƯỜI LỚN, | Tiếng nhật, | BẠCH ĐẰNG, P2 | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV |
| 71715 | Lớp 6, | Tiếng Pháp, | ĐƯỜNG BA THÁNG HAI | Quận 10 | 2 | Sắp xếp | 2,800,000 | SV |
Danh sách các lớp mới nhất ngày 12/03/2024
|
MS |
Lớp |
Môn học |
Đường Phường |
Quận |
Buổi |
Thời gian |
Lương |
Yêu cầu |
|
71871 |
Lớp 6, |
Các môn, |
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71870 |
Lớp 8, |
Văn, |
NGUYỄN CỬU PHÚ |
Bình Chánh |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV |
|
71868 |
Lớp 8, |
Cờ Vua, |
BÌNH TRỊ ĐÔNG |
Bình Tân |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV |
|
71867 |
Lớp 10, |
Văn, |
XA LỘ HÀ NỘI, AN PHÚ |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SVSP |
|
71866 |
Lớp 10, |
IELTS, |
XA LỘ HÀ NỘI, AN PHÚ |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV |
|
71865 |
Lớp 10, |
Toán, |
HOÀNG HỮU NAM |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nữ |
|
71864 |
Lớp 7, |
Các môn, |
NGUYỄN VĂN LINH |
Quận 7 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71863 |
Lớp 6, |
BÁO BÀI, |
LÊ TRỌNG TẤN |
Bình Tân |
5 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV |
|
71862 |
Lớp 10, |
Toán, |
LẠC LONG QUÂN |
Tân Bình |
2 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nữ SP |
|
71861 |
Lớp 5, |
Các môn, |
QUỐC LỘ 13, HBP |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nữ |
|
71860 |
Lớp 8, |
Anh Văn, |
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV KHOA AV |
|
71859 |
Lớp 11, |
Toán, Lý, Hóa, |
LÊ VĂN VIỆT, VINCOM |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nữ |
|
71858 |
Lớp 8, |
Toán, |
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
GV Nữ |
|
71856 |
Lớp 8, |
Đàn PIANO, |
PHẠM VĂN ĐỒNG |
Thủ Đức |
2 |
T7-CN |
2,400,000 |
SV Nữ |
|
71855 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
TRẦN XUÂN SOẠN |
Quận 7 |
2 |
T7-CN |
1,400,000 |
SV |
|
71854 |
Lớp 12, |
Văn, |
TRẦN XUÂN SOẠN |
Quận 7 |
1 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
GV |
|
71853 |
Lớp 7, |
Các môn, |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Quận 3 |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
|
71852 |
Lớp 5, |
Các môn, |
BÌNH TRỊ ĐÔNG A |
Bình Tân |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV |
|
71850 |
Lớp 2, |
Các môn, |
TỈNH LỘ 10 |
Bình Tân |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71849 |
Lớp 12, |
Anh Văn, |
QL 1K DĨ AN |
Bình Dương |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nam |
|
71848 |
Lớp 9, |
Toán, |
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH P,19 |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
1,000,000 |
SV |
|
71845 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
Tin A, |
LÊ QUANG ĐỊNH P,7 |
Bình Thạnh |
2 |
7,CN SX |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71844 |
Lớp 9, |
Toán, |
LŨY BÁN BÍCH |
Tân Phú |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nữ |
|
71843 |
Lớp 9, |
Toán, Lý, Hóa, |
LÝ CHÍNH THẮNG |
Quận 3 |
2 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV Nữ |
|
71842 |
Lớp 8, |
Anh Văn, |
QUỐC LỘ 1K, DĨ AN |
Bình Dương |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71839 |
Lớp 11, |
Hóa, |
KHÁNH HỘI, P4 |
Quận 4 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nam |
|
71838 |
Lớp 11, |
Hóa, |
NGUYỄN DUY TRINH |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp |
2,600,000 |
GV |
|
71836 |
Lớp 5, |
Tin A, |
PHẠM VĂN ĐỒNG, HBP |
Thủ Đức |
2 |
2-5:19H |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
71832 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
IELTS, |
VÕ VĂN NGÂN |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV |
|
71831 |
Lớp 10, |
Toán, Anh Văn, |
NGUYỄN VĂN LINH |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
71830 |
Lớp 7, |
Tiếng Hoa, |
MAI CHÍ THỌ |
Quận 2 |
3 |
Sắp xếp |
4,500,000 |
GV |
|
71829 |
Lớp 6, |
Toán, |
PHAN VĂN TRỊ |
Gò Vấp |
2 |
Sắp xếp |
800,000 |
SV |
|
71828 |
Lớp 12, |
Toán, |
BÀ ĐIỄM |
HÓC MÔN |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71826 |
Lớp 9, |
Toán, |
BÌNH LONG P, BHH A |
Bình Tân |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV Nữ |
|
71824 |
Lớp 11, |
Toán, Lý, |
TÔ HIÊN THÀNH P,13 |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71823 |
Lớp 6, |
Anh Văn, |
XA LỘ HÀ NỘI |
Quận 2 |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV Nữ |
|
71822 |
Lớp 7, |
Toán, |
TÔ HIẾN THÀNH P,13 |
Quận 10 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV Nữ |
|
71821 |
Lớp 6, |
Anh Văn, |
ĐƯỜNG 3/2 P,12 |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
71820 |
Lớp 6, |
Toán, |
NGÔ GIA TỰ P,3 |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
GV Nữ |
|
71819 |
Lớp 10, |
Anh Văn, |
LÊ VĂN VIỆT CẠNH VINCOM |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV KHOA AV |
|
71818 |
Lớp 8, |
Văn, |
TRƯỜNG CHINH |
Quận 12 |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV Nữ |
|
71817 |
Lớp 11, |
Toán, |
XA LỘ HÀ NỘI ( SAU SUỐI TIÊN ) |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71816 |
Lớp 5, |
Anh Văn, |
QL 1A P, TÂN TẠO |
Bình Tân |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV |
|
71815 |
Lớp 11, |
Toán, Lý, |
ĐẶNG VĂN BI |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71814 |
Lớp 11, |
Toán, Lý, Hóa, |
ĐIỆN BIÊN PHỦ, P25 |
Bình Thạnh |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV |
|
71813 |
Lớp 8, |
Anh Văn, |
PHẠM VĂN ĐỒNG P, HBC |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV NỮ KHOA AV |
|
71809 |
Lớp 10, |
Các môn, |
PHAN VĂN TRỊ |
Bình Thạnh |
4 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
SV |
|
71808 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
ANH VĂN GIAO TIẾP, |
DẠY ONLINE ( 1,5H/1B) |
Quận 1 |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nữ |
|
71807 |
Lớp 1, |
Anh Văn, |
HÀ HUY GIÁP |
Quận 12 |
3 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nữ |
|
71805 |
Lớp 3, |
Đàn PIANO, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
2 |
1B DẠY 1H |
1,600,000 |
SV |
|
71804 |
Lớp 2, |
Các môn, |
LÊ TRỌNG TÂN |
Bình Tân |
3 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71803 |
Lớp 11, |
Anh Văn, |
QUỐC LỘ 1K, LINH XUÂN |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nam |
|
71802 |
Lớp 1, |
Các môn, |
VĨNH LỘC A |
Bình Chánh |
3 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nữ |
|
71800 |
Lớp 11, |
Toán, |
ĐỖ XUÂN HỢP, PLB |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
71795 |
Lớp 7, |
Anh Văn, |
TRƯỜNG CHINH P, ĐÔNG HƯNG THUẬN |
Quận 12 |
3 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nữ |
|
71793 |
Lớp 1, |
T-TV, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
5 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ SP |
|
71792 |
Lớp 5, |
Anh Văn, |
VÕ VĂN NGÂN |
Thủ Đức |
3 |
2-4-6:19H |
3,200,000 |
GV |
|
71786 |
Lớp 8, |
Anh Văn, |
LŨY BÁN BÍCH |
Tân Phú |
3 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71782 |
Lớp 7, |
Anh Văn, |
NGUYỄN VĂN HƯỞNG |
Quận 2 |
3 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
SV ĐÃ TỐT NGHIỆP |
|
71781 |
Lớp 11, |
Lý, |
TRẦN HƯNG ĐẠO |
Quận 5 |
2 |
Sắp xếp |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71780 |
Lớp 9, |
Toán, |
TÔN ĐỨC THẮNG |
Quận 1 |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV Nữ |
|
71778 |
Lớp 11, |
Toán, |
ĐIỆN BIÊN PHỦ, P22 |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71776 |
Lớp 7, |
Anh Văn, |
NGUYỄN XÍ, P26 |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
71775 |
Lớp 9, |
Toán, |
ĐIỆN BIÊN PHỦ, P22 |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
GV Nữ |
|
71773 |
Lớp 12, |
Toán, |
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH P,17 |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV |
|
71772 |
Lớp 9, |
Toán, |
ĐIỆN BIÊN PHỦ P10 |
Quận 10 |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nữ |
|
71771 |
Lớp 12, |
Sinh, |
TRẦN VĂN GIÀU |
Bình Chánh |
2 |
7,CN CHỀU |
1,800,000 |
SV Nữ |
|
71770 |
Lớp 10, |
Hóa, |
TÂN THỚI NHÌ |
Quận 12 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV |
|
71769 |
Lớp 4, |
Đàn OGRAN, |
HUỲNH TẤN PHÁT |
Nhà Bè |
1 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV |
|
71765 |
Lớp 4, |
T-TV, |
QUỐC LỘ 50 |
Bình Chánh |
3 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV |
|
71764 |
Lớp 11, |
Lý, |
NGUYỄN VĂN TĂNG |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
71763 |
Lớp 11, |
Hóa, |
NGUYỄN VĂN TĂNG |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
71762 |
Lớp 11, |
Toán, |
NGUYỄN VĂN TĂNG |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
71761 |
Lớp 12, |
Toán, |
ĐIỆN BIÊN PHỦ, P17 |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV |
|
71759 |
Lớp 2, |
Đàn PIANO, |
NGUYỄN HỮU CẢNH |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
71758 |
Lớp 8, |
Toán, |
PHAN ĐĂNG LƯU |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
GV |
|
71757 |
Lớp 2, |
Vẽ, |
TRẦN HƯNG ĐẠO |
Quận 1 |
2 |
Sắp xếp |
1,200,000 |
SV Nữ |
|
71756 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
TIẾNG ĐỨC, |
ĐẶNG VĂN BI |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
4,200,000 |
SV |
|
71755 |
Lớp 7, |
Văn, |
LÊ QUANG ĐỊNH |
Bình Thạnh |
1 |
DẠY ONLINE |
1,400,000 |
GV Nữ |
|
71754 |
Lớp 5, |
Các môn, |
QUỐC LỘ 1A, TÂN TẠO |
Bình Tân |
2 |
1,5H/1B |
1,500,000 |
SV |
|
71753 |
Lớp 7, |
Anh Văn, |
HOÀNG DIỆU 2 |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
1,000,000 |
SV Nam |
|
71752 |
Lớp 8, |
TOÁN - KHTN, |
TRẦN HƯNG ĐẠO |
Quận 5 |
3 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
SV Nữ |
|
71751 |
Lớp 4, |
Các môn, |
MÃ LÒ, BTĐ A |
Bình Tân |
3 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SV |
|
71749 |
Lớp 9, |
Văn, |
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM |
Quận 10 |
2 |
DẠY ONLINE |
2,000,000 |
GV |
|
71748 |
Lớp 9, |
Anh Văn, |
HUỲNH VĂN LŨY |
Bình Dương |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV |
|
71746 |
Lớp 10, |
Toán, Lý, Hóa, |
VÕ VĂN NGÂN |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nữ |
|
71744 |
Lớp 11, |
BÁO BÀI, |
ĐIỆN BIÊN PHỦ, P25 |
Bình Thạnh |
5 |
1B DẠY 1,5H |
3,000,000 |
SV |
|
71740 |
Lớp 9, |
Toán, |
TÂN HOÀ ĐÔNG P,14 |
Quận 6 |
2 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV Nữ |
|
71739 |
Lớp 11, |
Toán, |
NGUYỄN VĂN BÁ |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nữ |
|
71737 |
Lớp 8, |
Toán, |
LÊ VĂN VIỆT |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
GV Nữ |
|
71736 |
Lớp 9, |
Các môn, |
NGUYỄN VĂN LINH |
Quận 8 |
3 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV Nữ |
|
71735 |
Lớp 10, |
Anh Văn, |
KHA VẠN CÂN, LINH TÂY |
Thủ Đức |
3 |
Sắp xếp |
2,200,000 |
SV Nam |
|
71734 |
Lớp 7, |
TOÁN = AV, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
5,000,000 |
GV |
|
71733 |
Lớp 11, |
Toán, |
ĐƯỜNG BA THÁNG HAI |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
2,600,000 |
GV |
|
71730 |
Lớp 9, |
Toán, |
TÂN KỲ TÂN QUÝ |
Tân Phú |
2 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV Nữ |
|
71729 |
Lớp 12, |
IELTS, |
HOÀNG DIỆU 2, LINH CHIỂU |
Thủ Đức |
2 |
Sắp xếp |
2,500,000 |
SV |
|
71728 |
Lớp 1, |
Tiếng Hoa, |
NGUYỄN HỮU CẢNH |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
3,500,000 |
GV |
|
71727 |
Lớp 9, |
Toán, |
ĐIỆN BIÊN PHỦ |
Quận 3 |
2 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV Nữ |
|
71725 |
Lớp 6, |
Các môn, |
HÒA LỢI, BẾN CÁT |
Bình Dương |
3 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
SV |
|
71724 |
Lớp 5, |
AV ( CAMBRIDGE ), |
LÊ VĂN VIỆT, VINCOM |
Quận 9 |
4 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV Nữ |
|
71723 |
Lớp 7, |
Toán, |
NƠ TRANG LONG |
Bình Thạnh |
3 |
Sắp xếp |
3,200,000 |
GV Nữ |
|
71722 |
Lớp 10, |
Toán, Lý, Hóa, |
LÊ VĂN VIỆT, HIỆP PHÚ |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
2,100,000 |
SV Nữ |
|
71721 |
Lớp 11, |
Hóa, |
PHẠM THẾ HIỂN |
Quận 8 |
3 |
Sắp xếp |
2,100,000 |
SV Nữ |
|
71720 |
Lớp 12, |
Toán, |
NGUYỄN DUY TRINH |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp, 21H |
3,000,000 |
GV |
|
71718 |
Lớp 10, |
Văn, |
THẢO ĐIỀN P, THẢO ĐIỀN |
Quận 2 |
2 |
7,CN SÁNG |
3,000,000 |
GV Nữ |
|
71717 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
Tiếng nhật, |
BẠCH ĐẰNG, P2 |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
GV |
|
71715 |
Lớp 6, |
Tiếng Pháp, |
ĐƯỜNG BA THÁNG HAI |
Quận 10 |
2 |
Sắp xếp |
2,800,000 |
SV |
|
71714 |
Lớp 9, |
Toán, |
HUỲNH TẤN PHÁT |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
3,500,000 |
GV |
|
71713 |
Lớp 11, |
Toán, |
NGUYỄN VĂN HƯỞNG |
Quận 2 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
71712 |
Lớp 11, |
Toán, |
NGUYỄN HỮU CẢNH |
Bình Thạnh |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
71711 |
Lớp 11, |
Toán, |
NGUYỄN VĂN LINH |
Quận 8 |
2 |
Sắp xếp |
2,000,000 |
SV Nữ |
|
71710 |
Lớp 10, |
Anh Văn, |
HUỲNH TẤN PHÁT |
Quận 7 |
2 |
Sắp xếp |
1,500,000 |
SVSP |
|
71708 |
Lớp 5, |
TOÁN = AV, |
LÊ TRỌNG TẤN |
Bình Tân |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV |
|
71707 |
Lớp 12, |
IELTS, |
NGUYỄN DUY TRINH |
Quận 9 |
3 |
Sắp xếp |
3,000,000 |
SV |
|
71706 |
LỚP NGƯỜI LỚN, |
ĐÀN GITA, |
XA LỘ HÀ NỘI, SUỐI TIÊN |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV |
|
71700 |
Lớp 12, |
TOÁN = AV, |
THẢO ĐIỀN |
Quận 2 |
2 |
DẠY ONLINE |
4,200,000 |
GV |
|
71697 |
Lớp 5, |
Các môn, |
DƯƠNG QUẢNG HÀM |
Gò Vấp |
2 |
Sắp xếp |
1,300,000 |
SV Nữ SP |
|
71695 |
Lớp 10, |
Anh Văn, |
NGUYỄN VĂN TĂNG |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
71694 |
Lớp 11, |
Toán, |
NGUYỄN VĂN TĂNG |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,600,000 |
SV Nữ |
|
71693 |
Lớp 10, |
Toán, Lý, |
ĐỖ XUÂN HỢP |
Quận 9 |
2 |
Sắp xếp |
1,400,000 |
SV Nữ |
Đối với Giáo viên, Sinh Viên: Liên hệ 0972.383848 - 0987.927.505 - 0907 750 044 - 0919 138 768 hoặc Đăng ký
Đối với Phụ huynh: Liên hệ tư vấn 0283539 1819 - 0972 383848 - 0907 75 00 44
VP : THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- VP 1 : 109 TÂN LẬP 2 , P.HIỆP PHÚ, QUẬN 9
VP 2 :294 HÒA HƯNG, P.13, QUẬN 10 - VP 3 : ĐIỆN BIÊN PHỦ, P.22, Q.BÌNH THẠNH
- VP 4: 453/94 NGUYỄN THỊ MINH KHAI KP 3 P, PHÚ HÒA BÌNH DƯƠNG(ĐỐI DIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 3)
VP : HÀ NỘI
- NGÕ 22 TÔN THẤT TÙNG ĐỐNG ĐA HÀ NỘI
Danh sách các lớp mới nhất ngày 11/03/2024
| MS | Lớp | Môn học | Đường Phường | Quận | Buổi | Thời gian | Lương | Yêu cầu |
| 71843 | Lớp 9, | Toán, Lý, Hóa, | LÝ CHÍNH THẮNG | Quận 3 | 2 | Sắp xếp | 1,400,000 | SV Nữ |
| 71842 | Lớp 8, | Anh Văn, | QUỐC LỘ 1K, DĨ AN | Bình Dương | 3 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV Nữ |
| 71839 | Lớp 11, | Hóa, | KHÁNH HỘI, P4 | Quận 4 | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV Nam |
| 71838 | Lớp 11, | Hóa, | NGUYỄN DUY TRINH | Quận 2 | 2 | Sắp xếp | 2,600,000 | GV |
| 71837 | Lớp 6, | Toán, Văn, | NGUYỄN CHÍ THANH | Quận 11 | 2 | Sắp xếp | 1,300,000 | SV |
| 71836 | Lớp 5, | Tin A, | PHẠM VĂN ĐỒNG, HBP | Thủ Đức | 2 | 2-5:19H | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71835 | Lớp 7, | Văn, | TỈNH LỘ 43 P, BÌNH CHIỂU | Thủ Đức | 2 | 3,5 18H | 1,600,000 | SV |
| 71834 | Lớp 11, | Toán, Lý, Hóa, | NGUYỄN HỮU CẢNH P,22 | Bình Thạnh | 3 | 2,4,6 18H | 2,500,000 | SV Nam |
| 71833 | Lớp 11, | Lý, | PHAN ĐĂNG LƯU | Bình Thạnh | 2 | 1B DẠY 1,5H | 1,200,000 | SV |
| 71832 | LỚP NGƯỜI LỚN, | IELTS, | VÕ VĂN NGÂN | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 3,000,000 | SV |
| 71831 | Lớp 10, | Toán, Anh Văn, | NGUYỄN VĂN LINH | Quận 7 | 2 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV |
| 71830 | Lớp 7, | Tiếng Hoa, | MAI CHÍ THỌ | Quận 2 | 3 | Sắp xếp | 4,500,000 | GV |
| 71829 | Lớp 6, | Toán, | PHAN VĂN TRỊ | Gò Vấp | 2 | Sắp xếp | 800,000 | SV |
| 71828 | Lớp 12, | Toán, | BÀ ĐIỄM | HÓC MÔN | 2 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV Nữ |
| 71827 | Lớp 12, | Sinh, | CÔNG VIÊN PHÚ LÂM C | Quận 6 | 2 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV Nữ |
| 71826 | Lớp 9, | Toán, | BÌNH LONG P, BHH A | Bình Tân | 2 | Sắp xếp | 2,500,000 | GV Nữ |
| 71825 | Lớp 7, | Các môn, | HOÀNG DIỆU 2 P, LINH TRUNG | Thủ Đức | 2 | Sắp xếp | 1,000,000 | SV Nam |
| 71824 | Lớp 11, | Toán, Lý, | TÔ HIÊN THÀNH P,13 | Quận 10 | 2 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV Nữ |
| 71823 | Lớp 6, | Anh Văn, | XA LỘ HÀ NỘI | Quận 2 | 3 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV Nữ |
| 71822 | Lớp 7, | Toán, | TÔ HIẾN THÀNH P,13 | Quận 10 | 3 | Sắp xếp | 2,500,000 | GV Nữ |
| 71821 | Lớp 6, | Anh Văn, | ĐƯỜNG 3/2 P,12 | Quận 10 | 2 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71820 | Lớp 6, | Toán, | NGÔ GIA TỰ P,3 | Quận 10 | 2 | Sắp xếp | 2,200,000 | GV Nữ |
| 71819 | Lớp 10, | Anh Văn, | LÊ VĂN VIỆT CẠNH VINCOM | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV KHOA AV |
| 71818 | Lớp 8, | Văn, | TRƯỜNG CHINH | Quận 12 | 3 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV Nữ |
| 71817 | Lớp 11, | Toán, | XA LỘ HÀ NỘI ( SAU SUỐI TIÊN ) | Quận 9 | 3 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV Nữ |
| 71816 | Lớp 5, | Anh Văn, | QL 1A P, TÂN TẠO | Bình Tân | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV |
| 71815 | Lớp 11, | Toán, Lý, | ĐẶNG VĂN BI | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV Nữ |
| 71814 | Lớp 11, | Toán, Lý, Hóa, | ĐIỆN BIÊN PHỦ, P25 | Bình Thạnh | 3 | Sắp xếp | 2,200,000 | SV |
| 71813 | Lớp 8, | Anh Văn, | PHẠM VĂN ĐỒNG P, HBC | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV NỮ KHOA AV |
| 71812 | Lớp 9, | Toán, | NGUYỄN LƯƠNG BẰNG | Quận 7 | 3 | 3,5,7 18H | 2,200,000 | SV |
| 71811 | Lớp 5, | Toán, | QL 1K DĨ AN | Bình Dương | 3 | 2,4,6 18H | 1,500,000 | SV Nữ |
| 71810 | Lớp 6, | Các môn, | ĐƯỜNG 3/2 P,11 | Quận 11 | 3 | 3,5,7 18H | 1,800,000 | SV Nam |
| 71809 | Lớp 10, | Các môn, | PHAN VĂN TRỊ | Bình Thạnh | 4 | Sắp xếp | 2,800,000 | SV |
| 71808 | LỚP NGƯỜI LỚN, | ANH VĂN GIAO TIẾP, | DẠY ONLINE ( 1,5H/1B) | Quận 1 | 2 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV Nữ |
| 71807 | Lớp 1, | Anh Văn, | HÀ HUY GIÁP | Quận 12 | 3 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV Nữ |
| 71806 | Lớp 10, | Toán, | HUỲNH TẤN PHÁT | Quận 7 | 2 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV |
| 71805 | Lớp 3, | Đàn PIANO, | ĐỖ XUÂN HỢP | Quận 9 | 2 | 1B DẠY 1H | 1,600,000 | SV |
| 71804 | Lớp 2, | Các môn, | LÊ TRỌNG TÂN | Bình Tân | 3 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV Nữ |
| 71803 | Lớp 11, | Anh Văn, | QUỐC LỘ 1K, LINH XUÂN | Thủ Đức | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV Nam |
| 71802 | Lớp 1, | Các môn, | VĨNH LỘC A | Bình Chánh | 3 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV Nữ |
| 71800 | Lớp 11, | Toán, | ĐỖ XUÂN HỢP, PLB | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV Nữ |
| 71798 | Lớp 7, | Toán, | NGUYỄN LƯƠNG BẰNG | Quận 7 | 3 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV Nữ |
| 71797 | LỚP NGƯỜI LỚN, | Tiếng nhật, | HAI BÀ TRƯNG | Quận 1 | 3 | SÁNG SX | 4,500,000 | GV Nam |
| 71795 | Lớp 7, | Anh Văn, | TRƯỜNG CHINH P, ĐÔNG HƯNG THUẬN | Quận 12 | 3 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV Nữ |
| 71793 | Lớp 1, | T-TV, | ĐỖ XUÂN HỢP | Quận 9 | 5 | Sắp xếp | 2,500,000 | SV Nữ SP |
| 71792 | Lớp 5, | Anh Văn, | VÕ VĂN NGÂN | Thủ Đức | 3 | 2-4-6:19H | 3,200,000 | GV |
| 71791 | Lớp 8, | Các môn, | LÊ HỐNG PHONG P,2 | Quận 10 | 3 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV Nam |
| 71786 | Lớp 8, | Anh Văn, | LŨY BÁN BÍCH | Tân Phú | 3 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV Nữ |
| 71782 | Lớp 7, | Anh Văn, | NGUYỄN VĂN HƯỞNG | Quận 2 | 3 | Sắp xếp | 2,800,000 | SV ĐÃ TỐT NGHIỆP |
| 71781 | Lớp 11, | Lý, | TRẦN HƯNG ĐẠO | Quận 5 | 2 | Sắp xếp | 1,800,000 | SV Nữ |
| 71780 | Lớp 9, | Toán, | TÔN ĐỨC THẮNG | Quận 1 | 2 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV Nữ |
| 71778 | Lớp 11, | Toán, | ĐIỆN BIÊN PHỦ, P22 | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV Nữ |
| 71777 | Lớp 7, | Toán, Văn, | ĐƯỜNG BA THÁNG HAI | Quận 10 | 2 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV Nam |
| 71776 | Lớp 7, | Anh Văn, | NGUYỄN XÍ, P26 | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71775 | Lớp 9, | Toán, | ĐIỆN BIÊN PHỦ, P22 | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 2,500,000 | GV Nữ |
| 71773 | Lớp 12, | Toán, | XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH P,17 | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV |
| 71772 | Lớp 9, | Toán, | ĐIỆN BIÊN PHỦ P10 | Quận 10 | 3 | Sắp xếp | 2,200,000 | SV Nữ |
| 71771 | Lớp 12, | Sinh, | TRẦN VĂN GIÀU | Bình Chánh | 2 | 7,CN CHỀU | 1,800,000 | SV Nữ |
| 71770 | Lớp 10, | Hóa, | TÂN THỚI NHÌ | Quận 12 | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV |
| 71769 | Lớp 4, | Đàn OGRAN, | HUỲNH TẤN PHÁT | Nhà Bè | 1 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV |
| 71765 | Lớp 4, | T-TV, | QUỐC LỘ 50 | Bình Chánh | 3 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV |
| 71764 | Lớp 11, | Lý, | NGUYỄN VĂN TĂNG | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71763 | Lớp 11, | Hóa, | NGUYỄN VĂN TĂNG | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71762 | Lớp 11, | Toán, | NGUYỄN VĂN TĂNG | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71761 | Lớp 12, | Toán, | ĐIỆN BIÊN PHỦ, P17 | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV |
| 71759 | Lớp 2, | Đàn PIANO, | NGUYỄN HỮU CẢNH | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV Nữ |
| 71758 | Lớp 8, | Toán, | PHAN ĐĂNG LƯU | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 2,000,000 | GV |
| 71757 | Lớp 2, | Vẽ, | TRẦN HƯNG ĐẠO | Quận 1 | 2 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV Nữ |
| 71756 | LỚP NGƯỜI LỚN, | TIẾNG ĐỨC, | ĐẶNG VĂN BI | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 4,200,000 | SV |
| 71755 | Lớp 7, | Văn, | LÊ QUANG ĐỊNH | Bình Thạnh | 1 | DẠY ONLINE | 1,400,000 | GV Nữ |
| 71754 | Lớp 5, | Các môn, | QUỐC LỘ 1A, TÂN TẠO | Bình Tân | 2 | 1,5H/1B | 1,500,000 | SV |
| 71753 | Lớp 7, | Anh Văn, | HOÀNG DIỆU 2 | Thủ Đức | 2 | Sắp xếp | 1,000,000 | SV Nam |
| 71752 | Lớp 8, | TOÁN - KHTN, | TRẦN HƯNG ĐẠO | Quận 5 | 3 | Sắp xếp | 2,800,000 | SV Nữ |
| 71751 | Lớp 4, | Các môn, | MÃ LÒ, BTĐ A | Bình Tân | 3 | Sắp xếp | 1,500,000 | SV |
| 71749 | Lớp 9, | Văn, | CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Quận 10 | 2 | DẠY ONLINE | 2,000,000 | GV |
| 71748 | Lớp 9, | Anh Văn, | HUỲNH VĂN LŨY | Bình Dương | 2 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV |
| 71746 | Lớp 10, | Toán, Lý, Hóa, | VÕ VĂN NGÂN | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 2,200,000 | SV Nữ |
| 71745 | Lớp 12, | Toán, | LÊ ĐỨC THỌ | Gò Vấp | 1 | Sắp xếp | 1,200,000 | SV Nam |
| 71744 | Lớp 11, | BÁO BÀI, | ĐIỆN BIÊN PHỦ, P25 | Bình Thạnh | 5 | 1B DẠY 1,5H | 3,000,000 | SV |
| 71743 | Lớp 12, | Toán, | TÂN CHÁNH HIỆP | Quận 12 | 2 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV |
| 71740 | Lớp 9, | Toán, | TÂN HOÀ ĐÔNG P,14 | Quận 6 | 2 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV Nữ |
| 71739 | Lớp 11, | Toán, | NGUYỄN VĂN BÁ | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 2,200,000 | SV Nữ |
| 71737 | Lớp 8, | Toán, | LÊ VĂN VIỆT | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 2,200,000 | GV Nữ |
| 71736 | Lớp 9, | Các môn, | NGUYỄN VĂN LINH | Quận 8 | 3 | Sắp xếp | 2,500,000 | SV Nữ |
| 71735 | Lớp 10, | Anh Văn, | KHA VẠN CÂN, LINH TÂY | Thủ Đức | 3 | Sắp xếp | 2,200,000 | SV Nam |
| 71734 | Lớp 7, | TOÁN = AV, | ĐỖ XUÂN HỢP | Quận 9 | 3 | Sắp xếp | 5,000,000 | GV |
| 71733 | Lớp 11, | Toán, | ĐƯỜNG BA THÁNG HAI | Quận 10 | 2 | Sắp xếp | 2,600,000 | GV |
| 71730 | Lớp 9, | Toán, | TÂN KỲ TÂN QUÝ | Tân Phú | 2 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV Nữ |
| 71729 | Lớp 12, | IELTS, | HOÀNG DIỆU 2, LINH CHIỂU | Thủ Đức | 2 | Sắp xếp | 2,500,000 | SV |
| 71728 | Lớp 1, | Tiếng Hoa, | NGUYỄN HỮU CẢNH | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 3,500,000 | GV |
| 71727 | Lớp 9, | Toán, | ĐIỆN BIÊN PHỦ | Quận 3 | 2 | Sắp xếp | 1,400,000 | SV Nữ |
| 71725 | Lớp 6, | Các môn, | HÒA LỢI, BẾN CÁT | Bình Dương | 3 | Sắp xếp | 2,800,000 | SV |
| 71724 | Lớp 5, | AV ( CAMBRIDGE ), | LÊ VĂN VIỆT, VINCOM | Quận 9 | 4 | Sắp xếp | 3,000,000 | SV Nữ |
| 71723 | Lớp 7, | Toán, | NƠ TRANG LONG | Bình Thạnh | 3 | Sắp xếp | 3,200,000 | GV Nữ |
| 71722 | Lớp 10, | Toán, Lý, Hóa, | LÊ VĂN VIỆT, HIỆP PHÚ | Quận 9 | 3 | Sắp xếp | 2,100,000 | SV Nữ |
| 71721 | Lớp 11, | Hóa, | PHẠM THẾ HIỂN | Quận 8 | 3 | Sắp xếp | 2,100,000 | SV Nữ |
| 71720 | Lớp 12, | Toán, | NGUYỄN DUY TRINH | Quận 2 | 2 | Sắp xếp, 21H | 3,000,000 | GV |
| 71718 | Lớp 10, | Văn, | THẢO ĐIỀN P, THẢO ĐIỀN | Quận 2 | 2 | 7,CN SÁNG | 3,000,000 | GV Nữ |
| 71717 | LỚP NGƯỜI LỚN, | Tiếng nhật, | BẠCH ĐẰNG, P2 | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 3,000,000 | GV |
| 71715 | Lớp 6, | Tiếng Pháp, | ĐƯỜNG BA THÁNG HAI | Quận 10 | 2 | Sắp xếp | 2,800,000 | SV |
| 71714 | Lớp 9, | Toán, | HUỲNH TẤN PHÁT | Quận 7 | 2 | Sắp xếp | 3,500,000 | GV |
| 71713 | Lớp 11, | Toán, | NGUYỄN VĂN HƯỞNG | Quận 2 | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV Nữ |
| 71712 | Lớp 11, | Toán, | NGUYỄN HỮU CẢNH | Bình Thạnh | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV Nữ |
| 71711 | Lớp 11, | Toán, | NGUYỄN VĂN LINH | Quận 8 | 2 | Sắp xếp | 2,000,000 | SV Nữ |
| 71710 | Lớp 10, | Anh Văn, | HUỲNH TẤN PHÁT | Quận 7 | 2 | Sắp xếp | 1,500,000 | SVSP |
| 71708 | Lớp 5, | TOÁN = AV, | LÊ TRỌNG TẤN | Bình Tân | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV |
| 71707 | Lớp 12, | IELTS, | NGUYỄN DUY TRINH | Quận 9 | 3 | Sắp xếp | 3,000,000 | SV |
| 71706 | LỚP NGƯỜI LỚN, | ĐÀN GITA, | XA LỘ HÀ NỘI, SUỐI TIÊN | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV |
| 71700 | Lớp 12, | TOÁN = AV, | THẢO ĐIỀN | Quận 2 | 2 | DẠY ONLINE | 4,200,000 | GV |
| 71697 | Lớp 5, | Các môn, | DƯƠNG QUẢNG HÀM | Gò Vấp | 2 | Sắp xếp | 1,300,000 | SV Nữ SP |
| 71695 | Lớp 10, | Anh Văn, | NGUYỄN VĂN TĂNG | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV Nữ |
| 71694 | Lớp 11, | Toán, | NGUYỄN VĂN TĂNG | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,600,000 | SV Nữ |
| 71693 | Lớp 10, | Toán, Lý, | ĐỖ XUÂN HỢP | Quận 9 | 2 | Sắp xếp | 1,400,000 | SV Nữ |
Đối với Giáo viên, Sinh Viên: Liên hệ 0972.383848 - 0987.927.505 - 0907 750 044 - 0919 138 768 hoặc Đăng ký
Đối với Phụ huynh: Liên hệ tư vấn 0283539 1819 - 0972 383848 - 0907 75 00 44
VP : THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- VP 1 : 109 TÂN LẬP 2 , P.HIỆP PHÚ, QUẬN 9
VP 2 :294 HÒA HƯNG, P.13, QUẬN 10 - VP 3 : ĐIỆN BIÊN PHỦ, P.22, Q.BÌNH THẠNH
- VP 4: 453/94 NGUYỄN THỊ MINH KHAI KP 3 P, PHÚ HÒA BÌNH DƯƠNG(ĐỐI DIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HÒA 3)
VP : HÀ NỘI
- NGÕ 22 TÔN THẤT TÙNG ĐỐNG ĐA HÀ NỘI

Gia Sư Nhân Văn:
Nhận dạy kèm tại nhà từ lớp lá đến lớp 12.
Luyện thi đại học các khối A, A1, B, C, D1, H
Luyện thi học sinh giỏi, luyện thi vào các trường chuyên như: Lê Quý Đôn, Trần Đại Nghĩa, Lê Hồng Phong,...
Luyện các chứng chỉ quốc tế: TOEIC, IELTS, TOEFL
Giao Tiếp: Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hoa.
Các môn năng khiếu như: Vẽ, Đàn Guitar, Đàn Organ, Đàn Piano.
Rèn chữ đẹp cho các em học sinh và người lớn.
Mọi người cũng đã tìm kiếm
Công việc của Gia sư môn Địa lý là gì?
1. Gia sư môn Địa lý là gì?
Gia sư môn Địa lý có thể hiểu là một gia sư dạy kèm thực hiện công việc dạy học và truyền đạt kiến thức tại nhà cho các gia đình có con em. Nói ngắn gọn, gia sư môn Địa lý là nghề dạy học, đáp ứng cho người học các kiến thức của môn môn Địa lý học tại nhà. Tuy nhiên, nhà ở đây là nhà của học viên chứ không phải là nhà của người dạy.
2. Lương và các công việc của Gia sư môn Địa lý
Lương của các Gia sư môn Địa lý
Hiện nay, có rất nhiều thông tin về việc tuyển dụng Gia sư môn Địa lý, trong những thông tin tuyển dụng đó đều có đính kèm theo thông tin về mức lương Gia sư môn Địa lý. Điều đó giúp cho các bạn có được những cơ hội để biết được mức lương của mình ra sao. Trong phần này, chúng tôi sẽ giúp các bạn có thể nắm được mức lương cơ bản của Gia sư môn Địa lý theo số năm kinh nghiệm:
| Số năm kinh nghiệm | Vị Trí | Mức lương |
| 0 - 2 năm |
Gia sư Địa lý |
1.500.000 - 2.000.000 đồng/tháng |
|
2 – 3 năm |
Trợ giảng môn Địa lý |
3.000.000 - 3.500.000 đồng/tháng |
|
3 - 5 năm |
Giáo viên môn Địa lý |
5.000.000 - 7.000.000 đồng/tháng |
Mô tả công việc của Gia sư môn Địa lý
Soạn thảo kế hoạch giảng dạy
Gia sư môn Địa lý có nhiệm vụ soạn thảo kế hoạch giảng dạy cụ thể và phù hợp với nhu cầu của học sinh. Kế hoạch này bao gồm việc xác định các mục tiêu học tập rõ ràng và thiết lập chương trình học chi tiết nhằm giúp học sinh tiếp thu kiến thức một cách hiệu quả. Gia sư cần phải chọn lựa các tài liệu học tập phù hợp, từ sách giáo khoa đến các nguồn tài nguyên trực tuyến, và thiết kế các hoạt động học tập tương tác để làm cho bài học trở nên hấp dẫn và dễ hiểu. Kế hoạch giảng dạy phải được điều chỉnh để phù hợp với từng cấp độ và nhu cầu học tập của học sinh, đảm bảo rằng họ có thể theo kịp chương trình học và đạt được mục tiêu học tập đã đề ra.
Dạy và giải thích các khái niệm địa lý
Trong quá trình giảng dạy, gia sư sẽ truyền đạt các khái niệm địa lý từ cơ bản đến nâng cao cho học sinh. Công việc này bao gồm việc giải thích rõ ràng các khái niệm như bản đồ học, các yếu tố địa lý tự nhiên và nhân văn, và các vấn đề địa lý hiện tại. Gia sư cần sử dụng các phương pháp giảng dạy đa dạng, bao gồm bài giảng trực tiếp, thảo luận nhóm, và các công cụ trực quan như bản đồ và đồ thị để giúp học sinh dễ dàng hiểu và áp dụng kiến thức. Việc cung cấp ví dụ thực tế và các bài tập ứng dụng sẽ giúp học sinh liên kết lý thuyết với thực tiễn, từ đó nâng cao khả năng phân tích và giải quyết vấn đề của họ.
Hỗ trợ học sinh trong việc hoàn thành bài tập và dự án
Gia sư môn Địa lý có trách nhiệm giúp học sinh hiểu yêu cầu của bài tập, hướng dẫn họ trong quá trình nghiên cứu và phân tích thông tin, và kiểm tra các kết quả để đảm bảo rằng chúng đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng. Gia sư cũng sẽ cung cấp phản hồi xây dựng để học sinh có thể cải thiện kỹ năng viết báo cáo và thực hiện các dự án nghiên cứu. Bằng cách cung cấp sự hỗ trợ cá nhân hóa, gia sư giúp học sinh phát triển kỹ năng nghiên cứu và tăng cường khả năng tự học, từ đó nâng cao hiệu quả học tập của họ.
Theo dõi và đánh giá tiến bộ của học sinh
Một phần quan trọng của công việc gia sư là theo dõi và đánh giá tiến bộ học tập của học sinh. Gia sư cần tổ chức các bài kiểm tra định kỳ, bài tập về nhà và các hoạt động đánh giá khác để đo lường sự tiến bộ của học sinh và xác định các lĩnh vực cần cải thiện. Việc theo dõi tiến bộ không chỉ giúp gia sư hiểu rõ hơn về mức độ nắm vững kiến thức của học sinh mà còn cung cấp cơ sở để điều chỉnh kế hoạch giảng dạy khi cần thiết. Phản hồi từ các bài kiểm tra và đánh giá cũng giúp học sinh nhận diện điểm mạnh và điểm yếu của bản thân, từ đó có kế hoạch cải thiện học tập hiệu quả hơn.

3. Học ngành gì để làm Gia sư môn Địa lý?
- .Bằng cấp và chứng chỉ: Thường thì gia sư cần có bằng cử nhân chuyên ngành Sư phạm địa lý hoặc các ngành liên quan, như Môi trường học, Quản lý tài nguyên, Địa lý học, hoặc các bằng cấp tương đương. Các chứng chỉ bổ trợ như chứng chỉ giảng dạy, hoặc các chứng chỉ chuyên môn cũng là một lợi thế.
- Kiến thức chuyên môn: Gia sư cần có kiến thức sâu rộng về các chủ đề địa lý từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm các khái niệm như bản đồ học, địa lý tự nhiên, địa lý xã hội và kinh tế. Họ nên có hiểu biết về các phương pháp nghiên cứu địa lý, công cụ phân tích dữ liệu và các xu hướng mới trong lĩnh vực này. Kiến thức chuyên môn cũng bao gồm việc nắm vững các yếu tố tự nhiên và nhân văn ảnh hưởng đến môi trường và cộng đồng, cùng với khả năng áp dụng kiến thức vào thực tiễn và giải quyết các vấn đề học tập của học sinh.
Nếu bạn muốn theo học ngành Sư Phạm Địa lý thì có thể đăng ký nguyện vọng vào các trường đại học sau:
Khu vực miền Bắc:
- Đại học Sư Phạm Hà Nội
- Đại học Sư Phạm (Đại học Thái Nguyên)
- Đại học Hải Phòng
Khu vực miền Trung:
- Đại học Sư Phạm (Đại học Đà Nẵng)
- Đại học Sư Phạm (Đại học Huế)
- Đại học Hồng Đức
- Đại học Vinh
- Đại học Quy Nhơn
Khu vực miền Nam:
- Đại học Sư phạm TP.HCM
- Đại học Sài Gòn
- Đại học Cần Thơ
- Đại học Đồng Tháp
- Đại học An Giang
4. Cách nâng cao mức lương cho Gia sư môn Địa lý
- Nâng cao trình độ chuyên môn: Đầu tiên và quan trọng nhất là gia sư môn địa lý cần nâng cao trình độ chuyên môn của mình. Việc có kiến thức sâu rộng về Địa lý và các vấn đề liên quan sẽ giúp gia sư trở thành chuyên gia được tìm kiếm và đánh giá cao hơn. Có thể tham gia các khóa đào tạo, học thêm, hoặc đăng ký các khóa học cập nhật kiến thức mới nhất.
- Kinh nghiệm và thành tích giảng dạy: Kinh nghiệm trong nghề và thành tích giảng dạy là yếu tố quan trọng để gia sư có thể đạt được mức lương cao hơn. Việc giúp học sinh đạt được kết quả cao, hoặc có những thành tích trong các cuộc thi, kỳ thi sẽ giúp gia sư nâng cao giá trị của mình.
- Tham gia các chương trình giảng dạy đặc biệt: Gia sư có thể tham gia vào các chương trình giảng dạy đặc biệt như giảng dạy cho học sinh dự bị lên đại học, hoặc giảng dạy theo phương pháp quốc tế. Những chương trình này thường có mức lương cao hơn và yêu cầu có kinh nghiệm và kiến thức sâu rộng.
- Nâng cao kỹ năng giảng dạy và giao tiếp: Kỹ năng giảng dạy và giao tiếp hiệu quả là yếu tố quan trọng để gia sư thu hút học sinh và có thể tạo ra giá trị gia tăng trong quá trình học tập của học sinh. Việc nâng cao các kỹ năng này sẽ giúp gia sư được các phụ huynh và học sinh đánh giá cao hơn, từ đó có thể đề xuất mức lương phù hợp với giá trị mình mang lại.
- Xây dựng danh sách học sinh và mở rộng mạng lưới: Gia sư có thể xây dựng một danh sách học sinh ổn định và mở rộng mạng lưới giảng dạy. Nếu có thêm học sinh, gia sư có thể tăng thêm số giờ giảng dạy hoặc thu phí giảng dạy cao hơn.
- Tìm kiếm các cơ hội giảng dạy online: Hiện nay, giảng dạy online là xu hướng phát triển mạnh mẽ. Gia sư có thể tìm kiếm các cơ hội giảng dạy online, đặc biệt là cho các học sinh quốc tế hoặc các chương trình đào tạo trực tuyến, nơi mức lương thường cao hơn so với giảng dạy truyền thống.
- Giữ liên lạc và nhận được đánh giá tốt từ phụ huynh và học sinh: Phản hồi tích cực từ phụ huynh và học sinh không chỉ giúp gia sư duy trì mối quan hệ lâu dài mà còn giúp gia sư xây dựng uy tín và tăng cơ hội nhận thêm các khóa học giảng dạy.
5. Ai phù hợp với công việc Gia sư môn địa lý?
- Yêu môn địa lý, thích khám phá: Bạn là người thích tìm tòi thông tin về các quốc gia, vùng đất mới mẻ, nhớ rõ được các tỉnh thành Việt Nam, nhớ được nhiều địa danh trên khắp thế giới. Bạn thích đi đây đó, có hứng thú tìm hiểu về văn hóa, lịch sử, xã hội tại các vùng đất mới. Và có trí nhớ tốt, có hiểu biết lịch sử - địa lý và văn hóa sâu rộng.
- Tính linh hoạt và sẵn sàng làm việc theo lịch trình của học sinh: Gia sư cần có tính linh hoạt trong việc sắp xếp lịch giảng dạy để phù hợp với thời gian của học sinh. Khả năng làm việc ngoài giờ học chính thức hoặc vào cuối tuần có thể cần thiết để đáp ứng nhu cầu của học sinh.
- Tinh thần cầu thị và sự nhiệt huyết: Gia sư cần có tinh thần cầu thị và sự nhiệt huyết trong việc giúp học sinh phát triển và thành công. Sự nhiệt tình trong việc giảng dạy và cam kết đối với sự tiến bộ của học sinh là yếu tố quan trọng để tạo động lực và đạt được kết quả học tập tốt.
- Sự nhạy bén với nhu cầu học tập của học sinh: Gia sư cần có khả năng nhạy bén và hiểu biết về nhu cầu học tập của học sinh để điều chỉnh phương pháp giảng dạy phù hợp. Việc nhận diện và đáp ứng nhanh chóng các yêu cầu và thách thức học tập của học sinh giúp nâng cao hiệu quả giảng dạy và hỗ trợ học sinh đạt được mục tiêu học tập.
-
Dễ dàng nắm bắt tâm lý học sinh: Yếu tố cuối cùng để trở thành một gia sư môn địa lý tuyệt vời là có thể thấu hiểu tâm lý học sinh. Thấu hiểu tâm lý học sinh giúp bạn tìm ra những nút thắt và mở nút thắt để giúp các em tiến bộ. Bạn có thể tìm đọc một số tài liệu về tâm lý từng lứa tuổi hoặc có thể vận dụng kinh nghiệm về khoảng thời gian bạn đã từng trải qua để thấu hiểu tâm lý học sinh của mình.
>> Xem thêm:
Công việc Gia sư môn Tiếng anh mới cập nhật
Gia sư môn Địa lý có mức lương bao nhiêu?
Lương cơ bản
Lương bổ sung
13 - 31.2 triệu
/nămLộ trình sự nghiệp Gia sư môn Địa lý
Tìm hiểu cách trở thành Gia sư môn Địa lý, bạn cần có những kỹ năng và trình độ học vấn nào để thành công cũng như đạt được mức lương mong đợi ở mỗi bước trên con đường sự nghiệp của bạn.
Số năm kinh nghiệm
Điều kiện và Lộ trình trở thành một Gia sư môn Địa lý?
Yêu cầu tuyển dụng Gia sư môn Địa lý
Yêu cầu về bằng cấp và kiến thức chuyên môn
- Bằng cấp: Ứng viên cho vị trí Gia sư môn Địa lý cần có bằng cử nhân hoặc thạc sĩ trong lĩnh vực Địa lý, Khoa học môi trường, hoặc một lĩnh vực liên quan từ các cơ sở giáo dục được công nhận. Bằng cấp này chứng minh sự am hiểu về các khái niệm và nguyên lý cơ bản của môn Địa lý, đồng thời cung cấp nền tảng học vấn cần thiết để giảng dạy hiệu quả. Bằng cấp còn phản ánh sự chuẩn bị học thuật vững vàng và khả năng hiểu sâu về các vấn đề địa lý.
- Kiến thức chuyên môn: Gia sư cần có kiến thức sâu rộng về các chủ đề địa lý từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm các khái niệm như bản đồ học, địa lý tự nhiên, địa lý xã hội và kinh tế. Họ nên có hiểu biết về các phương pháp nghiên cứu địa lý, công cụ phân tích dữ liệu và các xu hướng mới trong lĩnh vực này. Kiến thức chuyên môn cũng bao gồm việc nắm vững các yếu tố tự nhiên và nhân văn ảnh hưởng đến môi trường và cộng đồng, cùng với khả năng áp dụng kiến thức vào thực tiễn và giải quyết các vấn đề học tập của học sinh.
Yêu cầu về kỹ năng
- Kỹ năng giảng dạy và truyền đạt kiến thức: Gia sư môn Địa lý cần có khả năng giảng dạy và truyền đạt kiến thức một cách rõ ràng và dễ hiểu. Kỹ năng này bao gồm việc giải thích các khái niệm địa lý phức tạp bằng các phương pháp giảng dạy sáng tạo và tương tác, giúp học sinh nắm vững kiến thức và phát triển khả năng phân tích. Gia sư cần biết sử dụng các công cụ trực quan như bản đồ và đồ thị để làm cho bài học trở nên sinh động và hấp dẫn.
- Kỹ năng giao tiếp và tạo động lực: Gia sư cần có kỹ năng giao tiếp tốt để tạo dựng mối quan hệ tích cực với học sinh và khuyến khích họ tham gia vào quá trình học tập. Kỹ năng giao tiếp bao gồm việc lắng nghe và đáp ứng nhu cầu của học sinh, cũng như khuyến khích họ duy trì động lực và hứng thú với môn học. Gia sư cần có khả năng động viên học sinh và tạo ra môi trường học tập tích cực.
- Kỹ năng tổ chức và quản lý thời gian: Gia sư cần có khả năng tổ chức và quản lý thời gian hiệu quả để thiết kế kế hoạch giảng dạy và theo dõi tiến bộ của học sinh. Kỹ năng này bao gồm việc lập kế hoạch bài học, quản lý thời gian học tập và điều chỉnh các phương pháp giảng dạy để phù hợp với nhu cầu và tiến độ của học sinh. Gia sư cần đảm bảo rằng các bài tập và dự án được giao và hoàn thành đúng hạn.
Các yêu cầu khác
- Tính linh hoạt và sẵn sàng làm việc theo lịch trình của học sinh: Gia sư cần có tính linh hoạt trong việc sắp xếp lịch giảng dạy để phù hợp với thời gian của học sinh. Khả năng làm việc ngoài giờ học chính thức hoặc vào cuối tuần có thể cần thiết để đáp ứng nhu cầu của học sinh.
- Tinh thần cầu thị và sự nhiệt huyết: Gia sư cần có tinh thần cầu thị và sự nhiệt huyết trong việc giúp học sinh phát triển và thành công. Sự nhiệt tình trong việc giảng dạy và cam kết đối với sự tiến bộ của học sinh là yếu tố quan trọng để tạo động lực và đạt được kết quả học tập tốt.
- Sự nhạy bén với nhu cầu học tập của học sinh: Gia sư cần có khả năng nhạy bén và hiểu biết về nhu cầu học tập của học sinh để điều chỉnh phương pháp giảng dạy phù hợp. Việc nhận diện và đáp ứng nhanh chóng các yêu cầu và thách thức học tập của học sinh giúp nâng cao hiệu quả giảng dạy và hỗ trợ học sinh đạt được mục tiêu học tập.
Lộ trình thăng tiến của Gia sư môn Địa lý
1. Gia sư Tiếng Việt
Mức lương: 2 - 3 triệu đồng/tháng
Kinh nghiệm làm việc: 1 - 3 năm
Gia sư tiếng Việt là người hướng dẫn học sinh hoặc sinh viên trong việc học ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam. Công việc bao gồm việc giảng dạy ngữ pháp, từ vựng, và các kỹ năng ngôn ngữ cơ bản như nghe, nói, đọc và viết. Gia sư cần phải có khả năng giải thích rõ ràng các quy tắc ngữ pháp và giúp học sinh áp dụng chúng vào thực tế. Họ cũng phải phát triển các bài học tùy chỉnh phù hợp với nhu cầu và trình độ của từng học sinh, đồng thời theo dõi sự tiến bộ và khuyến khích học sinh duy trì động lực học tập.
>> Đánh giá: Vị trí gia sư tiếng Việt là lựa chọn lý tưởng cho những người có niềm đam mê với ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam, cũng như khả năng truyền đạt kiến thức một cách rõ ràng và hiệu quả. Kỹ năng quan trọng bao gồm khả năng thiết kế bài học tùy chỉnh, tạo động lực học tập, và giải quyết các vấn đề học tập một cách linh hoạt.
2. Gia sư luyện viết chữ đẹp
Mức lương: 1,5 - 3,5 triệu đồng/tháng
Kinh nghiệm làm việc: 1 - 5 năm
Gia sư luyện viết chữ đẹp chuyên hướng dẫn học sinh cải thiện kỹ năng viết chữ bằng tay, từ các kỹ thuật cơ bản đến các phong cách viết chữ đẹp hơn. Công việc của gia sư bao gồm việc dạy học sinh cách cầm bút đúng cách, các phương pháp viết chữ đẹp, và cách tạo ra các nét chữ thanh thoát và rõ ràng. Gia sư cũng cần phải thiết kế các bài tập luyện tập phù hợp với trình độ của học sinh và theo dõi sự tiến bộ của họ.
>> Đánh giá: Kỹ năng cần thiết bao gồm khả năng thiết kế các bài tập luyện chữ phù hợp với trình độ của học sinh, cùng với khả năng tạo ra một môi trường học tập tích cực và khuyến khích. Gia sư luyện viết chữ đẹp cần phải có khả năng phát hiện và điều chỉnh các thói quen viết sai, và khả năng làm cho việc luyện chữ trở nên thú vị và hấp dẫn cho học sinh.
3. Gia sư môn Địa lý
Mức lương: 1 - 2,5 triệu đồng/tháng
Kinh nghiệm làm việc: 1 - 3 năm
Gia sư môn Địa lý đảm nhận nhiệm vụ giúp học sinh hiểu và nắm vững các khái niệm cơ bản và nâng cao về địa lý, từ các kiến thức về địa lý tự nhiên như khí hậu, địa hình, cho đến địa lý xã hội và kinh tế. Công việc bao gồm việc giải thích các biểu đồ, bản đồ, và các yếu tố địa lý, đồng thời liên kết lý thuyết với thực tế qua các ví dụ cụ thể. Gia sư cần phải tạo ra các kế hoạch bài học hiệu quả, đưa ra các bài tập và kiểm tra để theo dõi sự tiến bộ của học sinh.
>> Đánh giá: Gia sư môn Địa lý là sự lựa chọn tuyệt vời cho những người yêu thích nghiên cứu về thế giới, từ các đặc điểm tự nhiên đến các vấn đề xã hội và kinh tế. Gia sư môn Địa lý cần có khả năng kết nối lý thuyết với thực tế qua các ví dụ cụ thể, và khả năng khuyến khích học sinh tìm hiểu sâu hơn về các vấn đề địa lý. Sự nhạy bén trong việc theo dõi và đánh giá sự tiến bộ của học sinh, cùng với khả năng tạo động lực học tập, cũng là yếu tố quan trọng để đạt được kết quả giảng dạy hiệu quả.
4. Gia sư môn Lịch Sử
Mức lương: 2,5 - 3,5 triệu đồng/tháng
Kinh nghiệm làm việc: 1 - 3 năm
Gia sư môn Lịch sử chịu trách nhiệm giúp học sinh hiểu biết sâu sắc về các sự kiện, nhân vật, và giai đoạn quan trọng trong lịch sử. Công việc bao gồm việc giải thích các sự kiện lịch sử, phân tích ảnh hưởng của chúng đến xã hội hiện tại và tương lai, và giúp học sinh phát triển khả năng phân tích và tổng hợp thông tin lịch sử.
>> Đánh giá: Đây là công việc lý tưởng cho những ai có khả năng phân tích sâu sắc các sự kiện lịch sử và liên kết chúng với bối cảnh xã hội hiện tại. Kỹ năng cần thiết bao gồm khả năng thiết kế các bài học hấp dẫn, sử dụng các tài liệu lịch sử phong phú, và giúp học sinh phát triển kỹ năng phân tích và tổng hợp thông tin lịch sử.
>> Xem thêm:
Việc làm Gia sư Toán đang tuyển dụng
Việc làm Gia sư Hóa học mới cập nhật
Việc làm Gia sư tiếng Anh hiện tại