Mã trường: HLU
- Điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long năm 2024 mới nhất
- Các ngành đào tạo Trường Đại học Hạ Long năm 2025 mới nhất
- Học phí Trường Đại học Hạ Long năm 2022 - 2023
- Học phí Trường Đại học Hạ Long năm 2023 - 2024 mới nhất
- Điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long 4 năm gần đây
- Điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long năm 2021 cao nhất 20 điểm
- Điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long năm 2022 cao nhất 22 điểm
- Điểm chuẩn Trường Đại học Hạ Long năm 2023 mới nhất
- Phương án tuyển sinh Trường Đại học Hạ Long năm 2025 mới nhất
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Hạ Long
Video giới thiệu Trường Đại học Hạ Long
Giới thiệu
- Tên trường: Trường Đại học Hạ Long
- Tên tiếng Anh: Ha Long University
- Mã trường: HLU
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 258, đường Bạch Đằng, phường Nam Khê, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
+ Cơ sở 2: Số 58, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- SĐT: (84 - 0203).3850304
- Email: tonghop@daihochalong.edu.vn
- Website: http://uhl.edu.vn/ và http://tuyensinh.daihochalong.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/truongdaihochalong/
Thông tin tuyển sinh
Đại học Hạ Long dự kiến tuyển sinh qua 5 phương thức xét tuyển năm 2025 bao gòm: xét điểm thi THPT, xét học bạ, xét kết hợp điểm thi THPTvà CCTAQT,...
1. Thông tin chung
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước và LHS Lào.
- Đối tượng: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
2. Phương thức xét tuyển
a) Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (Mã: 100)
- Ngưỡng xét tuyển đối với các ngành ngoài sư phạm: Mức điểm tối thiểu theo thang điểm 30 (không nhân hệ số) của tổ hợp 3 môn xét tuyển đã cộng điểm ưu tiên đạt từ 15 điểm trở lên;
- Ngưỡng xét tuyển đối với các ngành sư phạm: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (Mã: 200)
Ngưỡng xét tuyển đối với các ngành ngoài sư phạm: Mức điểm tối thiểu theo thang điểm 30 (không nhân hệ số) của tổ hợp 3 môn xét tuyển đã cộng điểm ưu tiên đạt từ 18 điểm trở lên. Riêng các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc phải đạt từ 20 điểm trở lên.
Ghi chú: Không áp dụng phương thức này đối với các ngành đào tạo giáo viên.
c) Phương thức 3: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (Mã: 405) (áp dụng đối với ngành Sư phạm Âm nhạc).
- Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Văn hoặc môn Toán kết hợp với điểm thi năng khiếu 1, điểm thi năng khiếu 2 để xét tuyển. Tổng điểm môn Văn hoặc môn Toán và các môn năng khiếu đạt từ 18 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên).
- Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
d) Phương thức 4: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế (Mã: 409) (chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo)
Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hai môn Văn, Toán với điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ (điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ nhân đôi). Tổng điểm các môn Văn, Toán và điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ đạt từ 20 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên). Riêng ngành đào tạo giáo viên, học lực lớp 12 đạt loại Giỏi (Tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
- Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang thang điểm 10 gồm: chứng chỉ tiếng Anh (IELTS), chứng chỉ năng lực tiếng Trung Quốc (HSK), chứng chỉ năng lực tiếng Nhật (N), chứng chỉ năng lực tiếng Hàn Quốc (TOPIK), cụ thể như sau:
Ngoại ngữ Tiếng Anh | Ngoại ngữ khác | ||||
Tiếng Anh
IELTS |
Điểm quy đổi |
Tiếng Trung
HSK (1->6) |
Tiếng Nhật
N (5->1) |
Tiếng Hàn
TOPIK (1->6) |
Điểm quy đổi |
4.5-5.0 | 7,5 | N4 | TOPIK3 | 8,0 | |
5.5 | 8,0 | HSK4 | N3 | TOPIK4 | 9,0 |
6.0 | 8,5 | HSK5 | N2 | TOPIK5 | 9,5 |
6.5 | 9,0 | HSK6 | N1 | TOPIK6 | 10 |
7.0 | 9,5 | ||||
7.5-9.0 | 10 |
Đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương | Học sinh đạt học lực giỏi ở bậc THPT | ||
Giải | Điểm quy đổi | Kết quả học lực ở 3 năm: lớp 10, 11, 12 | Điểm quy đổi |
Ba | 8,0 | Giỏi | 9,0 |
Nhì | 9,0 | ||
Nhất | 10 |
- Đối tượng xét tuyển theo phương thức kết hợp:
Đối tượng |
Điều kiện xét tuyển |
Ngành xét tuyển |
Ghi chú |
Đối tượng 1: Sử dụng điểm thi TN THPT năm 2025 của 2 môn Văn, Toán với chứng chỉ ngoại ngữ |
- Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đạt IELTS 4.5 trở lên; - Sử dụng kết quả thi TN THPT 2025 của 2 môn Văn, Toán; - Tổng điểm 2 môn Văn, Toán và điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh (điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ nhân đôi) đạt từ 20,00 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên). Riêng ngành Sư phạm Tiếng Anh phải đảm bảo điều kiện học lực lớp 12 đạt loại Giỏi (Tốt). |
Gồm 18 ngành: 1) Ngôn ngữ Anh; 2) Ngôn ngữ Trung Quốc; 3) Ngôn ngữ Nhật; 4) Ngôn ngữ Hàn Quốc; 5) Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; 6) Quản trị khách sạn; 7) Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; 8) Khoa học máy tính; 9) Quản lý văn hóa; 10) Nuôi trồng thủy sản; 11) Quản lý tài nguyên và môi trường; 12) Quản trị kinh doanh; 13) Thiết kế đồ hoạ; 14) Văn học; 15) Công nghệ thông tin; 16) Kế toán; 17) Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không); 18) Sư phạm Tiếng Anh. |
Không áp dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) để xét kết hợp đối với ngành đào tạo giáo viên. |
- Thí sinh có Chứng chỉ năng lực Tiếng Trung Quốc HSK4 trở lên; - Sử dụng kết quả thi TN THPT 2025 của 2 môn Văn, Toán; - Tổng điểm 2 môn Văn, Toán và điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Trung Quốc (điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ nhân đôi) đạt từ 20,00 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên). |
Gồm 06 ngành: 1) Ngôn ngữ Trung Quốc; 2) Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; 3) Quản trị khách sạn; 4) Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; 5) Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không); 6) Quản trị kinh doanh. |
||
- Thí sinh có Chứng chỉ năng lực Tiếng Nhật N4 trở lên; - Sử dụng kết quả thi TN THPT 2025 của 2 môn Văn, Toán; - Tổng điểm 2 môn Văn, Toán và điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Nhật (điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ nhân đôi) đạt từ 20,00 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên). |
Ngôn ngữ Nhật |
||
- Thí sinh có chứng chỉ năng lực Tiếng Hàn Quốc TOPIK cấp 3 trở lên; - Sử dụng kết quả thi TN THPT 2025 của 2 môn Văn, Toán; - Tổng điểm 2 môn Văn, Toán và điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Hàn (điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ nhân đôi) đạt từ 20,00 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên). |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
||
Đối tượng 2: Sử dụng điểm thi TN THPT năm 2025 của 2 môn Văn, Toán với kết quả học sinh giỏi cấp tỉnh/TP trực thuộc TƯ/cấp Quốc gia. |
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia môn tiếng Anh; - Sử dụng kết quả thi TN THPT 2025 của 2 môn Văn, Toán; - Tổng điểm 2 môn Văn, Toán và điểm quy đổi kết quả học sinh giỏi cấp tỉnh, Tp trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia môn tiếng Anh (điểm quy đổi kết quả học sinh giỏi cấp tỉnh, Tp trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia nhân đôi) đạt từ 20,00 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên). Riêng ngành Sư phạm Tiếng Anh phải đảm bảo điều kiện học lực lớp 12 đạt loại Giỏi (Tốt). |
Gồm 18 ngành: 1) Ngôn ngữ Anh; 2) Ngôn ngữ Trung Quốc; 3) Ngôn ngữ Nhật; 4) Ngôn ngữ Hàn Quốc; 5) Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; 6) Quản trị khách sạn; 7) Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; 8) Khoa học máy tính; 9) Quản lý văn hóa; 10) Nuôi trồng thủy sản; 11) Quản lý tài nguyên và môi trường; 12) Quản trị kinh doanh; 13) Thiết kế đồ hoạ; 14) Văn học; 15) Công nghệ thông tin; 16) Kế toán; 17) Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không); 18) Sư phạm Tiếng Anh. |
Không áp dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) để xét kết hợp đối với ngành đào tạo giáo viên. |
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia môn tiếng Nhật; - Sử dụng kết quả thi TN THPT 2025 của 2 môn Văn, Toán; - Tổng điểm 2 môn Văn, Toán và điểm quy đổi kết quả học sinh giỏi cấp tỉnh, Tp trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia môn tiếng Nhật (điểm quy đổi kết quả học sinh giỏi cấp tỉnh, Tp trực thuộc trung ương/Cấp Quốc gia nhân đôi) đạt từ 20,00 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên). |
Ngôn ngữ Nhật |
||
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia môn tiếng Trung Quốc; - Sử dụng kết quả thi TN THPT 2025 của 2 môn Văn, Toán; - Tổng điểm 2 môn Văn, Toán và điểm quy đổi kết quả học sinh giỏi cấp tỉnh, Tp trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia môn tiếng Trung Quốc (điểm quy đổi kết quả học sinh giỏi cấp tỉnh, Tp trực thuộc trung ương/Cấp Quốc gia nhân đôi) đạt từ 20,00 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên). |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
||
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/Tp trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia môn Toán; - Sử dụng kết quả thi TN THPT 2025 của 2 môn Văn, Anh; - Tổng điểm 2 môn Văn, Anh và điểm quy đổi kết quả học sinh giỏi cấp tỉnh, Tp trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia môn Toán (điểm quy đổi kết quả học sinh giỏi cấp tỉnh, Tp trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia nhân đôi) đạt từ 20,00 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên). Riêng ngành Sư phạm Toán học phải đảm bảo điều kiện học lực lớp 12 đạt loại Giỏi (Tốt). |
Gồm 03 ngành: 1) Khoa học máy tính; 2) Công nghệ thông tin; 3) Sư phạm Toán học. |
Không áp dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) để xét kết hợp đối với ngành đào tạo giáo viên. |
|
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/Tp trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia môn Tin; - Sử dụng kết quả thi TN THPT 2025 của 2 môn Văn, Toán; - Tổng điểm 2 môn Văn, Toán và điểm quy đổi kết quả học sinh giỏi cấp tỉnh, Tp trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia môn Tin (điểm quy đổi kết quả học sinh giỏi cấp tỉnh, Tp trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia nhân đôi) đạt từ 20,00 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên). Riêng ngành Sư phạm Tin học phải đảm bảo điều kiện học lực lớp 12 đạt loại Giỏi (Tốt). |
Gồm 04 ngành: 1) Khoa học máy tính; 2) Công nghệ thông tin; 3) Thiết kế đồ họa; 4) Sư phạm Tin học. |
Không áp dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) để xét kết hợp đối với ngành đào tạo giáo viên. |
|
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/Tp trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia 1 trong các môn Vật lý/Hóa học/Sinh học; - Sử dụng kết quả thi TN THPT 2025 của 2 môn Văn, Toán; - Tổng điểm 2 môn Văn, Toán và điểm quy đổi kết quả học sinh giỏi cấp tỉnh, Tp trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia 1 trong các môn Vật lý/Hóa học/Sinh học (điểm quy đổi kết quả học sinh giỏi cấp tỉnh, Tp trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia nhân đôi) đạt từ 20,00 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên). Riêng ngành Sư phạm Khoa học Tự nhiên phải đảm bảo điều kiện học lực lớp 12 đạt loại Giỏi (Tốt). |
Gồm 03 ngành: 1) Nuôi trông thủy sản; 2) Quản lý tài nguyên và môi trường; 3) Sư phạm Khoa học Tự nhiên. |
Không áp dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) để xét kết hợp đối với ngành đào tạo giáo viên. |
|
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh/Tp trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia môn Ngữ văn; - Sử dụng kết quả thi TN THPT 2025 của 2 môn Toán, Anh; - Tổng điểm 2 môn Toán, Anh và điểm quy đổi kết quả học sinh giỏi cấp tỉnh, Tp trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia môn Ngữ văn (điểm quy đổi kết quả học sinh giỏi cấp tỉnh, Tp trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia nhân đôi) đạt từ 20,00 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên). Điều kiện học lực lớp 12 đạt loại Giỏi (Tốt). |
Sư phạm Ngữ văn. |
Không áp dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) để xét kết hợp đối với ngành đào tạo giáo viên. |
|
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba thi học sinh giỏi cấp tỉnh/Tp trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia 1 trong các môn Lịch sử/Địa lý/Giáo dục Kinh tế và Pháp luật; - Sử dụng kết quả thi TN THPT 2025 của 2 môn Văn, Toán; - Tổng điểm 2 môn Văn, Toán và điểm quy đổi kết quả học sinh giỏi cấp tỉnh, Tp trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia 1 trong các môn Lịch sử/Địa lý/Giáo dục Kinh tế và Pháp luật (điểm quy đổi kết quả học sinh giỏi cấp tỉnh, Tp trực thuộc trung ương/cấp Quốc gia nhân đôi) đạt từ 20,00 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên). |
Gồm 02 ngành: 1) Quản lý văn hóa; 2) Văn học. |
Không áp dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) để xét kết hợp đối với ngành đào tạo giáo viên. |
f) Phương thức 6: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để xét tuyển các ngành đào tạo giáo viên (Mã: 402)
- Thí sinh dùng kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội theo tổ hợp 3 môn xét tuyển do Trường Đại học Hạ Long quy định để xét tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên;
- Ngưỡng điểm xét tuyển: Tổng điểm 3 môn xét tuyển theo thang điểm 30 đạt từ 15 điểm trở lên; xếp loại học lực lớp 12 đạt loại Giỏi (Tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
3. Ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
TT |
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp mônxét tuyển (Dự kiến) |
Mã tổ hợp |
Chỉ tiêu |
1 |
Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). |
7810101 |
1. Toán – Địa - GDKTPL 2. Toán – Lý – GDKTPL 3. Văn - Toán – Địa 4. Văn - Toán - Anh |
A09 A10 C04 D01 |
100 |
2 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch. |
7810103 |
1. Toán – Địa - GDKTPL 2. Toán – Lý – GDKTPL 3. Văn - Toán – Địa 4. Văn - Toán - Anh |
A09 A10 C04 D01 |
350 |
3 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
1. Toán – Địa - GDKTPL 2. Toán – Lý – GDKTPL 3. Văn - Toán – Địa 4. Văn - Toán - Anh |
A09 A10 C04 D01 |
190 |
4 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202 |
1. Toán – Địa - GDKTPL 2. Toán – Lý – GDKTPL 3. Văn – Sử - Địa 4. Văn – Toán - Anh |
A09 A10 C00 D01 |
170 |
5 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
1. Toán – Địa - GDKTPL 2. Toán – Lý – GDKTPL 3. Văn - Toán – Địa 4. Văn - Toán - Anh |
A09 A10 C04 D01 |
|
6 |
Kế toán |
7340301 |
1. Toán – Địa - GDKTPL 2. Toán – Lý – GDKTPL 3. Văn - Toán – Địa 4. Văn - Toán - Anh |
A09 A10 C04 D01 |
150 |
7 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
1. Toán - Lý - Anh 2. Văn -Toán - Anh 3. Văn – Địa - Anh 4. Toán - Địa – Anh |
A01 D01 D15 D10 |
180 |
8 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
1. Toán - Lý - Anh 2. Văn - Toán - Anh 3. Văn – Địa - Anh 4. Văn - Toán - Trung |
A01 D01 D15 D04 |
450 |
9 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
1. Toán - Lý - Anh 2. Văn - Toán - Anh 3. Văn – Địa - Anh 4. Văn - Toán - Nhật |
A01 D01 D15 D06 |
30 |
10. |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
1. Toán - Lý - Anh 2. Văn - Toán - Anh 3. Văn – Địa - Anh 4. Toán - Địa - Hàn |
A01 D01 D15 AH1 |
140 |
11. |
Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện. |
7229042 |
1. Văn – Sử - Địa 2. Văn – Địa - GDKTPL 3. Văn - Toán - Anh 4. Văn – Địa - Anh |
C00 C20 D01 D15 |
80 |
12. |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Văn - Toán - Lý 4. Văn - Toán - Anh |
A00 A01 C01 D01 |
240 |
13. |
Khoa học máy tính |
7480101 |
1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Văn - Toán - Lý 4. Văn - Toán - Anh |
A00 A01 C01 D01 |
50 |
14. |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
1. Văn - Toán - Lý 2. Văn – Toán - Địa 3. Văn – Toán - GDKTPL 4. Văn - Toán - Anh |
C01 C04 C14 D01 |
100 |
15. |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
1. Văn – Sử - Địa 2. Văn – Địa - GDKTPL 3. Văn – Sử - Anh 4. Văn – Địa - Anh |
C00 C20 D14 D15 |
80 |
16. |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
1. Văn - Toán - Lý 2. Văn - Toán – Hóa 3. Văn - Toán - Địa 4. Văn - Toán – Anh |
C01 C02 C04 D01 |
120 |
17. |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
1. Văn – Sử - Địa 2. Văn – Địa - GDKTPL 3. Văn - Toán - Anh 4. Văn – Địa - Anh |
C00 C20 D01 D15 |
40 |
18. |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
7140247 |
1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán – Hóa - Sinh 3. Văn - Toán - Lý 4. Văn - Toán - Hóa |
A00 B00 C01 C02 |
40 |
19. |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
1. Toán - Lý - Anh 2. Văn -Toán - Anh 3. Văn – Địa - Anh 4. Toán - Địa – Anh |
A01 D01 D15 D10 |
40 |
20. |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Văn - Toán - Lý 4. Văn - Toán - Anh |
A00 A01 C01 D01 |
40 |
21. |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Văn - Toán - Lý 4. Văn - Toán - Anh |
A00 A01 C01 D01 |
80 |
22. |
Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
Văn - Năng khiếu Âm nhạc 1 – Năng khiếu Âm nhạc 2 |
N00 |
30 |
23. |
Văn học (Văn báo chí truyền thông). |
7229030 |
1. Văn – Sử - Địa 2. Văn – Địa - GDKTPL 3. Văn - Toán - Anh 4. Văn – Địa - Anh |
C00 C20 D01 D15 |
50 |
24. |
Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển. |
7850101 |
1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Hóa - Sinh 3. Văn - Toán - Anh 4. Toán – Địa - Anh |
A00 B00 D01 D10 |
70 |
25. |
Nuôi trồng thủy sản |
7620301 |
1. Toán – Lý - Hóa 2. Toán - Hóa - Sinh 3. Văn - Toán - Hóa 4. Văn - Toán - Anh |
A00 B00 C02 D01 |
30 |
4. Thời gian xét tuyển
a) Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025: Thực hiện theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT.
b) Xét học bạ THPT/ xét kết hợp/ xét kết quả đánh giá năng lực tư duy tại đây
-
- Đợt 1: Nhận hồ sơ từ ngày 01/3/2025 đến hết ngày 31/5/2025
- Đợt 2: Nhận hồ sơ từ ngày 01/6/2025 đến hết ngày 30/6/2025
- Đợt 3: Nhận hồ sơ từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/7/2025
- Đợt 4: Nhận hồ sơ từ ngày 01/8/2025 đến hết ngày 31/8/2025
- Đợt 5: Nhận hồ sơ từ ngày 01/9/2025 đến hết ngày 30/9/2025
5. Hồ sơ xét tuyển
a) Xét tuyển bằng kết quả thi THPT năm 2025
- Xét tuyển đợt 1: Thí sinh làm hồ sơ theo hướng dẫn ở trường THPT;
- Xét tuyển bổ sung (đợt 2): Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh hồ sơ về Trường Đại học Hạ Long (địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Hạ Long, Phường Nam Khê, Tp Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh (Cô Hiền, ĐT: 0386.17.38.38)), gồm:
(1) Phiếu đăng ký xét tuyển –Biểu 1tải tại đây
(2) Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025;
b) Xét tuyển bằng học bạ THPT
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tuyến tại đây
Hướng dẫn: Thí sinh chụp ảnh các hồ sơ sau đây để tải lên trang đăng ký trực tuyến ở link trên
(1) file ảnh học bạ trang thông tin cá nhân và lớp 12;
(2) file ảnh bằng tốt nghiệp THPT (chỉ với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025);(3) file ảnh căn cước công dân.
- Cách 2: Nộp trực tiếp hồ sơ tại Trường Đai học Hạ Long.
Hướng dẫn: Hồ sơ gồm có:
(1) Phiếu đăng ký xét tuyển Biểu 2
(2) Học bạ THPT lớp 12 (bản phô tô công chứng);
(3) Bằng tốt nghiệp THPT (bản phô tô công chứng) hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025;(4) Căn cước công dân (bản phô tô).
Địa chỉ nộp hồ sơ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Hạ Long, Phường Nam Khê, Tp Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh (Cô Hiền, ĐT: 0386.17.38.38).
c) Xét tuyển theo phương thức kết hợp
- Cách 1: Nộp hồ sơ trực tuyến tại đây
Hướng dẫn: Thí sinh chụp ảnh các hồ sơ sau đây để tải lên trang đăng ký trực tuyến ở link trên
(1) file ảnh học bạ lớp 12;
(2) file ảnh (chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế HOẶC Giấy chứng nhận HSG cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương, cấp quốc gia HOẶC Giấy chứng nhận HSG 3 năm THPT);
(3) file ảnh bằng tốt nghiệp THPT (chỉ áp dụng với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025);
(4) Căn cước công dân (bản phô tô).
- Cách 2: Nộp trực tiếp hồ sơ tại Trường Đai học Hạ Long.
Hướng dẫn: Hồ sơ gồm có:
(1) Phiếu đăng ký xét tuyển –Biểu 3 tại đây
(2) Học bạ THPT (bản phô tô công chứng);
(3) Bằng tốt nghiệp THPT (bản phô tô công chứng) hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025;
(4) Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc Giấy chứng nhận HSG cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương, cấp quốc gia hoặc Chứng kết quả học sinh giỏi 3 năm THPT;
(5) Căn cước công dân (bản phô tô).
Địa chỉ nộp hồ sơ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Hạ Long, Phường Nam Khê, Tp Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh (Cô Hiền, ĐT: 0386.17.38.38).
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Hạ Long năm 2024
1. Xét điểm thi THPT
2. Xét học bạ
Điểm trúng tuyển Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2024 của trường Đại học Hạ Long như sau:
B. Điểm chuẩn Đại học Hạ Long năm 2023
Với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (đợt 1), điểm chuẩn cao nhất là 23, thấp nhất là 15. Một số ngành có điểm trúng tuyển từ 18 điểm trở lên là: Giáo dục Tiểu học (23 điểm); Giáo dục Mầm non (20 điểm); Ngôn ngữ Trung Quốc (18 điểm).
Với phương thức xét học bạ THPT (đợt 3), điểm ngành cao nhất là 28, thấp nhất là 18, ở tổ hợp 3 môn xét tuyển, không nhân hệ số.
C. Điểm chuẩn Đại học Hạ Long năm 2022
Xét điểm thi THPT
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | A09;C14;C20 | 21 | |
2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C04;D01;D10;D15 | 22 | |
3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00;C01;C14;D01 | 17 | |
4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01;D01;D15;D78 | 18 | |
5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D78 | 21 | |
6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01;D01;D06;D78 | 15 | |
7 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01;AH1;D06;D78 | 18 | |
8 | 7229030 | Văn học (CN Văn báo chí truyền thông) | C00;C04;D01;D15 | 15 | |
9 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00;C04;D01;D15 | 15 | |
10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D10 | 19 | |
11 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00;A01;D01;D07 | 15 | |
12 | 7620301 | Nuôi trông thủy sản | A00;A01;B00;D01 | 20 | |
13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00;A01;D01;D10 | 18 | |
14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00;A01;D01;D10 | 15 | |
15 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01;C00;D01;D15 | 18 | |
16 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00;A01;B00;D01 | 15 |
D. Điểm chuẩn Đại học Hạ Long năm 2021
Xét điểm thi THPT
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00;A01;D01;D90 | 16 | |
2 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00;A01;D01;D90 | 16 | |
3 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00;A01;D01;C00 | 16 | |
4 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00;A01;D01;D90 | 15 | |
5 | 7229042 | Quản lý văn hóa, gồm các chuyên ngành: – Quản lý văn hóa du lịch – Tổ chức sự kiện | C00;D01;D10;D78 | 15 | |
6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01;D01;D10;D78 | 20 | Ngoại ngữ nhân 2 |
7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01;D01;D78;D04 | 17 | |
8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01;D01;D78;D06 | 15 | |
9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01;D01;D78;D15 | 15 | |
10 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00;A01;B00;D01 | 15 | |
11 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00;A01;B00;D01 | 15 | |
12 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M01;C14;C19;C20 | 19 | |
13 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A01;C04;D01;D90 | 19 |
E. Điểm chuẩn Đại học Hạ Long năm 2020
Xét điểm thi THPT
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A0; D01; D90 | 16 | |
2 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A0; D01; D90 | 16 | |
3 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A0; D01; C00 | 15 | |
4 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; D01; D10; D78 | 16 | |
5 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A0; D01; D90 | 15 | |
6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D78 | 20 | Điểm ngoại ngữ x2 |
7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D78 | 17 | |
8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D06; D78 | 20 | Điểm ngoại ngữ x2 |
9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D15; D78 | 15 | |
10 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; D01 | 15 | |
11 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; B00; D01 | 15 |
Học phí
A. Học phí trường Đại học Hạ Long năm 2023 - 2024
Ngành | Học phí (đồng/năm) |
---|---|
Quản trị dịch vụ du lịch và Iữ hành Khoa học máy tính Quản trị khách sạn Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 11.313.500 |
Các ngành ngôn ngữ học Quản lý văn hóa Nuôi trồng thủy sản Quản lý tài nguyên và môi trường | 9.438.000 |
B. Học phí trường Đại học Hạ Long năm 2022 - 2023
Năm 2022, học phí UHL tăng khoảng 10%, tương đương:
Ngành |
Học phí (đồng/năm) |
Các ngành đào tạo sư phạm |
Không thu theo quy định của Bộ GD&ĐT |
Quản trị dịch vụ du lịch và Iữ hành Khoa học máy tính Quản trị khách sạn Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
10.285.000 |
Các ngành ngôn ngữ học Quản lý văn hóa Nuôi trồng thủy sản Quản lý tài nguyên và môi trường |
8.580.000 |
C. Học phí trường Đại học Hạ Long năm 2020 - 2021
Mức thu học phí năm học 2020 – 2021 của ĐH Hạ Long như sau:
Ngành |
Học phí (đồng/năm) |
Các ngành đào tạo sư phạm QUẢNG CÁO |
Không thu theo quy định của Bộ GD&ĐT |
Quản trị dịch vụ du lịch và Iữ hành Khoa học máy tính Quản trị khách sạn Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
9.350.000 |
Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Nhật Bản Ngôn ngữ Hàn Quốc QUẢNG CÁO Quản lý văn hóa Nuôi trồng thủy sản Quản lý tài nguyên và môi trường |
7.800.000 |
Chương trình đào tạo
TT |
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp mônxét tuyển (Dự kiến) |
Mã tổ hợp |
Chỉ tiêu |
1 |
Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). |
7810101 |
1. Toán – Địa - GDKTPL 2. Toán – Lý – GDKTPL 3. Văn - Toán – Địa 4. Văn - Toán - Anh |
A09 A10 C04 D01 |
100 |
2 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch. |
7810103 |
1. Toán – Địa - GDKTPL 2. Toán – Lý – GDKTPL 3. Văn - Toán – Địa 4. Văn - Toán - Anh |
A09 A10 C04 D01 |
350 |
3 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
1. Toán – Địa - GDKTPL 2. Toán – Lý – GDKTPL 3. Văn - Toán – Địa 4. Văn - Toán - Anh |
A09 A10 C04 D01 |
190 |
4 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202 |
1. Toán – Địa - GDKTPL 2. Toán – Lý – GDKTPL 3. Văn – Sử - Địa 4. Văn – Toán - Anh |
A09 A10 C00 D01 |
170 |
5 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
1. Toán – Địa - GDKTPL 2. Toán – Lý – GDKTPL 3. Văn - Toán – Địa 4. Văn - Toán - Anh |
A09 A10 C04 D01 |
|
6 |
Kế toán |
7340301 |
1. Toán – Địa - GDKTPL 2. Toán – Lý – GDKTPL 3. Văn - Toán – Địa 4. Văn - Toán - Anh |
A09 A10 C04 D01 |
150 |
7 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
1. Toán - Lý - Anh 2. Văn -Toán - Anh 3. Văn – Địa - Anh 4. Toán - Địa – Anh |
A01 D01 D15 D10 |
180 |
8 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
1. Toán - Lý - Anh 2. Văn - Toán - Anh 3. Văn – Địa - Anh 4. Văn - Toán - Trung |
A01 D01 D15 D04 |
450 |
9 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
1. Toán - Lý - Anh 2. Văn - Toán - Anh 3. Văn – Địa - Anh 4. Văn - Toán - Nhật |
A01 D01 D15 D06 |
30 |
10. |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
1. Toán - Lý - Anh 2. Văn - Toán - Anh 3. Văn – Địa - Anh 4. Toán - Địa - Hàn |
A01 D01 D15 AH1 |
140 |
11. |
Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện. |
7229042 |
1. Văn – Sử - Địa 2. Văn – Địa - GDKTPL 3. Văn - Toán - Anh 4. Văn – Địa - Anh |
C00 C20 D01 D15 |
80 |
12. |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Văn - Toán - Lý 4. Văn - Toán - Anh |
A00 A01 C01 D01 |
240 |
13. |
Khoa học máy tính |
7480101 |
1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Văn - Toán - Lý 4. Văn - Toán - Anh |
A00 A01 C01 D01 |
50 |
14. |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
1. Văn - Toán - Lý 2. Văn – Toán - Địa 3. Văn – Toán - GDKTPL 4. Văn - Toán - Anh |
C01 C04 C14 D01 |
100 |
15. |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
1. Văn – Sử - Địa 2. Văn – Địa - GDKTPL 3. Văn – Sử - Anh 4. Văn – Địa - Anh |
C00 C20 D14 D15 |
80 |
16. |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
1. Văn - Toán - Lý 2. Văn - Toán – Hóa 3. Văn - Toán - Địa 4. Văn - Toán – Anh |
C01 C02 C04 D01 |
120 |
17. |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
1. Văn – Sử - Địa 2. Văn – Địa - GDKTPL 3. Văn - Toán - Anh 4. Văn – Địa - Anh |
C00 C20 D01 D15 |
40 |
18. |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
7140247 |
1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán – Hóa - Sinh 3. Văn - Toán - Lý 4. Văn - Toán - Hóa |
A00 B00 C01 C02 |
40 |
19. |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
1. Toán - Lý - Anh 2. Văn -Toán - Anh 3. Văn – Địa - Anh 4. Toán - Địa – Anh |
A01 D01 D15 D10 |
40 |
20. |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Văn - Toán - Lý 4. Văn - Toán - Anh |
A00 A01 C01 D01 |
40 |
21. |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Văn - Toán - Lý 4. Văn - Toán - Anh |
A00 A01 C01 D01 |
80 |
22. |
Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
Văn - Năng khiếu Âm nhạc 1 – Năng khiếu Âm nhạc 2 |
N00 |
30 |
23. |
Văn học (Văn báo chí truyền thông). |
7229030 |
1. Văn – Sử - Địa 2. Văn – Địa - GDKTPL 3. Văn - Toán - Anh 4. Văn – Địa - Anh |
C00 C20 D01 D15 |
50 |
24. |
Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển. |
7850101 |
1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Hóa - Sinh 3. Văn - Toán - Anh 4. Toán – Địa - Anh |
A00 B00 D01 D10 |
70 |
25. |
Nuôi trồng thủy sản |
7620301 |
1. Toán – Lý - Hóa 2. Toán - Hóa - Sinh 3. Văn - Toán - Hóa 4. Văn - Toán - Anh |
A00 B00 C02 D01 |
30 |
Một số hình ảnh
Fanpage trường
Xem vị trí trên bản đồ
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay: