1、生产流程改善 Cải tiến quy trình sản xuất:
. 分析现有生产流程,识别不足并提出改善方案,以提升产能、质量并降低成本;Phân tích quy trình sản xuất hiện tại, xác định điểm chưa tối ưu và đề xuất giải pháp cải tiến nhằm nâng cao năng suất, chất lượng và giảm chi phí.
. 设计与调整生产线布局及作业流程,优化时间与动作;Thiết kế và điều chỉnh bố trí dây chuyền sản xuất và quy trình công việc, tối ưu hóa thời gian và thao tác.
. 在生产区域推动并实施Kaizen、Lean、5S等改善项目。Triển khai và thực hiện các dự án cải tiến Kaizen, Lean, 5S tại khu vực sản xuất.
2、生产技术支持Hỗ trợ kỹ thuật sản xuất:
. 与生产、品质、技术等部门协作,处理工序、作业、设备相关问题;Phối hợp với các phòng ban sản xuất, chất lượng, kỹ thuật để xử lý các vấn đề liên quan đến công đoạn, thao tác và thiết bị.
. 协助新产品导入(NPI),指导标准作业,制定作业指导书(WI);Hỗ trợ đưa sản phẩm mới vào sản xuất (NPI), hướng dẫn thao tác tiêu chuẩn, lập hướng dẫn công việc (WI).
. 建立并更新BOM、物料定额及标准工时(STD Time)。Thiết lập và cập nhật BOM, định mức vật liệu và thời gian tiêu chuẩn (STD Time).
3、 中文沟通与协调Giao tiếp và phối hợp bằng tiếng Trung:
. 与上级或中国籍专家进行技术交流与改善进度汇报;Trao đổi kỹ thuật và báo cáo tiến độ cải tiến với cấp trên hoặc chuyên gia người Trung Quốc.
. 作业指导、改善流程文件(中–越互译);Phiên dịch hướng dẫn thao tác và tài liệu cải tiến quy trình (Trung – Việt).
. 参加涉及中文的技术会议与内部培训。Tham dự các cuộc họp kỹ thuật và đào tạo nội bộ bằng tiếng Trung.
4、 效果跟踪与报告Theo dõi hiệu quả và báo cáo:
. 评估改善后的效果:生产效率、NG率、生产成本等;Đánh giá hiệu quả sau cải tiến: năng suất, tỷ lệ NG, chi phí sản xuất, v.v.
. 定期汇报改善活动成果,并提出后续改善计划;Báo cáo định kỳ kết quả các hoạt động cải tiến và đề xuất kế hoạch cải tiến tiếp theo.
. 负责流程文件、改善表单、生产数据分析的归档与管理。Quản lý lưu trữ và theo dõi các tài liệu quy trình, biểu mẫu cải tiến và phân tích dữ liệu sản xuất.
- Dịch và lập tài liệu kỹ thuật, quy trình sản xuất và tài liệu đào tạo.
- Điều chỉnh thiết bị, xử lý sự cố sản xuất.
Các phòng ban đang tuyển dụng tại CÔNG NGHỆ HKC (VIỆT NAM)
Quản lý sản phẩm & dự án
Kỹ thuật
Hành chính
Buôn bán/ Kinh doanh
Other
Dịch vụ khách hàng
Tài chính - Kế toán
Xây dựng