Mã trường: SKH
- Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2024 mới nhất
- Các ngành đào tạo Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2024 mới nhất
- Học phí Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2022 - 2023
- Học phí Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2024 - 2025 mới nhất
- Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 4 năm gần đây
- Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2021 cao nhất 19 điểm
- Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2022 cao nhất 23 điểm
- Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2023 mới nhất
- Phương án tuyên sinh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2024 mới nhất
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Video giới thiệu Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Giới thiệu
- Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
- Tên tiếng Anh: Hung Yen University of Technology and Education (UTEHY)
- Mã trường: SKH
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác đào tạo
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Khoái Châu - Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Mỹ Hào - Hưng Yên
+ Cơ sở 3: 189 Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Dương
- SĐT: 0321.3713081 - 0321.3742076
- Email: [email protected]
- Website: http://www.utehy.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DaiHocSuPhamKyThuatHungYen/
Thông tin tuyển sinh
1. Phương thức tuyển sinh
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2024 xét tuyển dựa trên 05 phương thức sau:
Phương thức 1: Dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 - mã 100;
Phương thức 2: Dựa vào kết quả học tập lớp 12 hoặc lớp 11 ghi trong học bạ THPT (hoặc tương đương) - mã 200;
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh (cụ thể trong mục 7) - mã 301;
Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp (cụ thể trong mục 7) - mã 302;
Phương thức 5: Dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2024 do ĐH Bách khoa Hà Nội tổ chức, Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2024 do ĐH Quốc gia Hà Nội tổ chức - mã 402.
Trong đó, hai phương thức được nhà trường ưu tiên xét tuyển nhất là dựa trên kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập THPT. Chỉ tiêu của các phương thức sẽ được điều chỉnh phụ thuộc vào số thí sinh đăng ký xét tuyển thực tế, nhưng không vượt quá tổng chỉ tiêu đã xác định.
2. Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2024:
Phương thức 1: 1700 chỉ tiêu (48,57%)
Phương thức 2: 1700 chỉ tiêu (48,57%)
Phương thức 3, 4, 5: 100 chỉ tiêu (2.86%)
Ghi chú:
- Tổ hợp xét tuyển:
+ Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024; kết quả học tập lớp 12 ghi trong học bạ THPT (hoặc tương đương):
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lý, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D01: Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh
+ Kỳ thi đánh giả tư duy năm 2024 do trường ĐH Bách Khoa tổ chức: K00: Tư duy Toán học, Tư duy Đọc hiểu, Tư duy Khoa học/Giải quyết vấn đề
+ Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2024 do Đại học Quốc gia tổ chức: Q00: Tư duy định lượng, Tư duy định tính, Khoa học.
- Cơ sở đào tạo:
(1): Cơ sở Khoái Châu - xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
(2): Cơ sở Mỹ Hào - phường Nhân Hòa, thị xã Mỹ Hảo, tỉnh Hưng Yên
(3): Cơ sở Hải Dương - phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Thi sinh trúng tuyển các ngành có đào tạo ở 2 hoặc 3 cơ sở được quyền lựa chọn địa điểm nhập học và học tập.
3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên. Riêng đối với ngành Sư phạm công nghệ, Sư phạm tiếng Anh, thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Ngưỡng đảm bảo chất lượng được Nhà trường công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 (trên cơ sở quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2024);
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 hoặc lớp 11 ghi trong học bạ THPT (hoặc tương đương): Tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp dùng để xét tuyển + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng ≥ 19,0. Đối với ngành Sư phạm công nghệ, Sư phạm tiếng Anh
(Chỉ xét kết quả học tập lớp 12): Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
- Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2024 (thang điểm 150): Tổng điểm thi ≥ 60 điểm (Điểm xét tuyển = Tổng điểm thi quy đổi về thang điểm 30 + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng)
- Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2024: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên. Ngưỡng đảm bảo chất lượng được Nhà trường công bố sau khi có kết quả của kỳ thi.
4. Cách thức, thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT)
a. Thí sinh xét tuyển thẳng: Thực hiện theo quy định và kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo (hoàn thành trước 30/6/2024).
b. Thí sinh xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024; kết quả kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy năm 2024; kết quả học tập của năm lớp 12 hoặc lớp 11 THPT (hoặc tương đương); xét tuyển kết hợp, bao gồm:
- Xét tuyển sớm
Thí sinh xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy năm 2024; theo kết quả học tập của năm lớp 12 hoặc lớp 11 THPT (hoặc tương đương); xét tuyển kết hợp (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024):
+ Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Dự kiến Từ ngày 01/3/2024 đến 17h00 ngày 30/6/2024.
+ Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT trực tiếp tại 3 cơ sở đào tạo của Trường hoặc đăng ký trực tuyến qua các cổng thông tin của trường (https://tuyensinhskh.utehy.edu.vn);
Nhà trưởng sẽ thông báo kết quả những thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển sớm (trủ điều kiện tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024) chậm nhất dự kiến vào 17h00 ngày 08/7/2024. Thí sinh trúng tuyển sớm có nguyện vọng học tại Trường cần thực hiện đăng ký đúng ngành đã trúng tuyển ở nguyện vọng cao nhất (NV1) trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT (dự kiến từ ngày 10/7/2024 đến ngày 30/7/2024) và xác nhận nhập học trực tuyến theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.
- Xét tuyển đợt 1 (không phân biệt phương thức xét tuyển)
Thí sinh xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024; kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy năm 2024; kết quả học tập của năm lớp 12 hoặc lớp 11 THPT (hoặc tương đương); xét tuyển kết hợp và thí sinh đã trúng tuyển sớm:
+ Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo phương thức trực tuyến theo kế hoạch của Bộ GDĐT;
+Thời gian đăng ký xét tuyển: Dự kiến từ ngày 10/7/2024 đến ngày 30/7/2024.
Ghi chú: Chỉ thí sinh có tài khoản trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT mới có quyền ĐKXT đợt 1.
- Xét tuyển đợt bổ sung (nếu có)
Thí sinh xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024; kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy năm 2024; kết quả học tập của năm lớp 12 hoặc lớp 11 THPT (hoặc tương đương):
+ Thí sinh đăng ký trực tuyến qua cổng thông tin của Trường (https://tuyensinhskh.utehy.edu.vn), hoặc nộp trực tiếp tại 3 cơ sở đào tạo của Trường hoặc chuyển phát nhanh qua đường bưu điện;
+ Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT: Theo thông báo của Nhà trường.
5. Hồ sơ ĐKXT:
a. Xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo
b. Xét tuyển kết hợp:
+ Bản sao chứng chỉ ngoại ngữ, chứng nhận đoạt giải các kỳ thi;
+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2024 (Thí sinh có thể nộp bổ sung sau nếu ĐKXT trước khi có kết quả tốt nghiệp năm 2024);
+ Bản sao CCCD;
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học SPKT Hưng Yên);
c. Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh xét tuyển các đợt bổ sung):
+ Bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 (Phiếu điểm);
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học SPKT Hưng Yên);
d. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 hoặc lớp 11 THPT:
+ Bản sao Học bạ THPT (hoặc tương dương);
+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2024 (Thí sinh có thể nộp bổ sung sau nếu ĐKXT trước khi có kết quả nghiệp năm 2024)
+ Bản sao CCCD;
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học SPKT Hưng Yên).
đ. Xét tuyển theo Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2024, Kỳ thi đánh giá tư duy năm 2024:
+ Giấy chứng nhận kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2024 hoặc Phiếu kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2024;
+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2024 (Thí sinh có thể nộp bổ sung sau nếu ĐKXT trước khi có kết quả tốt nghiệp năm 2024);
+ Bản sao CCCD;
+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trưởng Đại học SPKT Hưng Yên)
Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có): Áp dụng cho cả các mục a; b; c; d, đ
Thí sinh có thể tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website và fanpage của Nhà trường.
6. Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ và thông tin tuyển sinh
- Thí sinh gửi qua bưu điện về Trung tâm Tuyển sinh và Truyền thông, Trường Đại học SPKT Hưng Yên, địa chỉ: Dân Tiến, Khoái Châu, Hưng Yên;
- Thí sinh nộp trực tiếp tại các điểm nhận hồ sơ xét tuyển ở 3 cơ sở đào tạo:
+ Cơ sở Khoái Châu: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
ĐT: 0221.3.689.888
ĐT: 0221.3.689.555
ĐT: 0221.3.689.333
+ Cơ sở Mỹ Hào: Phường Nhân Hòa, TX. Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở Hải Dương: Phường Tân Bình, TP. Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
Nhà Trưởng có đủ chỗ ở trong ký túc xá cho sinh viên tại Cơ sở Khoái Châu và Cơ sở Mỹ Hảo.
Thông tin chi tiết trên website: https://tuyensinhskh.utehy.edu.vn; http://www.utehy.edu.vn;
Fanpage: http://www.facebook.com/DaihocSuphamKythuatHung Yen
7. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy năm học 2024 - 2025
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2024
1. Xét điểm thi THPT
Mã phương thức xét tuyển (PTXT): 100 - kết quả tốt nghiệp THPT năm 2024; 200 - kết quả học THPT; 402 - kết quả đánh giá năng lực hoặc tư duy năm 2024. Điểm trúng tuyển là: Tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển hoặc điểm thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy + điểm Ưu tiên khu vực và đối tượng (áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển).
Nhà trường công bố danh sách trúng tuyển trên website, đồng thời thí sinh có thể tra cứu tại địa chỉ: https://tuyensinh.utehy.edu.vn/TraCuuTrungTuyen. Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên cổng thông tin của Bộ GD&ĐT; nộp kinh phí nhập học thông qua các ứng dụng của hệ thống giao dịch trực tuyến từ ngày 19/8/2024 đến ngày 26/8/2024 (trước khi nhập học). Nhà trường đón tiếp thí sinh nhập học theo ngành đào tạo từ 8h00 đến 17h00 ngày 26/8/2024 (có hướng dẫn kèm theo).
Sinh viên các ngành: Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử có thể đăng ký học lớp giảng dạy bằng tiếng Anh sau nhập học.
2. Xét tuyển sớm
Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên theo các phương thức xét tuyển sớm năm 2024 Học bạ THPT, ĐGNL, ĐGTD cụ thể như sau:
STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | ||
Học bạ | ĐGNL | ĐGTD | |||
1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25 | 65 | 45 |
2 | 7480101 | Khoa học máy tính | 25 | 65 | 45 |
3 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 25 | 65 | 45 |
4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện từ | 23 | 65 | 45 |
5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 24.75 | 65 | 45 |
6 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 21.5 | 65 | 45 |
7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 21.5 | 65 | 45 |
8 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 21 | ||
9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 23 | 65 | 45 |
10 | 7510205 | Công nghệ kỳ thuật ô tô | 25 | 65 | 45 |
11 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 21 | ||
12 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 26,5* | ||
13 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | 28,5* | ||
14 | 7540209 | Công nghệ may | 21 | ||
15 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 21 | ||
16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23 | ||
17 | 7340301 | Kế toán | 23 | ||
18 | 7310101 | Kinh tế | 21 | ||
19 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 21 | ||
20 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phấm | 21 | ||
21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.75 | ||
22 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 27 |
Điểm trúng tuyển: Tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển có điểm cao nhất (đối với mã 200 hoặc điềm thi HSA, TSA (đối với mã 402) + điềm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có), áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển.
(*): Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trờ lên.
B. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2023
1. Xét điểm thi THPT
TT |
Mã ngành đào tạo |
Tên ngành đào tạo |
Điểm TT theo mã PTXT |
||
100 |
200 |
402 |
|||
1 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
17,5 |
25,0 |
15,0 |
2 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
17,0 |
25,0 |
15,0 |
3 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
17,0 |
25,0 |
15,0 |
4 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
16,0 |
20,0 |
15,0 |
5 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
16,5 |
23,0 |
15,0 |
6 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
15,0 |
20,0 |
15,0 |
7 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
15,0 |
20,0 |
15,0 |
8 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
15,0 |
19,0 |
|
9 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
15,5 |
22,0 |
15,0 |
10 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
17,0 |
24,0 |
15,0 |
11 |
7510210 |
Điện lạnh và điều hòa không khí |
15,0 |
19,0 |
|
12 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
26,0 |
29,0 |
|
13 |
7540209 |
Công nghệ may |
15,0 |
19,0 |
|
14 |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và dệt may |
15,0 |
19,0 |
|
15 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
15,0 |
20,0 |
|
16 |
7340301 |
Kế toán |
15,0 |
20,0 |
|
17 |
7310101 |
Kinh tế |
15,0 |
19,0 |
|
18 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
15,0 |
19,0 |
|
19 |
7540103 |
Công nghệ hóa thực phẩm |
15,0 |
19,0 |
|
20 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
15,0 |
20,0 |
|
21 |
7140231 |
Sư phạm tiếng Anh |
22,0 |
27,0 |
|
2. Xét điểm học bạ
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
2 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
3 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
6 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
9 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
11 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
12 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
13 | 7540209 | Công nghệ may | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
14 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
16 | 7340301 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
17 | 7310101 | Kinh tế (Kinh tế đầu tư) | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A02; B00; D07 | 19 | |
19 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 19 | |
20 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | 20 | |
21 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D09; D10 | 27 |
C. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2022
1. Xét điểm thi THPT
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;D07;K00;K01;Q00 | 17 | |
2 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00;A01;D01;D07;K00;K01;Q00 | 17 | Chỉ xét TN THPT |
3 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00;A01;D01;D07;K00;K01;Q00 | 17 | |
4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00;A01;D01;D07;K00;K01;Q00 | 15 | |
5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00;A01;D01;D07;K00;K01;Q00 | 17 | |
6 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00;A01;D01;D07;K00;K01;Q00 | 15 | |
7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00;A01;D01;D07;K00;K01;Q00 | 15 | |
8 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00;A01;D01;D07 | 15 | |
9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00;A01;D01;D07;K00;K01;Q00 | 15 | |
10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00;A01;D01;D07;K00;K01;Q00 | 17 | |
11 | 7510211 | Bảo dưỡng công nghiệp | A00;A01;D01;D07 | 15 | |
12 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | A00;A01;D01;D07 | 15 | |
13 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00;A01;D01;D07 | 23 | |
14 | 7540209 | Công nghệ may | A00;A01;D01;D07 | 15 | |
15 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | A00;A01;D01;D07 | 15 | |
16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D07 | 15 | |
17 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01;D07 | 15 | |
18 | 7310101 | Kinh tế | A00;A01;D01;D07 | 15 | |
19 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00;B00;A01;D07 | 15 | |
20 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | A00;B00;A01;D07 | 15 | |
21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00;A01;D09;D07 | 15 |
2. Xét điểm học bạ
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;D07;K00;K01;Q00 | 24 | |
2 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00;A01;D01;D07;K00;K01;Q00 | 24 | |
3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00;A01;D01;D07;K00;K01;Q00 | 29 | |
4 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00;A01;D01;D07;K00;K01;Q00 | 22 | |
5 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00;A01;D01;D07;K00;K01;Q00 | 19 | |
6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00;A01;D01;D07;K00;K01;Q00 | 19 | |
7 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00;A01;D01;D07 | 19 | |
8 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00;A01;D01;D07;K00;K01;Q00 | 19 | |
9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00;A01;D01;D07;K00;K01;Q00 | 22 | |
10 | 7510211 | Bảo dưỡng công nghiệp | A00;A01;D01;D07 | 19 | |
11 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | A00;A01;D01;D07 | 19 | |
12 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00;A01;D01;D07 | 25 | |
13 | 7540209 | Công nghệ may | A00;A01;D01;D07 | 19 | |
14 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | A00;A01;D01;D07 | 19 | |
15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D07 | 19 | |
16 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01;D07 | 19 | |
17 | 7310101 | Kinh tế | A00;A01;D01;D07 | 19 | |
18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00;B00;A01;D07 | 19 | |
19 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | A00;B00;A01;D07 | 19 | |
20 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00;A01;D09;D07 | 19 |
D. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2021
Xét điểm thi THPT
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
2 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
3 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00;A01;D01;D07 | 16 | |
5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
6 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00;A01;D01;D07 | 16 | |
7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00;A01;D01;D07 | 16 | |
8 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00;A01;D01;D07 | 16 | |
9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00;A01;D01;D07 | 16 | |
10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
11 | 7510211 | Bảo dưỡng công nghiệp | A00;A01;D01;D07 | 16 | |
12 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | A00;A01;D01;D07 | 16 | |
13 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00;A01;D01;D07 | 19 | |
14 | 7540209 | Công nghệ may | A00;A01;D01;D07 | 16 | |
15 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | A00;A01;D01;D07 | 16 | |
16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D07 | 16 | |
17 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01;D07 | 16 | |
18 | 7310101 | Kinh tế | A00;A01;D01;D07 | 16 | |
19 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00;D07;B00;A02 | 16 | |
20 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | A00;D07;B00;A02 | 16 | |
21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;A01;D09;D10 | 16 | |
22 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01;A01;D09;D10 | 19 |
2. Xét điểm học bạ
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00;A01;D01;D07 | 20 | |
2 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00;A01;D01;D07 | 20 | |
3 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00;A01;D01;D07 | 20 | |
4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00;A01;D01;D07 | 20 | |
6 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
8 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00;A01;D01;D07 | 21 | |
11 | 7510211 | Bảo dưỡng công nghiệp | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
12 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
13 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00;A01;D01;D07 | 24 | |
14 | 7540209 | Công nghệ may | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
15 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và dệt may | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
17 | 7340301 | Kế toán | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
18 | 7310101 | Kinh tế | A00;A01;D01;D07 | 18 | |
19 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00;D07;B00;A02 | 18 | |
20 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | A00;D07;B00;A02 | 18 | |
21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01;A01;D09;D10 | 18 | |
22 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01;A01;D09;D10 | 24 |
E. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2020
1. Xét điểm thi THPT
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
2 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
3 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
6 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
8 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | |
9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
11 | 7510211 | Bảo dưỡng công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | |
12 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
13 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; D01; D07 | 18.5 | |
14 | 7540209 | Công nghệ may | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
16 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
17 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; D07; B00; A02 | 15.5 | |
19 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; D07; B00; A02 | 15.5 | |
20 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | A00; D07; B00; A02 | 15.5 | |
21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D09;D10 | 16 | |
22 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; A01; D09;D10 | 18.5 |
2. Xét điểm thi THPT
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18 | ||
2 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18 | ||
3 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18 | ||
4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18 | ||
5 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18 | ||
6 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 18 | ||
7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 18 | ||
8 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 18 | ||
9 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 18 | ||
10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18 | ||
11 | 7510211 | Bảo dưỡng công nghiệp | 18 | ||
12 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 18 | ||
13 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 24 | ||
14 | 7540209 | Công nghệ may | 18 | ||
15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18 | ||
16 | 7340301 | Kế toán | 18 | ||
17 | 7310101 | Kinh tế | 18 | ||
18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 18 | ||
19 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18 | ||
20 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | 18 | ||
21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18 | ||
22 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24 |
Học phí
A. Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2024 - 2025
- Sinh viên khối ngành công nghệ, kỹ thuật: 1.580.000 đồng/sinh viên/tháng;
- Sinh viên khối ngành kinh tế, ngoại ngữ, sư phạm: 1.350.000 đồng/sinh viên/tháng;
- Sinh viên lớp giảng dạy bằng tiếng Anh (dự kiến): 2.400.000 đồng/sinh viên/tháng;
- Sinh viên sư phạm được Nhà nước cấp bù học phí và các chế độ theo quy định.
B. Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2023 - 2024
Dựa vào mức tăng đơn giá học phí theo từng năm là 10%. Dự kiến năm 2023, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên sẽ vẫn giữ nguyên mức tăng học phí như vậy. Tương đương mỗi năm sinh viên phải thêm từ 1.200.000 VNĐ đến 1.500.000 VNĐ
C. Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2022 - 2023
Học phí trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên như sau:
Học phí năm học 2022 - 2023: 11.700.000 đồng/năm/1 sinh viên.
D. Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2021 - 2022
Hiện nay, UTEHY có 2 mức học phí áp dụng cho các ngành. Cụ thể là:
Khối ngành |
Học phí |
Sinh viên khối ngành kỹ thuật | 11.700.000 VNĐ/năm |
Sinh viên khối ngành kinh tế | 9.800.000 VNĐ/năm |
sinh viên khối ngành ngoại ngữ | 9.800.000 VNĐ/năm |
Sinh viên sư phạm | Miễn học phí |
- Đối với ngành khối ngành Kinh tế, Ngoại ngữ: 9.800.000 VNĐ/năm.
- Đối với khối ngành Kỹ thuật: 11.700.000 VNĐ/năm.
- Ngành Sư phạm: Sinh viên được miễn học phí 100%.
Lưu ý: Học phí tăng theo lộ trình 10%/năm theo quy định của Nhà nước.
Chương trình đào tạo
Ghi chú:
- Tổ hợp xét tuyển:
+ Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024; kết quả học tập lớp 12 ghi trong học bạ THPT (hoặc tương đương):
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lý, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D01: Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh
+ Kỳ thi đánh giả tư duy năm 2024 do trường ĐH Bách Khoa tổ chức: K00: Tư duy Toán học, Tư duy Đọc hiểu, Tư duy Khoa học/Giải quyết vấn đề
+ Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2024 do Đại học Quốc gia tổ chức: Q00: Tư duy định lượng, Tư duy định tính, Khoa học.
- Cơ sở đào tạo:
(1): Cơ sở Khoái Châu - xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
(2): Cơ sở Mỹ Hào - phường Nhân Hòa, thị xã Mỹ Hảo, tỉnh Hưng Yên
(3): Cơ sở Hải Dương - phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Thi sinh trúng tuyển các ngành có đào tạo ở 2 hoặc 3 cơ sở được quyền lựa chọn địa điểm nhập học và học tập.
Fanpage trường
Xem vị trí trên bản đồ
Xem thêm: Top việc làm " HOT - DỄ XIN VIỆC " nhất sau khi ra trường hiện nay: